Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện, huấn luyện chiến đấu diễn tập và bắn đạn thật Quý II, Quý III năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432421-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện, huấn luyện chiến đấu diễn tập và bắn đạn thật Quý II, Quý III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220418654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-14 16:57:00 đến ngày 2022-04-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện, huấn luyện chiến đấu diễn tập và bắn đạn thật Quý II, Quý III năm 2022
Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện, huấn luyện chiến đấu, diễn tập và bắn đạn thật Quý II, Quý III năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Rồng Xanh. Địa chỉ: Số 139 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814.


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel), trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tá Hà Xuân Trường Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 069592814. Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814. Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 80Gsm1.500GrChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Giấy A3 80Gsm300GrChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Giấy kẻ ô ly1.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Giấy Roky A03.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Giấy nhắc việc100TệpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Giấy kẻ ngang khổ A47.000TậpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Giấy in bản đồ Ao500KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Tẩy chì3.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bìa A4 160 Gsm50.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bìa A3 160 Gsm3.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bút xóa300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bút chữ A1.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút Gel 0,7 mm300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút dạ 12 màu1.000HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bút sáp 12 màu600ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút chì 12 màu500HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bút bi đỏ2.400ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bút bi đen4.800ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bút bi xanh9.600ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bút viết bảng500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bút chì đen 2B5.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Chì hai đầu xanh, đỏ200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Chì dầu300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút dạ 2 đầu nhỏ1.500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bút dạ 2 đầu to300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bút nhớ dòng các màu500ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Hồ dán500LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Phấn trắng600HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Chổi chít cán ngắn200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Vở học viên40.000QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Sổ bìa cứng300QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Sổ công tác giáo viên800QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Giấy thi khổ A310.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đĩa CD trắng300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Sổ theo dõi thể lực HV 22 tờ A5400QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Sổ KHHL CĐ tháng, năm khổ A3200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Báo cáo kết quả HLCĐ 21 tờ A4200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Quyết tâm chiến đấu khổ (20 tờ/quyển) khổ A3200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Sổ đăng ký chuyển cấp CĐ 20 tờ/quyển khổ A4200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Sổ NK TT cuối khoá 13 tờ A4200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41KH chuyển TTSSCĐ 15 tờ A3200QuyểnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Kế hoạch bay đêm2.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Phong bì Học viện nhỏ2.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Phong bì Học viện to2.000CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Túi giấy xi măng đựng tài liệu4.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Khăn lau tay200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Giấy bóng mờ A01.500MChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bìa nilon A4 1,5mm2.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bìa nilon A3 1,5mm3.000TờChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Mực can loại 100ml500LọChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Mực in30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Mực phô tô đen trắng30HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Mực in phun12HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Mực in màu12HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Biển tên cài áo2.000ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Ghim cài loại A100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ghim số 10200HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ghim số 3200HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Kẹp tài liệu sắt 51mm100HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bàn ghim số 10130CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Bàn ghim100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Dao xén300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Kéo 180mm100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Băng dính trắng 5cm500CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Băng dính lụa 5cm300CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Băng dính xanh 5cm500CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Băng dính 2 mặt 1,2cm200CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Cặp giáo viên200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cặp học viên400ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Compa kỹ thuật vẽ đường tròn lớn50ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Compa kỹ thuật (loại nhỏ)100ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bìa kẹp tài liệu trình ký khổ A4300ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Biển bảng Sở chỉ huy nhà ở chất liệu Alumin KT (20x30)20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Pin đại550ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Pin tiểu 2A300ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Pin AA9v80ViênChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây thép đen 1mm15KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Dây thép đen 2 mm150KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Dây thép đen 5mm90KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Cọc tre ϕ 30mm dài 7m6ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Cọc tre ϕ 40 mm dài 1,2m60ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Cọc tre ϕ 40mm dài 80cm40ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Cọc tre ϕ 30mm dài 1,5m240ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Cọc tre ϕ 30mm dài 1m320ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Cọc ghim sắt dài 65cm (gia công sắt V5)540ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Cọc tre ϕ 30mm dài 2m (D6)400ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Cọc tre ϕ 30mm dài 2,5m (D6)40ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Cọc tre ϕ 30 dài 3,541ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Cọc tre ϕ 40 mm 1,7m200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Cọc tre ϕ 30mm ghim dài 80240ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Cọc tre ϕ 30mm dài 5m (Làm Barie)3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Giá để gậy A25ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Gậy đánh địch mặt đất135ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Bảng phoóc trắng1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Cờ chỉ huy60BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Đèn cảnh báo giao thông17ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Gậy chỉ huy giao thông44ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Dây phản quang cảnh báo giao thông15CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Sơn50KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Đèn pin Led105ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Đèn pin xạc cầm tay40ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Đèn đeo đầu72ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Dây dứa76CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Túi ni lon đen3KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Tăng đơ 1040ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Tăng đơ 610ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Dây thít dài 40cm40Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Dây thít dài 20cm35Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Bao tải màu xanh5.200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Biển mica chữ A để bàn cỡ (21x27)cm250ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Bạt xanh cam1.800MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Găng tay sợi poly phủ PU lòng bàn tay100ĐôiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Vôi bột50KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Bảng nhiệm vụ vọng quan sát mắt3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Bảng Vòng tròn phương vị (chỉ hướng)3BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Bảng Hình dạng máy bay3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Bảng sơ đồ vật chuẩn3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Bảng phương án quan sát mắt3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Biển bảng cắm công sự20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Biển nhà bạt30ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Đồng hồ treo tường4ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Dây điện dẹt 2x1,5300MétChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Bảng điện kết hợp công tắc6BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Dây thừng đan Macrame màu xanh loại 3mm 3 xoắn10KgChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Sổ lò xo A5 200 trang20CuốnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Nắp bồn cầu nhựa10BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Súng bắn ghim cầm tay4ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Ghim bấm gỗ 16/6, 16/850HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Băng dính điện20CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Sọt rác có quai cỡ nhỏ20ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Thước dây nhựa 50m6ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Thước rút 5m6ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->