Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trạch Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 09:25:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,691,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc có hợp đồng mua bán, hóa đơn kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trạch Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa nâng cấp 4 nhà văn hóa 4 thôn Tuy Lộc, Thuần Mỹ, Mỹ Giang, Vân Lôi xã Trạch Mỹ Lộc 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trạch Mỹ Lộc. Địa chỉ: Xã Trạch Mỹ Lộc, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trạch Mỹ Lộc; Địa chỉ: Xã Trạch Mỹ Lộc, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Trạch Mỹ Lộc; Địa chỉ: Xã Trạch Mỹ Lộc, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN THUẦN MỸ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,327 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,327 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,594 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196,701 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 213,851 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,828 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 82,883 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,502 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,205 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,301 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,268 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,502 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,188 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng granito | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,452 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện + thoát nước mưa hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Phá dỡ chữ đắp hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,937 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,937 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,721 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,293 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,502 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,327 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,452 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,46 | m |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,205 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,066 | 1m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 137,394 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240,679 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308,378 | 1m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,188 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,981 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,794 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,088 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,502 | m2 |
| 47 | Đắp chữ tên công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 75W/250V và hộp điều tốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | m |
| 54 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 55 | CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 465 | m |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | quả cầu sứ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | quả |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,66 | m |
| 66 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 67 | Bật sắt đỡ dây D8 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | xi măng chèn trát | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | kg |
| 70 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 71 | Ống nhựa UPVC D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 72 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Phễu thu nước mưa D110 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN LÔI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,348 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,348 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng granito | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,742 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220,893 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,49 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,849 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,31 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,902 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,205 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,82 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,743 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,634 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,073 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện + thoát nước mưa hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Phá dỡ chữ đắp hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,908 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,908 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,961 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,902 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,348 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,742 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,46 | m |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,205 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,738 | 1m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,073 | 1m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 137,218 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 219,339 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 306,403 | 1m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,714 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,092 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,557 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,424 | m2 |
| 46 | Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,743 | m2 |
| 48 | Đắp chữ tên công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 49 | Lắp đặt quạt trần 75W/250V và hộp điều tốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1*(1200mmx18W) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 53 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | m |
| 55 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 56 | CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 465 | m |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | quả cầu sứ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | quả |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,66 | m |
| 67 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 68 | Bật sắt đỡ dây D8 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | xi măng chèn trát | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | kg |
| 71 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 72 | Ống nhựa UPVC D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 73 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Phễu thu nước mưa D110 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,122 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,253 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,514 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 116 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,424 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,134 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,505 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,456 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,794 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,296 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vàoviền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic KT 600x70mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,207 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,63 | m2 |
| 125 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,63 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 127 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,598 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,79 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,147 | m2 |
| 133 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 136 | Vách ngăn compact HPL 12mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,106 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,677 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,587 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,587 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,555 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,968 | m2 |
| 156 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt thập nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Cút nhựa PVC D76 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Cút nhựa PVC D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Xi phong | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Bộ xả tiểu nhấn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt kệ băng nhựa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt móc giấy | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren,D25mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren, D32mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Khoan giếng nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 189 | Máy bơm nước lưu lượng 2.5m3/h | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 190 | Máy bơm tăng áp Q=2.5m3/h | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Bộ xử lý nước lọc giếng khoan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt phao điện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 195 | Đất đồi để san nền | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80,682 | m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 197 | Ni long chống mất nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,432 | m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 200 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,734 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 203 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,855 | m3 |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,048 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,568 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,365 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,804 | m3 |
| 218 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,391 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,448 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 222 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 267,851 | m2 |
| 223 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,636 | m2 |
| 224 | Đắp mũ trụ rào | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,158 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 295,487 | m2 |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | 100m |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN MỸ GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110,756 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110,756 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,652 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180,545 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 209,374 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,901 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 77,074 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,234 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 91,437 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,929 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,211 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,132 | m |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,254 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,103 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền láng granito | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,802 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,204 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,152 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,528 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện+thoát nước mưa hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 23 | Phá dỡ chữ đắp hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,394 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,394 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,657 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,543 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,612 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,234 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110,756 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,432 | m |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 91,437 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,67 | 1m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130,751 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 234,275 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 284,471 | 1m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,608 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,262 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,208 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,778 | m2 |
| 53 | Đắp chữ tên công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 54 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 58 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | m |
| 60 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 61 | CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 465 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | quả cầu sứ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | quả |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,5 | m |
| 72 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 73 | Bật sắt đỡ dây D8 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | xi măng chèn trát | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | kg |
| 76 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 77 | Ống nhựa UPVC D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 78 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Phễu thu nước mưa D110 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,8 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,6 | m3 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,103 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,252 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,252 | m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,417 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,317 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,875 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,293 | m2 |
| 115 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,169 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,825 | m2 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93,127 | m2 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,456 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,333 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,586 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vàoviền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic KT 600x70mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,913 | m2 |
| 154 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,776 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 156 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 157 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,598 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,597 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,424 | m2 |
| 162 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 163 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 166 | Lắp đặt đèn ốp trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt thập nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC D76 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Cút nhựa PVC D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 181 | Xi phông | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Vòi tiểu nữ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Bộ xả nhấn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt kệ băng nhựa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt móc giấy | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt van ren,D25mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, D32mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Khoan giếng nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 198 | Máy bơm nước công suất 2.5m3/h | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Máy bơm tăng áp công suất 2.5m3/h | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phao điện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 201 | Bộ xử lý nước lọc cho giếng khoan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN TUY LỘC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,217 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,217 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,576 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 260,57 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 199,174 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,165 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,739 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,418 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,461 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,95 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,633 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,297 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,38 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,454 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng granito | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,505 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,059 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ thiết bị điện + thoát nước mưa hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 21 | Phá dỡ chữ đắp hiện trạng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,483 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,483 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,395 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,313 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,037 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,418 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM M75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,217 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,557 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,46 | m |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,461 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,094 | 1m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,986 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,633 | 1m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123,076 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 357,885 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 259,531 | 1m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,39 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,082 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,557 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 50 | Vách kính nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,059 | m2 |
| 52 | Đắp chữ tên công trình | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 187 | m2 |
| 54 | Lát nền bằng gạch Terrazzo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 187 | m2 |
| 55 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 58 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 380 | m |
| 60 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 61 | CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 465 | m |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | quả cầu sứ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | quả |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,66 | m |
| 72 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 73 | Bật sắt đỡ dây D8 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Kẹp kiểm tra điện trở | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | xi măng chèn trát | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | kg |
| 76 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 77 | Ống nhựa UPVC D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 78 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Phễu thu nước mưa D110 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 81 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,417 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,317 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,79 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,875 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,293 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,169 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,217 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93,127 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,456 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,333 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,586 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vàoviền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic KT 600x70mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,913 | m2 |
| 140 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,776 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 142 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,85 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,598 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,597 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,424 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 149 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt đèn ốp trần | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt thập nhựa PPR D25 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Cút nhựa PVC D76 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Cút nhựa PVC D90 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | xi phông | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Vòi tiểu nữ | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Bộ xả tiêu nhấn | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ băng nhựa | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt móc giấy | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren,D25mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, D32mm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Khoan giếng nước | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 184 | Máy bơm nước công suất 2.5m3/h | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Máy bơm tăng áp công suất 2.5m3/h | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt phao điện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Bộ xử lý nước lọc cho giếng khoan | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN TUY LỘC | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa chất liệu vải trang trí, đầy đủ phụ kiện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 11 | Lẵng hoa trước tượng Bác Hồ, lẵng hoa bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bàn 1,2m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Ghế hội trường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | chiếc |
| 14 | Băng và nội quy hoạt động | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ sắt tài liệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY (hoặc tương đương) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Amply: | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Micro có dây | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Loa thùng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bảng công tác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN THUẦN MỸ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa chất liệu vải trang trí, đầy đủ phụ kiện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 11 | Lẵng hoa trước tượng Bác Hồ, lẵng hoa bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bàn 1,2m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Ghế hội trường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | chiếc |
| 14 | Băng và nội quy hoạt động | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ sắt tài liệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY (hoặc tương đương) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Amply | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Micro có dây | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Loa thùng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bảng công tác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN LÔI | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa chất liệu vải trang trí, đầy đủ phụ kiện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 11 | Lẵng hoa trước tượng Bác Hồ, lẵng hoa bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bàn 1,2m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Ghế hội trường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | chiếc |
| 14 | Băng và nội quy hoạt động | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ sắt tài liệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY (hoặc tương đương) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Amply | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Micro có dây | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Loa thùng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bảng công tác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN MỸ GIANG | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Sao vàng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cờ Đảng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Rèm cửa chất liệu vải trang trí, đầy đủ phụ kiện | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m2 |
| 11 | Lẵng hoa trước tượng Bác Hồ, lẵng hoa bục phát biểu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bàn 1,2m | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Ghế hội trường | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | chiếc |
| 14 | Băng và nội quy hoạt động | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ sắt tài liệu | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY (hoặc tương đương) | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Amply | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Micro có dây | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Loa thùng | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bảng công tác | Tham chiếu Phần 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực hoặc có hợp đồng mua bán, hóa đơn kèm theo) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 3 | Ô tô cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi