Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCTX quý I II năm 2022 NMTĐ A Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCTX quý I II năm 2022 NMTĐ A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 08:43:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,537,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCTX quý I II năm 2022 NMTĐ A Vương Cung cấp vật tư, vật liệu phục phục vụ sửa chữa thường xuyên quý I và quý II năm 2022; Quan trắc môi trường quý II, III, IV năm 2022; Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm; Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022; Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022 28 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi than | 5 | Cặp | A86 | ||
| 2 | Chổi than | 5 | Cặp | A65 | ||
| 3 | Chổi than | 5 | Cặp | 303A | ||
| 4 | Chổi than | 5 | Cặp | 44A | ||
| 5 | Đất sét công nghiệp | 10 | Kg | Tương đương Kansai a4, Nhật bản | ||
| 6 | Giẻ lau thấm dầu, nước | 150 | Kg | Kích thước 40x60 cm | ||
| 7 | Gioăng tấm làm kín không amiăng | 1 | m2 | Tương đương Valqua 6500, dày 2mm | ||
| 8 | Gioăng tấm làm kín không amiăng | 5 | m2 | Tương đương Valqua 6500, dày 3mm | ||
| 9 | Roăng su tròn (Φ4mm, Loại roăng chịu dầu) | 50 | m | Tương đương Gapi xuất xứ Italia | ||
| 10 | Roăng su tròn (Φ5,5mm, Loại roăng chịu dầu) | 50 | m | Tương đương Gapi xuất xứ Italia | ||
| 11 | Roăng su định hình | 1 | Hộp | O-Ring Kit AS568-NBR70 | ||
| 12 | Roăng nhựa định hình | 1 | Hộp | Các loại | ||
| 13 | Roăng đồng định hình | 1 | Hộp | Các loại | ||
| 14 | Silicon màu trắng đục | 20 | Bình | A300 – sản xuất năm 2022 | ||
| 15 | Silicon chịu nhiệt | 15 | Tuýp | RVT – sản xuất năm 2022 | ||
| 16 | Keo A-B dạng tuýp | 20 | Cặp | Quick epoxy steel – sản xuất năm 2022 | ||
| 17 | Keo dán roăng | 6 | Bình | 502 – sản xuất năm 2022 | ||
| 18 | Keo dán roăng | 4 | Bình | 406 – sản xuất năm 2022 | ||
| 19 | Keo chống xoay bu lông | 2 | Bình | Loại strong – sản xuất năm 2022 | ||
| 20 | Bình phá rỉ loại lớn | 8 | Bình | RP7 – sản xuất năm 2022 | ||
| 21 | Bút xóa | 5 | Hộp | Tương đương Thiên long CP02 | ||
| 22 | Bút bi | 20 | Cây | Tương đương Thiên long | ||
| 23 | Cọ sơn | 30 | Cây | 2" | ||
| 24 | Cọ sơn | 35 | Cây | 4" | ||
| 25 | Bàn chải nhựa | 5 | Cái | Nhựa | ||
| 26 | Phểu rót chất lỏng | 4 | Cái | Bằng nhựa: Lớn,trung,nhỏ | ||
| 27 | Lăn sơn dầu | 45 | Cái | dài 3cm (22 cái), 6cm (23 cái) | ||
| 28 | Cao su non | 30 | Cuộn | Tương đương sunson | ||
| 29 | Sơn chống gỉ | 15 | Kg | Tương đương Hải âu, ghi sáng – sản xuất năm 2022 | ||
| 30 | Bột mì | 10 | Kg | Việt Nam | ||
| 31 | Cồn | 65 | Lít | Việt Nam | ||
| 32 | Đá cắt | 35 | Viên | Ø100 | ||
| 33 | Đá cắt | 30 | Viên | Ø125 | ||
| 34 | Đá cắt | 45 | Viên | Ø180 | ||
| 35 | Đá cắt | 3 | Viên | Ø350 | ||
| 36 | Đá mài thép đen | 20 | Viên | Ø100 | ||
| 37 | Đá mài thép trắng | 20 | Viên | Ø100 | ||
| 38 | Đá mài thép trắng | 25 | Viên | Ø180 | ||
| 39 | Đá mài trụ | 35 | Viên | Nhiều kích cỡ | ||
| 40 | Đá xếp | 25 | Viên | Ø100 | ||
| 41 | Đá xếp | 10 | Viên | Ø125 | ||
| 42 | Đá mài xếp trụ | 35 | Viên | 25x25mm, 25x30mm | ||
| 43 | Bao tay len | 50 | Đôi | Bao tay len | ||
| 44 | Mỡ tra ổ bi | 3 | Kg | SKF | ||
| 45 | Đá mài | 10 | Viên | Fi 100: 6 viên, fi 200: 2 viên loại đá mài dao hợp kim; fi 200: 2 viên loại đá mài bavia | ||
| 46 | Giấy nhám | 50 | Tờ | P180 | ||
| 47 | Giấy nhám | 50 | Tờ | P240 | ||
| 48 | Giấy nhám | 50 | Tờ | P400 | ||
| 49 | Giấy nhám | 75 | Tờ | P600 | ||
| 50 | giấy nhám vải (cuộn) | 30 | m | P80 | ||
| 51 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Ø2.5 | ||
| 52 | Que hàn 308 | 5 | Kg | Ø2.5 | ||
| 53 | Que hàn 421 | 10 | Kg | Ø3,2 | ||
| 54 | Que hàn 421 | 15 | Kg | Ø2.6 | ||
| 55 | Que hàn chịu lực | 10 | Kg | Ø2.6 | ||
| 56 | Khí oxi | 11 | Bình | Nạp bình, bình 40 lít | ||
| 57 | Khí gas | 2 | Bình | Nạp bình, bình 12 kg | ||
| 58 | Khí Argon (Dùng để hàn Tig) | 3 | Bình | Nạp bình, bình 40 lít | ||
| 59 | Vofram | 1 | Hộp | Dùng để hàn Tig | ||
| 60 | Bed hàn | 2 | Cái | Dùng để hàn Tig | ||
| 61 | Bạc che | 2 | Tấm | Loại tốt, 5mx10m | ||
| 62 | Bạc che | 2 | Tấm | Loại tốt, 6mx8m | ||
| 63 | Bạc che | 2 | Tấm | Loại tốt, 6mx4m | ||
| 64 | Bao tải | 50 | Cái | Loại 10kg, 20kg, 50kg | ||
| 65 | Bao ni lông thân thiện môi trường | 2 | Kg | Loại 1kg | ||
| 66 | Lưỡi dao rọc giấy | 5 | Hộp | Deli 2010: 0.4x9x80mm | ||
| 67 | Vit nở | 5 | Kg | M10, M12, M14, M16, M20 (mỗi loại 1kg) | ||
| 68 | Bu lông | 50 | Bộ | M8x50, M10x50, M12x60, M14x70, M16x80) mỗi loại 10 bộ | ||
| 69 | Sắt | 24 | m | V5 | ||
| 70 | Sắt | 12 | m | V3 | ||
| 71 | Thanh ren | 24 | Cây | M8, 10, 12, 14, 16, 20 (Dài 1m) (mỗi loại 4 cây) | ||
| 72 | Đinh ri vê | 2 | Kg | Ø4 | ||
| 73 | Đinh vít các loại | 5 | Kg | Dài 10, 20, 30, 40 mm | ||
| 74 | Đinh vít đuôi các loại dù | 2 | Kg | Dài 10mm, 20mm, 30mm, 40mm (mỗi loại 0,5 kg) | ||
| 75 | Đinh vít đuôi cá âm | 2 | Kg | Dài 10mm, 20mm, 30mm, 40mm (mỗi loại 0,5 kg) | ||
| 76 | Bao tay len tráng 1 lớp su | 150 | Đôi | D00-DPO-0068 | ||
| 77 | Khẩu trang kháng khuẩn size M & L | 100 | cái | Tương đương Hòa Thọ | ||
| 78 | Hủ nhựa | 5 | Cái | Các loại | ||
| 79 | Khay inox | 2 | Cái | 600x400x100mm | ||
| 80 | Khay nhựa | 3 | Cái | 600x400x100mm | ||
| 81 | Xô inox | 3 | Cái | 15 lít | ||
| 82 | Xô nhựa | 2 | Cái | 7 lít | ||
| 83 | Ống thép không rĩ | 6 | m | Dn15, dày 2mm | ||
| 84 | Ống thép mạ kẽm | 6 | m | Dn25, dày 2,5 mm | ||
| 85 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Ø3,2 | ||
| 86 | Que hàn 309 | 5 | Kg | Ø2.6 | ||
| 87 | Que hàn 308 | 5 | Kg | Ø3,2 | ||
| 88 | Que hàn Mig | 2 | Hộp | Mig | ||
| 89 | Tiếp điểm phụ NO nút nhấn | 5 | Cái | Tương đương Teknic S1 Push Button Contact Block 415V 4A AC or 110V .5A DC -60947-5-1 | ||
| 90 | Tiếp điểm phụ NC nút nhấn | 5 | Cái | Tương đương Teknic S2 Push Button Contact Block 415V 4A AC or 110V .5A DC -60947-5-1 | ||
| 91 | Giá đỡ gắn DIN rail | 5 | Cái | 35mm cho tất cả bộ nguồn 24V DC ABL2K | ||
| 92 | Cáp điện đồng có vỏ bọc | 4 | Cuộn | Tương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh (cuộn 305m) | ||
| 93 | Đèn led | 10 | Cái | Đuôi gài tiếp xúc đơn BA9S, đường kính đuôi 9mm, 24VDC. Xanh | ||
| 94 | Đèn led | 10 | Cái | Đuôi gài tiếp xúc đơn BA9S, đường kính đuôi 9mm, 24VDC. Đỏ | ||
| 95 | Đèn trạng thái | 10 | Cái | Tương đương ZBV-M3, 230Vac, Schneider Electric | ||
| 96 | Đèn trạng thái | 10 | Cái | Tương đương ZBV-M4, 230Vac, Schneider Electric | ||
| 97 | Cầu đấu dây | 50 | Cái | Tương đương Phoenix Contact UK 10 N BU- 300508 | ||
| 98 | Cầu đấu dây terminal block | 50 | Cái | Tương đương Phoenix Contact UK 16 N BU - 3006056 | ||
| 99 | Dây chì FCO | 3 | Sợi | Dây Chảy Loại K, 24kV, 150A | ||
| 100 | Túi Vải Đựng Hạt Hút Ẩm - Combo 5 Túi Vải + Túi Zip | 5 | Bộ | loại 500g | ||
| 101 | Cút nối dây điện nhanh chữ T2 phân nhánh, loại dùng cho dây từ 1 - 2.5mm2, | 50 | Cái | 25 xanh, 25 đỏ | ||
| 102 | Bóng đèn led búp tròn | 5 | Cái | 220Vdc-12W Nhiệt độ màu (CCT): ánh sáng trắng 3000k. Đuôi đèn 27 | ||
| 103 | Đèn LED pha ngoài trời | 5 | Cái | 220Vac-100w tương đương Rạng Đông, Nhiệt độ màu (CCT): 2800-3200K. | ||
| 104 | Bộ đèn LED Tuýp | 50 | Cái | T8 1.2m 18W, ánh sáng màu trắng | ||
| 105 | Đèn chiếu sáng năng lượng | 5 | Bộ | Led Pha Năng Lượng Mặt Trời 400W, loại rời | ||
| 106 | Bộ nguồn 24 Vdc | 2 | Cái | Nguồn tổ ong MEANWELL 24V 10A / NDR-240-24 có chống nhiễu lắp cho tủ điện | ||
| 107 | Dây nối đèn 24Vdc | 5 | Sợi | Loại cáp nối dài đèn năng lượng mặt trời 5m | ||
| 108 | Đèn pha led | 5 | Cái | 10W, 12-24VDC tương đương Daxinco | ||
| 109 | Aptomat khối chống rò | 5 | Cái | Tương đương Panasonic 1E 30A 2P-BJS30208A | ||
| 110 | Mặt che áptomat khối | 5 | Cái | Tương đương Sino màu trắng | ||
| 111 | Đế âm đôi | 10 | Cái | Tương đương Sino màu trắng | ||
| 112 | Đế âm đơn | 10 | Cái | Tương đương Sino màu trắng | ||
| 113 | Mặt ổ cắm | 10 | Bộ | 3 ổ cắm 2 chấu 16A - S186U3 | ||
| 114 | Đèn led dây silicone và Adapter nguồn đèn led đi kèm | 1 | Bộ | Loại sáng 1 màu đỏ, dây dài 5M | ||
| 115 | Đèn led dây silicone và Adapter nguồn đèn led đi kèm | 1 | Bộ | Loại sáng 1 màu xanh da trời, dây dài 5M | ||
| 116 | Adapter nguồn 5Vdc | 5 | Cái | Adapter 220V/5Vdc-2a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, tương đương samsung | ||
| 117 | Adapter nguồn 9Vdc | 2 | Cái | Adapter 220V/9Vdc-2a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, tương đương samsung | ||
| 118 | Adapter nguồn 12Vdc | 6 | Cái | Adapter 220V/12Vdc-3a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, tương đương samsung | ||
| 119 | Jack Nối Âm Dương DC đầu Male+Female | 10 | Cặp | 12V 5.5*2.5mm, dây dài 1m | ||
| 120 | Dây nhảy quang | 2 | Cặp | Single-mode FC-SC 2M | ||
| 121 | Dây nhảy quang | 2 | Cặp | Single-mode SC-SC 2M | ||
| 122 | Dây nhảy quang | 2 | Cặp | Single-mode FC-SC 5M | ||
| 123 | Dây nhảy quang | 3 | Cặp | Single-mode FC-FC 5M | ||
| 124 | Đầu bấm mạng cat 5 | 1 | Hộp | Hạt mạng RJ45 Cat5e Commscope bọc kim chống nhiễu (100 cái/hộp) | ||
| 125 | Đầu nối mạng RJ45 | 10 | Cái | Đầu nối mạng Ugreen 20390 | ||
| 126 | Bộ néo cáp quang | 3 | Bộ | ADSS KV 500 | ||
| 127 | Chuột máy tính | 2 | Cái | Tương đương Hãng dell, không dây, màu đen | ||
| 128 | Bàn phím máy tính mini | 1 | Cái | Bàn Phím Siêu nhỏ gọn Mini Keyboard K1000, cổng USB | ||
| 129 | Ram máy tính DDR3 8G | 3 | Cái | Tương đương Ram PC G.SKILL Aegis 8GB 1600MHz DDR3 (8GBx1) F3-1600C11S-8GIS | ||
| 130 | Ram máy tính DDR3 8G | 2 | Cái | Tương đương Ram Laptop Kingston DDR4 16GB 2666MHz 1.2v KVR26S19S8/16 | ||
| 131 | USB 3.0 | 1 | Cái | Tương đương SanDisk Ultra Flair CZ73 256GB 150MB/s SDCZ73-256G-G46 | ||
| 132 | Ổ cứng SSD | 2 | Cái | Tương đương Western Digital Blue 250GB 2.5" SATA 3 - WDS250G2B0A | ||
| 133 | cáp DVI | 2 | Sợi | Cáp chuyển đổi DVI to 2 cổng VGA | ||
| 134 | Bộ gộp màn hình PC | 1 | Bộ | Tương đương Bộ KVM Switch 4 máy tính dùng chung 1 màn hình Ugreen 50280 chính hãng | ||
| 135 | Thép V lỗ | 5 | Cây | 4x6 2 ly (cây dài 2m) | ||
| 136 | Ống co nhiệt | 1 | Cuộn | Fi 4 mm, màu đen (100m/cuộn) | ||
| 137 | Phích cắm điện dương | 10 | Cái | Chống cháy, chống vỡ, cọc đồng, 15A, 230V | ||
| 138 | Phích cắm điện âm | 10 | Cái | Chống cháy, chống vỡ, cọc đồng, 15A, 230V | ||
| 139 | Dây rút nhựa chống UV | 5 | Gói | Dây rút K-300HU (100 cái/gói) | ||
| 140 | Dây rút nhựa chống UV | 5 | Gói | Dây rút K-500HU (100 cái/gói) | ||
| 141 | Bút lông dầu (bút dạ gốc dầu) | 2 | Hộp | Tương đương Monami namePen F (Nhà sản xuất: Monami - Hàn quốc. Chất liệu: vỏ nhựa. Kích thước nét bút 2 đầu: 0.5mm. (Màu đen, xanh mỗi màu 1 hộp) | ||
| 142 | Lưỡi dao rạch giấy | 1 | Hộp | Tương đương Lưỡi dao Tolsen 30010 | ||
| 143 | Pin AAA | 50 | Viên | Tương đương Energizer | ||
| 144 | Pin AA | 50 | Viên | Tương đương Energizer | ||
| 145 | Pin Safe mode | 5 | Viên | Tương đương CR2032 Energizer Lithium 3V | ||
| 146 | Pin tiểu | 2 | Viên | Tương đương LR44 | ||
| 147 | Nhiệt ẩm kế cơ học treo tường anymetre | 2 | Cái | Tương đương TH600B | ||
| 148 | Cáp sạc đèn | 5 | Sợi | dây Cáp Sạc 80cm Cổng Usb 2.0 A Sang Mini B 5-pin | ||
| 149 | Bộ khóa đầu Ống ruột gà lõi thép như trên nối vào tủ điện | 10 | Bộ | size 32mm (1”) | ||
| 150 | Đầu cos chẻ Loại 1.5mm2 có vỏ bọc | 4 | Gói | Đầu cos tròn Loại 1.5mm2, màu đỏ, vàng, xanh, đen (100 cái/gói) | ||
| 151 | Đầu cos chẻ Loại 2.5mm2 có vỏ bọc | 2 | Gói | Đầu cos chẻ Loại 2.5mm2, màu đỏ, vàng, xanh, đen (100 cái/gói) | ||
| 152 | Đầu cos tròn | 2 | Gói | Tương đương Đầu cos loại tròn bọc nhựa Nichifu TMEV 3.5-6L) (100 cái/gói) | ||
| 153 | Đầu kìm bấm đầu cos -TZ | 2 | Bộ | Tương đương Kiểu TZ02 | ||
| 154 | Đầu kìm bấm đầu cos -TZ | 2 | Bộ | Tương đương Kiểu TZ01C | ||
| 155 | Ecu tán M8 nửa lục giác | 1 | Gói | 50 cái/gói | ||
| 156 | Ecu tán M10 nửa lục giác | 1 | Gói | 50 cái/gói | ||
| 157 | Đai ốc cài, ốc cài tủ rack M8 | 1 | Gói | 50 cái/gói | ||
| 158 | Đai ốc cài, ốc cài tủ rack M10 | 1 | Gói | 50 cái/gói | ||
| 159 | Túi Đựng Dụng Cụ | 2 | Cái | XANH - 35X29.5X12 | ||
| 160 | Chổi sơn, cọ sơn, chổi quét sơn | 5 | Cái | Cọ L Thanh Bình kích thước CỌ L 1" (2.5CM) - lông trắng | ||
| 161 | Chổi sơn, cọ sơn, chổi quét sơn | 5 | Cái | CỌ FILAMENT CÁN GỖ - SỢI TÍM 1 1/2" (3.8CM) | ||
| 162 | Nước Lau Kính GIFT | 1 | Chai | 580ml | ||
| 163 | Khẩu Trang Vải Kháng Khuẩn Dùng Nhiều Lần (100 cái/hộp) | 5 | Hộp | Khẩu Trang Vải Kháng Khuẩn Dùng Nhiều Lần | ||
| 164 | Kẹp cá sấu loại bọc cách điện | 2 | Cặp đỏ đen | chiều dài kẹp : 9.5cm(95mm); vỏ bọc : nhựa; điểm kẹp tiếp xúc : đồng nguyên chất; Dòng tối đa: 100A; Điện áp tối đa : 500V | ||
| 165 | Ống sun mềm máy hút bụi 30 | 20 | m | Ống sun mềm máy hút bụi 30 | ||
| 166 | Ống sun mềm máy hút bụi 60 | 20 | m | Ống sun mềm máy hút bụi 60 | ||
| 167 | Khóa cài inox | 10 | Bộ | Tương đương 36x67mm C-1228 Takigen | ||
| 168 | Ptc Động Cơ Bảo Vệ 130 DegC Thermistor | 5 | Cái | Bảo Vệ Động Cơ PTC130 Đo Nhiệt Độ PTC Điện Trở Nhiệt PTC130-DS Điều Khiển Nhiệt Độ Cảm Biến | ||
| 169 | Xịt Côn Trùng | 2 | Bình | Tương đương Raid Hương Cam Chanh 600m | ||
| 170 | Bả Diệt Mối | 10 | Lọ | Tương đương Nhật Bản Samurai | ||
| 171 | Đầu cos màu đỏ | 1 | Gói | RV2-6 (100 cái/gói) | ||
| 172 | Đầu cos màu xanh | 1 | Gói | RV2-6 (100 cái/gói) | ||
| 173 | Đầu cos màu đỏ | 1 | Gói | SV2-4 (100 cái/gói) | ||
| 174 | Đầu cos màu xanh | 1 | Gói | SV2-4 (100 cái/gói) | ||
| 175 | Đầu cos màu đỏ | 1 | Gói | SV1.25-3 (100 cái/gói) | ||
| 176 | Đầu cos màu xanh | 1 | Gói | SV1.25-3 (100 cái/gói) | ||
| 177 | Bình rửa mạch điện tử | 5 | Bình | NABAKEM DR 747 | ||
| 178 | Cáp điện đồng có vỏ bọc | 1 | Cuộn | Tương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh (cuộn 305m) | ||
| 179 | Cáp điện đồng có vỏ bọc | 1 | Cuộn | Tương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu đỏ (cuộn 305m) | ||
| 180 | Sơn pha màu | 3 | Kg | Màu ghi sần S02 sơn tỉnh điện | ||
| 181 | Băng dính điện | 8 | Cuộn | Tương đương Nano 20Y Tô Nga Dũng 5MILx3/4 x 20Y, màu đỏ (2), xanh (2), đen (4) | ||
| 182 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Tương đương Alpha USA 63Sn 37Pb 0.8mm 450g - KB10H4 | ||
| 183 | Nhựa thông, mỡ hàn chì | 1 | Lọ | Tương đương NC-559-ASM Mỡ Hàn Amtech 100G | ||
| 184 | Cút Đầu Nối Dây Điện Nhanh | 50 | Bộ | SPL 0,08-2.5(4.0)mm2 Đa Năng Linh Hoạt 2 cổng 2 đầu | ||
| 185 | Cút nối dây điện nhanh | 30 | Cái | PCT- 215 KV774, nối 5 cổng (Lọai kẹp) | ||
| 186 | Cút Nối Dây Điện nhanh, co nhiệt | 50 | Cái | Cút Nối Dây Điện An Toàn RS2.5 | ||
| 187 | Cút Nối Dây Điện loại lắp rây | 50 | Cái | Cút Nối Dây Điện 2 Đầu Gắn Thanh Ray Tủ Điện KV121 hoặc KV774-2P2. | ||
| 188 | Cáp mạng | 1 | Cuộn | LAN CAT 6E FTP 24AWG 4PRS – PVC (305m/cuộn) | ||
| 189 | Đầu Bấm Mạng | 1 | Hộp | Ugreen RJ45 CAT6 50248 (100 cái/hộp) | ||
| 190 | Nguồn cho camera | 4 | Cái | Tương đương HIKvision 12V/2A |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi