Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417792-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220412918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-09 09:57:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,897,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,700,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.351846828E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13579577E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp tương tự có giá trị trên: 1.097.528.520 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng và các tài liệu liên quan như:+ Hợp đồng+ Hóa đơn+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.097.528.520 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 năm 2022
sửa chữa lớn Trung tu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ tổ máy S1 và hạng mục Đại tu hệ thống viễn thông liên lạc năm 2022
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2482782; 0292.2468079, Fax: 0292.2468069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần , địa chỉ: 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2482782; 0292.2468079, Fax: 0292.2468069


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa như nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A; đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật, các chi phí khác có liên quan và giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2482782; 0292.2468079, Fax: 0292.2468069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty cổ phần + Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
13M™ Ratchet Headgear 82521-10000, with 3M™ Clear Chin Protector HCP8 (Bộ 10 cái)2Bộ- Mfr: 3M - Type: Ratchet Headgear 82521-10000, with 3M™ Clear Chin Protector HCP8
2áo đi mưa25bộ- Áo mưa bộ vải dù.hiệu: DOLPHIN - Size: XXL
3Bàn chải Nylon21CáiBàn chải Nylon 173mmx12mm
4Bàn chải sắt111CáiBàn chải sợi sắt 205 x 25 x 23 mm
5Bàn chải thau50CáiBàn chải sợi thau 205 x 25 x 23 mm
6Băng cao su non40CuộnSeal Tape 0.075mm x 12mm x 10m
7Băng keo cách điện cao thế4Cuộn130C-3M, khổ 25mm x 9.15m
8Băng keo cách điện hạ thế21CuộnNANO-20Y, Khổ 18mm x 9m
9Băng keo giấy 2 cm3CuộnBăng keo giấy 2 cm
10Băng keo giấy 4.5cm4CuộnBăng keo giấy 4.5cm
11Băng keo giấy 6 cm6CuộnBăng keo giấy 6 cm
12Băng vải amiang chịu nhiệt (kích thước 100mm, độ dày 3mm)20mBăng vải amiang chịu nhiệt (kích thước 100mm, độ dày 3mm)
13Bao Jumbo đáy xả 1 tấn26cáiVật liệu: PP/HDPETải trọng: 1 tấn
14Bảo ôn sợi thủy tinh dày 50mm20- Vật liệu: sợi thủy tinh - Dày: 50 mm
15Bao tải loại 50 kg330CáiBao tải nylon loại 50 kg
16Bao tải nylon (25 kg)334CáiBao tải nylon (25 kg)
17Bạt nhựa xanh cam 2 lớp (4 x 10 m)8Tấm- Kích thước: 4 x 10 m - Chất liệu: Vải bạt tráng PVC, PE
18Bay thợ hồ5cáiBay xây dựng bằng thép, cán gỗ, size: 10cm
19bình lấy mẫu dầu 1000ml1bìnhBình nhựa đựng mẫu xăng dầu 1000 ml Nhựa HDPE có lỗ xỏ niêm phongĐường kính miệng: 35 mmĐường kính thân: 92 mmChiều cao thân: 185 mm
20bình nhựa đựng mẫu 0,5 lít3bìnhBình nhựa đựng mẫu 0,5 lít
21bình nhựa đựng mẫu 1lít2bìnhBình nhựa đựng mẫu 1lít
22bình thuỷ tinh đựng mẫu 1 lít2bìnhBình thuỷ tinh đựng mẫu 1 lít
23Bộ đèn LED tuýp chống ẩm 18Wx220BộHãng sản xuất: Rạng ĐôngModel: D LN CA01L/18Wx2Công suất: 36W Quang thông: 3400 Lm Màu ánh sáng: Trắng Kích thước (DxRxC):(1260x120x93) mm . Bảo hành .
24Bộ đèn tín hiệu 110VAC: YSPL2-AL111cái110VAC: YSPL2-AL11. Bảo hành .
25Bộ đèn tín hiệu 110VDC: YSPL2-DL111cái110VDC: YSPL2-DL11. Bảo hành .
26Bộ đột, đục lỗ gioăng 2...60 mm BOEHM - #4591201BộBộ đột, đục lỗ gioăng 2...60 mm BOEHM - #459120
27Bộ quần áo BHLĐ20Bộ- Quần áo rời màu cam, vải 100% Cotton Pangrim hoặc tương đương đã qua xử lý màu, xử lý co rút: Áo có may 02 túi trước ngực, thêu logo EVN ở ngực trái, tay áo trái, lưng áo. - Quần gồm 02 túi bên hông, 02 túi sau, 02 túi hộp bên dưới. Có vạch phản quang màu cam bằng vải bản 25mm mai trên ngực, lưng áo và dưới đầu gối. - Gồm các size: L (5 bộ), XL (10 bộ), 2XL (5 bộ)
28Bóng đèn LED búp L66 100W E278cáiL66 100W E27. Bảo hành .
29Bostik Never Seez Pure Nickel Special 1LB (454.4g)7Hộp- Bostik Never Seez Pure Nickel Special 1LB - Hộp 454.4g
30Bột mài van Carbate Silicon (Clover Loctite 1 lb 120 Grit Silicon Carbide Valve Lapping Compound) Hộp 453,6 gram1HộpBột mài van Carbate Silicon (Clover Loctite 1 lb 120 Grit Silicon Carbide Valve Lapping Compound) Hộp 453,6 gram
31Bột mài van Carbate Silicon (Clover Loctite 1 lb 400 Grit Silicon Carbide Valve Lapping Compound) Hộp 453,6 gram1HộpBột mài van Carbate Silicon (Clover Loctite 1 lb 400 Grit Silicon Carbide Valve Lapping Compound) Hộp 453,6 gram
32Bột mài van Carbate Silicon (Clover Loctite 1 lb 600 Grit Silicon Carbide Valve Lapping Compound) Hộp 453,6 gram1HộpBột mài van Carbate Silicon (Clover Loctite 1 lb 600 Grit Silicon Carbide Valve Lapping Compound) Hộp 453,6 gram
33Bột mì2kgBột mì
34Bu lông chịu nhiệt M12x3040conBu lông chịu nhiệt M12x30
35Bu lông inox M16x40300bộBu lông inox M16x40 - có đai ốc
36Bu long M10x20 (cấp bền 8.8)16bộBu long M10x20 - có đai ốc
37Bu long M10x60 (cấp bền 8.8)8bộBu long M10x60 - có đai ốc
38Bu long M12x20 (cấp bền 8.8)8bộBu long M12x20 - có đai ốc
39Bu long M12x25 (cấp bền 8.8)72bộBu long M12x25 - có đai ốc
40Bu long M12x65 (cấp bền 8.8)8bộBu long M12x65 - có đai ốc
41Bu long M16x 25 (cấp bền 8.8)12BộBu long M16x 25 - có đai ốc
42Bu lông M6x20mm260conBu lông M6x20mm
43Bu long M8x16 (cấp bền 8.8)12bộBu long M8x16 - có đai ốc
44Bulong Inox M16x5060BộBulong Inox M16x50- có đai ốc
45Bulong lục giác chìm đầu trụ ren lửng M12x90 (cấp bền 12.9)30BộBulong lục giác chìm đầu trụ ren lửng M12x90 (cấp bền 12.9)
46Bulong M10x50 mạ black film D 8.820BộBulong M10x50 - có đai ốc
47Bulong M12x50 mạ black film D 8.856BộBulong M12x50 - có đai ốc
48Bulong M14x50 mạ black film D 8.820BộBulong M14x50 - có đai ốc
49Bulong M16x50 mạ black film D 8.8130BộBulong M16x50 - có đai ốc
50Bút bi mầu xanh11CâyBút bi mầu xanh
51Bút chì2CâyBút chì bấm 0,5mm
52Bút lông dầu nhỏ8CâyBút lông dầu nhỏ màu xanh
53Bút xóa32CâyBút xóa
54Can nhựa 10 lít1cáiCan nhựa 10 lít
55Cao su tấm dầy 2mm - Khổ 0.5m1KgCao su tấm dầy 2mm - Khổ 0.5m
56Cát xoáy 2 mặt3HộpCát xoáy 2 mặt - Hộp 140g
57Cầu chì: 2A (Seimens 5SA211 Original DIAZED 500V)1cáiCầu chì: 2A (Seimens 5SA211 Original DIAZED 500V)
58Chì ép 0.25mm0,4kgChì ép 0.25mm
59Chổi sơn 2"17CáiChổi sơn 2"
60Chổi sơn 2.5"8CáiChổi sơn 2.5"
61Chuôi đèn xoáy e278CáiChuôi đèn xoáy e27
62Cọ đuôi chồn cước ĐK 10mm6CâyCọ đuôi chồn cước ĐK 10mm
63Cọ đuôi chồn thau ĐK 15 mm10CáiCọ đuôi chồn thau ĐK 15 mm
64Cọ đuôi chồn thau Ø 12 mm10CáiCọ đuôi chồn thau Ø 12 mm
65Cọ lăn 2 cm4CáiCọ lăn 2 cm
66Cọ sơn 2.5 cm3CâyCọ sơn 2.5 cm
67Cọ sơn 3 cm9CâyCọ sơn 3 cm
68Cọ sơn 4 cm5CâyCọ sơn 4 cm
69Cọ sơn 5 cm48CáiCọ sơn 5 cm
70Cọ sơn 7.5 cm35CáiCọ sơn 7.5 cm
71Cọ tròn vệ sinh chi tiết máy 3 cm21CáiCọ tròn vệ sinh chi tiết máy 3 cm
72Cồn công nghiệp120LítCồn công nghiệp
73Cước chà kim loại14CáiCước chà kim loại
74Đá cắt (100x16x2)mm250CáiĐá cắt (100x16x2)mm
75Đá cắt (355x3x25,4)mm20CáiĐá cắt (355x3x25,4)mm
76Đá hàn60m3Đá hàn
77Đá mài (100x3x16)mm18CáiĐá mài (100x3x16)mm
78Đá mài 100x6x16mm77CáiĐá mài 100x6x16mm
79Đá mài 2 mặt (200x50x25) mm6ViênĐá mài 2 mặt (200x50x25) mm
80Đá ráp xếp (Dxd ∅180x∅22, cỡ hạt mài #60)3CáiĐá ráp xếp (Dxd ∅180x∅22, cỡ hạt mài #60)
81Dao rọc giấy SDI 04237CáiDao rọc giấy SDI 0423
82Đầu cosse chẻ 1,5mm246cáiĐầu cosse chẻ 1,5mm2
83Dầu tẩy sét RP7132ChaiDầu tẩy sét RP7 - Chai 350g
84Dây băng giới hạn khu vực1CuộnDây băng giới hạn khu vực
85Dây điện đôi mềm 2x1,5mm269MétDây điện đôi mềm 2x1,5mm2 CADIVI
86Dây điện đôi mềm 2x2,5mm212MétDây điện đôi mềm 2x2,5mm2 CADIVI
87Dây điện mềm hai lớp bọc70mDây điện mềm hai lớp bọc 2x1.5mm2 CADIVI
88Dây kẽm phi 1mm51kgDây kẽm phi 1mm
89Đèn pin LED cầm tay siêu sáng 10W4BộĐèn LED hiệu suất cao 10WĐộ sáng 1100 lumen 4 chế độ ánh sángSạc Usb Type-CKích thước: Đầu đèn: 35mm (1,38 '') x thân đèn: 160,5mm (6,32 '')Điện áp đầu vào: 2,6-4,2VPin: sử dụng 1 pin sạc 18650 dung lượng 2600mAh (kèm theo)Chống nước: IPX6
90Đèn pin LED cầm tay Truper 18017-LIRE1803BộĐộ sáng 230 LmSố bóng: 3Khoảng cách chiếu sáng 450m1 bộ chuyển đổi nguồn AC1 bộ 4V/4Ah sạc pin axit chì
91Đồng tấm dày 4mm29kgĐồng tấm dày 4mm
92Dung môi pha sơn20lítDung môi pha sơn Aceton
93Đuôi chồn ĐK 5mm8CáiĐuôi chồn ĐK 5mm
94Găng tay cao su49đôiGăng tay cao su
95Găng tay cao su y tế36đôiGăng tay cao su y tế
96Găng tay vải BHLĐ556đôiGăng tay vải BHLĐ (vải len)
97Gasket (GRF Lubricating Oil Pump)2Bộ- Mfr: Taikokikai Industries - Part name: Gasket for Taikokikai NHG-2C Pump - Part No: (Include 4 Parts): + Gasket (P/N: 900): 2 Piece (Paper) + Gasket (P/N: 970): 1 Piece (Paper) + Gasket (P/N: 971): 1 Piece (Paper) + Gasket (P/N: 972): 1 Piece (Teflon)
98Gasket Nichias Tombo 1995 Clinsil Brown 1,5tx3S (1270x3810mm)1Tấm- Gasket Nichias Tombo - Type: 1995 Clinsil Brown 1,5tx3S (1270x3810mm)
99Gasket Tombo TS1630 MSO t-0.5mm x 970 x 1030 mm1Tấm- Gasket Tombo - Type: TS1630 MSO NON ASBESTOS t-0.5mm x 970 x 1030 mm
100Gasket Valqua V6500 khổ (1,5x1270x1270 mm)2Tấm- Gasket Valqua - Type: V6500 71,5x1270x1270 mm
101Giấy nhám P10065TờGiấy nhám P100
102Giấy nhám P120041TờGiấy nhám P1200
103Giấy nhám P20054TờGiấy nhám P200
104Giấy nhám P22017TờGiấy nhám P220
105Giấy nhám P24046TờGiấy nhám P240
106Giấy nhám P32078TờGiấy nhám P320
107Giấy nhám P360125TờGiấy nhám P360
108Giấy nhám P600366TờGiấy nhám P600
109Giẻ lau684kgGiẻ lau
110Gió hàn121m3Gió hàn
111Inox 304 tấm khổ 1.6x1000x6000 mm4tấmInox 304 tấm khổ 1.6x1000x6000 mm
112Inox 304 tấm khổ 12x1000x6000 mm1tấmInox 304 tấm khổ 12x1000x6000 mm
113Inox 304 tấm khổ 3.2x1000x6000 mm4tấmInox 304 tấm khổ 3.2x1000x6000 mm
114Inox 304 tấm khổ 6x1000x6000 mm2tấmInox 304 tấm khổ 6x1000x6000 mm
115Keo hermatic9HộpKeo hermatic - 300g
116Keo silicon Apollo A500 - Oxime 300 ml30chaiKeo silicon Apollo A500 - Oxime 300 ml
117Khẩu trang BHLĐ466cáiKhẩu trang BHLĐ
118Khẩu trang có than hoạt tính51CáiKhẩu trang có than hoạt tính
119Khẩu trang trùm đầu30cáiKhẩu trang trùm đầu
120Khớp nối bearing LHS22 (IKO Female right hand threaded self-aligning rod end bearing series LHS)10Bộ- Mfr: IKO - Model: LHS22 - Type: Female right hand threaded self-aligning rod end bearing series LHS - Ren: M22x1,5-Ren thuận trong
121Khớp nối bearing LHS22L (IKO Female left-hand threaded body self-aligning rod end bearing series LHS)10Bộ- Mfr: IKO - Model: LHS22 - Type: Female left-hand threaded body self-aligning rod end bearing series LHS. - Ren: M22x1,5-Ren ngược
122Khớp nối nhanh đuôi chuột SH-PH (Vật liệu: inox)12BộKhớp nối nhanh đuôi chuột SH-PH (Vật liệu: inox)
123Khớp nối nhanh ren ngoài SM-PM (Vật liệu: Inox)7BộKhớp nối nhanh ren ngoài SM-PM (Vật liệu: Inox)
124Kính lò10Bộ- Mrf: BUNKABOEKI KOGYO (BBK) - Part Name: PORT GLASS - Type: MH (ME)Yêu cầu CO, CQ.
125Kính nhìn bộ đốt ∅60 mm, dày 5mm (Kính trong, chịu nhiệt)30cáiKính chịu nhiệt GIALUKI-E300:- Đường kính ngoài ∅60 mm, độ dày 5mm- Chịu nhiệt: Chịu được nhiệt độ thường xuyên từ 400 độ C- Chịu áp suất cao, va đập mạnh.- Độ bền va đập tăng 1.5 lần so với kính cường lực cùng độ dày- Độ chống xước tốt hơn nhiều so với kính thường và kính cường lực.
126Kính trắng BHLĐ56cáiKính trắng BHLĐ
127Lincol Electric Premium Leather MIG Stick Welding Gloves-K2980-M1Đôi- Mrf: Lincol Electric - Part Name: Leather MIG Stick Welding Gloves - Type: K2980-M
128Lock up valve IL211-021Cái- Lock up valve IL211-02- Type: 5C1-70-Mrf: SMC. Bảo hành .
129Loctite 573 Flange Sealant 250ml2TuýpLoctite 573 Flange Sealant 250ml
130Loctite 5756tuýpLoctite 575-250ml
131Loctite 640 Retaining Compound 250 ml1ChaiLoctite 640 Retaining Compound 250 ml
132Lưỡi cưa sắt 2 mặt 300 x 25 x 0,65 mm15CáiLưỡi cưa sắt 2 mặt 300 x 25 x 0,65 mm
133Lưỡi dao rọc giấy5CáiLưỡi dao rọc giấy
134Lưới inox 304 đan (Sợi lưới dạng sóng đều, Đường kính sợi lưới: 3mm; Ô vuông 25 x 25 mm; Kích thước : 6000 x 2000 mm)4tấmLưới inox 304 đan (Sợi lưới dạng sóng đều, Đường kính sợi lưới: 3mm; Ô vuông 25 x 25 mm; Kích thước : 6000 x 2000 mm)
135Lưới inox 304, 0.2 x 0.6mm11M2Lưới inox 304, 0.2 x 0.6mm
136Lưới mắt cáo 20 x 20 mm11m2Lưới mắt cáo 20 x 20 mm
137Mỡ chì0,45KgMỡ chịu nhiệt (Graphite)
138Mỡ mobil glygoyle 00 (Mobilith SHC007)18kgMỡ mobil glygoyle 00 (Mobilith SHC007)
139Mỡ Mobilux EP118kgMỡ Mobilux EP1
140Mỡ Mobilux EP218kgMỡ Mobilux EP2
141Mỡ RL3 (Gadus S2 V100-3)18kgMỡ RL3 (Gadus S2 V100-3)
142Mũi khoan thép đk 4 mm6cáiMũi khoan thép đk 4 mm
143Mũi khoét lỗ hợp kim MCTR-16 (Ø16mm)4bộMũi khoét lỗ hợp kim MCTR-16 (Ø16mm)
144Mũi khoét lỗ hợp kim MCTR-18 (Ø18mm)4bộMũi khoét lỗ hợp kim MCTR-18 (Ø18mm)
145Nhôm A1050-H14 tấm khổ 0,8x1000 mm8m2Nhôm A1050-H14 tấm khổ 0,8x1000 mm
146Nhớt Mobil DTE Oil Medium ISO VG 46480lítNhớt Mobil DTE Oil Medium ISO VG 46. Yêu cầu CO, COA
147Nhớt Mobil gear SHC 46080lítNhớt Mobil gear SHC 460. Yêu cầu CO, COA
148Nhớt Mobil gear SHC 639100LítNhớt Mobil gear SHC 639. Yêu cầu CO, COA
149Nhớt Mobil SHC 629100LítNhớt Mobil SHC 629. Yêu cầu CO, COA
150Nhớt Shell OMALA S2 G22018,9lítNhớt Shell OMALA S2 G220
151Ổ bi 6000 - 2Z SKF2CáiỔ bi 6000 - 2Z SKF. Bảo hành .
152Ổ bi 6001 DD3CáiỔ bi 6001 DD. Bảo hành .
153Ổ bi 6004 DDU24CáiỔ bi 6004 DDU. Bảo hành .
154Ổ bi 6005-2Z SKF2CáiỔ bi 6005-2Z SKF. Bảo hành .
155Ổ bi 6006-2Z/C3 (SKF)2cáiỔ bi 6006-2Z/C3 (SKF). Bảo hành .
156Ổ bi 60074CáiỔ bi 6007. Bảo hành .
157Ổ bi 60084cáiỔ bi 6008. Bảo hành .
158Ổ bi 607 YSX4CáiỔ bi 607 YSX. Bảo hành .
159Ổ bi 6102529 YRX4cáiỔ bi 6102529 YRX. Bảo hành .
160Ổ bi 6200 ZZ1CáiỔ bi 6200 ZZ. Bảo hành .
161Ổ bi 6201 ZZ3CáiỔ bi 6201 ZZ. Bảo hành .
162ổ bi 6202 DDU5cáiổ bi 6202 DDU. Bảo hành .
163ổ bi 6203 DDU6cáiổ bi 6203 DDU. Bảo hành .
164Ổ bi 620424cáiỔ bi 6204. Bảo hành .
165Ổ bi 6204 - 2Z SKF2CáiỔ bi 6204 - 2Z SKF. Bảo hành .
166ổ bi 6204 DDU5cáiổ bi 6204 DDU. Bảo hành .
167Ổ bi 6205 DDU13CáiỔ bi 6205 DDU. Bảo hành .
168Ổ bi 620624cáiỔ bi 6206. Bảo hành .
169Ổ bi 620848cáiỔ bi 6208. Bảo hành .
170Ổ bi 6208/C3 SKF1CáiỔ bi 6208/C3 SKF. Bảo hành .
171Ổ bi 6208-ZZ4CáiỔ bi 6208-ZZ. Bảo hành .
172Ổ bi 6210DDU4cáiỔ bi 6210DDU. Bảo hành .
173ổ bi 6230C32cáiổ bi 6230C3. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
174Ổ bi 6301 DD4CáiỔ bi 6301 DD. Bảo hành .
175Ổ bi 6302 - 2Z SKF4CáiỔ bi 6302 - 2Z SKF. Bảo hành .
176ổ bi 6302DDU2cáiổ bi 6302DDU. Bảo hành .
177Ổ bi 6303 DDU2CáiỔ bi 6303 DDU. Bảo hành .
178ổ bi 6305ZZC33cáiổ bi 6305ZZC3. Bảo hành .
179Ổ bi 6306 DDU3CáiỔ bi 6306 DDU. Bảo hành .
180Ổ bi 6306 SKF4CáiỔ bi 6306 SKF. Bảo hành .
181Ổ bi 6308 DDU2CáiỔ bi 6308 DDU. Bảo hành .
182ổ bi 6309 DDU4cáiổ bi 6309 DDU. Bảo hành .
183Ổ bi 6309/C3 SKF4CáiỔ bi 6309/C3 SKF. Bảo hành .
184ổ bi 6310C31cáiổ bi 6310C3. Bảo hành .
185Ổ bi 6310DDU4cáiỔ bi 6310DDU. Bảo hành .
186Ổ bi 6312 DDU3CáiỔ bi 6312 DDU. Bảo hành .
187ổ bi 6313DDU1cáiổ bi 6313DDU. Bảo hành .
188Ổ bi 63242CáiỔ bi 6324. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
189Ổ bi 69284cáiỔ bi 6928. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
190ổ bi 7308BE-2CS2cáiổ bi 7308BE-2CS. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
191Ổ bi FYH UCF-212-C12BộỔ bi FYH UCF-212-C. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
192Ổ bi FYH UCF-212-D12BộỔ bi FYH UCF-212-D. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
193Ổ bi FYH UCF-214-C12BộỔ bi FYH UCF-214-C. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
194Ổ bi FYH UCF-214-D12BộỔ bi FYH UCF-214-D. Bảo hành .Yêu cầu CO, CQ.
195Ổ bi NTN UC2052cáiỔ bi NTN UC205. Bảo hành .
196Ổ bi NTN UCFS.3052bộỔ bi NTN UCFS.305. Bảo hành .
197Ống cao su chịu áp lực ĐK 27mm230métỐng cao su chịu áp lực ĐK 27mm
198Ống cao su chịu áp lực ĐK 34mm140métỐng cao su chịu áp lực ĐK 34mm
199Ống gió nén ĐK 10mm20métỐng gió nén ĐK 10mm
200Ống gió nén Đk 16mm120métỐng gió nén Đk 16mm
201Phích cắm 5A-250V1cáiPhích cắm 5A-250V
202Phích cắm điện chịu tải Sopoka 3000W (cắm dương)4cáiPhích cắm điện chịu tải Sopoka 3000W (cắm dương)
203Phốt 20 x 47 x 7 mm26cáiPhốt 20 x 47 x 7 mm
204Phốt 40 x 62 x 7 mm52cáiPhốt 40 x 62 x 7 mm
205Phốt đk 15 x 32 x 9 mm4cáiPhốt đk 15 x 32 x 9 mm
206Phốt đk 30x44x6mm26cáiPhốt đk 30x44x6mm
207Pin 9V81CáiPin 9V Energizer
208Pin tiểu AA 1.5V301ViênPin tiểu AA 1.5VEnergizer
209Que hàn 308L - 2.6 mm5kgQue hàn 308L - 2.6 mm
210Que hàn 308L -3.2 mm3kgQue hàn 308L -3.2 mm
211Que hàn 309-2,6 mm5kgQue hàn 309-2,6 mm
212Que hàn inox 308 phi 2mm10KgQue hàn inox 308 phi 2mm
213Que hàn LB-52 - 2.6 mm6kgQue hàn LB-52 - 2.6 mm
214Que hàn LB-52 -3.2mm14kgQue hàn LB-52 -3.2mm
215Que hàn RB-26 - 2,6 mm20kgQue hàn RB-26 - 2,6 mm
216Que hàn RB-26 - 3,2 mm30kgQue hàn RB-26 - 3,2 mm
217Que hàn Tig 316L - 2.4 mm32kgQue hàn Tig 316L - 2.4 mm
218Rivê nhôm 4 mm0,5kgRivê nhôm 4 mm
219Rod spacer (Ø10 mm, vật liệu: SA-479-310S)8métRod spacer (Ø10 mm, vật liệu: SA-479-310S)
220Rulo lăn sơn lớn (15cm)15CáiRulo lăn sơn lớn (15cm)
221Rulo lăn sơn nhỏ (6cm)16CáiRulo lăn sơn nhỏ (6cm)
222Sáp đánh bóng2KgSáp đánh bóng
223sắt fi 616kgSắt fi 6
224Shim inox 304 dày 0,1mm (khổ rộng 305mm)1m2Vật liệu: inox 304Độ dày: 0,1 mm
225Shim inox 304 dày 0,25mm (khổ rộng 305mm)1m2Vật liệu: inox 304Độ dày: 0,25 mm
226Shim inox 304 dày 0,2mm (khổ rộng 305mm)1m2Vật liệu: inox 304Độ dày: 0,2 mm
227Shim inox 304 dày 0,5mm (khổ rộng 305mm)2m2Vật liệu: inox 304Độ dày: 0,5 mm
228Silicon đỏ13tuýpPioneer Mighty Gasket 85g Màu Đỏ
229Sơn cách điện cao thế ( loại áp suất )4BìnhSơn cách điện cao thế - bình 400 ml
230Sơn chống gỉ xám Hải Âu (AKL702) 5 lít13ThùngSơn chống gỉ xám Hải Âu (AKL702) 5 lít
231Sơn chống rỉ (kg)18KgSơn chống rỉ
232Sơn dầu Expo 224 màu nâu vàng (Alkyd bóng – Expo High Gloss Enamel) 5 lít4ThùngSơn dầu Expo 224 màu nâu vàng (Alkyd bóng – Expo High Gloss Enamel) 5 lít
233Sơn màu cam, Lobster5KgSơn màu cam, Lobster
234Sơn màu trắng Hải Âu (AKP790) 5 lít1ThùngSơn màu trắng Hải Âu (AKP790) 5 lít
235Sơn nhũ chịu nhiệt Hải Âu SK3950 (300 độ) 5 lít4thùngSơn nhũ chịu nhiệt Hải Âu SK3950 (300 độ) 5 lít
236Sơn nhũ chịu nhiệt Hải Âu SK6950 (600 độ) 5 lít40ThùngSơn nhũ chịu nhiệt Hải Âu SK6950 (600 độ) 5 lít
237Sơn phun mạ kẽm23BìnhSơn phun mạ kẽm - bình 400 ml
238Sơn phun màu đen18BìnhSơn phun màu đen - bình 400 ml
239Sơn phun màu trắng2BìnhSơn phun màu trắng - bình 400 ml
240Sơn thiết bị màu xám40kgSơn thiết bị màu xám
241Spiral Wound Gasket Valqua V#8596V-JIS30K-400A-SES2cáiSpiral Wound Gasket Valqua Type:8596 CLean tight Thickness: V = 4,5 mmFlange Standard: JIS30K-400A-Material Inner ring/Hoop/Outer ring: S-E-S (Carbon steel/SUS304/Carbon Steel)
242Thép tấm SA-240-310S khổ 12x1000x2000 mm4TấmThép tấm SA-240-310S khổ 12x1000x2000 mm
243Thép tấm SA-240-310S khổ 4x1000x2000 mm4TấmThép tấm SA-240-310S khổ 4x1000x2000 mm
244Thép tấm SA-240-310S khổ 6x1000x2000 mm4TấmThép tấm SA-240-310S khổ 6x1000x2000 mm
245Thép tấm SA-240-310S khổ 9x1000x2000 mm4TấmThép tấm SA-240-310S khổ 9x1000x2000 mm
246Thép tấm SS400 6x1500x6000 mm2TấmThép tấm SS400 6x1500x6000 mm
247ThreeBond 12152tuýpThreeBond 1215 - Tuyp 250g
248Thước cuộn thép (7,5m)6CáiThước cuộn thép (7,5m)
249Thước đo khe hở Niigata TPG-700S2bộThước đo khe hở Niigata TPG-700S
250Thuốc thử nứt6Bộ1 bộ sản phảm gồm 3 chai 450ml: Treatment ; Penetrant ; Developer
251Ticas 1700 (Bê tông chịu nhiệt)1.490kgTicas 1700 (Bê tông chịu nhiệt)
252Tombo 9077 Squarebraid 7.9 mm NAFLON Carbon Fiber Packing40métTombo 9077 Squarebraid 7.9 mm NAFLON Carbon Fiber Packing
253ủng cao su34đôiỦng cao su
254Vải sạch vụn215KgVải sạch vụn
255Vaseline0,74KgVaseline
256Vít bắn tôn inox đầu dù đuôi cá M4x201.735conVật liệu: InoxM4x20
257Vòng O ĐK 56x1,8mm26cáiVòng O ĐK 56x1,8mm
258Vòng O JIS-B-2401-P100-1A4cáiĐộ dày: 5,7 mmĐường kính trong: 99,6 mm Đường kính ngoài: 111 mmĐộ cứng: 70Dung sai đường kính trong: ±0.84Dung sai đường kính sợi vòng O: ±0.13
259Xà bông bột8kgXà bông bột
260Xà bông nước4BìnhXà bông nước - bình 3.5L
261Xẻng + cán gỗ12cáiXẻng + cán gỗ
262Xô đựng vữa màu đen (Vật liệu: nhựa PP, kích thước: DxH ∅28x18 mm, dày 2.5 mm)12CáiXô đựng vữa màu đen (Vật liệu: nhựa PP, kích thước: DxH ∅28x18 mm, dày 2.5 mm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.351846828E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13579577E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp tương tự có giá trị trên: 1.097.528.520 đồng.Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng và các tài liệu liên quan như:+ Hợp đồng+ Hóa đơn+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.097.528.520 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->