Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCTX quý I II năm 2022 NMTĐ A Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429291-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCTX quý I II năm 2022 NMTĐ A Vương
Số hiệu KHLCNT 20220416361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 08:43:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 258,537,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, vật liệu phụ phục vụ SCTX quý I II năm 2022 NMTĐ A Vương
Cung cấp vật tư, vật liệu phục phục vụ sửa chữa thường xuyên quý I và quý II năm 2022; Quan trắc môi trường quý II, III, IV năm 2022; Kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị thí nghiệm; Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022; Cung cấp công cụ dụng cụ phục vụ trung tu và sửa chữa thiết bị năm 2022
28 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương , địa chỉ: Trụ sở chính: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, Quảng Nam; VPĐD: 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi than5CặpA86
2Chổi than5CặpA65
3Chổi than5Cặp303A
4Chổi than5Cặp44A
5Đất sét công nghiệp10KgTương đương Kansai a4, Nhật bản
6Giẻ lau thấm dầu, nước150KgKích thước 40x60 cm
7Gioăng tấm làm kín không amiăng1m2Tương đương Valqua 6500, dày 2mm
8Gioăng tấm làm kín không amiăng5m2Tương đương Valqua 6500, dày 3mm
9Roăng su tròn (Φ4mm, Loại roăng chịu dầu)50mTương đương Gapi xuất xứ Italia
10Roăng su tròn (Φ5,5mm, Loại roăng chịu dầu)50mTương đương Gapi xuất xứ Italia
11Roăng su định hình1HộpO-Ring Kit AS568-NBR70
12Roăng nhựa định hình1HộpCác loại
13Roăng đồng định hình1HộpCác loại
14Silicon màu trắng đục20BìnhA300 – sản xuất năm 2022
15Silicon chịu nhiệt15TuýpRVT – sản xuất năm 2022
16Keo A-B dạng tuýp20CặpQuick epoxy steel – sản xuất năm 2022
17Keo dán roăng6Bình502 – sản xuất năm 2022
18Keo dán roăng4Bình406 – sản xuất năm 2022
19Keo chống xoay bu lông2BìnhLoại strong – sản xuất năm 2022
20Bình phá rỉ loại lớn8BìnhRP7 – sản xuất năm 2022
21Bút xóa5HộpTương đương Thiên long CP02
22Bút bi20CâyTương đương Thiên long
23Cọ sơn30Cây2"
24Cọ sơn35Cây4"
25Bàn chải nhựa5CáiNhựa
26Phểu rót chất lỏng4CáiBằng nhựa: Lớn,trung,nhỏ
27Lăn sơn dầu45Cáidài 3cm (22 cái), 6cm (23 cái)
28Cao su non30CuộnTương đương sunson
29Sơn chống gỉ15KgTương đương Hải âu, ghi sáng – sản xuất năm 2022
30Bột mì10KgViệt Nam
31Cồn65LítViệt Nam
32Đá cắt35ViênØ100
33Đá cắt30ViênØ125
34Đá cắt45ViênØ180
35Đá cắt3ViênØ350
36Đá mài thép đen20ViênØ100
37Đá mài thép trắng20ViênØ100
38Đá mài thép trắng25ViênØ180
39Đá mài trụ35ViênNhiều kích cỡ
40Đá xếp25ViênØ100
41Đá xếp10ViênØ125
42Đá mài xếp trụ35Viên25x25mm, 25x30mm
43Bao tay len50ĐôiBao tay len
44Mỡ tra ổ bi3KgSKF
45Đá mài10ViênFi 100: 6 viên, fi 200: 2 viên loại đá mài dao hợp kim; fi 200: 2 viên loại đá mài bavia
46Giấy nhám50TờP180
47Giấy nhám50TờP240
48Giấy nhám50TờP400
49Giấy nhám75TờP600
50giấy nhám vải (cuộn)30mP80
51Que hàn 3095KgØ2.5
52Que hàn 3085KgØ2.5
53Que hàn 42110KgØ3,2
54Que hàn 42115KgØ2.6
55Que hàn chịu lực10KgØ2.6
56Khí oxi11BìnhNạp bình, bình 40 lít
57Khí gas2BìnhNạp bình, bình 12 kg
58Khí Argon (Dùng để hàn Tig)3BìnhNạp bình, bình 40 lít
59Vofram1HộpDùng để hàn Tig
60Bed hàn2CáiDùng để hàn Tig
61Bạc che2TấmLoại tốt, 5mx10m
62Bạc che2TấmLoại tốt, 6mx8m
63Bạc che2TấmLoại tốt, 6mx4m
64Bao tải50CáiLoại 10kg, 20kg, 50kg
65Bao ni lông thân thiện môi trường2KgLoại 1kg
66Lưỡi dao rọc giấy5HộpDeli 2010: 0.4x9x80mm
67Vit nở5KgM10, M12, M14, M16, M20 (mỗi loại 1kg)
68Bu lông50BộM8x50, M10x50, M12x60, M14x70, M16x80) mỗi loại 10 bộ
69Sắt24mV5
70Sắt12mV3
71Thanh ren24CâyM8, 10, 12, 14, 16, 20 (Dài 1m) (mỗi loại 4 cây)
72Đinh ri vê2KgØ4
73Đinh vít các loại5KgDài 10, 20, 30, 40 mm
74Đinh vít đuôi các loại dù2KgDài 10mm, 20mm, 30mm, 40mm (mỗi loại 0,5 kg)
75Đinh vít đuôi cá âm2KgDài 10mm, 20mm, 30mm, 40mm (mỗi loại 0,5 kg)
76Bao tay len tráng 1 lớp su150ĐôiD00-DPO-0068
77Khẩu trang kháng khuẩn size M & L100cáiTương đương Hòa Thọ
78Hủ nhựa5CáiCác loại
79Khay inox2Cái600x400x100mm
80Khay nhựa3Cái600x400x100mm
81Xô inox3Cái15 lít
82Xô nhựa2Cái7 lít
83Ống thép không rĩ6mDn15, dày 2mm
84Ống thép mạ kẽm6mDn25, dày 2,5 mm
85Que hàn 3095KgØ3,2
86Que hàn 3095KgØ2.6
87Que hàn 3085KgØ3,2
88Que hàn Mig2HộpMig
89Tiếp điểm phụ NO nút nhấn5CáiTương đương Teknic S1 Push Button Contact Block 415V 4A AC or 110V .5A DC -60947-5-1
90Tiếp điểm phụ NC nút nhấn5CáiTương đương Teknic S2 Push Button Contact Block 415V 4A AC or 110V .5A DC -60947-5-1
91Giá đỡ gắn DIN rail5Cái35mm cho tất cả bộ nguồn 24V DC ABL2K
92Cáp điện đồng có vỏ bọc4CuộnTương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh (cuộn 305m)
93Đèn led10CáiĐuôi gài tiếp xúc đơn BA9S, đường kính đuôi 9mm, 24VDC. Xanh
94Đèn led10CáiĐuôi gài tiếp xúc đơn BA9S, đường kính đuôi 9mm, 24VDC. Đỏ
95Đèn trạng thái10CáiTương đương ZBV-M3, 230Vac, Schneider Electric
96Đèn trạng thái10CáiTương đương ZBV-M4, 230Vac, Schneider Electric
97Cầu đấu dây50CáiTương đương Phoenix Contact UK 10 N BU- 300508
98Cầu đấu dây terminal block50CáiTương đương Phoenix Contact UK 16 N BU - 3006056
99Dây chì FCO3SợiDây Chảy Loại K, 24kV, 150A
100Túi Vải Đựng Hạt Hút Ẩm - Combo 5 Túi Vải + Túi Zip5Bộloại 500g
101Cút nối dây điện nhanh chữ T2 phân nhánh, loại dùng cho dây từ 1 - 2.5mm2,50Cái25 xanh, 25 đỏ
102Bóng đèn led búp tròn5Cái220Vdc-12W Nhiệt độ màu (CCT): ánh sáng trắng 3000k. Đuôi đèn 27
103Đèn LED pha ngoài trời5Cái220Vac-100w tương đương Rạng Đông, Nhiệt độ màu (CCT): 2800-3200K.
104Bộ đèn LED Tuýp50CáiT8 1.2m 18W, ánh sáng màu trắng
105Đèn chiếu sáng năng lượng5BộLed Pha Năng Lượng Mặt Trời 400W, loại rời
106Bộ nguồn 24 Vdc2CáiNguồn tổ ong MEANWELL 24V 10A / NDR-240-24 có chống nhiễu lắp cho tủ điện
107Dây nối đèn 24Vdc5SợiLoại cáp nối dài đèn năng lượng mặt trời 5m
108Đèn pha led5Cái10W, 12-24VDC tương đương Daxinco
109Aptomat khối chống rò5CáiTương đương Panasonic 1E 30A 2P-BJS30208A
110Mặt che áptomat khối5CáiTương đương Sino màu trắng
111Đế âm đôi10CáiTương đương Sino màu trắng
112Đế âm đơn10CáiTương đương Sino màu trắng
113Mặt ổ cắm10Bộ3 ổ cắm 2 chấu 16A - S186U3
114Đèn led dây silicone và Adapter nguồn đèn led đi kèm1BộLoại sáng 1 màu đỏ, dây dài 5M
115Đèn led dây silicone và Adapter nguồn đèn led đi kèm1BộLoại sáng 1 màu xanh da trời, dây dài 5M
116Adapter nguồn 5Vdc5CáiAdapter 220V/5Vdc-2a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, tương đương samsung
117Adapter nguồn 9Vdc2CáiAdapter 220V/9Vdc-2a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, tương đương samsung
118Adapter nguồn 12Vdc6CáiAdapter 220V/12Vdc-3a, đầu 5.5mm, , phích cắm phía 220Vac đầu dẹt, tương đương samsung
119Jack Nối Âm Dương DC đầu Male+Female10Cặp12V 5.5*2.5mm, dây dài 1m
120Dây nhảy quang2CặpSingle-mode FC-SC 2M
121Dây nhảy quang2CặpSingle-mode SC-SC 2M
122Dây nhảy quang2CặpSingle-mode FC-SC 5M
123Dây nhảy quang3CặpSingle-mode FC-FC 5M
124Đầu bấm mạng cat 51HộpHạt mạng RJ45 Cat5e Commscope bọc kim chống nhiễu (100 cái/hộp)
125Đầu nối mạng RJ4510CáiĐầu nối mạng Ugreen 20390
126Bộ néo cáp quang3BộADSS KV 500
127Chuột máy tính2CáiTương đương Hãng dell, không dây, màu đen
128Bàn phím máy tính mini1CáiBàn Phím Siêu nhỏ gọn Mini Keyboard K1000, cổng USB
129Ram máy tính DDR3 8G3CáiTương đương Ram PC G.SKILL Aegis 8GB 1600MHz DDR3 (8GBx1) F3-1600C11S-8GIS
130Ram máy tính DDR3 8G2CáiTương đương Ram Laptop Kingston DDR4 16GB 2666MHz 1.2v KVR26S19S8/16
131USB 3.01CáiTương đương SanDisk Ultra Flair CZ73 256GB 150MB/s SDCZ73-256G-G46
132Ổ cứng SSD2CáiTương đương Western Digital Blue 250GB 2.5" SATA 3 - WDS250G2B0A
133cáp DVI2SợiCáp chuyển đổi DVI to 2 cổng VGA
134Bộ gộp màn hình PC1BộTương đương Bộ KVM Switch 4 máy tính dùng chung 1 màn hình Ugreen 50280 chính hãng
135Thép V lỗ5Cây4x6 2 ly (cây dài 2m)
136Ống co nhiệt1CuộnFi 4 mm, màu đen (100m/cuộn)
137Phích cắm điện dương10CáiChống cháy, chống vỡ, cọc đồng, 15A, 230V
138Phích cắm điện âm10CáiChống cháy, chống vỡ, cọc đồng, 15A, 230V
139Dây rút nhựa chống UV5GóiDây rút K-300HU (100 cái/gói)
140Dây rút nhựa chống UV5GóiDây rút K-500HU (100 cái/gói)
141Bút lông dầu (bút dạ gốc dầu)2HộpTương đương Monami namePen F (Nhà sản xuất: Monami - Hàn quốc. Chất liệu: vỏ nhựa. Kích thước nét bút 2 đầu: 0.5mm. (Màu đen, xanh mỗi màu 1 hộp)
142Lưỡi dao rạch giấy1HộpTương đương Lưỡi dao Tolsen 30010
143Pin AAA50ViênTương đương Energizer
144Pin AA50ViênTương đương Energizer
145Pin Safe mode5ViênTương đương CR2032 Energizer Lithium 3V
146Pin tiểu2ViênTương đương LR44
147Nhiệt ẩm kế cơ học treo tường anymetre2CáiTương đương TH600B
148Cáp sạc đèn5Sợidây Cáp Sạc 80cm Cổng Usb 2.0 A Sang Mini B 5-pin
149Bộ khóa đầu Ống ruột gà lõi thép như trên nối vào tủ điện10Bộsize 32mm (1”)
150Đầu cos chẻ Loại 1.5mm2 có vỏ bọc4GóiĐầu cos tròn Loại 1.5mm2, màu đỏ, vàng, xanh, đen (100 cái/gói)
151Đầu cos chẻ Loại 2.5mm2 có vỏ bọc2GóiĐầu cos chẻ Loại 2.5mm2, màu đỏ, vàng, xanh, đen (100 cái/gói)
152Đầu cos tròn2GóiTương đương Đầu cos loại tròn bọc nhựa Nichifu TMEV 3.5-6L) (100 cái/gói)
153Đầu kìm bấm đầu cos -TZ2BộTương đương Kiểu TZ02
154Đầu kìm bấm đầu cos -TZ2BộTương đương Kiểu TZ01C
155Ecu tán M8 nửa lục giác1Gói50 cái/gói
156Ecu tán M10 nửa lục giác1Gói50 cái/gói
157Đai ốc cài, ốc cài tủ rack M81Gói50 cái/gói
158Đai ốc cài, ốc cài tủ rack M101Gói50 cái/gói
159Túi Đựng Dụng Cụ2CáiXANH - 35X29.5X12
160Chổi sơn, cọ sơn, chổi quét sơn5CáiCọ L Thanh Bình kích thước CỌ L 1" (2.5CM) - lông trắng
161Chổi sơn, cọ sơn, chổi quét sơn5CáiCỌ FILAMENT CÁN GỖ - SỢI TÍM 1 1/2" (3.8CM)
162Nước Lau Kính GIFT1Chai580ml
163Khẩu Trang Vải Kháng Khuẩn Dùng Nhiều Lần (100 cái/hộp)5HộpKhẩu Trang Vải Kháng Khuẩn Dùng Nhiều Lần
164Kẹp cá sấu loại bọc cách điện2Cặp đỏ đenchiều dài kẹp : 9.5cm(95mm); vỏ bọc : nhựa; điểm kẹp tiếp xúc : đồng nguyên chất; Dòng tối đa: 100A; Điện áp tối đa : 500V
165Ống sun mềm máy hút bụi 3020mỐng sun mềm máy hút bụi 30
166Ống sun mềm máy hút bụi 6020mỐng sun mềm máy hút bụi 60
167Khóa cài inox10BộTương đương 36x67mm C-1228 Takigen
168Ptc Động Cơ Bảo Vệ 130 DegC Thermistor5CáiBảo Vệ Động Cơ PTC130 Đo Nhiệt Độ PTC Điện Trở Nhiệt PTC130-DS Điều Khiển Nhiệt Độ Cảm Biến
169Xịt Côn Trùng2BìnhTương đương Raid Hương Cam Chanh 600m
170Bả Diệt Mối10LọTương đương Nhật Bản Samurai
171Đầu cos màu đỏ1GóiRV2-6 (100 cái/gói)
172Đầu cos màu xanh1GóiRV2-6 (100 cái/gói)
173Đầu cos màu đỏ1GóiSV2-4 (100 cái/gói)
174Đầu cos màu xanh1GóiSV2-4 (100 cái/gói)
175Đầu cos màu đỏ1GóiSV1.25-3 (100 cái/gói)
176Đầu cos màu xanh1GóiSV1.25-3 (100 cái/gói)
177Bình rửa mạch điện tử5BìnhNABAKEM DR 747
178Cáp điện đồng có vỏ bọc1CuộnTương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu xanh (cuộn 305m)
179Cáp điện đồng có vỏ bọc1CuộnTương đương Lappkabel 1x1.5mm2, màu đen, màu đỏ (cuộn 305m)
180Sơn pha màu3KgMàu ghi sần S02 sơn tỉnh điện
181Băng dính điện8CuộnTương đương Nano 20Y Tô Nga Dũng 5MILx3/4 x 20Y, màu đỏ (2), xanh (2), đen (4)
182Thiếc hàn1CuộnTương đương Alpha USA 63Sn 37Pb 0.8mm 450g - KB10H4
183Nhựa thông, mỡ hàn chì1LọTương đương NC-559-ASM Mỡ Hàn Amtech 100G
184Cút Đầu Nối Dây Điện Nhanh50BộSPL 0,08-2.5(4.0)mm2 Đa Năng Linh Hoạt 2 cổng 2 đầu
185Cút nối dây điện nhanh30CáiPCT- 215 KV774, nối 5 cổng (Lọai kẹp)
186Cút Nối Dây Điện nhanh, co nhiệt50CáiCút Nối Dây Điện An Toàn RS2.5
187Cút Nối Dây Điện loại lắp rây50CáiCút Nối Dây Điện 2 Đầu Gắn Thanh Ray Tủ Điện KV121 hoặc KV774-2P2.
188Cáp mạng1CuộnLAN CAT 6E FTP 24AWG 4PRS – PVC (305m/cuộn)
189Đầu Bấm Mạng1HộpUgreen RJ45 CAT6 50248 (100 cái/hộp)
190Nguồn cho camera4CáiTương đương HIKvision 12V/2A
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->