Gói thầu: Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình chính và phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình chính và phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-14 22:25:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,619,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Kết cấu nhà móng, khung, cột, dầm bằng BTCT, tường xây bằng gạch, Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy múc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 Thi công xây dựng công trình chính và phụ trợ Xây mới nhà ở công vụ Kho K5/CKT 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Quân khu 2.
+ Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2.
Địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 069.892.638). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,9157 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4904 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9438 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7146 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1409 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1248 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4259 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4561 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6987 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2747 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6309 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0679 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4159 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6899 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1838 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5159 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,2444 | m3 |
| 22 | Bạt dứa lót nền chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,444 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,572 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,993 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8663 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1032 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9665 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7747 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7203 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0686 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2408 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,3244 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5075 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4102 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6517 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7646 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8837 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9666 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2431 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6446 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5783 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8918 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2493 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2493 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Austnam dày 0,47mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,906 | 100m2 |
| 48 | Úp nóc K400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,291 | m |
| 49 | Ốp sườn K300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,98 | m |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1887 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8908 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,3907 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,957 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,6411 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8016 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | m3 |
| 57 | Gia công cửa đi thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951 | m |
| 59 | Cung cấp nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.574,4 | m |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951 | m cấu kiện |
| 61 | Cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,578 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,578 | m2 cấu kiện |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,376 | m2 |
| 64 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | bộ |
| 65 | Khóa cửa đi, cửa gỗ tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 66 | Chốt Clemon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở lật hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,04 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở lật hệ 55, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 72 | Vách kính hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,18 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9344 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.934,4 | kg |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,936 | m2 |
| 77 | Lan can cầu thang Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lan can lô gia Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,9911 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1932 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.847,2276 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,342 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,747 | m2 |
| 85 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4042 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7414 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,159 | m2 |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,844 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2706 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032,5656 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7686 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.080,4826 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5423 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.880,5452 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1328 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,4 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9442 | m2 |
| 99 | Đắp trang trí đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,04 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m |
| 102 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4584 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,8586 | m2 |
| 104 | Hệ trần chìm Vĩnh Tường chịu ẩm tấm 12.5mm Khung trần chìm VTC-BASI 3050;4000;18/22. Tấm thạch cao Vĩnh Tường-Gyproc chịu ẩm (1220x2440x12.5mm) Phụ kiện : Bột xử lý mối nối Gypfiller, băng giấy Vĩnh Tường và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3254 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3254 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3254 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058,3342 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.138,7029 | m2 |
| 109 | Gia công hệ khung bàn bếp thép hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5297 | tấn |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 111 | Cửa nhôm kính sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9632 | m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9686 | m3 |
| 113 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4026 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8742 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,497 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,628 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5856 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4087 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7059 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,256 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 133 | Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,296 | m2 |
| 134 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 136 | Sản xuất lắp đặt nắp cửa bể bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9224 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3845 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5354 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3534 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,364 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,68 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,978 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,68 | m2 |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp điện CU/CLPE/PVC/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 159 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 164 | Tủ điện tổng 800x1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tủ công tơ điện (loại 12 vị trí công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Tủ điện căn hộ 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 167 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 250V - 32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 cực 400V - 75A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 cực 400V - 200A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | hộp |
| 174 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m - 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn LED 10W-220V - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 1 hạt trên 1 công tắc + đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 183 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 185 | Gạch chỉ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | viên |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn thép tiếp đất ngầm dưới đất 4x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt cọc nối đất thép góc L63xL63x6 mạ đồng, L=2500 MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 191 | Lắp đặt dây đồng trần M100 loại ngầm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 192 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 193 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 195 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m3 |
| 197 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điểm |
| 198 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 200 | Bình bột chữa cháy MFZ-ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 201 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 202 | Van khóa PPrD40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 203 | Rắc co PPrD40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Đầu nối nhựa ren ngoài PPrD50-1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 207 | Tê nhựa PPr 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 209 | Van phao điện 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Máy bơm nước ly tâm cong suất 750W, lưu lượng 6m3/h (bao gồm phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Hộp tôn bảo vệ máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van nóng lạnh + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 216 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + Van nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng d15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 222 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 224 | Chậu rửa inox 02 hố + van nóng lạnh + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm (Nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 235 | Van khóa PPrD32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 236 | Măng sông nhựa ren trong PPrD20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 237 | Măng sông nhựa ren ngoài PPrD32-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 238 | Rắc co PPrD32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 239 | Tê nhựa PPr 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 240 | Tê thu nhựa PPr 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 241 | Tê thu nhựa PPr 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 242 | Tê thu nhựa PPr 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 243 | Kép Inox ren ngoài d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cái |
| 244 | Tê Inox ren ngoài d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm - C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm -- C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 253 | Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 254 | Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 255 | Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 256 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 257 | Khoan lỗ ống lọc D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 258 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 259 | Chèn sỏi thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6277 | m3 |
| 260 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 261 | Máy bơm thả chìm trong giếng 0,75kw; 3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 263 | Tủ điều khiển máy bơm (01 ATM 10A; 01 contactor 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| B | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ; ĐỂ XE + BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4382 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3048 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4652 | m3 |
| 10 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5482 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4166 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4111 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1395 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1587 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2309 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,324 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4904 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8233 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8233 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,2332 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2831 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,889 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,415 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2644 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, kính an toàn dày 6,38mm (Nhôm Sông Hồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 100, kính trắng dày 6,38mm (Nhôm Sông Hồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện cửa sổ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m2 |
| 46 | Gia công dầm trần tôn (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tấm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 49 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,44 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,889 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,415 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Tủ điện 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| C | SAN ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9556 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,259 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,874 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 7 | Làm lọc nước bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2835 | 100m |
| E | CỔNG CHÍNH, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6301 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,215 | m2 |
| 11 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,215 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m2 |
| 15 | Bản lề cối goong bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Then cài cửa + Khóa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,9 | kg |
| 18 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1691 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2311 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9356 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,074 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,702 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,778 | m2 |
| 31 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1572 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,2 | kg |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,85 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,233 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0778 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8195 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3919 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6015 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,1332 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,1332 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,3 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 4 | Xoa nhẵn sân đường bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,508 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,992 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5136 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0586 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,575 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0164 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 13 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7949 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3006 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6084 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| H | NÂNG CẤP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thay thế trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ct |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,6156 | m3 |
| 2 | Thuốc chống mối PMS 14kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.374,6184 | kg |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,6156 | m3 |
| 4 | Thuốc PMS4: 2,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,7748 | kg |
| 5 | Thuốc Chlorpyrifos: 0,5lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Kết cấu nhà móng, khung, cột, dầm bằng BTCT, tường xây bằng gạch, Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần kiến trúc | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥14kW | 1 |
| 7 | Máy mài | ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 10 | Máy múc | ≥0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy lu rung | ≥16T | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi