Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 16:25:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,956,621,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8195E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên hoặc đã Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khácTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu loại 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (loại xúc đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (loại bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây 110kV từ TBA 220kV Bỉm Sơn - Nga Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II, trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp vật tư, thiết bị. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96 Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- BỈM SƠN | |||
| B | MUA SẮM CỘT THÉP | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C | 9 | cột | |
| 2 | Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C | 3 | cột | |
| 3 | Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C | 2 | cột | |
| 4 | Cột đỡ thép 4 mạch cao 52m, loại C : Đ142-52C | 2 | cột | |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B | 2 | cột | |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C | 1 | cột | |
| 7 | Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CR | 1 | cột | |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C | 1 | cột | |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B | 4 | cột | |
| 10 | Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại B : K142-48B | 2 | cột | |
| 11 | Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại C : K142-48C | 1 | cột | |
| 12 | Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 52m, loại C : K142-52CR | 1 | cột | |
| 13 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | 1 | t.bộ | |
| C | MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN | |||
| D | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 42,178 | km | |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | 10,145 | km | |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | 4,564 | km | |
| E | PHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7 | 126 | chuỗi | |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.16 | 90 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.16 | 30 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.16 | 12 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.16 | 18 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-8.7 | 24 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7 (AC240) | 18 | chuỗi | |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 240) : CĐK-110-8.7 (AC240) | 24 | chuỗi | |
| 9 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-12.12(AC240) | 30 | chuỗi | |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-12.12(ACSR240) | 12 | chuỗi | |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CNK-110-12.12TD(AC240) | 6 | chuỗi | |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS | 10 | chuỗi | |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | 15 | chuỗi | |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-1 | 3 | chuỗi | |
| 15 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | 24 | chuỗi | |
| 16 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 31 | chuỗi | |
| 17 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | 3 | chuỗi | |
| 18 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 492 | bộ | |
| 19 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | 38 | bộ | |
| 20 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 69 | bộ | |
| 21 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 5 | hộp | |
| 22 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | 1 | hộp | |
| 23 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | 125 | cái | |
| 24 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | 25 | cái | |
| 25 | Ống nối dây ACSR300, ON-300 | 29 | cái | |
| 26 | Ống nối dây TK-50, ON-TK | 6 | cái | |
| 27 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | 40 | cái | |
| 28 | Biển báo an toàn, BB-AT | 40 | cái | |
| 29 | Tiếp địa RC-2 | 15 | vị trí | |
| 30 | Tiếp địa RC-4 | 8 | vị trí | |
| 31 | Tiếp địa RC-6 | 6 | vị trí | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV | |||
| G | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C | 9 | cột | |
| 2 | Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C | 3 | cột | |
| 3 | Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C | 2 | cột | |
| 4 | Cột đỡ thép 4 mạch cao 52m, loại C : Đ142-52C | 2 | cột | |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B | 2 | cột | |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C | 1 | cột | |
| 7 | Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CR | 1 | cột | |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C | 1 | cột | |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B | 4 | cột | |
| 10 | Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại B : K142-48B | 2 | cột | |
| 11 | Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại C : K142-48C | 1 | cột | |
| 12 | Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 52m, loại C : K142-52CR | 1 | cột | |
| 13 | Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | 15 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | 8 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa RC-6 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | 6 | bộ | |
| 16 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch | 41,351 | km | |
| 17 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | 9,946 | km | |
| 18 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50 | 4,475 | km | |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7 | 126 | chuỗi | |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.16 | 90 | chuỗi | |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.16 | 30 | chuỗi | |
| 22 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.16 | 12 | chuỗi | |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.16 | 18 | chuỗi | |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-8.7 | 24 | chuỗi | |
| 25 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7 (AC240) | 18 | chuỗi | |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 240) : CĐK-110-8.7 (AC240) | 24 | chuỗi | |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-12.12(AC240) | 30 | chuỗi | |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-12.12(ACSR240) | 12 | chuỗi | |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CNK-110-12.12TD(AC240) | 6 | chuỗi | |
| 30 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS | 10 | chuỗi | |
| 31 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | 15 | chuỗi | |
| 32 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-1 | 3 | chuỗi | |
| 33 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | 24 | chuỗi | |
| 34 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 31 | chuỗi | |
| 35 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | 3 | chuỗi | |
| 36 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 492 | bộ | |
| 37 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | 38 | bộ | |
| 38 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 69 | bộ | |
| 39 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 5 | hộp | |
| 40 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | 1 | hộp | |
| 41 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | 40 | cái | |
| 42 | Biển báo an toàn, BB-AT | 40 | cái | |
| 43 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | 11 | vị trí | |
| 44 | Vượt đường dây trung áp 35kV | 3 | vị trí | |
| 45 | Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông | 1 | vị trí | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bu long neo BL72-350 | 48 | bộ | |
| 2 | Bu long neo BL56 | 304 | bộ | |
| 3 | Bu long neo BL64 | 176 | bộ | |
| I | Đoạn 1: Đường dây 110kV XDM Từ TBA 220kV đến cột số 10(HT) | |||
| 1 | Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 1 | 1 | móng | |
| 2 | Móng trụ 4T45-44 - Vị trí số 2 | 1 | móng | |
| 3 | Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 3 | 1 | móng | |
| J | Đoạn 2: Đường dây 110kV cải tạo 2 mạch lên 4 mạch | |||
| 1 | Móng bản MB11.8-190 - Vị trí số 4 | 1 | móng | |
| 2 | Móng bản MB70-130+3.7 - Vị trí số 5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng bản MB56-100 - Vị trí số 6 | 1 | móng | |
| 4 | Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 7 | 1 | móng | |
| 5 | Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 8 | 1 | móng | |
| 6 | Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 9 | 1 | móng | |
| 7 | Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 10 | 1 | móng | |
| 8 | Móng trụ 4T45-50 - Vị trí số 11 | 1 | móng | |
| 9 | Móng trụ 4T45-50 - Vị trí số 12 | 1 | móng | |
| 10 | Móng bản MB70-130 - Vị trí số 13 | 1 | móng | |
| 11 | Móng bản MB10.5-180+1.5 - Vị trí số 14 | 1 | móng | |
| K | Đoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới | |||
| 1 | Móng bản MB90-140+1.5 - Vị trí số 15 | 1 | móng | |
| 2 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 16 | 1 | móng | |
| 3 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 17 | 1 | móng | |
| 4 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 18 | 1 | móng | |
| 5 | Móng bản MB63-140+1.5 - Vị trí số 19 | 1 | móng | |
| 6 | Móng trụ MB90-140+1.5 - Vị trí số 20 | 1 | móng | |
| 7 | Móng bản MB90-140+4 - Vị trí số 21 | 1 | móng | |
| 8 | Móng bản MB90-140+2.5 - Vị trí số 22 | 1 | móng | |
| 9 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 23 | 1 | móng | |
| 10 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 24 | 1 | móng | |
| 11 | Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 25 | 1 | móng | |
| 12 | Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 26 | 1 | móng | |
| 13 | Móng bản MB28-86+2.2A - Vị trí số 27 | 1 | móng | |
| 14 | Móng bản MB63-110+1.8A - Vị trí số 28 | 1 | móng | |
| 15 | Móng bản MB28-86+1.2A - Vị trí số 29 | 1 | móng | |
| 16 | Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ thép ĐT-MCĐ | 4 | móng | |
| 17 | Phá dỡ đầu trụ móng cột néo thép ĐT-MCN | 3 | móng | |
| 18 | Phá dỡ móng cột néo thép MNT | 2 | móng | |
| 19 | Phá dỡ móng cột đỡ thép MĐT | 2 | móng | |
| 20 | Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | 15 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | 8 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa RC-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | 6 | bộ | |
| L | PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn tận dụng lại ACSR240/32(TD) | 14,793 | km | |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn hiện có ACSR240/32 | 17,472 | km | |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét hiện có OPGW57/24 | 2,912 | km | |
| M | PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57/12 | 2,394 | km | |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn : CĐ-110-8.7 (ACSR-240) | 36 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn : CN-110-9.12 (ACSR-240) | 60 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét cáp quang CĐ-CQ(TH) | 6 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét cáp quang CN-CQ(TH) | 10 | chuỗi | |
| 6 | Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ(TH) | 22 | bộ | |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | 66 | bộ | |
| 8 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 27m : Đ121-27 (TH) | 6 | cột | |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 29m : N121-29 (TH) | 1 | cột | |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch cao 33m : N121-33 (TH) | 1 | cột | |
| 11 | Cột néo thép 2 mạch cao 38m : N121-38 (TH) | 3 | cột | |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | 29 | vị trí | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | 2 | sợi | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | ht | |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- HÀ TRUNG | |||
| P | MUA SẮM CỘT THÉP | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C | 1 | cột | |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C | 13 | cột | |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C | 1 | cột | |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C | 2 | cột | |
| 5 | Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR | 1 | cột | |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | 1 | t.bộ | |
| Q | MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN | |||
| R | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 28,267 | km | |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | 4,761 | km | |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | 4,711 | km | |
| S | PHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7 | 114 | chuỗi | |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.16 | 24 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.16 | 12 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS | 15 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | 6 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | 15 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 6 | chuỗi | |
| 8 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 216 | bộ | |
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | 36 | bộ | |
| 10 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 36 | bộ | |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 1 | hộp | |
| 12 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | 25 | cái | |
| 13 | Ống nối dây ACSR300, ON-300 | 19 | cái | |
| 14 | Ống nối dây TK-50, ON-TK | 6 | cái | |
| 15 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | 18 | cái | |
| 16 | Biển báo an toàn, BB-AT | 18 | cái | |
| 17 | Tiếp địa RC-2 | 18 | vị trí | |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV | |||
| U | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C | 1 | cột | |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C | 13 | cột | |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C | 1 | cột | |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C | 2 | cột | |
| 5 | Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR | 1 | cột | |
| 6 | Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | 18 | bộ | |
| 7 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch | 27,713 | km | |
| 8 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | 4,668 | km | |
| 9 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50 | 4,619 | km | |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7 | 114 | chuỗi | |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.16 | 24 | chuỗi | |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.16 | 12 | chuỗi | |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS | 15 | chuỗi | |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | 6 | chuỗi | |
| 15 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | 15 | chuỗi | |
| 16 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 6 | chuỗi | |
| 17 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 216 | bộ | |
| 18 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | 36 | bộ | |
| 19 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 36 | bộ | |
| 20 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 1 | hộp | |
| 21 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | 18 | cái | |
| 22 | Biển báo an toàn, BB-AT | 18 | cái | |
| 23 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | 3 | vị trí | |
| 24 | Vượt đường dây trung áp 35kV | 1 | vị trí | |
| 25 | Vượt đường dây trung áp 22kV | 1 | vị trí | |
| 26 | Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông | 2 | vị trí | |
| 27 | Vượt đường giao thông | 2 | vị trí | |
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bu long neo BL72-350 | 32 | bộ | |
| 2 | Bu long neo BL80-350 | 16 | bộ | |
| 3 | Bu long neo BL56 | 240 | bộ | |
| W | Đoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới | |||
| 1 | Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 30 - Đào móng thủ công | 1 | móng | |
| 2 | Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 31 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 3 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 32 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 4 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 33 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 5 | Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 34 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 6 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 35 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 7 | Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 36 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 8 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 37 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 9 | Móng bản MB28-86+2.2A - Vị trí số 38 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 10 | Móng bản MB75-150+2A - Vị trí số 39 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 11 | Móng bản MB75-150+2 - Vị trí số 40 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 12 | Móng bản MB75-150+2 - Vị trí số 41 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 13 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 42 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 14 | Móng bản MB28-86+1.5A - Vị trí số 43 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 15 | Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 44 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 16 | Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 45 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 17 | Móng bản MB32-92+1.5A - Vị trí số 46 - Đào móng thủ công | 1 | móng | |
| 18 | Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 47 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 19 | Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | 18 | bộ | |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | 18 | vị trí | |
| Y | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- NGA SƠN | |||
| Z | MUA SẮM CỘT THÉP | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C | 4 | cột | |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C | 7 | cột | |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C | 5 | cột | |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B | 1 | cột | |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C | 1 | cột | |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại B : N122-31B | 1 | cột | |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C | 1 | cột | |
| 8 | Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR | 1 | cột | |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại C : N122-36C | 1 | cột | |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch cao 43m, loại B : N122-43B | 2 | cột | |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | 1 | kg | |
| 12 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B | 1 | cột | |
| AA | MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN | |||
| AB | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | 42,008 | km | |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | 7,116 | km | |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | 7,002 | km | |
| AC | PHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7 | 123 | chuỗi | |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.16 | 84 | chuỗi | |
| 3 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.16 | 12 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.16 | 6 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.16 | 12 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-7.7 | 18 | chuỗi | |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS | 17 | chuỗi | |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | 14 | chuỗi | |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-1 | 3 | chuỗi | |
| 10 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | 16 | chuỗi | |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 16 | chuỗi | |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | 3 | chuỗi | |
| 13 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 306 | bộ | |
| 14 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | 51 | bộ | |
| 15 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 51 | bộ | |
| 16 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 2 | hộp | |
| 17 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | 1 | hộp | |
| 18 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | 50 | cái | |
| 19 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | 25 | cái | |
| 20 | Ống nối dây ACSR300, ON-300 | 28 | cái | |
| 21 | Ống nối dây TK-50, ON-TK | 9 | cái | |
| 22 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | 25 | cái | |
| 23 | Biển báo an toàn, BB-AT | 25 | cái | |
| 24 | Tiếp địa RC-2 | 17 | vị trí | |
| 25 | Tiếp địa RC-4 | 8 | vị trí | |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV | |||
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C | 4 | cột | |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C | 7 | cột | |
| 3 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C | 5 | cột | |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B | 1 | cột | |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C | 1 | cột | |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại B : N122-31B | 1 | cột | |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C | 1 | cột | |
| 8 | Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR | 1 | cột | |
| 9 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại C : N122-36C | 1 | cột | |
| 10 | Cột néo thép 2 mạch cao 43m, loại B : N122-43B | 2 | cột | |
| 11 | Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | 17 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa | 8 | bộ | |
| 13 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch | 41,27 | km | |
| 14 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | 6,976 | km | |
| 15 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50 | 6,878 | km | |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7 | 123 | chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.16 | 84 | chuỗi | |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.16 | 12 | chuỗi | |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.16 | 6 | chuỗi | |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.16 | 12 | chuỗi | |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-7.7 | 18 | chuỗi | |
| 22 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS | 17 | chuỗi | |
| 23 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS | 14 | chuỗi | |
| 24 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-1 | 3 | chuỗi | |
| 25 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | 16 | chuỗi | |
| 26 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | 16 | chuỗi | |
| 27 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | 3 | chuỗi | |
| 28 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | 306 | bộ | |
| 29 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | 51 | bộ | |
| 30 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | 51 | bộ | |
| 31 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | 2 | hộp | |
| 32 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | 1 | hộp | |
| 33 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | 25 | cái | |
| 34 | Biển báo an toàn, BB-AT | 25 | cái | |
| 35 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | 7 | vị trí | |
| 36 | Vượt đường dây trung áp 35kV | 2 | vị trí | |
| 37 | Vượt đường dây trung áp 22kV | 1 | vị trí | |
| 38 | Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông | 4 | vị trí | |
| 39 | Vượt đường giao thông | 4 | vị trí | |
| 40 | Vượt sông suối | 2 | vị trí | |
| 41 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B | 1 | cột | |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bu long neo BL72-350 | 48 | bộ | |
| 2 | Bu long neo BL80-350 | 16 | bộ | |
| 3 | Bu long neo BL56 | 336 | bộ | |
| AG | Đoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới | |||
| 1 | Móng bản MB63-110+2A - Vị trí số 48 - Đào móng thủ công | 1 | móng | |
| 2 | Móng bản MB10.2-160+2 - Vị trí số 49 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 3 | Móng bản MB10.2-160+2 - Vị trí số 50 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 4 | Móng bản MB28-100+2.8 - Vị trí số 51 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 5 | Móng bản MB90-160+2.7 - Vị trí số 52 - Đào móng thủ công | 1 | móng | |
| 6 | Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 53 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 7 | Móng bản MB32-92+1.5 - Vị trí số 54 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 8 | Móng bản MB75-150+3 - Vị trí số 55 - Đào móng thủ công | 1 | móng | |
| 9 | Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 56 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 10 | Móng bản MB24-80+1.8 - Vị trí số 57 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 11 | Móng bản MB24-80+1.8 - Vị trí số 58 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 12 | Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 59 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 13 | Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 60 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 14 | Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 61 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 15 | Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 63 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 16 | Móng bản MB32-92+1.5 - Vị trí số 64 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 17 | Móng bản MB75-150+1.5 - Vị trí số 65 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 18 | Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 66 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 19 | Móng bản MB32-92+2 - Vị trí số 67 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 20 | Móng bản MB32-92+1.2 - Vị trí số 68 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 21 | Móng bản MB75-130 - Vị trí số 69 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 22 | Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 70 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 23 | Móng bản MB32-92+1.2 - Vị trí số 71 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 24 | Móng bản MB63-140 - Vị trí số 72 - Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| 25 | Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | 17 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa | 8 | bộ | |
| 27 | Móng bản MB90-140+1.5 -Vị trí số 62 -Đào móng bằng máy | 1 | móng | |
| AH | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | 25 | vị trí | |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP 220KV BỈM SƠN | |||
| AJ | Chi phí mua sắm | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 100 | m | |
| 2 | Dây dẫn ACSR-185/29 | 30 | m | |
| 3 | Kẹp cực TU Phù hợp với dây AC185 | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC185 | 12 | cái | |
| 5 | Kẹp Tclam AC300/185 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp song song dây AC300 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC300 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt lèo dây AC185 | 6 | cái | |
| AK | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-300/39 | 100 | m | |
| 2 | Dây dẫn ACSR-185/29 | 30 | m | |
| 3 | Kẹp cực TU Phù hợp với dây AC185 | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC185 | 12 | cái | |
| 5 | Kẹp Tclam AC300/185 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp song song dây AC300 | 6 | cái | |
| 7 | Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC300 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt lèo dây AC185 | 6 | cái | |
| AL | ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ nhất ) | 1 | ngăn | |
| 2 | Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ hai : Kđc=0,7) | 1 | ngăn | |
| 3 | Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ ba trở ra : Kđc=0,6) | 2 | ngăn | |
| AM | CHUẨN BỊ SẢN XUẤT | |||
| 1 | Chuẩn bị sản xuất | 1 | t.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8195E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên hoặc đã Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khácTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu loại 5 tấn trở lên | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 3 |
| 2 | Ô tô tải loại tự đổ | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy xúc (loại xúc đào) | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy ủi (loại bánh xích) | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Tời máy | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy rải dây | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy bơm | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 14 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi