Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ lao động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động Ngân hàng máu và nguồn thu hoạt động khám chữa bệnh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 11:03:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,519,281,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.778921916E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355784383E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.163.496.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.490.490.682 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên theo dõi, quản lý đơn hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ lao động năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ lao động năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động Ngân hàng máu và nguồn thu hoạt động khám chữa bệnh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu (file word). + Hàng mẫu: Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu tại Khoản c Mục 3.3 chương V của E- HSMT (nộp và mở cùng lúc với E- HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. Nhà thầu ghi rõ những thông tin trong biểu giá chào: tên hàng, quy cách, chất liệu, đơn vị tính, số lượng... |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng các gói thầu tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Truyền máu Huyết học, địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3930 9912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3829 3179. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 hoặc 19006621. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Truyền máu Huyết học; địa chỉ: số 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3957 1342. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim 10 | 443 | cái | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 2 | Bấm kim 10 loại bỏ túi | 260 | cái | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 3 | Bấm kim 3 | 111 | cái | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | Bấm lỗ | 52 | cái | Eagle hoặc tương đương | ||
| 5 | Bao thơ 12x22 | 244 | xấp/50c | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 6 | Bao thơ trắng loại A4 | 717 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Bao thơ vàng loại A4 | 540 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Bìa cây | 26 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 9 | Bìa còng 3 cm | 50 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 10 | Bìa còng 5 cm | 213 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 11 | Bìa còng 7 cm | 707 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 12 | Bìa cứng 3 dây | 494 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 13 | Bìa giấy dày A4 hồng,xanh,trắng | 6.540 | tờ | ĐL 250/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Bìa giấy mỏng A4 hồng xanh | 590 | tờ | ĐL 180/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Bìa hồ sơ có chia ngăn (theo mẫu) | 148 | cái | Deli/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 16 | Bìa hộp cố định | 317 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 17 | Bìa kẹp hồ sơ trình ký A4 đôi | 70 | cái | Simili/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 18 | Bìa kiếng A4 | 3.330 | tờ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 19 | Bìa lá 100 lá da | 271 | cuốn | Clear book/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 20 | Bìa lá 20 lá da | 10 | cuốn | Clear book/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 21 | Bìa lá 40 lá da | 75 | cuốn | Clear book/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 22 | Bìa lá 60 lá da | 87 | cuốn | Clear book/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 23 | Bìa lá A4 | 2.791 | cái | Plus/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 24 | Bìa lá có nắp F4 | 3.446 | cái | Chisang /Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 25 | Bìa nhựa 2 kẹp | 167 | cái | L/D /Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 26 | Bìa nhựa phân trang loại 12 | 483 | xấp | V/C/ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 27 | Bìa nút trắng F4 | 2.207 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 28 | Bìa trình ký da | 273 | cái | Bằng da/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 29 | Bìa trình ký mica | 128 | cái | Bằng mica/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 30 | Bìa xéo 1 ngăn | 264 | cái | Xukiva/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 31 | Cây ghim giấy | 28 | cây | Xukiva/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 32 | Chuốt bút chì SDI | 181 | cái | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 33 | Clearsheet Protectors (Bìa lỗ) | 607 | xấp | Kokobi/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 34 | Dấu tự động in ngày theo thứ tự | 66 | cái | Shiny/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 35 | Dây đeo+bảng tên | 756 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 36 | Dây đeo+bảng tên thẻ nuôi bệnh | 5.660 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 37 | Echo 15 mm | 516 | hộp | Suremark/Singapore hoặc tương đương | ||
| 38 | Echo 19 mm | 390 | hộp | Suremark/Singapore hoặc tương đương | ||
| 39 | Echo 25 mm | 637 | hộp | Suremark/Singapore hoặc tương đương | ||
| 40 | Echo 32 mm | 380 | hộp | Suremark/Singapore hoặc tương đương | ||
| 41 | Echo 41 mm | 309 | hộp | Suremark/Singapore hoặc tương đương | ||
| 42 | Echo 51 mm | 385 | hộp | Suremark/Singapore hoặc tương đương | ||
| 43 | Giấy BB A4 trắng trắng 70 | 3 | ram | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 44 | Giấy carbon xanh | 1 | hộp | Kokusai/Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 45 | Giấy dán nhãn 100 | 22 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 46 | Giấy dán nhãn 101 | 91 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 47 | Giấy dán nhãn 104 | 46 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 48 | Giấy dán nhãn 107 | 121 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 49 | Giấy dán nhãn 108 | 60 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 50 | Giấy dán nhãn 110 | 75 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 51 | Giấy dán nhãn 122 | 17 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 52 | Giấy dán nhãn 124 | 13 | xấp | Tommy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 53 | Giấy decal A4 | 129 | xấp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 54 | Giấy ghi chú 2x3 | 459 | xấp | Ageless/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Giấy ghi chú 3x3 | 867 | xấp | Ageless/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 56 | Giấy ghi chú 5 màu 3M | 1.409 | xấp | Pronoti/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 57 | Giấy in màu A4 dày 110 | 31 | ram | Epson/Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 58 | Giấy photocopy A3 80 | 22 | ram | Excel/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 59 | Giấy photocopy A4 80 | 8.693 | ram | Excel/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 60 | Giấy photocopy A4 màu xanh, hồng, vàng | 201 | ram | Excel/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 61 | Giấy photocopy A5 80 Excel | 1.369 | ram | Excel/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 62 | Giấy ronéo A4 vàng | 12 | ram | Bãi Băng/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 63 | Giấy VT 210x279 2L trắng | 132 | thùng | Liên Sơn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 64 | Giấy VT 210x279 3L 2D trắng | 5 | thùng | Liên Sơn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 65 | Giấy VT 210x279 3L 2D WPY | 12 | thùng | Liên Sơn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 66 | Giấy VT 3L trắng | 6 | thùng | Liên Sơn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 67 | Gỡ kim | 132 | cái | Eagle/Đài loan hoặc tương đương | ||
| 68 | Gôm chì trung | 192 | cục | Pentel/Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 69 | Hộp để viết trung xoay | 120 | cái | Xukiva/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 70 | Index divider bằng nhựa | 59 | xấp | V/C/ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 71 | Kệ nhựa 3 tầng cố định | 70 | cái | Xukiva/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 72 | Keo dán giấy | 14.765 | lọ | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 73 | Kẹp acconhua | 33 | hộp | Ageless/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 74 | Kẹp giấy nhựa | 623 | bịch | Toàn Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 75 | Kẹp giấy TQ nhỏ | 2.386 | hộp | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 76 | Kim bấm 10 | 3.296 | hộp | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 77 | Kim bấm 23/10 | 7 | hộp | Kw-trio/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 78 | Kim bấm 23/13 | 7 | hộp | Kw-trio/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 79 | Kim bấm 23/15 | 7 | hộp | Kw-trio/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 80 | Kim bấm 23/6 | 1 | hộp | Kw-trio/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 81 | Kim bấm 23/8 | 4 | hộp | Kw-trio/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 82 | Kim bấm 3 | 171 | hộp | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 83 | Lau bảng | 56 | cái | Xukiva/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 84 | Máy tính | 83 | cái | Casio/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 85 | Mực đóng dấu đen | 6 | lọ | Shiny/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 86 | Mực đóng dấu đỏ | 245 | lọ | Shiny/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 87 | Mực đóng dấu xanh | 154 | lọ | Shiny/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 88 | Ruột viết chì bấm Yoyo 2B | 67 | hộp | Sharpleads/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 89 | Sổ caro 25x35 dày | 27 | cuốn | Thuận Thành Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 90 | Sổ caro 30x40 dày | 40 | cuốn | Thuận Thành Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 91 | Sổ caro loại A4 dày | 7 | cuốn | Thuận Thành Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 92 | Sổ da loại A4 dày | 69 | cuốn | Frist new/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 93 | Tập 100 trang | 282 | cuốn | Vĩnh Tiến/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 94 | Tập 200 trang | 307 | cuốn | Vĩnh Tiến/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 95 | Tập giáo án 100 T | 64 | cuốn | Vĩnh Tiến/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 96 | Thước kẻ nhựa 30cm | 167 | cây | Quyky/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 97 | Thước kẻ nhựa 50cm | 65 | cây | Quyky/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 98 | Viết bic đen nét to tốt | 1 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 99 | Viết bic đỏ nét to tốt | 495 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 100 | Viết bic đen nét nhỏ tốt | 278 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 101 | Viết bic đỏ nét nhỏ tốt | 2.165 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 102 | Viết bic xanh nét nhỏ tốt | 9.098 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 103 | Viết bic xanh có đế dán | 1.117 | cây | Bến Nghé/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 104 | Viết bic xanh nét to tốt | 2.136 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 105 | Viết chì bấm 0.5 | 231 | cây | Pentel Fiesta/Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 106 | Viết chì gỗ | 651 | cây | Deli 37013/ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 107 | Viết dạ quang hồng | 238 | cây | Toyo/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 108 | Viết dạ quang vàng lợt | 328 | cây | Toyo/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 109 | Viết dạ quang xanh | 240 | cây | Toyo/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 110 | Viết lông bảng đen | 115 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 111 | Viết lông bảng đỏ | 166 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 112 | Viết lông bảng xanh | 230 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 113 | Viết lông dầu đen | 245 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 114 | Viết lông dầu đỏ | 166 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 115 | Viết lông dầu xanh | 629 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 116 | Viết lông kim loại tốt đen | 186 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 117 | Viết lông kim loại tốt đỏ | 328 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 118 | Viết lông kim loại tốt xanh | 2.575 | cây | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 119 | Viết lông kim loại thường đỏ | 4 | cây | Zebifa/Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 120 | Viết lông kim loại thường xanh | 284 | cây | Zebifa/Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 121 | Giấy A5 dày 180 | 180 | ram | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 122 | Túi Ziper 10x15 cm (logo) | 15 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 123 | Túi Ziper 18x25 cm (logo) | 29 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 124 | Túi Ziper 25x35 cm (logo) | 47 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 125 | Tập giáo án 200 T | 87 | cuốn | Vĩnh Tiến/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 126 | Viết không phai | 32 | hộp/4cây | Nhật hoặc tương đương | ||
| 127 | Giấy in ảnh A4 | 225 | tờ | Epson/Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 128 | Giấy VT 210x279 2L chia 2 WP | 5 | thùng | Liên Sơn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 129 | Bìa 3 dây 7F dày | 124 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 130 | Giấy VT 210x279 4L 2D WPY | 12 | thùng | Liên Sơn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 131 | Bìa cứng (15cm) | 2 | cái | Kingstar/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 132 | Băng keo 2 mặt 2cm | 236 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 133 | Băng keo 2 mặt 5cm | 241 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 134 | Băng keo 2 mặt vàng loại sốp | 219 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 135 | Băng keo dán sách màu 3cm | 209 | cuộn | HP, simili/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 136 | Băng keo dán sách màu 5cm | 287 | cuộn | HP, simili/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 137 | Băng keo giấy 5cm | 4.313 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 138 | Băng keo trong 1cm | 40 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 139 | Băng keo trong 2cm | 101 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 140 | Băng keo trong 3cm | 56 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 141 | Băng keo trong 5cm | 505 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 142 | Băng keo trong 7cm | 610 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 143 | Băng keo vàng 5cm | 244 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 144 | Băng keo vàng 7cm | 292 | cuộn | Keo Hiệp Phát/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 145 | Bao bì đựng kim 5 lít | 6.444 | cái | Mai Lệ Văn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 146 | Bao kiếng 5x 8cm | 12 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 147 | Bao kiếng 9x 14cm | 10 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 148 | Bao kiếng các loại | 12 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 149 | Bao nylon 15x20 | 72 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 150 | Bao nylon 20x30 | 255 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 151 | Bao nylon 30x40 | 722 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 152 | Bao nylon 50x70 | 1.220 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 153 | Bao nylon 9x15 | 160 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 154 | Bao nylon túi bóp 13x20cm | 91 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 155 | Bao nylon túi bóp 15x23 | 24 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 156 | Bao nylon túi bóp 15x25cm | 1.238 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 157 | Bao nylon túi bóp 18x25cm | 68 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 158 | Bao nylon túi bóp 20x30cm | 33 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 159 | Bao nylon túi bóp 7x12cm | 30 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 160 | Bao nylon túi bóp 9x15cm | 83 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 161 | Bao rác 55x65 đen cuộn | 135 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 162 | Bao xốp 15cm | 360 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 163 | Bao xốp 20cm | 361 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 164 | Bao xốp 24cm | 360 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 165 | Bao xốp 26cm | 361 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 166 | Bao xốp 30cm | 686 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 167 | Bao xốp 36cm | 102 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 168 | Bao xốp 40 | 55 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 169 | Bao xốp 50 | 132 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 170 | Bình xịt bụi | 22 | cái | Bằng cao su/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 171 | Bình xịt nhựa | 10 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 172 | Café | 133 | hộp | Trung nguyên G7/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 173 | Cạo râu xài 1 lần | 25 | cái | Gillette/Viêt Nam hoặc tương đương | ||
| 174 | Chai RP7 350 gam | 54 | chai | Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 175 | Chổi nylon quét bàn | 21 | cây | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 176 | Chổi quét máy vi tính | 111 | cây | Kokobi/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 177 | Cước da lợn | 197 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 178 | Cước nhôm | 12 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 179 | Cuớc xanh lớn | 181 | cái | Bảo Trân/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 180 | Dao rọc giấy lớn | 173 | cây | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 181 | Dao rọc giấy nhỏ | 112 | cây | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 182 | Dao thái | 85 | cây | Kiwi/Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 183 | Dầu thơm xe hơi | 6 | cái | Aiteli/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 184 | Dụng cụ cắt băng keo | 47 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 185 | Găng tay cao su dày dài tới khủy tay | 34 | đôi | Cầu Vòng/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 186 | Găng tay vải loại nhỏ loại bảo hộ lao động | 566 | đôi | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 187 | Giấy hộp | 6.172 | hộp | Pupply/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 188 | Giấy nhôm | 44 | cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 189 | Giấy VS loại tốt | 38.070 | cuộn | AnAn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 190 | Giấy VS loại thường | 10 | cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 191 | Giấy xấp vuông | 36 | xấp | Water silk/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 192 | Giấy xấp | 26.346 | xấp | Vĩnh Huê/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 193 | Gối + áo gối 40x60 | 100 | bộ | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 194 | Hồ khô | 168 | tube | Thiên Long/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 195 | Kéo lớn | 243 | cây | Hoa Hồng/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 196 | Kéo nhỏ | 154 | cây | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 197 | Keo vá xe đạp | 36 | tube | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 198 | Khăn 3x4 | 6 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 199 | Khăn 3x8 | 64 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 200 | Khăn kg | 42 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 201 | Khăn trắng | 1.229 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 202 | Long não | 22 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 203 | Lưỡi dao lớn | 40 | hộp | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 204 | Lưỡi dao nhỏ | 23 | hộp | SDI/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 205 | Lưỡi lam | 12 | hộp | Croma/Đức hoặc tương đương | ||
| 206 | Ly giấy | 37.696 | cái | Vietcup/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 207 | Nước chùi kính 800ml | 54 | chai | Gift/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 208 | Nước lau máy 800ml | 53 | chai | Sumo/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 209 | Nước rửa chén 800ml | 378 | chai | Sunlight/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 210 | Nước rửa tay dạng lít (4kg) | 338 | can | Lifebuoy/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 211 | Nước xịt muỗi 600ml | 139 | chai | Raidmaxx/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 212 | Nước xịt phòng 280ml | 50 | chai | Spring/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 213 | Nylon bao sổ | 5 | mét | Nylon trong khổ 60cm/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 214 | Nylon bao tập (50 cái/xấp) | 5 | xấp | Con nai/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 215 | Nylon bọc thức ăn 30cm x 300m | 114 | hộp | Ringo R400/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 216 | Ổ khoá 6P | 16 | cái | Việt Tiệp/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 217 | Pin Alkaline | 152 | cục | Pin AA Panasonic Alkaline LR6T-4BPKV | ||
| 218 | Pin CMOS 3V | 204 | cục | Pin Cmos Panasonic CR2032 | ||
| 219 | Pin cực tiểu | 2.478 | cục | Panasonic AAA/Indonesia hoặc tương đương | ||
| 220 | Pin đại | 2.332 | cục | Alkale D/Indonesia hoặc tương đương | ||
| 221 | Pin đồng hồ bấm giây | 170 | cục | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 222 | Pin tiểu | 2.949 | cục | Panasonic AA/Indonesia hoặc tương đương | ||
| 223 | Pin trung | 772 | cục | Panasonic A/Indonesia hoặc tương đương | ||
| 224 | Pin vuông | 92 | cục | Panasonic 9V/Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 225 | Quặng nhỏ | 3 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 226 | Quẹt gas | 56 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 227 | Savon bột | 8 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 228 | Thảm chùi chân nhựa 60*80 | 56 | tấm | Wellcome/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 229 | Thảm chùi chân vải ovan | 229 | tấm | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 230 | Thun XK lớn | 114 | kg | Hiệp thành/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 231 | Thun XK trung | 231 | kg | Hiệp thành/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 232 | Thùng rác loại đạp đại | 74 | cái | Tân Lập Thành/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 233 | Thùng rác loại đạp trung | 59 | cái | Tân Lập Thành/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 234 | Thuốc tẩy | 180 | lít | Javen/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 235 | Trà xanh | 24 | hộp | Tâm châu/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 236 | Xà bông viên | 12 | hộp | Somat/Đức hoặc tương đương | ||
| 237 | Đĩa CD trắng (50 cái/hộp) | 25 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 238 | Bao bì đựng kim 1,5 lít | 560 | cái | Mai Lệ Văn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 239 | Pin 3v (Micro lithium cell) | 560 | cục | Macxell/Nhật hoặc tương đương | ||
| 240 | Pin remote màn chiếu 12V A23 | 76 | cục | Camelion/ Đức hoặc tương đương | ||
| 241 | Mì gói (loại không chiên) | 60 | thùng | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 242 | Giấy xấp 40x45 | 240 | xấp | Sài Gòn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 243 | Pin 2D | 624 | cục | Energer/Singapore hoặc tương đương | ||
| 244 | Pin loại sạc 2A 2700mAh | 16 | cục | Camelion/Đức hoặc tương đương | ||
| 245 | Pin AG5 | 48 | cục | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 246 | Chai nhựa trong 500 ml | 250 | chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 247 | Bao rác xanh 60x80 | 264 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 248 | Bao rác vàng 60x80 | 264 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 249 | Bao rác vàng 100x140 | 84 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 250 | Bao rác xanh 100x140 | 24 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 251 | Giấy đa năng | 26 | cuộn | Pupply/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 252 | Tăm bông thân gỗ | 2 | hộp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 253 | Áo gối 40x60 cm | 18 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 254 | Giấy VS cuộn lớn | 482 | cuộn | Alcare hoặc tương đương | ||
| 255 | Đồ cắt băng keo 2,5cm ( cuộn to) | 13 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 256 | Thuốc tẩy Javel 1 lít | 121 | chai | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 257 | Dây nylon | 13 | cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 258 | Pin thử đường huyết 2A | 186 | cục | Duracell/Đài Loan Indonesia hoặc tương đương | ||
| 259 | Bao rác xanh 55 x 60cm | 108 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 260 | Bao rác vàng 55 x 60cm | 72 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 261 | Pin CR2 | 90 | cục | Duracell/Đài Loan Indonesia hoặc tương đương | ||
| 262 | Nước uống | 96 | Bình/20L | LaVie/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 263 | Kéo inox | 105 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 264 | Bao kiếng 15x20cm | 40 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 265 | Túi nylon đen 15x20 có quai | 12 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 266 | Túi giấy uống nước cao cấp | 240 | Hộp | APC/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 267 | Bìa acco nhựa có lỗ | 1.050 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 268 | Bao rác xanh 53 x 63 cm | 4.800 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 269 | Bao rác vàng 53 x 63 cm | 3.600 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 270 | Bao rác xanh 80 x 100 cm | 1.440 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 271 | Bao rác vàng 80 x 100 cm | 360 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 272 | Dép phòng xét nghiệm | 15 | đôi | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 273 | Thùng nhựa 5 lít | 500 | thùng | Mai Lệ Văn/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 274 | Mộc dấu ngày tháng năm Mini | 8 | cái | Data PET-300 | ||
| 275 | Mộc dấu ngày tháng năm Number | 8 | cái | Step S-409 | ||
| 276 | Pin AG10 | 20 | cục | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 277 | Pin AG13 | 30 | cục | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 278 | Bấm kim 50LA | 3 | cái | KW TRIO 50LA hoặc tương đương | ||
| 279 | Bàn cắt giấy | 2 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 280 | Đĩa CD-RW trắng 700MB | 36 | cái | Maxell/Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 281 | Dép nhân viên | 100 | đôi | Việt Á Châu/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 282 | Dép bệnh nhân | 30 | đôi | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 283 | Dép nhựa thân nhân bệnh nhân | 60 | đôi | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 284 | Túi nhôm 02 mặt tránh ánh sáng 15x25cm | 60 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 285 | Túi nhôm 02 mặt tránh ánh sáng 13x18cm | 60 | kg | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 286 | Thảm chùi chân nhựa 40*60 | 6 | tấm | Wellcome/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 287 | Giỏ nắp đại 53x36x26cm | 16 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 288 | Giỏ nắp lớn 26x32x25cm | 11 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 289 | Giỏ nắp trung 37,5x27x22cm | 18 | cái | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 290 | Thùng nhựa 30 lít | 5 | cái | No 750 Duy Tân/Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 291 | Dép bệnh nhân trong nhà vệ sinh | 60 | đôi | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 292 | Dép bệnh nhân trong nhà vệ sinh (trẻ em) | 50 | đôi | Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.778921916E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355784383E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.163.496.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.490.490.682 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên theo dõi, quản lý đơn hàng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học và Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên giao hàng | 5 | Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi