Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435019-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 10:11:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,435,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2653546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.530708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.904.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tư đổ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh, lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh, lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Quảng Châu, đoạn từ nhà ông Đại qua bãi tập kết rác và đến địa phận giáp phường Hồng Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây (Địa chỉ: Số 19 TT13 Khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Toan - Chủ tịch UBND xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT138,207m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,5203100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT1,5203100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT13,5034100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT150,0381m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,0038100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,0038100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,7074100m3
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,6861m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,8843100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT0,8843100m3/1km
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT180,8241m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT16,2742100m3
14Trung chuyển đất để đắp lề đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,0824100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT298,131m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,9252100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,3567100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,9065100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT14,9065100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,3567100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,2281m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1291100m3
23Mua đất đắp lề đường và taluy (Hệ số lu lèn 1,1)Chương V của E-HSMT2.037,26m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,7233100m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT30,8931100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT1,4114100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT5,6457100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT7,2266100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT1,8067100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT4,5166100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT2,71100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT18,0666100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT18,0666100m2
34Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT7,7393100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,608100m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT7,7393100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT7,7393100m2
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT12,5712100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT3,1428100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,7142100m3
41Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V của E-HSMT94,28m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT31,428100m2
43Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,6124100m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT691,416m3
45Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT0,9316100m2
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,1397100m3
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT0,9316100m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,9316100m2
49Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V của E-HSMT0,3552tấn
50Thi công khe dọcChương V của E-HSMT420m
51Trám khe dọc mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT420m
52Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E-HSMT0,4061tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT1,2198tấn
54Thi công khe giãnChương V của E-HSMT52,5m
55Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT52,5m
56Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V của E-HSMT2,4363tấn
57Thi công khe coChương V của E-HSMT315m
58Trám khe co mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT315m
59Thi công khe coChương V của E-HSMT262,5m
60Trám khe co mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT262,5m
B KÈ ĐÁ HỘC KẾT HỢP ỐP MÁI TALUY:
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT263,625100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT42,18m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT337,44m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT365,56m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT61,864m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT191,216m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0562100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,0141100m3
9Ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,8436100m
10Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựaChương V của E-HSMT0,1406100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe phòng lún kèChương V của E-HSMT95,608m2
12Bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 40 CVChương V của E-HSMT14,06ca
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT67,548100m
14Cọc tre làm giằng ngangChương V của E-HSMT5,624100m
15Phên nứa làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT8,436100m2
16Nilong lót thành bờ vâyChương V của E-HSMT8,436100m2
17Đắp bao tải cát bờ vâyChương V của E-HSMT210,9m3
18Lắp dựng cốt thép giằng bờ vây ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,09tấn
19Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,109100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,109100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*4)Chương V của E-HSMT2,109100m3/1km
22Nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (NC*0,5, MTC*0,5)Chương V của E-HSMT73,172100m
C THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT19,5315m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,155m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,2796m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,2746100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,2746100m3/1km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,921m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,1568100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,56100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,196100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,196100m3/1km
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT9,875100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,58m3
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm, ống cống tải trọng cấp TC (tương đương HL93)Chương V của E-HSMT101 đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V của E-HSMT9mối nối
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT17,266m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,582100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT25,996m3
18Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT77,6m2
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,144m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT194m2
21Ván khuôn gỗ mũ rãnhChương V của E-HSMT1,94100m2
22Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK Chương V của E-HSMT1,001tấn
23Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,938m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,9312100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,9875tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,6518tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT17,46m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1941 cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT4,36510 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1941 cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1941cấu kiện
32Cắt mặt đường bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT50m
33Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT5,4m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT20,2681m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8107100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,1016100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0594100m3
38Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0594100m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0134100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0134100m3/1km
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,266m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1771100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,254m3
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT18m2
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT12,654m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT53,28m2
47Ván khuôn giằng cổ gaChương V của E-HSMT0,4651100m2
48Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2196tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,184m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,1971100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0234tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp ga, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,4698tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,978m3
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT181 cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,994510 tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT181 cấu kiện
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT181cấu kiện
58Cung cấp, lắp đặt nắp ga thu thăm kết hợp bằng Composite, kích thước 920x750, tải trọng 25 tấn (Giá tấm nắp composite theo chứng thư TĐG)Chương V của E-HSMT18bộ
59Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,1062tấn
60Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,1062tấn
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,15100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,075100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,045100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT281,2m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT26,655m3
3Cột tròn D113,5x4,5, L=2,1m, bao gồm cả chụp đầu cột (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT142cột
4Bản đệm SS400 KT300x70x5mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT142cái
5Tấm tôn sóng SS400, 2.320x310x3mm (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT141cái
6Bu lông D16x36Chương V của E-HSMT1.420cái
7Bu lông D19x180, bản đệm 50x70x300, tiêu phản quang 1.6Tx40x65Chương V của E-HSMT142bộ
8Tấm tôn sóng tấm đầu, tấm cuối (Mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT4tấm
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2341m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,364m3
4Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,05m2
5Khung móng tủ M16x650mmChương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1000x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bịChương V của E-HSMT11 tủ
7Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT2cọc
8Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT9,26kg
9Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT7,35m
10Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT1cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,121m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0112100m3
13Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,04100m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,1441m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0326100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,544100m2
17Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M16x240x240x500mmChương V của E-HSMT17bộ
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT10,88m3
19Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT10,88m2
20Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,544100m
21Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn, chiều cao cột 7m, tôn dày 3mm bằng máyChương V của E-HSMT171 cột
22Lắp choá đèn - Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD02L/120w của Rạng Đông)Chương V của E-HSMT17bộ
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT17bảng
24Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT17cửa
25Lắp đặt cầu đấu dâyChương V của E-HSMT17cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT17cái
27Bulol + êcu M6x50Chương V của E-HSMT68cái
28Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT17cọc
29Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10Chương V của E-HSMT42,5m
30Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT17cái
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,441m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0544100m3
33Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT30cọc
34Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng riêng 0,09kg/md)Chương V của E-HSMT48,6288kg
35Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT540,32m
36Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT157,5kg
37Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT125m
38Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT5cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT401m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4100m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT11,2996m3
42Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT213,2m
43Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,1243100m3
44Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,1243100m3/1km
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT21,74921m3
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,87100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0875100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0875100m3/1km
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,7391100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,1829100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,1572100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0943100m3
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT22,6421000v
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,3116100m2
55Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT22cái
56Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT1,19100m
57Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT4,8308100m
58Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT514,72m
59Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT5,1472100m
60Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT25,6m
61Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT0,256100m
62Cung cấp, Ép đầu cốt M10Chương V của E-HSMT3,610 đầu cốt
63Cung cấp, Ép đầu cốt M16Chương V của E-HSMT13,610 đầu cốt
64Cung cấp, Ép đầu cốt M25Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
65Ghip IPCChương V của E-HSMT4cái
66Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT10m
67Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT0,1100m
68Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,1100m
69Đai thép không gỉ + đai khóaChương V của E-HSMT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2653546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.530708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.904.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
8 Máy đào Máy đào1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tư đổ1
10 Máy lu tĩnh, lu rung Máy lu tĩnh, lu rung1
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
13 Cần cẩu Cần cẩu1
14 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->