Gói thầu: Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022 NMTĐ A Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022 NMTĐ A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD và Chi phí Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 14:27:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,718,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022 NMTĐ A Vương Cung cấp vật tư, vật liệu phục phục vụ sửa chữa thường xuyên quý I và quý II năm 2022; Quan trắc môi trường quý II, III, IV năm 2022; Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm; Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022; Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD và Chi phí Sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kích thủy lực 30 tấn, hành trình 200mm | 1 | bộ | Bao gồm: Kích E30S20, bơm tay TWA-1.3, áp lực 720 bar, dây thủy lực khớp nối theo bộ (hãng OSAKA) hoặc tương đương. | ||
| 2 | Súng điện | 1 | cái | Súng điện TW0200 (hãng Makita) hoặc tương đương. | ||
| 3 | Súng hơi | 2 | cái | Súng hơi KPT-14FX (hãng Kawasaki) hoặc tương đương. | ||
| 4 | Thước nhét | 2 | cái | Thước nhét dài 300mm, 0.05-1mm, 17 lá (hãng Vogel) hoặc tương đương. | ||
| 5 | Atomat chống giật | 2 | cái | Atomat chống giật A9D41616 1P 16A 6kA (hãng Schneider) hoặc tương đương | ||
| 6 | Đồng hồ so | 2 | bộ | Đồng hồ so (hãng Mitutoyo) hoặc tương đương. | ||
| 7 | Thước kẹp điện tử | 1 | cái | Thước cặp điện tử:Code: 500-181-30Phạm vi đo: 0-150mm/0.0(hãng Mitutoyo) hoặc tương đương. | ||
| 8 | Pa lăng xích 1T | 2 | cái | Pa lăng xích 1T 5m 10VP5 (hãng Nitto) hoặc tương đương. | ||
| 9 | Đèn led sạc cầm tay có đế từ | 2 | cái | Đèn led sạc cầm tay có đế từ A&TK – CRZ – 001 | ||
| 10 | Cà lê 15 | 4 | cái | Cà lê 15mm một đầu tròng, (hãng Stanley) hoặc tương đương. | ||
| 11 | Cà lê 18 | 4 | cái | Cà lê 18mm một đầu tròng, (hãng Stanley) hoặc tương đương. | ||
| 12 | Cà lê 55 | 2 | cái | Cà lê 55mm một đầu tròng,(hãng Stanley) hoặc tương đương. | ||
| 13 | Cà lê 65 | 2 | cái | Cà lê 65mm một đầu tròng, (hãng Stanley) hoặc tương đương. | ||
| 14 | Mỏ lết 250mm | 1 | cái | Mỏ lết dài 250 mm, (hãng Stanley) hoặc tương đương. | ||
| 15 | Mỏ lết 300mm | 1 | cái | Mỏ lết dài 300 mm,(hãng Stanley) hoặc tương đương. | ||
| 16 | Mỏ lết răng | 2 | cái | Mỏ lết răng 18 inch, độ mở ngàm 61mm, dài 450mm PW-SD45 (hãng MCC) hoặc tương đương. | ||
| 17 | Bộ đục lỗ gioăng 10 chi tiết | 1 | bộ | Bộ đục lỗ gioăng 10 chi tiết, đường kính từ 3- 20mm (fi 3-4-6-8-10-12-14-16-18- 20mm) (hãng Racodon) hoặc tương đương | ||
| 18 | Cáp thép | 50 | m | Cáp thép Φ 14mm | ||
| 19 | Tua vít dẹp | 2 | cái | Tua vít dẹp (6.5x150)mm | ||
| 20 | Tua vít bốn chấu | 2 | cái | Tua vít bốn chấu (6.5x150)mm | ||
| 21 | Ổ cắm cao su | 3 | cái | Ổ cắm cao su 3 ổ cắm, dòng 16A, 4000W- 250V | ||
| 22 | Máy hút bụi | 1 | Máy | Máy hút bụi Max 1500W/15L MC YL 695 (hãng Panasonic) hoặc tương đương | ||
| 23 | Bộ dây hàn hơi | 1 | bộ | Bộ dây hàn hơi fi 8mm, có bấm 2 đầu cos, dây dài 40m | ||
| 24 | Kẹp mass (đất) dùng cho hàn điện | 2 | cái | Kẹp mass (đất) dùng cho hàn điện, chịu được dòng điện 500A | ||
| 25 | Kìm hàn dùng cho hàn điện | 1 | cái | Kìm hàn dùng cho hàn điện 44934 800A (hãng Tolsen) hoặc tương đương. | ||
| 26 | Tủ đồ nghề | 2 | Tủ | Tủ đồ nghềModel: TBAD0302Kích thước tủ: 687x459x360mm3 Ngăn : 578x378x75(hãng Toptul) hoặc tương đương. | ||
| 27 | Bu lông vòng | 28 | Cái | Bu lông vòng móc maní M8, M10, M12, M14, M16, M18, M20 (mỗi loại 4 cái) | ||
| 28 | Ma ní chốt vặn ren | 20 | Cái | Ma ní chốt vặn ren, tải trọng: 2T, 3T, 4T, 5T, 10T (mỗi loại 4 cái), (hãng Kawasaki) hoặc tương đương. | ||
| 29 | Kéo cắt | 2 | Cái | Kéo cắt tôn 10" 7401 (hãng Kingtony) hoặc tương đương. | ||
| 30 | Pa lăng xích 0.5T | 4 | cái | Pa lăng xích 0.5T, model: Shuang Ge 0.5Tải trọng nâng: 0.5TChiều cao nâng hạ: 2.5 métTải trọng thử vượt tải: 3 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi