Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 13:15:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,377,528 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Cung cấp vật tư, vật liệu phục phục vụ sửa chữa thường xuyên quý I và quý II năm 2022; Quan trắc môi trường quý II, III, IV năm 2022; Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm; Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022; Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút ký UB xanh chính hãng | Tương đương Uni-ball UB-150- Nhật | 140 | Cây | Đầu bi 0,5mm, đầu bi hợp kim inox, mực tươi | |
| 2 | Bút ký UB đỏ chính hãng | Tương đương Uni-ball UB-150- Nhật | 8 | Cây | Đầu bi 0,5mm, đầu bi hợp kim inox, mực tươi | |
| 3 | Bút ký UB đen chính hãng | Tương đương ni-ball UB-150- Nhật | 2 | Cây | Đầu bi 0,5mm, đầu bi hợp kim inox, mực tươi | |
| 4 | Bút bi xanh | Tương đương TL-027 | 705 | cây | Đường kính viên bi 0,5mm, khối lượng mực 0,12-0,15g | |
| 5 | Bút bi xanh | Tương đương TL-079 | 50 | Cây | Đường kính viên bi 0,5mm, khối lượng mực 0,12-0,15g | |
| 6 | Bút bi đen | Tương đương TL-027 | 41 | Cây | Đường kính viên bi 0,5mm, khối lượng mực 0,12-0,15g | |
| 7 | Bút bi đỏ | Tương đương TL-027 | 7 | Cây | Đường kính viên bi 0,5mm, khối lượng mực 0,12-0,15g | |
| 8 | Bút xóa kéo | 40 | Cây | Băng dài 12m, bề rộng 5mm | ||
| 9 | Bút xóa nước | Tương đương CP-02 | 37 | Cây | Tương đương CP-02 | |
| 10 | Bút dạ quang | Tương đương Flexoffice (FoHL-01) | 117 | Cây | Mực tươi sáng, phản quang tốt, nét viết hoặc đánh dầu đều và liên tục - Đầu bút và ruột bút bằng Polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP | |
| 11 | Bút lông màu (24 màu) | Tương đương Thiên Long | 2 | Hộp | Đầu bút bằng vật liệu Polyester | |
| 12 | Bút lông dầu xanh nhỏ | Tương đương Thiên Long PM-04 | 66 | Cây | Độ bám dính tốt trên các vật liệu: giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ; 'Hai đầu bút kích thước 0,4 và 1mm | |
| 13 | Bút lông dầu đỏ nhỏ | Tương đương Thiên Long PM-04 | 27 | Cây | Độ bám dính tốt trên các vật liệu: giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ; 'Hai đầu bút kích thước 0,4 và 1mm | |
| 14 | Bút lông dầu đỏ nhỏ | Tương đương Thiên Long PM-04 | 17 | Cây | Độ bám dính tốt trên các vật liệu: giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ; 'Hai đầu bút kích thước 0,4 và 1mm | |
| 15 | Bút viết bảng xanh | Tương đương Thiên Long-WB03 | 14 | Cây | Bút viết dễ xóa | |
| 16 | Bút chì 2B | Tương đương Trio-PC382 2B- Tiệp | 37 | Cây | Thiết kế thân tam giác, dễ tẩy, chuốt dễ dàng, gỗ nhẹ chống sốc | |
| 17 | Bìa trắng A5 dày | Tương đương Tenplus ĐL 180 | 2 | Tập | Tương đương Tenplus ĐL 180 | |
| 18 | Bìa trắng A4 dày | Tương đương Tenplus ĐL 180 | 5 | Tập | Tương đương Tenplus ĐL 180 | |
| 19 | Bìa xanh A4 dày | Tương đương Tenplus ĐL 180 | 13 | Tập | Tương đương Tenplus ĐL 180 | |
| 20 | Bìa hồng A4 | Tương đương Việt Nam | 2 | Tập | Tương đương Việt Nam | |
| 21 | Bìa vàng A4 dày | Tương đương Việt Nam | 2 | Tập | Tương đương Việt Nam | |
| 22 | Bìa xanh A3 dày | Tương đương Tenplus ĐL 180 | 2 | Tập | Tương đương Tenplus ĐL 180 | |
| 23 | Giấy photo A4 | Tương đương IK Plus ĐL70/90 | 795 | Ram | Tương đương IK Plus ĐL70/90 | |
| 24 | Giấy photo A5 | Tương đương IK Plus ĐL70 | 3 | Ram | Tương đương IK Plus ĐL70 | |
| 25 | Giấy photo A3 | Tương đương IK Plus ĐL70/90 | 24 | Ram | Tương đương IK Plus ĐL70/90 | |
| 26 | Giấy decan | 5 | Tập | A4- đế xanh | ||
| 27 | Giấy inh ảnh 1 mặt A4 | Tương đương Kim Mai ĐL230-50 tờ/tập | 4 | Tập | Độ phân giải 5760dpi | |
| 28 | Giấy inh ảnh 2 mặt A4 | Tương đương Kim Mai ĐL260-50 tờ/tập | 4 | Tập | Độ phân giải 5760dpi | |
| 29 | Giấy in hóa đơn (3 màu) | Tương đương Thái Lan | 3 | Tập | Khổ A4-80gsm (500 tờ/1 tập) | |
| 30 | Giấy ghi chú 3x2 | Tương đương Unicom | 48 | Tập | Nhiều màu | |
| 31 | Giấy ghi chú 3x3 | Tương đương Unicom | 58 | Tập | Nhiều màu | |
| 32 | Giấy ghi chú 3x4 | Tương đương Unicom | 25 | Tập | Nhiều màu | |
| 33 | Giấy ghi chú 3x5 | Tương đương Unicom | 20 | Tập | Nhiều màu | |
| 34 | Vở học sinh | 45 | Quyển | ABC | ||
| 35 | Sổ bỏ túi | Tương đương Hồng Hà | 28 | Quyển | 9cmx12cm | |
| 36 | Sổ A5 Agenda | 10 | Quyển | Da đen | ||
| 37 | Sổ công văn đi | 7 | Quyển | Bìa da A4 xanh | ||
| 38 | Bìa gương A4 | 11 | Tập | A4-1.5mm | ||
| 39 | Bìa nút khổ F | 440 | Tập | My Clear BAG | ||
| 40 | Bìa lá khổ A | 100 | Cái | bì lá A4 Plus | ||
| 41 | Bìa cây gáy nhỏ | Tương đương loại Trà Mi | 10 | Cái | Tương đương loại Trà Mi | |
| 42 | Bìa cây gáy lớn | Tương đương loại Trà Mi | 20 | Cái | Tương đương loại Trà Mi | |
| 43 | Bìa ác co | Tương đương loại Fo-Rf | 140 | Cái | Khổ A4; Bìa trước trong suốt, bìa phía sau nhựa pp, thanh nẹp sắt mỏng | |
| 44 | Bìa chia file | Tương đương Thái Lan | 44 | Cái | Nhựa 10 lá không số | |
| 45 | Bìa trình ký da A4 | 60 | Tập | Da 2 mặt gấp, thanh kẹp kim loại không rỉ, khả năng lưu trữ 20 tờ giấy A4 | ||
| 46 | Bìa trình ký 1 mặt A3 | Tương đương KINGSTAR | 2 | Cái | 2 mặt xi - Tương đương KINGSTAR | |
| 47 | Tẩy bút chì | Tương đương Artline (EER-12) | 12 | Cục | Tương đương Artline (EER-12) | |
| 48 | Gọt chì | Tương đương Deli- Mã 0578 | 11 | Cái | Tương đương Deli- Mã 0578 | |
| 49 | Giấy ép lastic | Tương đương CP6 | 2 | Tập | Khổ A4, dày-125MIC | |
| 50 | Giấy mũi tên 5 màu | Tương đương Deli | 75 | Tập | Notes 5 màu | |
| 51 | Kim bấm số 10 | Tương đương Kw-trio | 136 | Hộp | Kim bấm tối đa 20 tờ | |
| 52 | Kim bấm 23/6 | Tương đương Kw trio | 5 | Hộp | Kim bấm 30-50 tờ | |
| 53 | Kim bấm 24/6 | Tương đương Kw trio | 5 | Hộp | Kim bấm tối đa 30 tờ | |
| 54 | Kim bấm 23/10 | Tương đương Kw trio | 3 | Hộp | Kim bấm 50-70 tờ | |
| 55 | Kim bấm 23/13 | Tương đương Kw trio | 3 | Hộp | Kim bấm 70-100 tờ | |
| 56 | Kim bấm 23/15 | Tương đương Kw trio | 3 | Hộp | Kim bấm 100-120 tờ | |
| 57 | Kim bấm 23/17 | Tương đương Kw trio | 3 | Hộp | Kim bấm 120-140 tờ | |
| 58 | Kim bấm 23/24 | Tương đương Kw trio | 3 | Hộp | Kim bấm 200-230 tờ | |
| 59 | Ghim kẹp giấy Fo-Pac01 (C62) | 92 | Hộp | 25mm, có đầu tam giác, đầu tròn, kim loại chất lượng cao, có thể kẹp chặt 10 tờ A4 | ||
| 60 | Kẹp đen 15 | Tương đương Echo | 43 | Hộp | Double Clip-15mm-đen | |
| 61 | Kẹp đen 19 | Tương đương Echo | 26 | Hộp | Double Clip-19mm-đen | |
| 62 | Kẹp đen 25 | Tương đương Echo | 22 | Hộp | Double Clip-25mm-đen | |
| 63 | Kẹp đen 32 | Tương đương Echo | 9 | Hộp | Double Clip-32mm-đen | |
| 64 | Kẹp đen 51 | Tương đương Echo | 6 | Hộp | Double Clip-51mm-đen | |
| 65 | Ác co | Tương đương Việt Nam | 13 | Hộp | Nhựa Unicorn Việt Nam | |
| 66 | Băng keo vải xanh 5p | Tương đương Đài Loan | 71 | Cuộn | Jumbo 5F | |
| 67 | Băng keo vải xám 5p | Tương đương Đài Loan | 8 | Cuộn | Jumbo 5F | |
| 68 | Băng keo 2 mặt 2,5p | Tương đương Việt Nam | 28 | Cuộn | 2.5 phân | |
| 69 | Băng keo 2 mặt 5p | 16 | Cuộn | 5 phân | ||
| 70 | Băng keo trong loại lớn | Tương đương Việt Nam | 50 | Cuộn | 48mm World Tape | |
| 71 | Băng keo trong VP | 42 | Cuộn | 8F 9m | ||
| 72 | Băng keo giấy 2 phân | Tương đương Đài Loan | 11 | Cuộn | Tương đương Đài Loan | |
| 73 | Băng keo giấy 5 phân | Tương đương Đài Loan | 11 | Cuộn | Tương đương Đài Loan | |
| 74 | Hộp đựng tài liệu 7p | Tương đương loại Abba | 65 | Cái | 5 phân caro có lỗ loại tốt | |
| 75 | Hộp đựng tài liệu 10p | Tương đương loại Abba | 63 | Cái | 10 phân caro có lỗ loại tốt | |
| 76 | Hộp đựng tài liệu 15p | Tương đương loại Abba | 12 | Cái | 15 phân caro có lỗ loại tốt | |
| 77 | Hộp đựng tài liệu 20p | Tương đương loại Abba | 10 | Cái | 20 phân caro có lỗ loại tốt | |
| 78 | Kẹp còng 5 phân | Tương đương Kukoyu – Nhật Bản | 45 | Cái | 5p khổ A | |
| 79 | Kẹp còng 7 phân | Tương đương Kukoyu – Nhật Bản | 145 | Cái | 7p khổ A | |
| 80 | Kẹp còng 10 phân | Tương đương Kukoyu – Nhật Bản | 6 | Cái | 10p khổ A | |
| 81 | Kẹp còng 15 phân | Tương đương Kimzing | 15 | Cái | 15p khổ A | |
| 82 | Kẹp 3 dây si nẹp góc 7 phân | Tương đương Trà Mi | 20 | Cái | 7 phân khổ A | |
| 83 | Kẹp 3 dây si nẹp góc 10 phân | Tương đương Trà Mi | 50 | Cái | 10 phân khổ A | |
| 84 | Kẹp 3 dây nẹp góc 15 phân | Tương đương Trà Mi | 20 | Cái | 15 phân khổ A | |
| 85 | Bấm ghim loại nhỏ | Tương đương Plus PS-10E | 34 | Cái | Khả năng bấm tối đa 15 tờ/lần, sử dụng ghim bấm số 10 | |
| 86 | Bấm ghim loại lớn | Tương đương Kw-trio 50 LA | 2 | Cái | Sử dụng cho ghim 23/6-23/23, có thể bấm được độ dày lên đến 240 tờ | |
| 87 | Bấm ghim loại trung | Tương đương Deli | 1 | Cái | Xoay 3 chiều, sử dụng cho loại ghim 24/6, có thể bấm 25 đến 30 tờ | |
| 88 | Bấm lỗ loại lớn | Tương đương kw trio 933 | 5 | Cái | Khả năng bấm tối đa 150 đến 190 tờ/lần | |
| 89 | Dao rọc giấy | Tương đương Deli | 17 | Cái | Loại lớn | |
| 90 | Lưỡi dao rọc giấy | Tương đương Deli | 11 | Hộp | Loại lớn (cùng cỡ với dao) | |
| 91 | Kéo cắt giấy loại trung Fo-Sc01 | Tương đương Thiên Long | 23 | Cái | Loại trung | |
| 92 | Kéo cắt giấy loại lớn | Tương đương Thiên Long | 1 | Cái | Loại lớn | |
| 93 | Hồ dán giấy ướt | Tương đương Queen | 11 | Ống | Hồ đựng trong lọ nhựa trong suốt, dính tốt trên giấy | |
| 94 | Hồ dán giấy khô DoubleA | 9 | Ống | Có dạng sát, khả năng bết dính chắc trên mặt giấy, nhựa, vải | ||
| 95 | Sáp đếm giấy | Tương đương Sanlih | 12 | Hộp | 3K | |
| 96 | Móc dán tường | 19 | Vĩ | Móc dán tường Tiện Lợi- vĩ 3 cái | ||
| 97 | Dây su loại lớn | 4 | Bì | Dây thun size 45 mix (cột tài liệu) | ||
| 98 | Mực dấu Shiny đỏ | 10 | Hộp | Đỏ | ||
| 99 | Tampon vuông | Tương đương Shiny R-538-7 | 10 | Cái | Vuông, kích thước 38mmx38mm | |
| 100 | Tampon tròn | Tương đương Shiny R-854-7 | 15 | Cái | Tròn | |
| 101 | Tampon CN | Tương đương Shiny R-853-7 | 15 | Cái | Chữ nhật, kích thước 18mmx47mm | |
| 102 | Tampon CN | Tương đương Shiny R-853-7 | 3 | Cái | Chữ nhật, kích thước 35mmx51mm | |
| 103 | Thước meca 30cm | Tương đương Deli 6250 | 1 | Cái | 30cm | |
| 104 | Cờ Tổ quốc | 3 | Cái | 1,2x1,8m Sa tanh lụa | ||
| 105 | Cờ EVN | 2 | Cái | 1,2x1,8m Sa tanh lụa | ||
| 106 | Cờ phướng loại lớn | 4 | Tập | 7 màu loại lớn | ||
| 107 | Pin 9V | Tương đương Panasonic | 30 | Viên | 9V | |
| 108 | Pin 2A | Tương đương Panasonic | 290 | Cặp | 2A | |
| 109 | Pin 3A | Tương đương Panasonic | 310 | Cặp | 3A | |
| 110 | Pin 2A Energizer | 80 | Cặp | 1.5V AAA LR03 | ||
| 111 | Pin 3A Energizer | 60 | 1.5V AAA LR03 | 1.5V AAA LR03 | ||
| 112 | Pin 1,5V (pin sắt) | Tương đương Maxell – Nhật | 20 | Viên | R6P | |
| 113 | Bì thư bưu điện | 2.000 | Cái | Bìa thư máy bay-Tập 50 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi