Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435415-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220333946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 09:48:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học An Sơn, Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư phát triển xây dựng Thành Công. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT31,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT43,07m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT45,046m3
4Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ đi đổChương 5 E-HSMT1,146100m3
5Công thu dọn và phân loại vật liệuChương 5 E-HSMT5công
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC VÀ PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT232,559m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=3mChương 5 E-HSMT160,983100m
3Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Chương 5 E-HSMT17,887m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT17,887m3
5Ván khuôn BT lót móngChương 5 E-HSMT0,163100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT71,062m3
7Ván khuôn cổ cộtChương 5 E-HSMT0,265100m2
8Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT1,205100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,954tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT2,263tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT3,463tấn
12Xây móng gạch, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT29,103m3
13Lấp đất chân móng đầm kỹChương 5 E-HSMT77,524m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,705100m3
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT20,455m3
16Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT3,233100m2
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,95tấn
18Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT2,405tấn
19Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT1,136tấn
20Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT45,109m3
21Ván khuôn dầm, giằngChương 5 E-HSMT4,355100m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,806tấn
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT3,314tấn
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT4,566tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT55,634m3
26Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT5,77100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT6,727tấn
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT7,754m3
29Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT1,021100m2
30Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,576tấn
31Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,526tấn
32Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,998tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,998tấn
34Sơn xà gồ 3 nướcChương 5 E-HSMT115,9m2
35Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT7,479m3
36Ván khuôn cầu thangChương 5 E-HSMT0,796100m2
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,91tấn
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,73tấn
39Xây tường gạch 220 , vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT123,849m3
40Xây tường gạch 110, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT8,561m3
41Xây ốp trụ gạch, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT8,87m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT399,523m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1.122,82m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT291,49m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT537,304m2
46Dán ngói đỏ 22 viên/m2Chương 5 E-HSMT6,363m2
47Chống thấm sàn bằng màng bitumChương 5 E-HSMT119,443m2
48Trát cột + cầu thang + má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT319,988m2
49Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính , dưới pano , kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, khoá chốt , lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT41,76m2
50Cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, khoá chốt , lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT67,2m2
51Hoa cửa inox 304 hộp 16x16x1,2Chương 5 E-HSMT67,2m2
52Xây gạch bậc tam cấp vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,183m3
53Trát láng bậc, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT67,494m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,654m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,84m2
56Bê tông, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT9,148m3
57Cốt thép đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,32tấn
58Cốt thép, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,328tấn
59Ván khuônChương 5 E-HSMT0,716100m2
60Trát granitô, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT121,08m2
61Con tiện sứ lan canChương 5 E-HSMT384cái
62Tay vịn inox 30x60+ lập là inox 5x40 cầu thangChương 5 E-HSMT18,06m2
63Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmChương 5 E-HSMT1,67100m2
64Tôn úp nócChương 5 E-HSMT31,1m
65Ống thoát nước mưa PVC 110Chương 5 E-HSMT0,53100m
66Cầu chắn rác mái inox 120Chương 5 E-HSMT4cái
67Đổ cát đen tôn nền đầm chặt dầy 650Chương 5 E-HSMT115,234m3
68Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương 5 E-HSMT17,728m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT518,175m2
70Ốp chân tường gạch men granit 600x120 vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,827m2
71Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương 5 E-HSMT5,785m3
72Bê tông chèn bục giảng đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,446m3
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,84m
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT2.271,602m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT399,523m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT8,541100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT5,373100m2
78Lát hoàn trả nền sân gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT53m2
79Đào rãnh thoát nước sâu Chương 5 E-HSMT8,507m3
80Đào móng hố ga sâu Chương 5 E-HSMT1,091m3
81Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,236m3
82Bê tông đá dăm, mác 150Chương 5 E-HSMT0,133m3
83Xây hố ga, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT0,382m3
84Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT1,232m3
85Trát láng ga rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT18,08m2
86Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,652m3
87Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,039tấn
88Ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,034100m2
89Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT15cái
C Cấp điện trong nhà
1Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT: 600x400x200Chương 5 E-HSMT1hộp
2Tủ điện vỏ kim loại âm tường MC8PLChương 5 E-HSMT6hộp
3Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-22KAChương 5 E-HSMT1cái
4Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-22KAChương 5 E-HSMT1cái
5Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-22KAChương 5 E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230VChương 5 E-HSMT6cái
7Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230VChương 5 E-HSMT6cái
8Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230VChương 5 E-HSMT6cái
9Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230VChương 5 E-HSMT18cái
10Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230VChương 5 E-HSMT13cái
11Đèn huỳnh quang đôi 220V/72W/1,2m máng tán quangChương 5 E-HSMT54bộ
12Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1,2mChương 5 E-HSMT1bộ
13Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W/1,2m chiếu bảngChương 5 E-HSMT12bộ
14Đèn ốp trần LED 220x220 20W/220VChương 5 E-HSMT17bộ
15Quạt trần sải cánh 1,4m-80W/220VChương 5 E-HSMT24cái
16Quạt treo tường D500-250V-50WChương 5 E-HSMT6cái
17Bộ đo đếm V- + biến dòng 100/5AChương 5 E-HSMT1bộ
18Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 4+4 hạt điều tốc)Chương 5 E-HSMT6cái
19Ổ cắm đôi hai chấu 16A-250VChương 5 E-HSMT12cái
20Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều)Chương 5 E-HSMT4cái
21Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương 5 E-HSMT7cái
22Công tắc 4 phím (mặt + hạt 1chiều)Chương 5 E-HSMT6cái
23Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2"Chương 5 E-HSMT35hộp
24Cáp M(3x25+16) PVC/XLPE/PVCChương 5 E-HSMT50m
25Dây M(2x6mm2) PVCChương 5 E-HSMT120m
26Dây M(2x4mm2) PVCChương 5 E-HSMT420m
27Dây M(2x2,5m2) PVCChương 5 E-HSMT90m
28Dây M(2x1,5m2) PVCChương 5 E-HSMT1.250m
29Ống luồn PVC D32 chôn ngầmChương 5 E-HSMT110m
30Ống luồn PVC D25 chôn ngầmChương 5 E-HSMT390m
31Ống luồn PVC D20 chôn ngầmChương 5 E-HSMT85m
32Ống luồn PVC D16 chôn ngầmChương 5 E-HSMT1.150m
33Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16, L=2,4mChương 5 E-HSMT3cọc
34Cáp tiếp địa M16Chương 5 E-HSMT22m
35Dây tiếp địa M6Chương 5 E-HSMT120m
36Dây tiếp địa M4Chương 5 E-HSMT300m
37Hộp đo điện trở tiếp địaChương 5 E-HSMT1hộp
38Lần đo điện trởChương 5 E-HSMT1lần
D Thu lôi chống sét
1Đầu thu sét tia đạo bán kính bảo vệ cấp 3 - 25mChương 5 E-HSMT1cái
2Trụ đỡ đầu kim thu sét H=3mChương 5 E-HSMT1bộ
3Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mChương 5 E-HSMT5cọc
4Cáp thoát sét đồng M50mm2Chương 5 E-HSMT52m
5Cáp tiếp địa đồng M70Chương 5 E-HSMT13m
6Hộp nối 200x200Chương 5 E-HSMT1hộp
7Lần đo điện trởChương 5 E-HSMT1lần
8Bộ đếm sétChương 5 E-HSMT1bộ
9Ống PVC cách điện D40Chương 5 E-HSMT0,52100m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Biển nội quy, tiêu lệnh PCCCChương 5 E-HSMT3cái
2Hộp cứu hoảChương 5 E-HSMT3hộp
3Bình MFZL4Chương 5 E-HSMT3bình
4Bình MT3Chương 5 E-HSMT3bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->