Gói thầu: Cung cấp CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435650-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR
Số hiệu KHLCNT 20220435603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 Mở rộng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 101 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 10:27:00 đến ngày 2022-04-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,799,761,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,998,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.199642967E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.359.833.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.719.666.770 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR
Mua sắm bổ sung CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR
101 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 Mở rộng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất (bao gồm ngôn ngữ tiếng Anh). Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 47, 53, 73, 83, 85-87, 91, 112-114, 117, 130-140, 149-160, 165-170, 172, 174, 177, 183-187, 190, 197-198, 203-204, 217, 219, 230-231, 233-240, 242, 246, 250-251, 253, 255; Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 3-36, 39-40, 42-43, 47, 50-54, 58, 65, 67, 73-78, 80-81, 83, 85-88, 91, 93-160, 164-170, 172-177, 179-187, 190, 193-198, 200, 202-211, 213-222, 225-226, 228-231, 233-246, 250-253, 255-256, 260; Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục: 47, 53, 73, 83, 85-87, 91, 112-114, 117, 130-140, 149-160, 165-170, 172, 174, 177, 183-187, 190, 197-198, 203-204, 217, 219, 230-231, 233-240, 242, 246, 250-251, 253, 255; Chứng nhận thử tải hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 94-149; 231-242; Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 150-160; 229-230; Chứng chỉ hiệu chuẩn hoặc văn bản có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) – áp dụng đối với các hạng mục 50, 52-54, 165-167, 169-170, 172, 174 - 177, 179-183, 185-187, 190-195; Chứng nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 150-160; 229-230; Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc).
E-CDNT 12.2
giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.998.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cờ lê vòng miệng Licota AWT-ERSK05A (8-32mm)Có các kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32NSX: Licota6BộBộ cờ lê vòng miệng Licota AWT-ERSK05A (8-32mm)Có các kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32NSX: Licota
2Bộ cờ lê vòng miệng tự động lắc léo 7 chi tiết Model: T0009 CMARTChất liệu: Hợp kim thép CR-VGồm 7 cờ lê tự động lắc léo các cỡ: 8,10,12,13,14,17,19mmTrọng lượng: 1,4kgNSX: CMART4BộBộ cờ lê vòng miệng tự động lắc léo 7 chi tiết Model: T0009 CMARTChất liệu: Hợp kim thép CR-VGồm 7 cờ lê tự động lắc léo các cỡ: 8,10,12,13,14,17,19mmTrọng lượng: 1,4kgNSX: CMART
3Bộ Cờ lê móc có chốt theo chuẩn DIN 1810 Form B mã 891(891-80, 891-95, 891-110, 891-120)NSX: Elora1BộBộ Cờ lê móc có chốt theo chuẩn DIN 1810 Form B mã 891(891-80, 891-95, 891-110, 891-120)NSX: Elora
4Cờ lê vòng miệng Kingtony 17mm1060-17NSX: Kingtony15CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 17mm1060-17NSX: Kingtony
5Cờ lê vòng miệng Kingtony 19mm1060-19NSX: Kingtony10CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 19mm1060-19NSX: Kingtony
6Cờ lê vòng miệng Kingtony 21mm1060-21NSX: Kingtony10CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 21mm1060-21NSX: Kingtony
7Cờ lê vòng miệng Kingtony 22mm1060-22NSX: Kingtony10CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 22mm1060-22NSX: Kingtony
8Cờ lê vòng miệng Kingtony 30mm1060-30NSX: Kingtony12CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 30mm1060-30NSX: Kingtony
9Cờ lê vòng miệng Kingtony 32mm1060-32NSX: Kingtony12CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 32mm1060-32NSX: Kingtony
10Cờ lê vòng miệng Kingtony 34mm1060-34 NSX: Kingtony2CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 34mm1060-34 NSX: Kingtony
11Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 24mmModel:10B0-24NSX: Kingtony2CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 24mmModel:10B0-24NSX: Kingtony
12Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 27mmModel:10B0-27NSX: Kingtony2CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 27mmModel:10B0-27NSX: Kingtony
13Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 30mmModel:10B0-30NSX: Kingtony2CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 30mmModel:10B0-30NSX: Kingtony
14Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 32mmModel:10B0-32NSX: Kingtony4CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 32mmModel:10B0-32NSX: Kingtony
15Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 34mmModel:10B0-34NSX: Kingtony2CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 34mmModel:10B0-34NSX: Kingtony
16Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 36mmModel:10B0-36NSX: Kingtony6CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 36mmModel:10B0-36NSX: Kingtony
17Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 41mmModel:10B0-41NSX: Kingtony5CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 41mmModel:10B0-41NSX: Kingtony
18Cờ lê vòng miệng Kingtony 46mmModel: 10B0-46NSX: Kingtony7CáiCờ lê vòng miệng Kingtony 46mmModel: 10B0-46NSX: Kingtony
19Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 50mmModel: 10B0-50NSX: Kingtony6CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 50mmModel: 10B0-50NSX: Kingtony
20Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 55mmModel: 10B0-55NSX: Kingtony5CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 55mmModel: 10B0-55NSX: Kingtony
21Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 60mmModel: 10B0-60NSX: Kingtony4CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 60mmModel: 10B0-60NSX: Kingtony
22Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 75mmModel: 10B0-75NSX: Kingtony2CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 75mmModel: 10B0-75NSX: Kingtony
23Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 100mmModel: 10B0-A0NSX: Kingtony1CáiCờ lê vòng miệng đóng Kingtony 100mmModel: 10B0-A0NSX: Kingtony
24Cờ lê xích cao cấp Kingtony No.3204- Độ mở rộng tối thiểu: 70mm- Độ mở rộng tối đa: 150mmNSX: Kingtony2CáiCờ lê xích cao cấp Kingtony No.3204- Độ mở rộng tối thiểu: 70mm- Độ mở rộng tối đa: 150mmNSX: Kingtony
25Cờ lê xích 510mm MT-0020, mỏ lết xích 27 – 165mmNSX: MCC5CáiCờ lê xích 510mm MT-0020, mỏ lết xích 27 – 165mmNSX: MCC
26Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-9571. 1,3kgNSX: Asaki3CáiBúa lục giác cán nhựa Asaki AK-9571. 1,3kgNSX: Asaki
27Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-95732.7 Kg cán ngắnNSX: Asaki12CáiBúa lục giác cán nhựa Asaki AK-95732.7 Kg cán ngắnNSX: Asaki
28Đầu chuyển 3/4 sang 1/2 inch Kingtony 6864PNSX: Kingtony3CáiĐầu chuyển 3/4 sang 1/2 inch Kingtony 6864PNSX: Kingtony
29Đầu chuyển 3/4 sang 1 inch Kingtony 6868PNSX: Kingtony3CáiĐầu chuyển 3/4 sang 1 inch Kingtony 6868PNSX: Kingtony
30Đầu chuyển tuýp đen TOPTUL KACA3224 1"(F) x 3/4"(M)NSX: OPTUL1CáiĐầu chuyển tuýp đen TOPTUL KACA3224 1"(F) x 3/4"(M)NSX: OPTUL
31Khóa đuôi chuột 17-19 Kingtony 15001719PNSX: Kingtony8CáiKhóa đuôi chuột 17-19 Kingtony 15001719PNSX: Kingtony
32Khóa đuôi chuột 19-21 kingtony 15001921PNSX: Kingtony10CáiKhóa đuôi chuột 19-21 kingtony 15001921PNSX: Kingtony
33Khóa đuôi chuột 19- 24 kingtony 15001924PNSX: Kingtony7CáiKhóa đuôi chuột 19- 24 kingtony 15001924PNSX: Kingtony
34Khóa đuôi chuột 24-27 kingtony 15002427PNSX: Kingtony2CáiKhóa đuôi chuột 24-27 kingtony 15002427PNSX: Kingtony
35Cần khóa tuýp đuôi chuột 32 x 36mm Licota ARW-40M3236NSX: Licota2CáiCần khóa tuýp đuôi chuột 32 x 36mm Licota ARW-40M3236NSX: Licota
36Bộ tuýp 135 chi tiết Kingtony- Model: 9033CR- Kích thước: 475 x 360 x 90mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộBộ tuýp 135 chi tiết Kingtony- Model: 9033CR- Kích thước: 475 x 360 x 90mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
37Bộ tuýp 45 chi tiết Total THT1, 1/4 inch(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộBộ tuýp 45 chi tiết Total THT1, 1/4 inch(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
38Bộ tua vít đa năng 115 trong 1 tay cầm chống trược cao cấp (sửa linh kiện điện tử)Model: S177Kích thước: 90x160x52mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộBộ tua vít đa năng 115 trong 1 tay cầm chống trược cao cấp (sửa linh kiện điện tử)Model: S177Kích thước: 90x160x52mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
39Bộ tuýp 3/4 " 23 chi tiết hệ mét - Model: 6323MR (3/4 inch) - 17 đầu tuýp lục giác 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm 3 đầu nối 1 cần xiết tự động 1 cần xiết đảo chiều 1 đầu lắc léo3BộBộ tuýp 3/4 " 23 chi tiết hệ mét - Model: 6323MR (3/4 inch) - 17 đầu tuýp lục giác 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm 3 đầu nối 1 cần xiết tự động 1 cần xiết đảo chiều 1 đầu lắc léo
40Bộ tuýp 1/2" 24 chi tiết hệ mét - Model: 4526MR(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)5BộBộ tuýp 1/2" 24 chi tiết hệ mét - Model: 4526MR(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
41Bộ đầu tuýp 1/2 inch Yato YT-38861 (10 chi tiết) - Model: YT-38861Bộ10 đầu tuýp: 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24NSX: YATO4BộBộ đầu tuýp 1/2 inch Yato YT-38861 (10 chi tiết) - Model: YT-38861Bộ10 đầu tuýp: 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24NSX: YATO
42Bộ tuýp đen mũi lục giác dài 1/2 6 chi tiết Kingtony 4476MP- Mã sản phẩm: 4476MP- Kích cỡ đầu tuýp dài : 5 - 6 - 8 - 10 -12 - 14mm- Chiều dài thân tuýp: 150mm- Trọng lượng: 1.7kgNSX: Kingtony1BộBộ tuýp đen mũi lục giác dài 1/2 6 chi tiết Kingtony 4476MP- Mã sản phẩm: 4476MP- Kích cỡ đầu tuýp dài : 5 - 6 - 8 - 10 -12 - 14mm- Chiều dài thân tuýp: 150mm- Trọng lượng: 1.7kgNSX: Kingtony
43Bộ lục giác hệ mét 10 cây Kingtony 20210MRBao gồm: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 17NSX: Kingtony6BộBộ lục giác hệ mét 10 cây Kingtony 20210MRBao gồm: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 17NSX: Kingtony
44Bộ lục giác Proskit 8PK-027- Chất liệu: Thép không gỉ- Bao gồm: 30 cây(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)4BộBộ lục giác Proskit 8PK-027- Chất liệu: Thép không gỉ- Bao gồm: 30 cây(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
45Bộ lục giác bông dài Crossman 66-096NSX: Crossman5BộBộ lục giác bông dài Crossman 66-096NSX: Crossman
46Lục giác 6 mm SATA 81312Mã sản phẩm: #020066NSX: SATA10CáiLục giác 6 mm SATA 81312Mã sản phẩm: #020066NSX: SATA
47Lục giác ngắn 27mm Ega Master 65961NSX: Ega Master2CáiLục giác ngắn 27mm Ega Master 65961NSX: Ega Master
48Lục giác 22 mm SATA 84328NSX: SATA2CáiLục giác 22 mm SATA 84328NSX: SATA
49Bộ tua vít cách điện VDE GS 1000VModel: VDE GS 1000VChất liệu mũi vít bằng thép Cr-V cao cấpTay cầm và bọc vít bằng nhựa cách điện lên đến 1000V(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)4BộBộ tua vít cách điện VDE GS 1000VModel: VDE GS 1000VChất liệu mũi vít bằng thép Cr-V cao cấpTay cầm và bọc vít bằng nhựa cách điện lên đến 1000V(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
50Đầu lực điện tử 40-200Nm Kingtony 34407-1A - Model: 34407-1A(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiĐầu lực điện tử 40-200Nm Kingtony 34407-1A - Model: 34407-1A(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
51CẦN XIẾT CHỈNH LỰC WERA 20 – 100NM 1/2″ WERA 05075621001 - Model : WERA 05075621001 - Kích thước đầu vít: 1/2″ - Dải lực (Nm): 20 – 100N.m - Độ chia (Nm): 0.5N.m - NSX: Wera1CáiCẦN XIẾT CHỈNH LỰC WERA 20 – 100NM 1/2″ WERA 05075621001 - Model : WERA 05075621001 - Kích thước đầu vít: 1/2″ - Dải lực (Nm): 20 – 100N.m - Độ chia (Nm): 0.5N.m - NSX: Wera
52CẦN XIẾT CÂN CHỈNH LỰC, 2.5 – 25NM, 1/4″, WERA 05075604001 - Model : WERA 05075604001 - Độ chính xác: ± 4% giá trị cài đặt - Dải lực: 2,5 – 25Nm - Độ chia: 0,1Nm - Đầu vuông: 1/4″ - NSX: Wera1CáiCẦN XIẾT CÂN CHỈNH LỰC, 2.5 – 25NM, 1/4″, WERA 05075604001 - Model : WERA 05075604001 - Độ chính xác: ± 4% giá trị cài đặt - Dải lực: 2,5 – 25Nm - Độ chia: 0,1Nm - Đầu vuông: 1/4″ - NSX: Wera
53Cần xiết lực 3/4" Kingtony 34662-3DG Lực xiết: 200 – 1000NmVạch chia lực 5NmTổng chiểu dài 1238mmNSX: Kingtony1CáiCần xiết lực 3/4" Kingtony 34662-3DG Lực xiết: 200 – 1000NmVạch chia lực 5NmTổng chiểu dài 1238mmNSX: Kingtony
54Bộ cần xiết lực 1/2 inch 11 chi tiết TOPTUL GAAI1101- 1 Cần xiết lực ANAH0121: 14x18mm, 40-210Nm- 1 Đầu cần xiết lực ANAL0206 1/2"Dr. 14x18mm- 9 Đầu cần xiết lực ANAK01: 13,14,15,17,19, 22, 24, 27, 30mmNSX: TOPTUL2BộBộ cần xiết lực 1/2 inch 11 chi tiết TOPTUL GAAI1101- 1 Cần xiết lực ANAH0121: 14x18mm, 40-210Nm- 1 Đầu cần xiết lực ANAL0206 1/2"Dr. 14x18mm- 9 Đầu cần xiết lực ANAK01: 13,14,15,17,19, 22, 24, 27, 30mmNSX: TOPTUL
55Hộp đồ nghề 6 ngăn 64 chi tiết Yato YT-38950 - Model: YT-38950 - NSX: YATO - Trọng lượng: 10.6 kg - Kích thước : 46x22x24,5 cm - Chất liệu : Thép, sơn tĩnh điện(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộHộp đồ nghề 6 ngăn 64 chi tiết Yato YT-38950 - Model: YT-38950 - NSX: YATO - Trọng lượng: 10.6 kg - Kích thước : 46x22x24,5 cm - Chất liệu : Thép, sơn tĩnh điện(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
56Bộ cờ lê tay vặn Yato 108 món YT-38791, 1/2inch - Model: YT-38791 - NSX: YATO(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2BộBộ cờ lê tay vặn Yato 108 món YT-38791, 1/2inch - Model: YT-38791 - NSX: YATO(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
57KHAY BỘ ĐIẾU LỤC GIÁC CHỮ L 10 CHI TIẾT YATO YT-55456 - Model: YT-55456 - NSX: YATOBộ10 ĐIẾU: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 192BộKHAY BỘ ĐIẾU LỤC GIÁC CHỮ L 10 CHI TIẾT YATO YT-55456 - Model: YT-55456 - NSX: YATOBộ10 ĐIẾU: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19
58Kìm mở phe trong đầu cong 90 độ- Model: 473-J41- Đường kính mở: 85-165mm- Chiều dài: 320mm- NSX: Elora4CáiKìm mở phe trong đầu cong 90 độ- Model: 473-J41- Đường kính mở: 85-165mm- Chiều dài: 320mm- NSX: Elora
59Kìm mở phe ngoài Holex - Model: 719905 A4 - Chiều dài: 320mm - Đường kính mở phe ngoài: 85-140mmNSX: Holex2CáiKìm mở phe ngoài Holex - Model: 719905 A4 - Chiều dài: 320mm - Đường kính mở phe ngoài: 85-140mmNSX: Holex
60Kìm cắt cao cấp Stanley STHT84607-8- Model: STHT84607-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley4CáiKìm cắt cao cấp Stanley STHT84607-8- Model: STHT84607-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley
61Kìm điện tổ hợp Stanley STHT84029-8- Model: STHT84029-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley4CáiKìm điện tổ hợp Stanley STHT84029-8- Model: STHT84029-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley
62Kềm mỏ nhọn 8" Stanley STHT84032-8- Model: STHT84032-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley3CáiKềm mỏ nhọn 8" Stanley STHT84032-8- Model: STHT84032-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley
63Kìm bấm cosse Crossman 95-281- Bấm được đầu cosse: 1.25, 2, 3.5, 5.5mm2- Kích thước: 10" (250mm)NSX: Crossman1CáiKìm bấm cosse Crossman 95-281- Bấm được đầu cosse: 1.25, 2, 3.5, 5.5mm2- Kích thước: 10" (250mm)NSX: Crossman
64Tua vít hai đầu Crossman 46-500- Model: 46-5006 X 200LNSX: Crossman13CáiTua vít hai đầu Crossman 46-500- Model: 46-5006 X 200LNSX: Crossman
65Tua vít đóng đầu dẹp 10x300 Kingtony14821012Kích thước: 10x300mmNSX: Kingtony12CáiTua vít đóng đầu dẹp 10x300 Kingtony14821012Kích thước: 10x300mmNSX: Kingtony
66Tua vít bake Stanley 65-257- Kích thước: 8x150mmNSX: Stanley10CáiTua vít bake Stanley 65-257- Kích thước: 8x150mmNSX: Stanley
67Cảo 2 chấu: 12” cảo hai chấu Kingtony 7962-12NSX: Kingtony3CáiCảo 2 chấu: 12” cảo hai chấu Kingtony 7962-12NSX: Kingtony
68Cảo ba chấu 4″ CrossmanModel: 83-004NSX: Crossman1CáiCảo ba chấu 4″ CrossmanModel: 83-004NSX: Crossman
69Cảo ba chấu 6″ CrossmanModel: 83-006NSX: Crossman1CáiCảo ba chấu 6″ CrossmanModel: 83-006NSX: Crossman
70Cảo ba chấu 8″ CrossmanModel: CRO-830-008NSX: Crossman1CáiCảo ba chấu 8″ CrossmanModel: CRO-830-008NSX: Crossman
71Cảo ba chấu 10″ CrossmanModel: CRO-830-010NSX: Crossman2CáiCảo ba chấu 10″ CrossmanModel: CRO-830-010NSX: Crossman
72Cảo ba chấu 12″ CrossmanModel: CRO-83-012NSX: Crossman2CáiCảo ba chấu 12″ CrossmanModel: CRO-83-012NSX: Crossman
73Kìm chết 10 inch, 62172- Kích thước: 10"- Chất liệu: Thép titan, phủ cromNSX: Ega master10CáiKìm chết 10 inch, 62172- Kích thước: 10"- Chất liệu: Thép titan, phủ cromNSX: Ega master
74Bộ kìm phe Kingtony 6 cây Model: 42116GP(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)3BộBộ kìm phe Kingtony 6 cây Model: 42116GP(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
75Mỏ lết 10 inch Kingtony 3611-10NSX: Kingtony4cáiMỏ lết 10 inch Kingtony 3611-10NSX: Kingtony
76Mỏ lết 12 inch Kingtony 3611-12NSX: Kingtony3cáiMỏ lết 12 inch Kingtony 3611-12NSX: Kingtony
77Mỏ lết 18 inch Kingtony 3611-18NSX: Kingtony3cáiMỏ lết 18 inch Kingtony 3611-18NSX: Kingtony
78Bộ tua vít đóng + khẩu hệ 1/2" King Tony 4505MR (10 chi tiết) - Model: 4505MR- NSX: Kingtony- 4 đầu tuýp 8, 10, 12, 14mm;- 2 mũi vít bake 4 cạnh;- 2 mũi vít dẹp;- 1 đầu tuýp;- 1 đầu mở3BộBộ tua vít đóng + khẩu hệ 1/2" King Tony 4505MR (10 chi tiết) - Model: 4505MR- NSX: Kingtony- 4 đầu tuýp 8, 10, 12, 14mm;- 2 mũi vít bake 4 cạnh;- 2 mũi vít dẹp;- 1 đầu tuýp;- 1 đầu mở
79Bộ vam giật bi trong và bi ngoàiModel: AE310008Mã hàng: JONN-AE310008(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộBộ vam giật bi trong và bi ngoàiModel: AE310008Mã hàng: JONN-AE310008(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
80Ê tô bàn nguội Bench vice 10inch/250mm C90-10 CimicChất liệu: hợp kim gangHàm kẹp mở rộng tối đa: 150mmTrọng lượng: 29kgNSX: Bench4CáiÊ tô bàn nguội Bench vice 10inch/250mm C90-10 CimicChất liệu: hợp kim gangHàm kẹp mở rộng tối đa: 150mmTrọng lượng: 29kgNSX: Bench
81Đe cơ khí 25 kg Asaki AK-6885NSX: Asaki3CáiĐe cơ khí 25 kg Asaki AK-6885NSX: Asaki
82Dụng Cụ Uốn Ống Thép Size Ống 15Mm,22Mm Workpro W103008Thông số kỹ thuậtMàu sắc: Xanh dươngGóc uốn: 90 độNSX: Workpro1CáiDụng Cụ Uốn Ống Thép Size Ống 15Mm,22Mm Workpro W103008Thông số kỹ thuậtMàu sắc: Xanh dươngGóc uốn: 90 độNSX: Workpro
83Dụng Cụ Uốn Ống 6Mm 8Mm 10Mm Model: Ega Master 68111NSX: Ega Master1CáiDụng Cụ Uốn Ống 6Mm 8Mm 10Mm Model: Ega Master 68111NSX: Ega Master
84Bộ 3 mũi taro ren thẳng SKS HT M14x1.5 HTDNSX: HTD1BộBộ 3 mũi taro ren thẳng SKS HT M14x1.5 HTDNSX: HTD
85Bộ 3 mũi taro ren thẳng M16x2 Ega Master 57712NSX: Ega Master4BộBộ 3 mũi taro ren thẳng M16x2 Ega Master 57712NSX: Ega Master
86Bộ 3mũi taro ren thẳng M20x2.5 Ega Master 57714NSX: Ega Master4BộBộ 3mũi taro ren thẳng M20x2.5 Ega Master 57714NSX: Ega Master
87Bộ 3 mũi taro ren thẳng M22x2.5 Ega Master 57715NSX: Ega Master3BộBộ 3 mũi taro ren thẳng M22x2.5 Ega Master 57715NSX: Ega Master
88Bộ 3 mũi taro ren thẳng SKC M30x3.5NSX: SKC4bộBộ 3 mũi taro ren thẳng SKC M30x3.5NSX: SKC
89Mũi đục sắt dẹp Total 25mm THT4211216NSX: Total3CáiMũi đục sắt dẹp Total 25mm THT4211216NSX: Total
90Xà beng thân lục giác Asaki AK-9651 20 x 600mmNSX: Asaki4CâyXà beng thân lục giác Asaki AK-9651 20 x 600mmNSX: Asaki
91Xe nâng tay Mitsubishi Model: BF30M- Tải trọng nâng 3000kg- Chiều cao nâng thấp nhất 85mm- Chiều cao nâng cao nhất 200mm- Kích thước càng nâng (rộng x dài) 685 x 1220mm- Sử dụng bánh xe cao su lõi nhôm chịu lực caoNSX: Mitsubishi1CáiXe nâng tay Mitsubishi Model: BF30M- Tải trọng nâng 3000kg- Chiều cao nâng thấp nhất 85mm- Chiều cao nâng cao nhất 200mm- Kích thước càng nâng (rộng x dài) 685 x 1220mm- Sử dụng bánh xe cao su lõi nhôm chịu lực caoNSX: Mitsubishi
92Bộ đục lỗ 15 món ( 3-25mm ) túi dù BOSI BS529015kích thước :3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 25NSX: BOSI2BộBộ đục lỗ 15 món ( 3-25mm ) túi dù BOSI BS529015kích thước :3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 25NSX: BOSI
93Bộ nhổ bulong gãy 8 cây M3 đến M50, ELORA Germany 353S-8Bao gồm các size M6-M8, M8-M11, M11-M14, M14-M18, M18-M24, M24-M33, M33-M50NSX: ELORA4BộBộ nhổ bulong gãy 8 cây M3 đến M50, ELORA Germany 353S-8Bao gồm các size M6-M8, M8-M11, M11-M14, M14-M18, M18-M24, M24-M33, M33-M50NSX: ELORA
94Cáp lụa (bản tròn): 2T x 1mNSX: ADTECH9SợiCáp lụa (bản tròn): 2T x 1mNSX: ADTECH
95Cáp lụa (bản tròn): 2T x 2mNSX: ADTECH7SợiCáp lụa (bản tròn): 2T x 2mNSX: ADTECH
96Cáp lụa (bản tròn): 2T x 4mNSX: ADTECH7SợiCáp lụa (bản tròn): 2T x 4mNSX: ADTECH
97Cáp lụa (bản tròn): 3T x 2mNSX: ADTECH12SợiCáp lụa (bản tròn): 3T x 2mNSX: ADTECH
98Cáp lụa (bản tròn): 3T x 4mNSX: ADTECH12SợiCáp lụa (bản tròn): 3T x 4mNSX: ADTECH
99Cáp lụa (bản tròn): 5T x 4mNSX: ADTECH12SợiCáp lụa (bản tròn): 5T x 4mNSX: ADTECH
100Cáp lụa (bản dẹp): 1T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH6SợiCáp lụa (bản dẹp): 1T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
101Cáp lụa (bản dẹp): 1T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH4SợiCáp lụa (bản dẹp): 1T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
102Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH2SợiCáp lụa (bản dẹp): 2T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
103Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH10SợiCáp lụa (bản dẹp): 2T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
104Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH4SợiCáp lụa (bản dẹp): 2T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
105Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH6SợiCáp lụa (bản dẹp): 3T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
106Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH46SợiCáp lụa (bản dẹp): 3T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
107Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 5m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH4SợiCáp lụa (bản dẹp): 3T x 5m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
108Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH9SợiCáp lụa (bản dẹp): 5T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
109Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH10SợiCáp lụa (bản dẹp): 5T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
110Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH7SợiCáp lụa (bản dẹp): 5T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
111Cáp lụa (bản dẹp): 8T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH4SợiCáp lụa (bản dẹp): 8T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH
112Cáp thép vòng tròn không mối nối 10 tấn dài 2mNSX: Chungwoo2SợiCáp thép vòng tròn không mối nối 10 tấn dài 2mNSX: Chungwoo
113Sling cáp thép hai đầu mắt mềm 5 tấn x 4mNSX: Chungwoo4SợiSling cáp thép hai đầu mắt mềm 5 tấn x 4mNSX: Chungwoo
114Sling cáp thép hai đầu mắt mềm 10 tấn x 4mNSX: Chungwoo8SợiSling cáp thép hai đầu mắt mềm 10 tấn x 4mNSX: Chungwoo
115Cáp vải tròn 30T X 2340mm ADTECH1SợiCáp vải tròn 30T X 2340mm ADTECH
116Cáp vải tròn 30T X 2420mm ADTECH1SợiCáp vải tròn 30T X 2420mm ADTECH
117Sling cáp thép 2 đầu vòng 30T x 6mNSX: Chungwoo2SợiSling cáp thép 2 đầu vòng 30T x 6mNSX: Chungwoo
118Bu lông vòng mắt Eye bolt M12, WLL: 220kgNSX: Daichan6cáiBu lông vòng mắt Eye bolt M12, WLL: 220kgNSX: Daichan
119Bu lông vòng mắt Eye bolt M16, WLL: 450kgNSX: Daichan6cáiBu lông vòng mắt Eye bolt M16, WLL: 450kgNSX: Daichan
120Bu lông vòng mắt Eye bolt M18, WLL: 550kgNSX: Daichan2cáiBu lông vòng mắt Eye bolt M18, WLL: 550kgNSX: Daichan
121Bu lông vòng mắt Eye bolt M20, WLL: 630kgNSX: Daichan6cáiBu lông vòng mắt Eye bolt M20, WLL: 630kgNSX: Daichan
122Bu lông vòng mắt Eye bolt M24, WLL: 950kgNSX: Daichan4cáiBu lông vòng mắt Eye bolt M24, WLL: 950kgNSX: Daichan
123Bu lông vòng mắt Eye bolt M36, WLL: 2300kgNSX: Daichan4cáiBu lông vòng mắt Eye bolt M36, WLL: 2300kgNSX: Daichan
124Bu lông vòng mắt Eye bolt M48, WLL: 4500kgNSX: Daichan2cáiBu lông vòng mắt Eye bolt M48, WLL: 4500kgNSX: Daichan
125Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G3/4-ZPThread: 3/4" BSPWLL: 1200kg4cáiBu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G3/4-ZPThread: 3/4" BSPWLL: 1200kg
126Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-ZPThread: 1" BSPWLL: 1800kg4cáiBu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-ZPThread: 1" BSPWLL: 1800kg
127Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/4-ZPThread: 1-1/4" BSPWLL: 4300kg4cáiBu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/4-ZPThread: 1-1/4" BSPWLL: 4300kg
128Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/2-ZPThread: 1-1/2" BSPWLL: 6100kg4cáiBu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/2-ZPThread: 1-1/2" BSPWLL: 6100kg
129Bu lông vòng mắt Eye boltThread: =2 1/4 - 4 1/2UNC4CáiBu lông vòng mắt Eye boltThread: =2 1/4 - 4 1/2UNC
130Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M8Thread: M8 x 1.25WLL: 0.3T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M8Thread: M8 x 1.25WLL: 0.3T
131Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M10Thread: M10 x 1.5WLL: 0.45T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M10Thread: M10 x 1.5WLL: 0.45T
132Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M12-BThread: M12 x 1.75WLL: 0.7T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M12-BThread: M12 x 1.75WLL: 0.7T
133Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M14Thread: M14 x 2WLL: 1T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M14Thread: M14 x 2WLL: 1T
134Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M16-BThread: M16 x 2WLL: 1.9T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M16-BThread: M16 x 2WLL: 1.9T
135Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M18-SThread: M18 x 2.5WLL: 1.9T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M18-SThread: M18 x 2.5WLL: 1.9T
136Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M20-SThread: M20 x 2.5WLL: 2T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M20-SThread: M20 x 2.5WLL: 2T
137Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M36Thread: M36 x 4.0WLL: 10T2CáiBu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M36Thread: M36 x 4.0WLL: 10T
138Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M42Thread: M42 x 4.5WLL: 12.5T2CáiBu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M42Thread: M42 x 4.5WLL: 12.5T
139Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M48Thread: M48 x 5WLL: 20T2CáiBu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M48Thread: M48 x 5WLL: 20T
140Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M80-SThread: M80 x 6.0WLL: 30T2CáiBu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M80-SThread: M80 x 6.0WLL: 30T
141Ma ní omega chốt vặn ren 1 tấnNSX: Daichan4CáiMa ní omega chốt vặn ren 1 tấnNSX: Daichan
142Ma ní omega chốt vặn ren 2 tấn NSX: Daichan8CáiMa ní omega chốt vặn ren 2 tấn NSX: Daichan
143Ma ní omega chốt vặn ren 3.25 tấn NSX: Daichan38CáiMa ní omega chốt vặn ren 3.25 tấn NSX: Daichan
144Ma ní omega chốt vặn ren 4.75 tấnNSX: Daichan4CáiMa ní omega chốt vặn ren 4.75 tấnNSX: Daichan
145Ma ní omega chốt vặn ren 6.5 tấnNSX: Daichan6CáiMa ní omega chốt vặn ren 6.5 tấnNSX: Daichan
146Ma ní omega chốt vặn ren 12 tấn NSX: Daichan4CáiMa ní omega chốt vặn ren 12 tấn NSX: Daichan
147Ma ní omega chốt vặn ren 17 tấn NSX: Daichan6CáiMa ní omega chốt vặn ren 17 tấn NSX: Daichan
148Ma ní omega chốt vặn ren 35 tấn NSX: Daichan4CáiMa ní omega chốt vặn ren 35 tấn NSX: Daichan
149Ma ní omega chốt vặn ren 55tấn NSX: KBC2CáiMa ní omega chốt vặn ren 55tấn NSX: KBC
150Palang xích lắc tay Kondotec 1 tấn x 1.5mNSX: Kondotec2CáiPalang xích lắc tay Kondotec 1 tấn x 1.5mNSX: Kondotec
151Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 1.5mNSX: Kondotec2CáiPalang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 1.5mNSX: Kondotec
152Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec6CáiPalang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec
153Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 5mNSX: Kondotec8CáiPalang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 5mNSX: Kondotec
154Palang xích lắc tay Kondotec 3 tấn 1.5 mNSX: Kondotec2CáiPalang xích lắc tay Kondotec 3 tấn 1.5 mNSX: Kondotec
155Pa lăng xích kéo tay Kondotec 1 tấn x 3mNSX: Kondotec4CáiPa lăng xích kéo tay Kondotec 1 tấn x 3mNSX: Kondotec
156Pa lăng xích kéo tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec5CáiPa lăng xích kéo tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec
157Pa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 3mNSX: Kondotec22CáiPa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 3mNSX: Kondotec
158Pa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 5mNSX: Kondotec8CáiPa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 5mNSX: Kondotec
159Pa lăng xích kéo tay Kondotec 5 tấn x 3mNSX: Kondotec6CáiPa lăng xích kéo tay Kondotec 5 tấn x 3mNSX: Kondotec
160Pa lăng xích kéo tay Kondotec 10 tấn x 5mNSX: Kondotec5CáiPa lăng xích kéo tay Kondotec 10 tấn x 5mNSX: Kondotec
161Compa vạch dấu Insize 7260-300 0-320mm- Mã sản phẩm: 7260-300- Bảo hành: 12 tháng- Dải đo: 0-320mm- Kích thước: 300mm- Làm bằng thép cacbon- NSX: Insize1CáiCompa vạch dấu Insize 7260-300 0-320mm- Mã sản phẩm: 7260-300- Bảo hành: 12 tháng- Dải đo: 0-320mm- Kích thước: 300mm- Làm bằng thép cacbon- NSX: Insize
162Compa đo trongModel: MW518Size: 0-200mmNSX: Moore&Wright2CáiCompa đo trongModel: MW518Size: 0-200mmNSX: Moore&Wright
163Compa đo ngoài Model: OC-300J Size: 0-300mmNSX: Niigata1CáiCompa đo ngoài Model: OC-300J Size: 0-300mmNSX: Niigata
164Thước đo khe hở 4 lá TPG-267M Niigata- Mã: TPG-267M(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)4CáiThước đo khe hở 4 lá TPG-267M Niigata- Mã: TPG-267M(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
165Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.001mmNSX: Mitutoyo1CáiĐồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.001mmNSX: Mitutoyo
166Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.01mmNSX: Mitutoyo2CáiĐồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.01mmNSX: Mitutoyo
167Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046SPhạm vi đo: 0-10mmĐộ chia: 0.01mm6CáiĐồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046SPhạm vi đo: 0-10mmĐộ chia: 0.01mm
168Chân đế từ Mitutoyo 7010S-10NSX: Mitutoyo6CáiChân đế từ Mitutoyo 7010S-10NSX: Mitutoyo
169Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 103 - 137 - Thương hiệu: Mitutoyo- Khoảng đo : 0 - 25 mm- Kiểu đo : Đo ngoài- Độ chia : 0.01mmNSX: Mitutoyo3CáiPanme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 103 - 137 - Thương hiệu: Mitutoyo- Khoảng đo : 0 - 25 mm- Kiểu đo : Đo ngoài- Độ chia : 0.01mmNSX: Mitutoyo
170Panme đo rãnh ngoài 122-111 (0-25mm/0.01mm)Thương hiệu: MitutoyoPhạm vi đo: 0-25mmĐộ hiển thị: 0.01mmĐộ chính xác: ±3μmNSX: Mitutoyo1CáiPanme đo rãnh ngoài 122-111 (0-25mm/0.01mm)Thương hiệu: MitutoyoPhạm vi đo: 0-25mmĐộ hiển thị: 0.01mmĐộ chính xác: ±3μmNSX: Mitutoyo
171Thước đo đường kính trong o-ring Pi-tape RT2WEZ Phạm vi đo: 2"-24"NSX: Pi-tape1CáiThước đo đường kính trong o-ring Pi-tape RT2WEZ Phạm vi đo: 2"-24"NSX: Pi-tape
172Bộ thước chữ T 8-150mm Mitutoyo 155-905NSX: Mitutoyo1BộBộ thước chữ T 8-150mm Mitutoyo 155-905NSX: Mitutoyo
173Cuộn dây kết nối camera của máy nội soi công nghiệp Boroscope Model: CNS03DVChiều dài: 40mĐầu camera : 23mmHỗ trợ đèn : 12 led1CuộnCuộn dây kết nối camera của máy nội soi công nghiệp Boroscope Model: CNS03DVChiều dài: 40mĐầu camera : 23mmHỗ trợ đèn : 12 led
174Panme đo ngoài cơ khí 75-100mm/0.01Model: 103-140-10NSX: Mitutoyo1BộPanme đo ngoài cơ khí 75-100mm/0.01Model: 103-140-10NSX: Mitutoyo
175Dụng cụ đo lỗ (Accusize Industrial Tools 4 Pc Small Hole Gauge Set, Ball Type, inch/mm, 1/8 to 1/5, 1/5 to 3/10, 3/10 to 2/5, 2/5 to 1/2, 3604-5001)Manufacturer: Accusize Co., Ltd.Part Number: EG04-5001Model: EG04-5001Material: Spring_steel1BộDụng cụ đo lỗ (Accusize Industrial Tools 4 Pc Small Hole Gauge Set, Ball Type, inch/mm, 1/8 to 1/5, 1/5 to 3/10, 3/10 to 2/5, 2/5 to 1/2, 3604-5001)Manufacturer: Accusize Co., Ltd.Part Number: EG04-5001Model: EG04-5001Material: Spring_steel
176Dụng cụ đo rãnh (Starrett S154LZ Adjustable Parallels Set, 3/8" - 2-1/4" Range, 1-3/4" - 5-1/16" Length (6 Pieces))Model: S154LZManufacturer: Starrett1BộDụng cụ đo rãnh (Starrett S154LZ Adjustable Parallels Set, 3/8" - 2-1/4" Range, 1-3/4" - 5-1/16" Length (6 Pieces))Model: S154LZManufacturer: Starrett
177Bộ căn mấu thép 16 miếng cấp 0 (516-111-10)Bộ căn mẫu thép 16 miếng Cấp 0Mã đặt hàng:516-111-10Tiêu chuẩn: ISO/DIN/JIS(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộBộ căn mấu thép 16 miếng cấp 0 (516-111-10)Bộ căn mẫu thép 16 miếng Cấp 0Mã đặt hàng:516-111-10Tiêu chuẩn: ISO/DIN/JIS(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
178Thước lá 300x25mmModel: 400-0895NSX: Bluebird9CáiThước lá 300x25mmModel: 400-0895NSX: Bluebird
179Đồng hồ vạn năng Fluke 17B+Model: 17B+Hãng sản xuất: FLUKE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2CáiĐồng hồ vạn năng Fluke 17B+Model: 17B+Hãng sản xuất: FLUKE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
180Đồng hồ Fluke 772 mA(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiĐồng hồ Fluke 772 mA(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
181Máy đo điện trở cách điện HIOKI - Mã SP: IR4056-21(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiMáy đo điện trở cách điện HIOKI - Mã SP: IR4056-21(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
182Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại FLUKE 59MAXDải đo:-30 °C đến 350 °C (-22 °F đến 662 °F)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)3CáiMáy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại FLUKE 59MAXDải đo:-30 °C đến 350 °C (-22 °F đến 662 °F)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
183Máy đo độ rung EXTECH SDL800(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2CáiMáy đo độ rung EXTECH SDL800(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
184Ống nghe điện tử vòng bi SKF TMST 3(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiỐng nghe điện tử vòng bi SKF TMST 3(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
185Máy kiểm tra dụng lượng Pin Cell Checker (CELL03) Pulse Load Lead Acid Battery Tester (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2CáiMáy kiểm tra dụng lượng Pin Cell Checker (CELL03) Pulse Load Lead Acid Battery Tester (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
186Thước cầu 1000mmModel: 1581010100*(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiThước cầu 1000mmModel: 1581010100*(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
187Khối V ngắn kích thước 500x280x160mmĐộ đồng tâm: 0.03mmĐộ nhám bề mặt làm việc: Ra=0.63Vật liệu: GX 18-361CặpKhối V ngắn kích thước 500x280x160mmĐộ đồng tâm: 0.03mmĐộ nhám bề mặt làm việc: Ra=0.63Vật liệu: GX 18-36
188Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270BDải đo: 0.4-6mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata2CáiThước đo khe hở kiểu nêm TPG-270BDải đo: 0.4-6mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata
189Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270ADải đo: 0.3-4mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata2CáiThước đo khe hở kiểu nêm TPG-270ADải đo: 0.3-4mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata
190Máy thủy bình LEICA NA332 (32 x)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộMáy thủy bình LEICA NA332 (32 x)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
191Thước đo góc INSIZE 2176-300Kích cỡ: 300mmĐộ phân giải: 0-360°/0.1°Cấp chính xác: ±0.3°NSX: INSIZE1CáiThước đo góc INSIZE 2176-300Kích cỡ: 300mmĐộ phân giải: 0-360°/0.1°Cấp chính xác: ±0.3°NSX: INSIZE
192Dụng cụ lập trình địa chỉ cho thiết bị TCH-B200NSX: Hochiki1CáiDụng cụ lập trình địa chỉ cho thiết bị TCH-B200NSX: Hochiki
193Đồng hồ áp suất Wika Model 232.50Kích thước mặt 63mm Inox 316Dải đo 0 – 40 BarKiểu kết nối chân đứng bằng inoxKiểu ren kết nối 1/4″ NPTNSX: Wika1CáiĐồng hồ áp suất Wika Model 232.50Kích thước mặt 63mm Inox 316Dải đo 0 – 40 BarKiểu kết nối chân đứng bằng inoxKiểu ren kết nối 1/4″ NPTNSX: Wika
194Đồng hồ đo áp lực Wika Model 232.50 chân InoxKích thước mặt 100mm Vỏ InoxDải đo 0 – 100 BarKiểu kết nối chân đứng bằng InoxKiểu ren 1/2″ NptNSX: Wika1CáiĐồng hồ đo áp lực Wika Model 232.50 chân InoxKích thước mặt 100mm Vỏ InoxDải đo 0 – 100 BarKiểu kết nối chân đứng bằng InoxKiểu ren 1/2″ NptNSX: Wika
195Đồng hồ đo áp suất Wika Model 232.50Dải đo 0 – 400 barKích thước mặt 100mm Vỏ InoxCấp chính xác: 1.6Kiểu kết nối chân đứng InoxKiểu ren 1/4″ NPTNSX: Wika1CáiĐồng hồ đo áp suất Wika Model 232.50Dải đo 0 – 400 barKích thước mặt 100mm Vỏ InoxCấp chính xác: 1.6Kiểu kết nối chân đứng InoxKiểu ren 1/4″ NPTNSX: Wika
1961. Đèn pha led 400W Daxinco2. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)4Cái1. Đèn pha led 400W Daxinco2. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
197Đèn pha led 50W Daxinco DAXIN50-12242. Power Adapter Converter for LED Light Belt AC 220VAC to DC 24V 5A, đầu đực DC 5.5x2.5mm3. Dây DC Cái 5.5 X 2.1mm4. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét5. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)16BộĐèn pha led 50W Daxinco DAXIN50-12242. Power Adapter Converter for LED Light Belt AC 220VAC to DC 24V 5A, đầu đực DC 5.5x2.5mm3. Dây DC Cái 5.5 X 2.1mm4. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét5. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
198Đèn pha led 100W IP66 Daxinco -242. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)14CáiĐèn pha led 100W IP66 Daxinco -242. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
199Đèn pha Halogen 1000W: PS10005BộĐèn pha Halogen 1000W: PS1000
200ĐÈN LED dùng pin 12v/20v DCL077B DewaltBao gồm: pin 18V, sạcĐộ sáng: 2000 lumenChế độ: 3 chế độ sáng6bộĐÈN LED dùng pin 12v/20v DCL077B DewaltBao gồm: pin 18V, sạcĐộ sáng: 2000 lumenChế độ: 3 chế độ sáng
201ỔN ÁP LIOA DRI 2000II-ỔN ÁP 2KVA DẢI 90V-250VCông suất( Capacity) : 2Kva ( 2000VA)Mã sản phẩm( Code): DRI 2000IIĐiện áp vào( Input) : 90v-250vĐiện áp ra (Output):100v, 110v, 220vTần số (Frequensy) :50hz- 62hz1CáiỔN ÁP LIOA DRI 2000II-ỔN ÁP 2KVA DẢI 90V-250VCông suất( Capacity) : 2Kva ( 2000VA)Mã sản phẩm( Code): DRI 2000IIĐiện áp vào( Input) : 90v-250vĐiện áp ra (Output):100v, 110v, 220vTần số (Frequensy) :50hz- 62hz
202Máy vặn vít động lực pin Dewalt DCF885M2- Đầu lắp mũi vít: 1/4''- Lực siết/mở vít 155Nm- Dung lượng pin 4Ah- Tốc độ không tải: 0 - 2.800 vòng/phút- Sản phẩm gồm: 1 hộp đựng, 1 thân máy, 2 Pin 4Ah 18V, 1 SạcNSX: Dewalt3BộMáy vặn vít động lực pin Dewalt DCF885M2- Đầu lắp mũi vít: 1/4''- Lực siết/mở vít 155Nm- Dung lượng pin 4Ah- Tốc độ không tải: 0 - 2.800 vòng/phút- Sản phẩm gồm: 1 hộp đựng, 1 thân máy, 2 Pin 4Ah 18V, 1 SạcNSX: Dewalt
203Máy vặn bu lông động lực pin Dewalt DCF899HP2-KR- Điện thế pin: 18V- Đầu khẩu: 1/2 inch- Lực đập: 950Nm- Sản phầm bao gồm máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc DCB115NSX: Dewalt16BộMáy vặn bu lông động lực pin Dewalt DCF899HP2-KR- Điện thế pin: 18V- Đầu khẩu: 1/2 inch- Lực đập: 950Nm- Sản phầm bao gồm máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc DCB115NSX: Dewalt
204Milwaukee Máy siết bu lông pin 18V FUEL M18FHIWF12-502X(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)4BộMilwaukee Máy siết bu lông pin 18V FUEL M18FHIWF12-502X(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
205Máy khoan pin động lực Dewalt DCD996P2(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1BộMáy khoan pin động lực Dewalt DCD996P2(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
206Thân máy mài cầm tay 18V DEWALT DCG406N (Bao gồm Pin, sạc)- Mã: DEWALT DCG406N(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)3CáiThân máy mài cầm tay 18V DEWALT DCG406N (Bao gồm Pin, sạc)- Mã: DEWALT DCG406N(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
207Máy thổi cầm tay 18V Dewalt DCM562 ( Bao gồm Pin, sạc)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiMáy thổi cầm tay 18V Dewalt DCM562 ( Bao gồm Pin, sạc)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
208Máy thổi bụi Bosch GBL 620Lưu lượng khí: 3.5 m3/phútNguồn điện áp: 220V-230V / 50Hz-60HzTrọng lượng bao bì: 2,4kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiMáy thổi bụi Bosch GBL 620Lưu lượng khí: 3.5 m3/phútNguồn điện áp: 220V-230V / 50Hz-60HzTrọng lượng bao bì: 2,4kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
209Máy thổi hơi nóng dùng Pin 18V (Bao gồm pin dự phòng, sạc)Model: DCE530N-KRNSX: Dewalt(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)3CáiMáy thổi hơi nóng dùng Pin 18V (Bao gồm pin dự phòng, sạc)Model: DCE530N-KRNSX: Dewalt(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
210Máy khò nhiệt Makita HG6530VK:Có màn hình LCD, hiển thị nhiệt độ của máy(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiMáy khò nhiệt Makita HG6530VK:Có màn hình LCD, hiển thị nhiệt độ của máy(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
211Ổ cắm quay tay kiểu rulo công suất - Model: YATO YT-8016 - NSX: Yato(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)15CáiỔ cắm quay tay kiểu rulo công suất - Model: YATO YT-8016 - NSX: Yato(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
212Quạt hút công nghiệp HST-30Sải Cánh (mm) : 300Dòng điện (V): 220Tần số (Hz) : 50/60Công suất (W): 30011CáiQuạt hút công nghiệp HST-30Sải Cánh (mm) : 300Dòng điện (V): 220Tần số (Hz) : 50/60Công suất (W): 300
213Máy hút bụi công nghiệp Hiclean HC 15Model: Hiclean HC15NSX: Hiclean (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2CáiMáy hút bụi công nghiệp Hiclean HC 15Model: Hiclean HC15NSX: Hiclean (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
214Máy hút bụi công nghiệp TopClean TC-40S- Model: TC-40S (01 motor)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiMáy hút bụi công nghiệp TopClean TC-40S- Model: TC-40S (01 motor)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
215Bộ đàm Motorola GP-328 - Mã sản phẩm GP328 (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2CáiBộ đàm Motorola GP-328 - Mã sản phẩm GP328 (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
216Máy hàn que điện tử Jasic ZX7 200E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiMáy hàn que điện tử Jasic ZX7 200E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
217Máy hàn que điện tử Jasic ZX7-300E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)5CáiMáy hàn que điện tử Jasic ZX7-300E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
218Máy mài góc Bosch GWS 900-100Công Suất: 900W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch7CáiMáy mài góc Bosch GWS 900-100Công Suất: 900W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch
219Máy mài 125mm Bosch GWS 15-125 CICông suất 1500W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch13CáiMáy mài 125mm Bosch GWS 15-125 CICông suất 1500W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch
220Máy mài góc Bosch GWS BOSCH GWS22-180LVICông suất máy: 2200W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch2CáiMáy mài góc Bosch GWS BOSCH GWS22-180LVICông suất máy: 2200W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch
221Máy mài thẳng (máy doa) 6mm - Bosch GGS 5000L (500W)- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch7CáiMáy mài thẳng (máy doa) 6mm - Bosch GGS 5000L (500W)- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch
222Máy cắt sắt 350mm Hồng Ký HK CF332 3HP 3phaĐường kính lưỡi cắt: Ø350 mmMotor: 3HP – 380VTốc độ cắt: 2800v/pTrọng lượng: 80 kgNSX: Hồng Ký1CáiMáy cắt sắt 350mm Hồng Ký HK CF332 3HP 3phaĐường kính lưỡi cắt: Ø350 mmMotor: 3HP – 380VTốc độ cắt: 2800v/pTrọng lượng: 80 kgNSX: Hồng Ký
223MÁY RÚT ĐINH TÁN RIVE NHÔM RHINO DÙNG PIN 18VSúng rút rive, đinh tán sử dụng pin 18vBộ sản phẩm bao gồm:- 2 cục pin 18v- 1 nguồn sạc 18vNSX: RHINO1BộMÁY RÚT ĐINH TÁN RIVE NHÔM RHINO DÙNG PIN 18VSúng rút rive, đinh tán sử dụng pin 18vBộ sản phẩm bao gồm:- 2 cục pin 18v- 1 nguồn sạc 18vNSX: RHINO
224Máy khoan động lực điện Bosch Công suất 750WModel GSB 16 RE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)6CáiMáy khoan động lực điện Bosch Công suất 750WModel GSB 16 RE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
225Máy khoan góc 450W Makita DA3010Tốc độ không tải 0-2,400Gỗ 25mm (1")Thép 10mm (3/8")Công suất 450W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Makita2CáiMáy khoan góc 450W Makita DA3010Tốc độ không tải 0-2,400Gỗ 25mm (1")Thép 10mm (3/8")Công suất 450W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Makita
226Máy hàn nhựa Leister Triac STĐiện áp 230V Tần số 50HzCông suất 1600WNhiệt độ tối đa 700 độ C1CáiMáy hàn nhựa Leister Triac STĐiện áp 230V Tần số 50HzCông suất 1600WNhiệt độ tối đa 700 độ C
227Ống sấy que hàn 5kg Hàn Quốc YCH-5K- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.4CáiỐng sấy que hàn 5kg Hàn Quốc YCH-5K- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.
228Máy vệ sinh điều hòa Tasco ECO-CleanBao gồm: Túi vệ sinh điều hòa âm trần RO _ áo vệ sinh máy lạnh lớn _ túi trùm vệ sinh điều hòa công nghiệp _ AT012CáiMáy vệ sinh điều hòa Tasco ECO-CleanBao gồm: Túi vệ sinh điều hòa âm trần RO _ áo vệ sinh máy lạnh lớn _ túi trùm vệ sinh điều hòa công nghiệp _ AT01
229Tời đa năng KENBO KCD300/600-70m 220vTải trọng thực: 150/300 kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiTời đa năng KENBO KCD300/600-70m 220vTải trọng thực: 150/300 kgC(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
230Tời kéo mặt đất Model: KDJ 750-1500-100mTải trọng thực: 150/300 kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiTời kéo mặt đất Model: KDJ 750-1500-100mTải trọng thực: 150/300 kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
231Kích thủy lực Hi-force 4.5 TModel HPS51 Hành Trình: 16mmChiều cao đóng: 42mmÁp Suất: 700 barTrọng lượng: 900g NSX: Hi-force3CáiKích thủy lực Hi-force 4.5 TModel HPS51 Hành Trình: 16mmChiều cao đóng: 42mmÁp Suất: 700 barTrọng lượng: 900g NSX: Hi-force
232Con đội 5 tấnModel: MS-5YTải trọng: 5 tấnChiều cao nâng thấp nhất: 200 mmChiều cao nâng cao nhất: 390 mmNSX: Masada2CáiCon đội 5 tấnModel: MS-5YTải trọng: 5 tấnChiều cao nâng thấp nhất: 200 mmChiều cao nâng cao nhất: 390 mmNSX: Masada
233Kích thủy lực rỗng tâm Enerpac RCH- Model: RCH123- Capacty: 12 Tấn- Maximum Cylinder Capacity Advance (kN):125- Stroke (mm): 76- Collapsed Height A (mm):184- Extended Height B (mm): 260NSX: Enerpac1CáiKích thủy lực rỗng tâm Enerpac RCH- Model: RCH123- Capacty: 12 Tấn- Maximum Cylinder Capacity Advance (kN):125- Stroke (mm): 76- Collapsed Height A (mm):184- Extended Height B (mm): 260NSX: Enerpac
234Kích thủy lực Enerpac 30 Tấn- Model: RSM-300- Stroke: 13mm- Collapsed height: 58mmNSX: Enerpac2CáiKích thủy lực Enerpac 30 Tấn- Model: RSM-300- Stroke: 13mm- Collapsed height: 58mmNSX: Enerpac
235Kích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HPS500Stroke: 15mmCollapsed height: 67mmWeight: 6.6 kgNSX: Hi-force4CáiKích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HPS500Stroke: 15mmCollapsed height: 67mmWeight: 6.6 kgNSX: Hi-force
236Kích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HSS504Stroke: 102 mmCollapsed height: 201mmNSX: Hi-force4CáiKích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HSS504Stroke: 102 mmCollapsed height: 201mmNSX: Hi-force
237Xylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 51mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2CáiXylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 51mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
238Xylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 150mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG506(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)1CáiXylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 150mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG506(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
239Bộ kích thủy lực Hi-force 50T (trọn bộ gồm bơm, con đội, ống nối, đầu nối)Model number: PCS502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2BộBộ kích thủy lực Hi-force 50T (trọn bộ gồm bơm, con đội, ống nối, đầu nối)Model number: PCS502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
240Cảo thủy lực 50 tấn độ mở max 500 mm TLP HHL-50- độ mở rộng tối đa 500mm- hành trình hoạt động tối đa của xi lanh 60mm- Sản phẩm có trọng lượng 43kgNSX: TLP2BộCảo thủy lực 50 tấn độ mở max 500 mm TLP HHL-50- độ mở rộng tối đa 500mm- hành trình hoạt động tối đa của xi lanh 60mm- Sản phẩm có trọng lượng 43kgNSX: TLP
241BỘ CẢO ĐĨA THỦY LỰC ĐA NĂNG 25 CHI TIẾT - LICOTA ATB-1075Tải trọng tối đa là 10 tấnNSX: LICOTA1BộBỘ CẢO ĐĨA THỦY LỰC ĐA NĂNG 25 CHI TIẾT - LICOTA ATB-1075Tải trọng tối đa là 10 tấnNSX: LICOTA
242BƠM TAY THỦY LỰC Hi-Force HP110 gồm (dây thủy lưc, đồng hồ và đầu nối) - Model: HP110- Hãng sản xuất : Hi-Force- Áp suất: 700 Bar- Dung tich dầu: 1 Lít- Khối lượng: 5.6 KgNSX: Hi-Force1CáiBƠM TAY THỦY LỰC Hi-Force HP110 gồm (dây thủy lưc, đồng hồ và đầu nối) - Model: HP110- Hãng sản xuất : Hi-Force- Áp suất: 700 Bar- Dung tich dầu: 1 Lít- Khối lượng: 5.6 KgNSX: Hi-Force
243Súng mở bu lông bằng khí nén 3/4" YATO YT-09564Lực siết tối đa : 1300NmTrọng lượng : 4500gNSX: YATO4CáiSúng mở bu lông bằng khí nén 3/4" YATO YT-09564Lực siết tối đa : 1300NmTrọng lượng : 4500gNSX: YATO
244Máy mài khuôn khí nénMã sản phẩm:MAG-121NNSX: UHT(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)2CáiMáy mài khuôn khí nénMã sản phẩm:MAG-121NNSX: UHT(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
245Máy mài khí nén cầm tay VAG-604- Kích thước collet: 6mm- Tốc độ: 22.000 vòng/phút- Chiều dài: 175mm- Trọng lượng: 0.6 kgNSX: VERTEX2CáiMáy mài khí nén cầm tay VAG-604- Kích thước collet: 6mm- Tốc độ: 22.000 vòng/phút- Chiều dài: 175mm- Trọng lượng: 0.6 kgNSX: VERTEX
246Máy mài khí nén FG-06-1(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)5CáiMáy mài khí nén FG-06-1(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
247Máy mài hơi góc KOCA MAG-121N, 3mm1BộMáy mài hơi góc KOCA MAG-121N, 3mm
248Bộ máy mài hơi thẳng KOCA MSG-3BSN, 3mmTốc độ không tải: 65000 vòng/phút1BộBộ máy mài hơi thẳng KOCA MSG-3BSN, 3mmTốc độ không tải: 65000 vòng/phút
249Dây khí nén PN-9,5 (100m, Φ9,5X16mm)Mã sản phẩm: F9,5NSX: PonahoseChiều dài: 100 métĐường kính (Trong x Ngoài): 9,5×16 mmÁp lực làm việc: 80 barÁp lực đột biến: 180 bar1CuộnDây khí nén PN-9,5 (100m, Φ9,5X16mm)Mã sản phẩm: F9,5NSX: PonahoseChiều dài: 100 métĐường kính (Trong x Ngoài): 9,5×16 mmÁp lực làm việc: 80 barÁp lực đột biến: 180 bar
250Tủ điện cầm tay nhựaModel: PORTABLE DISTRIBUTION BOX FNP8-P502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)29CáiTủ điện cầm tay nhựaModel: PORTABLE DISTRIBUTION BOX FNP8-P502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
251XE ĐẠP ĐIỆN VNBIKE V1 18INHChiều dài x rộng x cao 1650mm x 760mm x 1050mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)20CáiXE ĐẠP ĐIỆN VNBIKE V1 18INHChiều dài x rộng x cao 1650mm x 760mm x 1050mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC)
252Bộ mỏ hàn Tig WP-26 Torch body WP26F,Chiều dài 25MCáp hàn Ø25mm², Ø35mm² KoreaConnector Socket DKJ 35-50 – MaleDây khí 5 x 8 mm², M17Giắc cắm 2-Pin, M12.5mm5CáiBộ mỏ hàn Tig WP-26 Torch body WP26F,Chiều dài 25MCáp hàn Ø25mm², Ø35mm² KoreaConnector Socket DKJ 35-50 – MaleDây khí 5 x 8 mm², M17Giắc cắm 2-Pin, M12.5mm
253Dụng cụ cắt gioăng mặt bích vcutter Valqua:Mã sản phẩm ( Model / Code / Part No. ): vcutterThương hiệu: ValquaĐơn vị tính: BộKích thước gioăng: 10-540 mm2BộDụng cụ cắt gioăng mặt bích vcutter Valqua:Mã sản phẩm ( Model / Code / Part No. ): vcutterThương hiệu: ValquaĐơn vị tính: BộKích thước gioăng: 10-540 mm
254ĐUỐC KHÒ GAS TAY BÓP Ø 60   -  MÃ SẢN PHẨM: P0000666- Đường kính đầu ống khò 6cm- Chiều dài tay cầm 60cm- Chiều dài ống dây 400cm- Đầu phun size: 25mm4CáiĐUỐC KHÒ GAS TAY BÓP Ø 60   -  MÃ SẢN PHẨM: P0000666- Đường kính đầu ống khò 6cm- Chiều dài tay cầm 60cm- Chiều dài ống dây 400cm- Đầu phun size: 25mm
255Tủ đựng đồ nghề YATO YT-09140NSX: Yato6CáiTủ đựng đồ nghề YATO YT-09140NSX: Yato
256Bộ dũa 5 món Toptul GPAQ0503Dũa bán nguyệt SDBC0821,Dũa vuông SDBA0808,Dũa tròn SDBD0808,Dũa dẹt SDBB0821,Dũa hình tam giác SDBE08155BộBộ dũa 5 món Toptul GPAQ0503Dũa bán nguyệt SDBC0821,Dũa vuông SDBA0808,Dũa tròn SDBD0808,Dũa dẹt SDBB0821,Dũa hình tam giác SDBE0815
257Súng Bắn Silicon 225mm Tolsen 43043 - Mã: Tolsen 43043 - Hãng sản xuất Tolsen10CáiSúng Bắn Silicon 225mm Tolsen 43043 - Mã: Tolsen 43043 - Hãng sản xuất Tolsen
258Đầu khò gas cầm tay FLAME GUN dùng cho bình gas mini:Kích thước 20cm4CáiĐầu khò gas cầm tay FLAME GUN dùng cho bình gas mini:Kích thước 20cm
259BỘ DỤNG CỤ THÁO SEAL , ORING, PHỚT OMA-JTC-4062Model: OMA-JTC-4062Kích thước: 13.85x7.3x1.4, 14.6x7.5x1.3, 14.6x7.5x3, 15x7x2, 15x7.5x1, 15x7.5x1.5, 15x7.5x2, 15x7.5x2.5, 15x17.5x3, 15.5x7.5x2, 16x7.5x1.5, 16x7.5x1.7, 16x7.5x2, 16.4x7.4x2, 20x9.4x0.91BộBỘ DỤNG CỤ THÁO SEAL , ORING, PHỚT OMA-JTC-4062Model: OMA-JTC-4062Kích thước: 13.85x7.3x1.4, 14.6x7.5x1.3, 14.6x7.5x3, 15x7x2, 15x7.5x1, 15x7.5x1.5, 15x7.5x2, 15x7.5x2.5, 15x17.5x3, 15.5x7.5x2, 16x7.5x1.5, 16x7.5x1.7, 16x7.5x2, 16.4x7.4x2, 20x9.4x0.9
260Cáp hàn Samwon 50THÔNG SỐ KỸ THUẬTThương hiệu: SAMWONĐiện áp sử dụng: 1.6KVNhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C.Kích thước: 50mm2100MétCáp hàn Samwon 50THÔNG SỐ KỸ THUẬTThương hiệu: SAMWONĐiện áp sử dụng: 1.6KVNhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C.Kích thước: 50mm2
261Dây Đôi Ống Hàn Cắt Oxy,Gas Phi 6 - 7717017927100MétDây Đôi Ống Hàn Cắt Oxy,Gas Phi 6 - 7717017927
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.199642967E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.359.833.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.719.666.770 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->