Gói thầu: Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh (phóng sự chính luận)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin cơ sở |
| Tên gói thầu | Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh (phóng sự chính luận) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301452 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 12:04:00 đến ngày 2022-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Biên tập viên hang III (6/9) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Biên tập viên hạng III (8/9) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên(7/12) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phát thanh viên hạng III (5/10) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phóng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phóng viên hạng III (3/9) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh (phóng sự chính luận) Truyền thông về sản xuất và tiêu dùng bền vững năm 2022 thuộc Chương trình hành động quốc gia về sản xuất và tiêu dùng bền vững giai đoạn 2021-2030 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có ngành nghề liên quan đến sản xuất chương trình phát thanh hoặc cung cấp dịch vụ phát thanh)/Giấy phép hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (trong đó phải có chức năng sản xuất các chương trình phát thanh) - Văn bản xác nhận thực hiện việc phát sóng của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền (gồm phát sóng mới và phát sóng lại) 29 chương trình phát thanh trong các khung giờ từ 9h-17h hoặc 19h-22h00 các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp nội dung tuyên truyền và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 1265/QĐ-BTTTT ngày 23/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. - Văn bản nêu chủ đề, tóm tắt nội dung từng chương trình phát thanh (tối thiểu 200 từ trở lên) phù hợp với nội dung tuyên truyền. |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.39750056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.39750056; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.39750056; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Truyền thanh:Cục Thông tin cơ sở - Bộ Thông tin và Truyền thông, tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.39750056 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình phát thanh | 1. Nội dung tuyên truyền:- Phổ biến, quán triệt các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong việc thực hiện Chương trình mục hành động Quốc gia về sản xuất và tiêu dùng bền vững.- Phổ biến nâng cao nhận thức về sử dụng hiệu quả tài nguyên, thiết kế bền vững, sản xuất bền vững, phân phối bền vững, xuất nhập khẩu bền vững, phát triển thị trường bền vững; mua sắm bền vững và quản lý chất thải bền vững, thúc đẩy tuần hoàn nguyên nhiên vật liệu trong sản xuất và tiêu dùng; về khoa học và công nghệ thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng bền vững.- Giới thiệu những cách làm hay, những mô hình hiệu quả, gương điển hình tiên tiến trong việc sản xuất và tiêu dùng bền vững.- Những lợi ích và hiệu quả của việc thực hiện sản xuất và tiêu dùng bền vững.2. Thể loại: Phóng sự phát thanh3. Thời lượng: 05 phút/chương trình (sai số tối đa ±3%) | Chương trình | 29 | |
| 2 | Phát sóng chương trình phát thanh | 1. Khung giờ phát sóng mới và phát sóng lại: Từ 9h-17h hoặc 19h-22h00 các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ mục đích phù hợp nội dung tuyên truyền và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 1265/QĐ-BTTTT ngày 23/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.2. Tần suất phát sóng: Ít nhất 2 lần/chương trình (01 lần phát mới và 01 lần phát lại vào các khung giờ nêu trên. Không phát sóng mới quá 2 chương trình/ngày. | Chương trình | 29 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập viên | 1 | Biên tập viên hang III (6/9) hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Biên tập viên | 1 | Biên tập viên hạng III (8/9) hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên | 1 | Kỹ thuật viên(7/12) hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Phát thanh viên | 1 | Phát thanh viên hạng III (5/10) hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Phóng viên | 1 | Phóng viên hạng III (3/9) hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi