Gói thầu: Cung cấp CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 Mở rộng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 101 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 10:27:00 đến ngày 2022-04-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,799,761,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,998,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.199642967E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.359.833.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.719.666.770 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR Mua sắm bổ sung CCDC phục vụ công tác sửa chữa tại NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 MR 101 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng dịch vụ sửa chữa NMNĐ Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 Mở rộng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất (bao gồm ngôn ngữ tiếng Anh). Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 47, 53, 73, 83, 85-87, 91, 112-114, 117, 130-140, 149-160, 165-170, 172, 174, 177, 183-187, 190, 197-198, 203-204, 217, 219, 230-231, 233-240, 242, 246, 250-251, 253, 255; Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 3-36, 39-40, 42-43, 47, 50-54, 58, 65, 67, 73-78, 80-81, 83, 85-88, 91, 93-160, 164-170, 172-177, 179-187, 190, 193-198, 200, 202-211, 213-222, 225-226, 228-231, 233-246, 250-253, 255-256, 260; Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục: 47, 53, 73, 83, 85-87, 91, 112-114, 117, 130-140, 149-160, 165-170, 172, 174, 177, 183-187, 190, 197-198, 203-204, 217, 219, 230-231, 233-240, 242, 246, 250-251, 253, 255; Chứng nhận thử tải hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 94-149; 231-242; Chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 150-160; 229-230; Chứng chỉ hiệu chuẩn hoặc văn bản có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) – áp dụng đối với các hạng mục 50, 52-54, 165-167, 169-170, 172, 174 - 177, 179-183, 185-187, 190-195; Chứng nhận hợp quy sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc văn bản khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản gốc) - áp dụng đối với các hạng mục 150-160; 229-230; Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.998.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cờ lê vòng miệng Licota AWT-ERSK05A (8-32mm)Có các kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32NSX: Licota | 6 | Bộ | Bộ cờ lê vòng miệng Licota AWT-ERSK05A (8-32mm)Có các kích thước: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 24, 27, 30, 32NSX: Licota | ||
| 2 | Bộ cờ lê vòng miệng tự động lắc léo 7 chi tiết Model: T0009 CMARTChất liệu: Hợp kim thép CR-VGồm 7 cờ lê tự động lắc léo các cỡ: 8,10,12,13,14,17,19mmTrọng lượng: 1,4kgNSX: CMART | 4 | Bộ | Bộ cờ lê vòng miệng tự động lắc léo 7 chi tiết Model: T0009 CMARTChất liệu: Hợp kim thép CR-VGồm 7 cờ lê tự động lắc léo các cỡ: 8,10,12,13,14,17,19mmTrọng lượng: 1,4kgNSX: CMART | ||
| 3 | Bộ Cờ lê móc có chốt theo chuẩn DIN 1810 Form B mã 891(891-80, 891-95, 891-110, 891-120)NSX: Elora | 1 | Bộ | Bộ Cờ lê móc có chốt theo chuẩn DIN 1810 Form B mã 891(891-80, 891-95, 891-110, 891-120)NSX: Elora | ||
| 4 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 17mm1060-17NSX: Kingtony | 15 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 17mm1060-17NSX: Kingtony | ||
| 5 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 19mm1060-19NSX: Kingtony | 10 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 19mm1060-19NSX: Kingtony | ||
| 6 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 21mm1060-21NSX: Kingtony | 10 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 21mm1060-21NSX: Kingtony | ||
| 7 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 22mm1060-22NSX: Kingtony | 10 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 22mm1060-22NSX: Kingtony | ||
| 8 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 30mm1060-30NSX: Kingtony | 12 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 30mm1060-30NSX: Kingtony | ||
| 9 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 32mm1060-32NSX: Kingtony | 12 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 32mm1060-32NSX: Kingtony | ||
| 10 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 34mm1060-34 NSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 34mm1060-34 NSX: Kingtony | ||
| 11 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 24mmModel:10B0-24NSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 24mmModel:10B0-24NSX: Kingtony | ||
| 12 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 27mmModel:10B0-27NSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 27mmModel:10B0-27NSX: Kingtony | ||
| 13 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 30mmModel:10B0-30NSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 30mmModel:10B0-30NSX: Kingtony | ||
| 14 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 32mmModel:10B0-32NSX: Kingtony | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 32mmModel:10B0-32NSX: Kingtony | ||
| 15 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 34mmModel:10B0-34NSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 34mmModel:10B0-34NSX: Kingtony | ||
| 16 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 36mmModel:10B0-36NSX: Kingtony | 6 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 36mmModel:10B0-36NSX: Kingtony | ||
| 17 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 41mmModel:10B0-41NSX: Kingtony | 5 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 41mmModel:10B0-41NSX: Kingtony | ||
| 18 | Cờ lê vòng miệng Kingtony 46mmModel: 10B0-46NSX: Kingtony | 7 | Cái | Cờ lê vòng miệng Kingtony 46mmModel: 10B0-46NSX: Kingtony | ||
| 19 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 50mmModel: 10B0-50NSX: Kingtony | 6 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 50mmModel: 10B0-50NSX: Kingtony | ||
| 20 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 55mmModel: 10B0-55NSX: Kingtony | 5 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 55mmModel: 10B0-55NSX: Kingtony | ||
| 21 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 60mmModel: 10B0-60NSX: Kingtony | 4 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 60mmModel: 10B0-60NSX: Kingtony | ||
| 22 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 75mmModel: 10B0-75NSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 75mmModel: 10B0-75NSX: Kingtony | ||
| 23 | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 100mmModel: 10B0-A0NSX: Kingtony | 1 | Cái | Cờ lê vòng miệng đóng Kingtony 100mmModel: 10B0-A0NSX: Kingtony | ||
| 24 | Cờ lê xích cao cấp Kingtony No.3204- Độ mở rộng tối thiểu: 70mm- Độ mở rộng tối đa: 150mmNSX: Kingtony | 2 | Cái | Cờ lê xích cao cấp Kingtony No.3204- Độ mở rộng tối thiểu: 70mm- Độ mở rộng tối đa: 150mmNSX: Kingtony | ||
| 25 | Cờ lê xích 510mm MT-0020, mỏ lết xích 27 – 165mmNSX: MCC | 5 | Cái | Cờ lê xích 510mm MT-0020, mỏ lết xích 27 – 165mmNSX: MCC | ||
| 26 | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-9571. 1,3kgNSX: Asaki | 3 | Cái | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-9571. 1,3kgNSX: Asaki | ||
| 27 | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-95732.7 Kg cán ngắnNSX: Asaki | 12 | Cái | Búa lục giác cán nhựa Asaki AK-95732.7 Kg cán ngắnNSX: Asaki | ||
| 28 | Đầu chuyển 3/4 sang 1/2 inch Kingtony 6864PNSX: Kingtony | 3 | Cái | Đầu chuyển 3/4 sang 1/2 inch Kingtony 6864PNSX: Kingtony | ||
| 29 | Đầu chuyển 3/4 sang 1 inch Kingtony 6868PNSX: Kingtony | 3 | Cái | Đầu chuyển 3/4 sang 1 inch Kingtony 6868PNSX: Kingtony | ||
| 30 | Đầu chuyển tuýp đen TOPTUL KACA3224 1"(F) x 3/4"(M)NSX: OPTUL | 1 | Cái | Đầu chuyển tuýp đen TOPTUL KACA3224 1"(F) x 3/4"(M)NSX: OPTUL | ||
| 31 | Khóa đuôi chuột 17-19 Kingtony 15001719PNSX: Kingtony | 8 | Cái | Khóa đuôi chuột 17-19 Kingtony 15001719PNSX: Kingtony | ||
| 32 | Khóa đuôi chuột 19-21 kingtony 15001921PNSX: Kingtony | 10 | Cái | Khóa đuôi chuột 19-21 kingtony 15001921PNSX: Kingtony | ||
| 33 | Khóa đuôi chuột 19- 24 kingtony 15001924PNSX: Kingtony | 7 | Cái | Khóa đuôi chuột 19- 24 kingtony 15001924PNSX: Kingtony | ||
| 34 | Khóa đuôi chuột 24-27 kingtony 15002427PNSX: Kingtony | 2 | Cái | Khóa đuôi chuột 24-27 kingtony 15002427PNSX: Kingtony | ||
| 35 | Cần khóa tuýp đuôi chuột 32 x 36mm Licota ARW-40M3236NSX: Licota | 2 | Cái | Cần khóa tuýp đuôi chuột 32 x 36mm Licota ARW-40M3236NSX: Licota | ||
| 36 | Bộ tuýp 135 chi tiết Kingtony- Model: 9033CR- Kích thước: 475 x 360 x 90mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Bộ tuýp 135 chi tiết Kingtony- Model: 9033CR- Kích thước: 475 x 360 x 90mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 37 | Bộ tuýp 45 chi tiết Total THT1, 1/4 inch(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Bộ tuýp 45 chi tiết Total THT1, 1/4 inch(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 38 | Bộ tua vít đa năng 115 trong 1 tay cầm chống trược cao cấp (sửa linh kiện điện tử)Model: S177Kích thước: 90x160x52mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Bộ tua vít đa năng 115 trong 1 tay cầm chống trược cao cấp (sửa linh kiện điện tử)Model: S177Kích thước: 90x160x52mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 39 | Bộ tuýp 3/4 " 23 chi tiết hệ mét - Model: 6323MR (3/4 inch) - 17 đầu tuýp lục giác 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm 3 đầu nối 1 cần xiết tự động 1 cần xiết đảo chiều 1 đầu lắc léo | 3 | Bộ | Bộ tuýp 3/4 " 23 chi tiết hệ mét - Model: 6323MR (3/4 inch) - 17 đầu tuýp lục giác 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm 3 đầu nối 1 cần xiết tự động 1 cần xiết đảo chiều 1 đầu lắc léo | ||
| 40 | Bộ tuýp 1/2" 24 chi tiết hệ mét - Model: 4526MR(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 5 | Bộ | Bộ tuýp 1/2" 24 chi tiết hệ mét - Model: 4526MR(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 41 | Bộ đầu tuýp 1/2 inch Yato YT-38861 (10 chi tiết) - Model: YT-38861Bộ10 đầu tuýp: 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24NSX: YATO | 4 | Bộ | Bộ đầu tuýp 1/2 inch Yato YT-38861 (10 chi tiết) - Model: YT-38861Bộ10 đầu tuýp: 10, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24NSX: YATO | ||
| 42 | Bộ tuýp đen mũi lục giác dài 1/2 6 chi tiết Kingtony 4476MP- Mã sản phẩm: 4476MP- Kích cỡ đầu tuýp dài : 5 - 6 - 8 - 10 -12 - 14mm- Chiều dài thân tuýp: 150mm- Trọng lượng: 1.7kgNSX: Kingtony | 1 | Bộ | Bộ tuýp đen mũi lục giác dài 1/2 6 chi tiết Kingtony 4476MP- Mã sản phẩm: 4476MP- Kích cỡ đầu tuýp dài : 5 - 6 - 8 - 10 -12 - 14mm- Chiều dài thân tuýp: 150mm- Trọng lượng: 1.7kgNSX: Kingtony | ||
| 43 | Bộ lục giác hệ mét 10 cây Kingtony 20210MRBao gồm: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 17NSX: Kingtony | 6 | Bộ | Bộ lục giác hệ mét 10 cây Kingtony 20210MRBao gồm: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14, 17NSX: Kingtony | ||
| 44 | Bộ lục giác Proskit 8PK-027- Chất liệu: Thép không gỉ- Bao gồm: 30 cây(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 4 | Bộ | Bộ lục giác Proskit 8PK-027- Chất liệu: Thép không gỉ- Bao gồm: 30 cây(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 45 | Bộ lục giác bông dài Crossman 66-096NSX: Crossman | 5 | Bộ | Bộ lục giác bông dài Crossman 66-096NSX: Crossman | ||
| 46 | Lục giác 6 mm SATA 81312Mã sản phẩm: #020066NSX: SATA | 10 | Cái | Lục giác 6 mm SATA 81312Mã sản phẩm: #020066NSX: SATA | ||
| 47 | Lục giác ngắn 27mm Ega Master 65961NSX: Ega Master | 2 | Cái | Lục giác ngắn 27mm Ega Master 65961NSX: Ega Master | ||
| 48 | Lục giác 22 mm SATA 84328NSX: SATA | 2 | Cái | Lục giác 22 mm SATA 84328NSX: SATA | ||
| 49 | Bộ tua vít cách điện VDE GS 1000VModel: VDE GS 1000VChất liệu mũi vít bằng thép Cr-V cao cấpTay cầm và bọc vít bằng nhựa cách điện lên đến 1000V(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 4 | Bộ | Bộ tua vít cách điện VDE GS 1000VModel: VDE GS 1000VChất liệu mũi vít bằng thép Cr-V cao cấpTay cầm và bọc vít bằng nhựa cách điện lên đến 1000V(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 50 | Đầu lực điện tử 40-200Nm Kingtony 34407-1A - Model: 34407-1A(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Đầu lực điện tử 40-200Nm Kingtony 34407-1A - Model: 34407-1A(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 51 | CẦN XIẾT CHỈNH LỰC WERA 20 – 100NM 1/2″ WERA 05075621001 - Model : WERA 05075621001 - Kích thước đầu vít: 1/2″ - Dải lực (Nm): 20 – 100N.m - Độ chia (Nm): 0.5N.m - NSX: Wera | 1 | Cái | CẦN XIẾT CHỈNH LỰC WERA 20 – 100NM 1/2″ WERA 05075621001 - Model : WERA 05075621001 - Kích thước đầu vít: 1/2″ - Dải lực (Nm): 20 – 100N.m - Độ chia (Nm): 0.5N.m - NSX: Wera | ||
| 52 | CẦN XIẾT CÂN CHỈNH LỰC, 2.5 – 25NM, 1/4″, WERA 05075604001 - Model : WERA 05075604001 - Độ chính xác: ± 4% giá trị cài đặt - Dải lực: 2,5 – 25Nm - Độ chia: 0,1Nm - Đầu vuông: 1/4″ - NSX: Wera | 1 | Cái | CẦN XIẾT CÂN CHỈNH LỰC, 2.5 – 25NM, 1/4″, WERA 05075604001 - Model : WERA 05075604001 - Độ chính xác: ± 4% giá trị cài đặt - Dải lực: 2,5 – 25Nm - Độ chia: 0,1Nm - Đầu vuông: 1/4″ - NSX: Wera | ||
| 53 | Cần xiết lực 3/4" Kingtony 34662-3DG Lực xiết: 200 – 1000NmVạch chia lực 5NmTổng chiểu dài 1238mmNSX: Kingtony | 1 | Cái | Cần xiết lực 3/4" Kingtony 34662-3DG Lực xiết: 200 – 1000NmVạch chia lực 5NmTổng chiểu dài 1238mmNSX: Kingtony | ||
| 54 | Bộ cần xiết lực 1/2 inch 11 chi tiết TOPTUL GAAI1101- 1 Cần xiết lực ANAH0121: 14x18mm, 40-210Nm- 1 Đầu cần xiết lực ANAL0206 1/2"Dr. 14x18mm- 9 Đầu cần xiết lực ANAK01: 13,14,15,17,19, 22, 24, 27, 30mmNSX: TOPTUL | 2 | Bộ | Bộ cần xiết lực 1/2 inch 11 chi tiết TOPTUL GAAI1101- 1 Cần xiết lực ANAH0121: 14x18mm, 40-210Nm- 1 Đầu cần xiết lực ANAL0206 1/2"Dr. 14x18mm- 9 Đầu cần xiết lực ANAK01: 13,14,15,17,19, 22, 24, 27, 30mmNSX: TOPTUL | ||
| 55 | Hộp đồ nghề 6 ngăn 64 chi tiết Yato YT-38950 - Model: YT-38950 - NSX: YATO - Trọng lượng: 10.6 kg - Kích thước : 46x22x24,5 cm - Chất liệu : Thép, sơn tĩnh điện(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Hộp đồ nghề 6 ngăn 64 chi tiết Yato YT-38950 - Model: YT-38950 - NSX: YATO - Trọng lượng: 10.6 kg - Kích thước : 46x22x24,5 cm - Chất liệu : Thép, sơn tĩnh điện(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 56 | Bộ cờ lê tay vặn Yato 108 món YT-38791, 1/2inch - Model: YT-38791 - NSX: YATO(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Bộ | Bộ cờ lê tay vặn Yato 108 món YT-38791, 1/2inch - Model: YT-38791 - NSX: YATO(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 57 | KHAY BỘ ĐIẾU LỤC GIÁC CHỮ L 10 CHI TIẾT YATO YT-55456 - Model: YT-55456 - NSX: YATOBộ10 ĐIẾU: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19 | 2 | Bộ | KHAY BỘ ĐIẾU LỤC GIÁC CHỮ L 10 CHI TIẾT YATO YT-55456 - Model: YT-55456 - NSX: YATOBộ10 ĐIẾU: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19 | ||
| 58 | Kìm mở phe trong đầu cong 90 độ- Model: 473-J41- Đường kính mở: 85-165mm- Chiều dài: 320mm- NSX: Elora | 4 | Cái | Kìm mở phe trong đầu cong 90 độ- Model: 473-J41- Đường kính mở: 85-165mm- Chiều dài: 320mm- NSX: Elora | ||
| 59 | Kìm mở phe ngoài Holex - Model: 719905 A4 - Chiều dài: 320mm - Đường kính mở phe ngoài: 85-140mmNSX: Holex | 2 | Cái | Kìm mở phe ngoài Holex - Model: 719905 A4 - Chiều dài: 320mm - Đường kính mở phe ngoài: 85-140mmNSX: Holex | ||
| 60 | Kìm cắt cao cấp Stanley STHT84607-8- Model: STHT84607-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley | 4 | Cái | Kìm cắt cao cấp Stanley STHT84607-8- Model: STHT84607-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley | ||
| 61 | Kìm điện tổ hợp Stanley STHT84029-8- Model: STHT84029-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley | 4 | Cái | Kìm điện tổ hợp Stanley STHT84029-8- Model: STHT84029-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley | ||
| 62 | Kềm mỏ nhọn 8" Stanley STHT84032-8- Model: STHT84032-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley | 3 | Cái | Kềm mỏ nhọn 8" Stanley STHT84032-8- Model: STHT84032-8- Quy cách: 8″ NSX: Stanley | ||
| 63 | Kìm bấm cosse Crossman 95-281- Bấm được đầu cosse: 1.25, 2, 3.5, 5.5mm2- Kích thước: 10" (250mm)NSX: Crossman | 1 | Cái | Kìm bấm cosse Crossman 95-281- Bấm được đầu cosse: 1.25, 2, 3.5, 5.5mm2- Kích thước: 10" (250mm)NSX: Crossman | ||
| 64 | Tua vít hai đầu Crossman 46-500- Model: 46-5006 X 200LNSX: Crossman | 13 | Cái | Tua vít hai đầu Crossman 46-500- Model: 46-5006 X 200LNSX: Crossman | ||
| 65 | Tua vít đóng đầu dẹp 10x300 Kingtony14821012Kích thước: 10x300mmNSX: Kingtony | 12 | Cái | Tua vít đóng đầu dẹp 10x300 Kingtony14821012Kích thước: 10x300mmNSX: Kingtony | ||
| 66 | Tua vít bake Stanley 65-257- Kích thước: 8x150mmNSX: Stanley | 10 | Cái | Tua vít bake Stanley 65-257- Kích thước: 8x150mmNSX: Stanley | ||
| 67 | Cảo 2 chấu: 12” cảo hai chấu Kingtony 7962-12NSX: Kingtony | 3 | Cái | Cảo 2 chấu: 12” cảo hai chấu Kingtony 7962-12NSX: Kingtony | ||
| 68 | Cảo ba chấu 4″ CrossmanModel: 83-004NSX: Crossman | 1 | Cái | Cảo ba chấu 4″ CrossmanModel: 83-004NSX: Crossman | ||
| 69 | Cảo ba chấu 6″ CrossmanModel: 83-006NSX: Crossman | 1 | Cái | Cảo ba chấu 6″ CrossmanModel: 83-006NSX: Crossman | ||
| 70 | Cảo ba chấu 8″ CrossmanModel: CRO-830-008NSX: Crossman | 1 | Cái | Cảo ba chấu 8″ CrossmanModel: CRO-830-008NSX: Crossman | ||
| 71 | Cảo ba chấu 10″ CrossmanModel: CRO-830-010NSX: Crossman | 2 | Cái | Cảo ba chấu 10″ CrossmanModel: CRO-830-010NSX: Crossman | ||
| 72 | Cảo ba chấu 12″ CrossmanModel: CRO-83-012NSX: Crossman | 2 | Cái | Cảo ba chấu 12″ CrossmanModel: CRO-83-012NSX: Crossman | ||
| 73 | Kìm chết 10 inch, 62172- Kích thước: 10"- Chất liệu: Thép titan, phủ cromNSX: Ega master | 10 | Cái | Kìm chết 10 inch, 62172- Kích thước: 10"- Chất liệu: Thép titan, phủ cromNSX: Ega master | ||
| 74 | Bộ kìm phe Kingtony 6 cây Model: 42116GP(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 3 | Bộ | Bộ kìm phe Kingtony 6 cây Model: 42116GP(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 75 | Mỏ lết 10 inch Kingtony 3611-10NSX: Kingtony | 4 | cái | Mỏ lết 10 inch Kingtony 3611-10NSX: Kingtony | ||
| 76 | Mỏ lết 12 inch Kingtony 3611-12NSX: Kingtony | 3 | cái | Mỏ lết 12 inch Kingtony 3611-12NSX: Kingtony | ||
| 77 | Mỏ lết 18 inch Kingtony 3611-18NSX: Kingtony | 3 | cái | Mỏ lết 18 inch Kingtony 3611-18NSX: Kingtony | ||
| 78 | Bộ tua vít đóng + khẩu hệ 1/2" King Tony 4505MR (10 chi tiết) - Model: 4505MR- NSX: Kingtony- 4 đầu tuýp 8, 10, 12, 14mm;- 2 mũi vít bake 4 cạnh;- 2 mũi vít dẹp;- 1 đầu tuýp;- 1 đầu mở | 3 | Bộ | Bộ tua vít đóng + khẩu hệ 1/2" King Tony 4505MR (10 chi tiết) - Model: 4505MR- NSX: Kingtony- 4 đầu tuýp 8, 10, 12, 14mm;- 2 mũi vít bake 4 cạnh;- 2 mũi vít dẹp;- 1 đầu tuýp;- 1 đầu mở | ||
| 79 | Bộ vam giật bi trong và bi ngoàiModel: AE310008Mã hàng: JONN-AE310008(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Bộ vam giật bi trong và bi ngoàiModel: AE310008Mã hàng: JONN-AE310008(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 80 | Ê tô bàn nguội Bench vice 10inch/250mm C90-10 CimicChất liệu: hợp kim gangHàm kẹp mở rộng tối đa: 150mmTrọng lượng: 29kgNSX: Bench | 4 | Cái | Ê tô bàn nguội Bench vice 10inch/250mm C90-10 CimicChất liệu: hợp kim gangHàm kẹp mở rộng tối đa: 150mmTrọng lượng: 29kgNSX: Bench | ||
| 81 | Đe cơ khí 25 kg Asaki AK-6885NSX: Asaki | 3 | Cái | Đe cơ khí 25 kg Asaki AK-6885NSX: Asaki | ||
| 82 | Dụng Cụ Uốn Ống Thép Size Ống 15Mm,22Mm Workpro W103008Thông số kỹ thuậtMàu sắc: Xanh dươngGóc uốn: 90 độNSX: Workpro | 1 | Cái | Dụng Cụ Uốn Ống Thép Size Ống 15Mm,22Mm Workpro W103008Thông số kỹ thuậtMàu sắc: Xanh dươngGóc uốn: 90 độNSX: Workpro | ||
| 83 | Dụng Cụ Uốn Ống 6Mm 8Mm 10Mm Model: Ega Master 68111NSX: Ega Master | 1 | Cái | Dụng Cụ Uốn Ống 6Mm 8Mm 10Mm Model: Ega Master 68111NSX: Ega Master | ||
| 84 | Bộ 3 mũi taro ren thẳng SKS HT M14x1.5 HTDNSX: HTD | 1 | Bộ | Bộ 3 mũi taro ren thẳng SKS HT M14x1.5 HTDNSX: HTD | ||
| 85 | Bộ 3 mũi taro ren thẳng M16x2 Ega Master 57712NSX: Ega Master | 4 | Bộ | Bộ 3 mũi taro ren thẳng M16x2 Ega Master 57712NSX: Ega Master | ||
| 86 | Bộ 3mũi taro ren thẳng M20x2.5 Ega Master 57714NSX: Ega Master | 4 | Bộ | Bộ 3mũi taro ren thẳng M20x2.5 Ega Master 57714NSX: Ega Master | ||
| 87 | Bộ 3 mũi taro ren thẳng M22x2.5 Ega Master 57715NSX: Ega Master | 3 | Bộ | Bộ 3 mũi taro ren thẳng M22x2.5 Ega Master 57715NSX: Ega Master | ||
| 88 | Bộ 3 mũi taro ren thẳng SKC M30x3.5NSX: SKC | 4 | bộ | Bộ 3 mũi taro ren thẳng SKC M30x3.5NSX: SKC | ||
| 89 | Mũi đục sắt dẹp Total 25mm THT4211216NSX: Total | 3 | Cái | Mũi đục sắt dẹp Total 25mm THT4211216NSX: Total | ||
| 90 | Xà beng thân lục giác Asaki AK-9651 20 x 600mmNSX: Asaki | 4 | Cây | Xà beng thân lục giác Asaki AK-9651 20 x 600mmNSX: Asaki | ||
| 91 | Xe nâng tay Mitsubishi Model: BF30M- Tải trọng nâng 3000kg- Chiều cao nâng thấp nhất 85mm- Chiều cao nâng cao nhất 200mm- Kích thước càng nâng (rộng x dài) 685 x 1220mm- Sử dụng bánh xe cao su lõi nhôm chịu lực caoNSX: Mitsubishi | 1 | Cái | Xe nâng tay Mitsubishi Model: BF30M- Tải trọng nâng 3000kg- Chiều cao nâng thấp nhất 85mm- Chiều cao nâng cao nhất 200mm- Kích thước càng nâng (rộng x dài) 685 x 1220mm- Sử dụng bánh xe cao su lõi nhôm chịu lực caoNSX: Mitsubishi | ||
| 92 | Bộ đục lỗ 15 món ( 3-25mm ) túi dù BOSI BS529015kích thước :3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 25NSX: BOSI | 2 | Bộ | Bộ đục lỗ 15 món ( 3-25mm ) túi dù BOSI BS529015kích thước :3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 19, 22, 25NSX: BOSI | ||
| 93 | Bộ nhổ bulong gãy 8 cây M3 đến M50, ELORA Germany 353S-8Bao gồm các size M6-M8, M8-M11, M11-M14, M14-M18, M18-M24, M24-M33, M33-M50NSX: ELORA | 4 | Bộ | Bộ nhổ bulong gãy 8 cây M3 đến M50, ELORA Germany 353S-8Bao gồm các size M6-M8, M8-M11, M11-M14, M14-M18, M18-M24, M24-M33, M33-M50NSX: ELORA | ||
| 94 | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 1mNSX: ADTECH | 9 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 1mNSX: ADTECH | ||
| 95 | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 2mNSX: ADTECH | 7 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 2mNSX: ADTECH | ||
| 96 | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 4mNSX: ADTECH | 7 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 2T x 4mNSX: ADTECH | ||
| 97 | Cáp lụa (bản tròn): 3T x 2mNSX: ADTECH | 12 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 3T x 2mNSX: ADTECH | ||
| 98 | Cáp lụa (bản tròn): 3T x 4mNSX: ADTECH | 12 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 3T x 4mNSX: ADTECH | ||
| 99 | Cáp lụa (bản tròn): 5T x 4mNSX: ADTECH | 12 | Sợi | Cáp lụa (bản tròn): 5T x 4mNSX: ADTECH | ||
| 100 | Cáp lụa (bản dẹp): 1T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 6 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 1T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 101 | Cáp lụa (bản dẹp): 1T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 1T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 102 | Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 2 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 1m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 103 | Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 10 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 104 | Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 2T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 105 | Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 6 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 106 | Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 46 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 107 | Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 5m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 3T x 5m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 108 | Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 9 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 2m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 109 | Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 10 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 110 | Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 7 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 5T x 4m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 111 | Cáp lụa (bản dẹp): 8T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | 4 | Sợi | Cáp lụa (bản dẹp): 8T x 3m, 2 đầu mắtNSX: ADTECH | ||
| 112 | Cáp thép vòng tròn không mối nối 10 tấn dài 2mNSX: Chungwoo | 2 | Sợi | Cáp thép vòng tròn không mối nối 10 tấn dài 2mNSX: Chungwoo | ||
| 113 | Sling cáp thép hai đầu mắt mềm 5 tấn x 4mNSX: Chungwoo | 4 | Sợi | Sling cáp thép hai đầu mắt mềm 5 tấn x 4mNSX: Chungwoo | ||
| 114 | Sling cáp thép hai đầu mắt mềm 10 tấn x 4mNSX: Chungwoo | 8 | Sợi | Sling cáp thép hai đầu mắt mềm 10 tấn x 4mNSX: Chungwoo | ||
| 115 | Cáp vải tròn 30T X 2340mm ADTECH | 1 | Sợi | Cáp vải tròn 30T X 2340mm ADTECH | ||
| 116 | Cáp vải tròn 30T X 2420mm ADTECH | 1 | Sợi | Cáp vải tròn 30T X 2420mm ADTECH | ||
| 117 | Sling cáp thép 2 đầu vòng 30T x 6mNSX: Chungwoo | 2 | Sợi | Sling cáp thép 2 đầu vòng 30T x 6mNSX: Chungwoo | ||
| 118 | Bu lông vòng mắt Eye bolt M12, WLL: 220kgNSX: Daichan | 6 | cái | Bu lông vòng mắt Eye bolt M12, WLL: 220kgNSX: Daichan | ||
| 119 | Bu lông vòng mắt Eye bolt M16, WLL: 450kgNSX: Daichan | 6 | cái | Bu lông vòng mắt Eye bolt M16, WLL: 450kgNSX: Daichan | ||
| 120 | Bu lông vòng mắt Eye bolt M18, WLL: 550kgNSX: Daichan | 2 | cái | Bu lông vòng mắt Eye bolt M18, WLL: 550kgNSX: Daichan | ||
| 121 | Bu lông vòng mắt Eye bolt M20, WLL: 630kgNSX: Daichan | 6 | cái | Bu lông vòng mắt Eye bolt M20, WLL: 630kgNSX: Daichan | ||
| 122 | Bu lông vòng mắt Eye bolt M24, WLL: 950kgNSX: Daichan | 4 | cái | Bu lông vòng mắt Eye bolt M24, WLL: 950kgNSX: Daichan | ||
| 123 | Bu lông vòng mắt Eye bolt M36, WLL: 2300kgNSX: Daichan | 4 | cái | Bu lông vòng mắt Eye bolt M36, WLL: 2300kgNSX: Daichan | ||
| 124 | Bu lông vòng mắt Eye bolt M48, WLL: 4500kgNSX: Daichan | 2 | cái | Bu lông vòng mắt Eye bolt M48, WLL: 4500kgNSX: Daichan | ||
| 125 | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G3/4-ZPThread: 3/4" BSPWLL: 1200kg | 4 | cái | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G3/4-ZPThread: 3/4" BSPWLL: 1200kg | ||
| 126 | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-ZPThread: 1" BSPWLL: 1800kg | 4 | cái | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-ZPThread: 1" BSPWLL: 1800kg | ||
| 127 | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/4-ZPThread: 1-1/4" BSPWLL: 4300kg | 4 | cái | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/4-ZPThread: 1-1/4" BSPWLL: 4300kg | ||
| 128 | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/2-ZPThread: 1-1/2" BSPWLL: 6100kg | 4 | cái | Bu lông vòng mắt Eye boltModel: P4046.G1-1/2-ZPThread: 1-1/2" BSPWLL: 6100kg | ||
| 129 | Bu lông vòng mắt Eye boltThread: =2 1/4 - 4 1/2UNC | 4 | Cái | Bu lông vòng mắt Eye boltThread: =2 1/4 - 4 1/2UNC | ||
| 130 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M8Thread: M8 x 1.25WLL: 0.3T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M8Thread: M8 x 1.25WLL: 0.3T | ||
| 131 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M10Thread: M10 x 1.5WLL: 0.45T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M10Thread: M10 x 1.5WLL: 0.45T | ||
| 132 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M12-BThread: M12 x 1.75WLL: 0.7T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M12-BThread: M12 x 1.75WLL: 0.7T | ||
| 133 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M14Thread: M14 x 2WLL: 1T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M14Thread: M14 x 2WLL: 1T | ||
| 134 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M16-BThread: M16 x 2WLL: 1.9T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M16-BThread: M16 x 2WLL: 1.9T | ||
| 135 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M18-SThread: M18 x 2.5WLL: 1.9T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M18-SThread: M18 x 2.5WLL: 1.9T | ||
| 136 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M20-SThread: M20 x 2.5WLL: 2T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M20-SThread: M20 x 2.5WLL: 2T | ||
| 137 | Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M36Thread: M36 x 4.0WLL: 10T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M36Thread: M36 x 4.0WLL: 10T | ||
| 138 | Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M42Thread: M42 x 4.5WLL: 12.5T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M42Thread: M42 x 4.5WLL: 12.5T | ||
| 139 | Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M48Thread: M48 x 5WLL: 20T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Swivel hoist ringModel: YDS-M48Thread: M48 x 5WLL: 20T | ||
| 140 | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M80-SThread: M80 x 6.0WLL: 30T | 2 | Cái | Bu lông vòng mắt xoay Universal swivel hoist ringModel: YD083-M80-SThread: M80 x 6.0WLL: 30T | ||
| 141 | Ma ní omega chốt vặn ren 1 tấnNSX: Daichan | 4 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 1 tấnNSX: Daichan | ||
| 142 | Ma ní omega chốt vặn ren 2 tấn NSX: Daichan | 8 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 2 tấn NSX: Daichan | ||
| 143 | Ma ní omega chốt vặn ren 3.25 tấn NSX: Daichan | 38 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 3.25 tấn NSX: Daichan | ||
| 144 | Ma ní omega chốt vặn ren 4.75 tấnNSX: Daichan | 4 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 4.75 tấnNSX: Daichan | ||
| 145 | Ma ní omega chốt vặn ren 6.5 tấnNSX: Daichan | 6 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 6.5 tấnNSX: Daichan | ||
| 146 | Ma ní omega chốt vặn ren 12 tấn NSX: Daichan | 4 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 12 tấn NSX: Daichan | ||
| 147 | Ma ní omega chốt vặn ren 17 tấn NSX: Daichan | 6 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 17 tấn NSX: Daichan | ||
| 148 | Ma ní omega chốt vặn ren 35 tấn NSX: Daichan | 4 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 35 tấn NSX: Daichan | ||
| 149 | Ma ní omega chốt vặn ren 55tấn NSX: KBC | 2 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 55tấn NSX: KBC | ||
| 150 | Palang xích lắc tay Kondotec 1 tấn x 1.5mNSX: Kondotec | 2 | Cái | Palang xích lắc tay Kondotec 1 tấn x 1.5mNSX: Kondotec | ||
| 151 | Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 1.5mNSX: Kondotec | 2 | Cái | Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 1.5mNSX: Kondotec | ||
| 152 | Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec | 6 | Cái | Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec | ||
| 153 | Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 5mNSX: Kondotec | 8 | Cái | Palang xích lắc tay Kondotec 2 tấn x 5mNSX: Kondotec | ||
| 154 | Palang xích lắc tay Kondotec 3 tấn 1.5 mNSX: Kondotec | 2 | Cái | Palang xích lắc tay Kondotec 3 tấn 1.5 mNSX: Kondotec | ||
| 155 | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 1 tấn x 3mNSX: Kondotec | 4 | Cái | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 1 tấn x 3mNSX: Kondotec | ||
| 156 | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec | 5 | Cái | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 2 tấn x 3mNSX: Kondotec | ||
| 157 | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 3mNSX: Kondotec | 22 | Cái | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 3mNSX: Kondotec | ||
| 158 | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 5mNSX: Kondotec | 8 | Cái | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 3 tấn x 5mNSX: Kondotec | ||
| 159 | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 5 tấn x 3mNSX: Kondotec | 6 | Cái | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 5 tấn x 3mNSX: Kondotec | ||
| 160 | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 10 tấn x 5mNSX: Kondotec | 5 | Cái | Pa lăng xích kéo tay Kondotec 10 tấn x 5mNSX: Kondotec | ||
| 161 | Compa vạch dấu Insize 7260-300 0-320mm- Mã sản phẩm: 7260-300- Bảo hành: 12 tháng- Dải đo: 0-320mm- Kích thước: 300mm- Làm bằng thép cacbon- NSX: Insize | 1 | Cái | Compa vạch dấu Insize 7260-300 0-320mm- Mã sản phẩm: 7260-300- Bảo hành: 12 tháng- Dải đo: 0-320mm- Kích thước: 300mm- Làm bằng thép cacbon- NSX: Insize | ||
| 162 | Compa đo trongModel: MW518Size: 0-200mmNSX: Moore&Wright | 2 | Cái | Compa đo trongModel: MW518Size: 0-200mmNSX: Moore&Wright | ||
| 163 | Compa đo ngoài Model: OC-300J Size: 0-300mmNSX: Niigata | 1 | Cái | Compa đo ngoài Model: OC-300J Size: 0-300mmNSX: Niigata | ||
| 164 | Thước đo khe hở 4 lá TPG-267M Niigata- Mã: TPG-267M(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 4 | Cái | Thước đo khe hở 4 lá TPG-267M Niigata- Mã: TPG-267M(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 165 | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.001mmNSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2118S-10Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.001mmNSX: Mitutoyo | ||
| 166 | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.01mmNSX: Mitutoyo | 2 | Cái | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 1044S Dải đo: 0-5mmĐộ chia: 0.01mmNSX: Mitutoyo | ||
| 167 | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046SPhạm vi đo: 0-10mmĐộ chia: 0.01mm | 6 | Cái | Đồng hồ so kiểu cơ Mitutoyo 2046SPhạm vi đo: 0-10mmĐộ chia: 0.01mm | ||
| 168 | Chân đế từ Mitutoyo 7010S-10NSX: Mitutoyo | 6 | Cái | Chân đế từ Mitutoyo 7010S-10NSX: Mitutoyo | ||
| 169 | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 103 - 137 - Thương hiệu: Mitutoyo- Khoảng đo : 0 - 25 mm- Kiểu đo : Đo ngoài- Độ chia : 0.01mmNSX: Mitutoyo | 3 | Cái | Panme đo ngoài cơ khí Mitutoyo 103 - 137 - Thương hiệu: Mitutoyo- Khoảng đo : 0 - 25 mm- Kiểu đo : Đo ngoài- Độ chia : 0.01mmNSX: Mitutoyo | ||
| 170 | Panme đo rãnh ngoài 122-111 (0-25mm/0.01mm)Thương hiệu: MitutoyoPhạm vi đo: 0-25mmĐộ hiển thị: 0.01mmĐộ chính xác: ±3μmNSX: Mitutoyo | 1 | Cái | Panme đo rãnh ngoài 122-111 (0-25mm/0.01mm)Thương hiệu: MitutoyoPhạm vi đo: 0-25mmĐộ hiển thị: 0.01mmĐộ chính xác: ±3μmNSX: Mitutoyo | ||
| 171 | Thước đo đường kính trong o-ring Pi-tape RT2WEZ Phạm vi đo: 2"-24"NSX: Pi-tape | 1 | Cái | Thước đo đường kính trong o-ring Pi-tape RT2WEZ Phạm vi đo: 2"-24"NSX: Pi-tape | ||
| 172 | Bộ thước chữ T 8-150mm Mitutoyo 155-905NSX: Mitutoyo | 1 | Bộ | Bộ thước chữ T 8-150mm Mitutoyo 155-905NSX: Mitutoyo | ||
| 173 | Cuộn dây kết nối camera của máy nội soi công nghiệp Boroscope Model: CNS03DVChiều dài: 40mĐầu camera : 23mmHỗ trợ đèn : 12 led | 1 | Cuộn | Cuộn dây kết nối camera của máy nội soi công nghiệp Boroscope Model: CNS03DVChiều dài: 40mĐầu camera : 23mmHỗ trợ đèn : 12 led | ||
| 174 | Panme đo ngoài cơ khí 75-100mm/0.01Model: 103-140-10NSX: Mitutoyo | 1 | Bộ | Panme đo ngoài cơ khí 75-100mm/0.01Model: 103-140-10NSX: Mitutoyo | ||
| 175 | Dụng cụ đo lỗ (Accusize Industrial Tools 4 Pc Small Hole Gauge Set, Ball Type, inch/mm, 1/8 to 1/5, 1/5 to 3/10, 3/10 to 2/5, 2/5 to 1/2, 3604-5001)Manufacturer: Accusize Co., Ltd.Part Number: EG04-5001Model: EG04-5001Material: Spring_steel | 1 | Bộ | Dụng cụ đo lỗ (Accusize Industrial Tools 4 Pc Small Hole Gauge Set, Ball Type, inch/mm, 1/8 to 1/5, 1/5 to 3/10, 3/10 to 2/5, 2/5 to 1/2, 3604-5001)Manufacturer: Accusize Co., Ltd.Part Number: EG04-5001Model: EG04-5001Material: Spring_steel | ||
| 176 | Dụng cụ đo rãnh (Starrett S154LZ Adjustable Parallels Set, 3/8" - 2-1/4" Range, 1-3/4" - 5-1/16" Length (6 Pieces))Model: S154LZManufacturer: Starrett | 1 | Bộ | Dụng cụ đo rãnh (Starrett S154LZ Adjustable Parallels Set, 3/8" - 2-1/4" Range, 1-3/4" - 5-1/16" Length (6 Pieces))Model: S154LZManufacturer: Starrett | ||
| 177 | Bộ căn mấu thép 16 miếng cấp 0 (516-111-10)Bộ căn mẫu thép 16 miếng Cấp 0Mã đặt hàng:516-111-10Tiêu chuẩn: ISO/DIN/JIS(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Bộ căn mấu thép 16 miếng cấp 0 (516-111-10)Bộ căn mẫu thép 16 miếng Cấp 0Mã đặt hàng:516-111-10Tiêu chuẩn: ISO/DIN/JIS(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 178 | Thước lá 300x25mmModel: 400-0895NSX: Bluebird | 9 | Cái | Thước lá 300x25mmModel: 400-0895NSX: Bluebird | ||
| 179 | Đồng hồ vạn năng Fluke 17B+Model: 17B+Hãng sản xuất: FLUKE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Cái | Đồng hồ vạn năng Fluke 17B+Model: 17B+Hãng sản xuất: FLUKE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 180 | Đồng hồ Fluke 772 mA(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Đồng hồ Fluke 772 mA(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 181 | Máy đo điện trở cách điện HIOKI - Mã SP: IR4056-21(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Máy đo điện trở cách điện HIOKI - Mã SP: IR4056-21(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 182 | Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại FLUKE 59MAXDải đo:-30 °C đến 350 °C (-22 °F đến 662 °F)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 3 | Cái | Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại FLUKE 59MAXDải đo:-30 °C đến 350 °C (-22 °F đến 662 °F)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 183 | Máy đo độ rung EXTECH SDL800(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Cái | Máy đo độ rung EXTECH SDL800(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 184 | Ống nghe điện tử vòng bi SKF TMST 3(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Ống nghe điện tử vòng bi SKF TMST 3(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 185 | Máy kiểm tra dụng lượng Pin Cell Checker (CELL03) Pulse Load Lead Acid Battery Tester (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Cái | Máy kiểm tra dụng lượng Pin Cell Checker (CELL03) Pulse Load Lead Acid Battery Tester (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 186 | Thước cầu 1000mmModel: 1581010100*(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Thước cầu 1000mmModel: 1581010100*(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 187 | Khối V ngắn kích thước 500x280x160mmĐộ đồng tâm: 0.03mmĐộ nhám bề mặt làm việc: Ra=0.63Vật liệu: GX 18-36 | 1 | Cặp | Khối V ngắn kích thước 500x280x160mmĐộ đồng tâm: 0.03mmĐộ nhám bề mặt làm việc: Ra=0.63Vật liệu: GX 18-36 | ||
| 188 | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270BDải đo: 0.4-6mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata | 2 | Cái | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270BDải đo: 0.4-6mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata | ||
| 189 | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270ADải đo: 0.3-4mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata | 2 | Cái | Thước đo khe hở kiểu nêm TPG-270ADải đo: 0.3-4mmĐộ chính xác: 0.05Nhà sản xuất : Niigata | ||
| 190 | Máy thủy bình LEICA NA332 (32 x)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Máy thủy bình LEICA NA332 (32 x)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 191 | Thước đo góc INSIZE 2176-300Kích cỡ: 300mmĐộ phân giải: 0-360°/0.1°Cấp chính xác: ±0.3°NSX: INSIZE | 1 | Cái | Thước đo góc INSIZE 2176-300Kích cỡ: 300mmĐộ phân giải: 0-360°/0.1°Cấp chính xác: ±0.3°NSX: INSIZE | ||
| 192 | Dụng cụ lập trình địa chỉ cho thiết bị TCH-B200NSX: Hochiki | 1 | Cái | Dụng cụ lập trình địa chỉ cho thiết bị TCH-B200NSX: Hochiki | ||
| 193 | Đồng hồ áp suất Wika Model 232.50Kích thước mặt 63mm Inox 316Dải đo 0 – 40 BarKiểu kết nối chân đứng bằng inoxKiểu ren kết nối 1/4″ NPTNSX: Wika | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất Wika Model 232.50Kích thước mặt 63mm Inox 316Dải đo 0 – 40 BarKiểu kết nối chân đứng bằng inoxKiểu ren kết nối 1/4″ NPTNSX: Wika | ||
| 194 | Đồng hồ đo áp lực Wika Model 232.50 chân InoxKích thước mặt 100mm Vỏ InoxDải đo 0 – 100 BarKiểu kết nối chân đứng bằng InoxKiểu ren 1/2″ NptNSX: Wika | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp lực Wika Model 232.50 chân InoxKích thước mặt 100mm Vỏ InoxDải đo 0 – 100 BarKiểu kết nối chân đứng bằng InoxKiểu ren 1/2″ NptNSX: Wika | ||
| 195 | Đồng hồ đo áp suất Wika Model 232.50Dải đo 0 – 400 barKích thước mặt 100mm Vỏ InoxCấp chính xác: 1.6Kiểu kết nối chân đứng InoxKiểu ren 1/4″ NPTNSX: Wika | 1 | Cái | Đồng hồ đo áp suất Wika Model 232.50Dải đo 0 – 400 barKích thước mặt 100mm Vỏ InoxCấp chính xác: 1.6Kiểu kết nối chân đứng InoxKiểu ren 1/4″ NPTNSX: Wika | ||
| 196 | 1. Đèn pha led 400W Daxinco2. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 4 | Cái | 1. Đèn pha led 400W Daxinco2. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 197 | Đèn pha led 50W Daxinco DAXIN50-12242. Power Adapter Converter for LED Light Belt AC 220VAC to DC 24V 5A, đầu đực DC 5.5x2.5mm3. Dây DC Cái 5.5 X 2.1mm4. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét5. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 16 | Bộ | Đèn pha led 50W Daxinco DAXIN50-12242. Power Adapter Converter for LED Light Belt AC 220VAC to DC 24V 5A, đầu đực DC 5.5x2.5mm3. Dây DC Cái 5.5 X 2.1mm4. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét5. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 198 | Đèn pha led 100W IP66 Daxinco -242. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 14 | Cái | Đèn pha led 100W IP66 Daxinco -242. Dây điện Cadivi, dây đôi mềm dẹt VCmo 2×1.5mm : 15 mét3. Phích cắm 3P 16A 6H IP67(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 199 | Đèn pha Halogen 1000W: PS1000 | 5 | Bộ | Đèn pha Halogen 1000W: PS1000 | ||
| 200 | ĐÈN LED dùng pin 12v/20v DCL077B DewaltBao gồm: pin 18V, sạcĐộ sáng: 2000 lumenChế độ: 3 chế độ sáng | 6 | bộ | ĐÈN LED dùng pin 12v/20v DCL077B DewaltBao gồm: pin 18V, sạcĐộ sáng: 2000 lumenChế độ: 3 chế độ sáng | ||
| 201 | ỔN ÁP LIOA DRI 2000II-ỔN ÁP 2KVA DẢI 90V-250VCông suất( Capacity) : 2Kva ( 2000VA)Mã sản phẩm( Code): DRI 2000IIĐiện áp vào( Input) : 90v-250vĐiện áp ra (Output):100v, 110v, 220vTần số (Frequensy) :50hz- 62hz | 1 | Cái | ỔN ÁP LIOA DRI 2000II-ỔN ÁP 2KVA DẢI 90V-250VCông suất( Capacity) : 2Kva ( 2000VA)Mã sản phẩm( Code): DRI 2000IIĐiện áp vào( Input) : 90v-250vĐiện áp ra (Output):100v, 110v, 220vTần số (Frequensy) :50hz- 62hz | ||
| 202 | Máy vặn vít động lực pin Dewalt DCF885M2- Đầu lắp mũi vít: 1/4''- Lực siết/mở vít 155Nm- Dung lượng pin 4Ah- Tốc độ không tải: 0 - 2.800 vòng/phút- Sản phẩm gồm: 1 hộp đựng, 1 thân máy, 2 Pin 4Ah 18V, 1 SạcNSX: Dewalt | 3 | Bộ | Máy vặn vít động lực pin Dewalt DCF885M2- Đầu lắp mũi vít: 1/4''- Lực siết/mở vít 155Nm- Dung lượng pin 4Ah- Tốc độ không tải: 0 - 2.800 vòng/phút- Sản phẩm gồm: 1 hộp đựng, 1 thân máy, 2 Pin 4Ah 18V, 1 SạcNSX: Dewalt | ||
| 203 | Máy vặn bu lông động lực pin Dewalt DCF899HP2-KR- Điện thế pin: 18V- Đầu khẩu: 1/2 inch- Lực đập: 950Nm- Sản phầm bao gồm máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc DCB115NSX: Dewalt | 16 | Bộ | Máy vặn bu lông động lực pin Dewalt DCF899HP2-KR- Điện thế pin: 18V- Đầu khẩu: 1/2 inch- Lực đập: 950Nm- Sản phầm bao gồm máy, 2 pin 18V:4Ah, sạc DCB115NSX: Dewalt | ||
| 204 | Milwaukee Máy siết bu lông pin 18V FUEL M18FHIWF12-502X(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 4 | Bộ | Milwaukee Máy siết bu lông pin 18V FUEL M18FHIWF12-502X(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 205 | Máy khoan pin động lực Dewalt DCD996P2(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Bộ | Máy khoan pin động lực Dewalt DCD996P2(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 206 | Thân máy mài cầm tay 18V DEWALT DCG406N (Bao gồm Pin, sạc)- Mã: DEWALT DCG406N(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 3 | Cái | Thân máy mài cầm tay 18V DEWALT DCG406N (Bao gồm Pin, sạc)- Mã: DEWALT DCG406N(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 207 | Máy thổi cầm tay 18V Dewalt DCM562 ( Bao gồm Pin, sạc)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Máy thổi cầm tay 18V Dewalt DCM562 ( Bao gồm Pin, sạc)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 208 | Máy thổi bụi Bosch GBL 620Lưu lượng khí: 3.5 m3/phútNguồn điện áp: 220V-230V / 50Hz-60HzTrọng lượng bao bì: 2,4kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Máy thổi bụi Bosch GBL 620Lưu lượng khí: 3.5 m3/phútNguồn điện áp: 220V-230V / 50Hz-60HzTrọng lượng bao bì: 2,4kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 209 | Máy thổi hơi nóng dùng Pin 18V (Bao gồm pin dự phòng, sạc)Model: DCE530N-KRNSX: Dewalt(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 3 | Cái | Máy thổi hơi nóng dùng Pin 18V (Bao gồm pin dự phòng, sạc)Model: DCE530N-KRNSX: Dewalt(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 210 | Máy khò nhiệt Makita HG6530VK:Có màn hình LCD, hiển thị nhiệt độ của máy(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Máy khò nhiệt Makita HG6530VK:Có màn hình LCD, hiển thị nhiệt độ của máy(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 211 | Ổ cắm quay tay kiểu rulo công suất - Model: YATO YT-8016 - NSX: Yato(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 15 | Cái | Ổ cắm quay tay kiểu rulo công suất - Model: YATO YT-8016 - NSX: Yato(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 212 | Quạt hút công nghiệp HST-30Sải Cánh (mm) : 300Dòng điện (V): 220Tần số (Hz) : 50/60Công suất (W): 300 | 11 | Cái | Quạt hút công nghiệp HST-30Sải Cánh (mm) : 300Dòng điện (V): 220Tần số (Hz) : 50/60Công suất (W): 300 | ||
| 213 | Máy hút bụi công nghiệp Hiclean HC 15Model: Hiclean HC15NSX: Hiclean (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Cái | Máy hút bụi công nghiệp Hiclean HC 15Model: Hiclean HC15NSX: Hiclean (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 214 | Máy hút bụi công nghiệp TopClean TC-40S- Model: TC-40S (01 motor)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Máy hút bụi công nghiệp TopClean TC-40S- Model: TC-40S (01 motor)(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 215 | Bộ đàm Motorola GP-328 - Mã sản phẩm GP328 (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Cái | Bộ đàm Motorola GP-328 - Mã sản phẩm GP328 (Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 216 | Máy hàn que điện tử Jasic ZX7 200E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Máy hàn que điện tử Jasic ZX7 200E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 217 | Máy hàn que điện tử Jasic ZX7-300E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 5 | Cái | Máy hàn que điện tử Jasic ZX7-300E(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 218 | Máy mài góc Bosch GWS 900-100Công Suất: 900W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | 7 | Cái | Máy mài góc Bosch GWS 900-100Công Suất: 900W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | ||
| 219 | Máy mài 125mm Bosch GWS 15-125 CICông suất 1500W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | 13 | Cái | Máy mài 125mm Bosch GWS 15-125 CICông suất 1500W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | ||
| 220 | Máy mài góc Bosch GWS BOSCH GWS22-180LVICông suất máy: 2200W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | 2 | Cái | Máy mài góc Bosch GWS BOSCH GWS22-180LVICông suất máy: 2200W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | ||
| 221 | Máy mài thẳng (máy doa) 6mm - Bosch GGS 5000L (500W)- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | 7 | Cái | Máy mài thẳng (máy doa) 6mm - Bosch GGS 5000L (500W)- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Bosch | ||
| 222 | Máy cắt sắt 350mm Hồng Ký HK CF332 3HP 3phaĐường kính lưỡi cắt: Ø350 mmMotor: 3HP – 380VTốc độ cắt: 2800v/pTrọng lượng: 80 kgNSX: Hồng Ký | 1 | Cái | Máy cắt sắt 350mm Hồng Ký HK CF332 3HP 3phaĐường kính lưỡi cắt: Ø350 mmMotor: 3HP – 380VTốc độ cắt: 2800v/pTrọng lượng: 80 kgNSX: Hồng Ký | ||
| 223 | MÁY RÚT ĐINH TÁN RIVE NHÔM RHINO DÙNG PIN 18VSúng rút rive, đinh tán sử dụng pin 18vBộ sản phẩm bao gồm:- 2 cục pin 18v- 1 nguồn sạc 18vNSX: RHINO | 1 | Bộ | MÁY RÚT ĐINH TÁN RIVE NHÔM RHINO DÙNG PIN 18VSúng rút rive, đinh tán sử dụng pin 18vBộ sản phẩm bao gồm:- 2 cục pin 18v- 1 nguồn sạc 18vNSX: RHINO | ||
| 224 | Máy khoan động lực điện Bosch Công suất 750WModel GSB 16 RE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 6 | Cái | Máy khoan động lực điện Bosch Công suất 750WModel GSB 16 RE(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 225 | Máy khoan góc 450W Makita DA3010Tốc độ không tải 0-2,400Gỗ 25mm (1")Thép 10mm (3/8")Công suất 450W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Makita | 2 | Cái | Máy khoan góc 450W Makita DA3010Tốc độ không tải 0-2,400Gỗ 25mm (1")Thép 10mm (3/8")Công suất 450W- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44.NSX: Makita | ||
| 226 | Máy hàn nhựa Leister Triac STĐiện áp 230V Tần số 50HzCông suất 1600WNhiệt độ tối đa 700 độ C | 1 | Cái | Máy hàn nhựa Leister Triac STĐiện áp 230V Tần số 50HzCông suất 1600WNhiệt độ tối đa 700 độ C | ||
| 227 | Ống sấy que hàn 5kg Hàn Quốc YCH-5K- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44. | 4 | Cái | Ống sấy que hàn 5kg Hàn Quốc YCH-5K- Máy sử dụng phích cắm công nghiệp- Phích cắm 3P 16A 6H IP44. | ||
| 228 | Máy vệ sinh điều hòa Tasco ECO-CleanBao gồm: Túi vệ sinh điều hòa âm trần RO _ áo vệ sinh máy lạnh lớn _ túi trùm vệ sinh điều hòa công nghiệp _ AT01 | 2 | Cái | Máy vệ sinh điều hòa Tasco ECO-CleanBao gồm: Túi vệ sinh điều hòa âm trần RO _ áo vệ sinh máy lạnh lớn _ túi trùm vệ sinh điều hòa công nghiệp _ AT01 | ||
| 229 | Tời đa năng KENBO KCD300/600-70m 220vTải trọng thực: 150/300 kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Tời đa năng KENBO KCD300/600-70m 220vTải trọng thực: 150/300 kgC(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 230 | Tời kéo mặt đất Model: KDJ 750-1500-100mTải trọng thực: 150/300 kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Tời kéo mặt đất Model: KDJ 750-1500-100mTải trọng thực: 150/300 kg(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 231 | Kích thủy lực Hi-force 4.5 TModel HPS51 Hành Trình: 16mmChiều cao đóng: 42mmÁp Suất: 700 barTrọng lượng: 900g NSX: Hi-force | 3 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 4.5 TModel HPS51 Hành Trình: 16mmChiều cao đóng: 42mmÁp Suất: 700 barTrọng lượng: 900g NSX: Hi-force | ||
| 232 | Con đội 5 tấnModel: MS-5YTải trọng: 5 tấnChiều cao nâng thấp nhất: 200 mmChiều cao nâng cao nhất: 390 mmNSX: Masada | 2 | Cái | Con đội 5 tấnModel: MS-5YTải trọng: 5 tấnChiều cao nâng thấp nhất: 200 mmChiều cao nâng cao nhất: 390 mmNSX: Masada | ||
| 233 | Kích thủy lực rỗng tâm Enerpac RCH- Model: RCH123- Capacty: 12 Tấn- Maximum Cylinder Capacity Advance (kN):125- Stroke (mm): 76- Collapsed Height A (mm):184- Extended Height B (mm): 260NSX: Enerpac | 1 | Cái | Kích thủy lực rỗng tâm Enerpac RCH- Model: RCH123- Capacty: 12 Tấn- Maximum Cylinder Capacity Advance (kN):125- Stroke (mm): 76- Collapsed Height A (mm):184- Extended Height B (mm): 260NSX: Enerpac | ||
| 234 | Kích thủy lực Enerpac 30 Tấn- Model: RSM-300- Stroke: 13mm- Collapsed height: 58mmNSX: Enerpac | 2 | Cái | Kích thủy lực Enerpac 30 Tấn- Model: RSM-300- Stroke: 13mm- Collapsed height: 58mmNSX: Enerpac | ||
| 235 | Kích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HPS500Stroke: 15mmCollapsed height: 67mmWeight: 6.6 kgNSX: Hi-force | 4 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HPS500Stroke: 15mmCollapsed height: 67mmWeight: 6.6 kgNSX: Hi-force | ||
| 236 | Kích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HSS504Stroke: 102 mmCollapsed height: 201mmNSX: Hi-force | 4 | Cái | Kích thủy lực Hi-force 50 TấnModel: HSS504Stroke: 102 mmCollapsed height: 201mmNSX: Hi-force | ||
| 237 | Xylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 51mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Cái | Xylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 51mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 238 | Xylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 150mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG506(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 1 | Cái | Xylanh thủy lực 50 tấn, hành trình 150mm, có khóa cơ khí an toàn:- Model: HFG506(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 239 | Bộ kích thủy lực Hi-force 50T (trọn bộ gồm bơm, con đội, ống nối, đầu nối)Model number: PCS502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Bộ | Bộ kích thủy lực Hi-force 50T (trọn bộ gồm bơm, con đội, ống nối, đầu nối)Model number: PCS502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 240 | Cảo thủy lực 50 tấn độ mở max 500 mm TLP HHL-50- độ mở rộng tối đa 500mm- hành trình hoạt động tối đa của xi lanh 60mm- Sản phẩm có trọng lượng 43kgNSX: TLP | 2 | Bộ | Cảo thủy lực 50 tấn độ mở max 500 mm TLP HHL-50- độ mở rộng tối đa 500mm- hành trình hoạt động tối đa của xi lanh 60mm- Sản phẩm có trọng lượng 43kgNSX: TLP | ||
| 241 | BỘ CẢO ĐĨA THỦY LỰC ĐA NĂNG 25 CHI TIẾT - LICOTA ATB-1075Tải trọng tối đa là 10 tấnNSX: LICOTA | 1 | Bộ | BỘ CẢO ĐĨA THỦY LỰC ĐA NĂNG 25 CHI TIẾT - LICOTA ATB-1075Tải trọng tối đa là 10 tấnNSX: LICOTA | ||
| 242 | BƠM TAY THỦY LỰC Hi-Force HP110 gồm (dây thủy lưc, đồng hồ và đầu nối) - Model: HP110- Hãng sản xuất : Hi-Force- Áp suất: 700 Bar- Dung tich dầu: 1 Lít- Khối lượng: 5.6 KgNSX: Hi-Force | 1 | Cái | BƠM TAY THỦY LỰC Hi-Force HP110 gồm (dây thủy lưc, đồng hồ và đầu nối) - Model: HP110- Hãng sản xuất : Hi-Force- Áp suất: 700 Bar- Dung tich dầu: 1 Lít- Khối lượng: 5.6 KgNSX: Hi-Force | ||
| 243 | Súng mở bu lông bằng khí nén 3/4" YATO YT-09564Lực siết tối đa : 1300NmTrọng lượng : 4500gNSX: YATO | 4 | Cái | Súng mở bu lông bằng khí nén 3/4" YATO YT-09564Lực siết tối đa : 1300NmTrọng lượng : 4500gNSX: YATO | ||
| 244 | Máy mài khuôn khí nénMã sản phẩm:MAG-121NNSX: UHT(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 2 | Cái | Máy mài khuôn khí nénMã sản phẩm:MAG-121NNSX: UHT(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 245 | Máy mài khí nén cầm tay VAG-604- Kích thước collet: 6mm- Tốc độ: 22.000 vòng/phút- Chiều dài: 175mm- Trọng lượng: 0.6 kgNSX: VERTEX | 2 | Cái | Máy mài khí nén cầm tay VAG-604- Kích thước collet: 6mm- Tốc độ: 22.000 vòng/phút- Chiều dài: 175mm- Trọng lượng: 0.6 kgNSX: VERTEX | ||
| 246 | Máy mài khí nén FG-06-1(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 5 | Cái | Máy mài khí nén FG-06-1(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 247 | Máy mài hơi góc KOCA MAG-121N, 3mm | 1 | Bộ | Máy mài hơi góc KOCA MAG-121N, 3mm | ||
| 248 | Bộ máy mài hơi thẳng KOCA MSG-3BSN, 3mmTốc độ không tải: 65000 vòng/phút | 1 | Bộ | Bộ máy mài hơi thẳng KOCA MSG-3BSN, 3mmTốc độ không tải: 65000 vòng/phút | ||
| 249 | Dây khí nén PN-9,5 (100m, Φ9,5X16mm)Mã sản phẩm: F9,5NSX: PonahoseChiều dài: 100 métĐường kính (Trong x Ngoài): 9,5×16 mmÁp lực làm việc: 80 barÁp lực đột biến: 180 bar | 1 | Cuộn | Dây khí nén PN-9,5 (100m, Φ9,5X16mm)Mã sản phẩm: F9,5NSX: PonahoseChiều dài: 100 métĐường kính (Trong x Ngoài): 9,5×16 mmÁp lực làm việc: 80 barÁp lực đột biến: 180 bar | ||
| 250 | Tủ điện cầm tay nhựaModel: PORTABLE DISTRIBUTION BOX FNP8-P502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 29 | Cái | Tủ điện cầm tay nhựaModel: PORTABLE DISTRIBUTION BOX FNP8-P502(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 251 | XE ĐẠP ĐIỆN VNBIKE V1 18INHChiều dài x rộng x cao 1650mm x 760mm x 1050mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | 20 | Cái | XE ĐẠP ĐIỆN VNBIKE V1 18INHChiều dài x rộng x cao 1650mm x 760mm x 1050mm(Nội dung chi tiết theo Chương V-HSYC) | ||
| 252 | Bộ mỏ hàn Tig WP-26 Torch body WP26F,Chiều dài 25MCáp hàn Ø25mm², Ø35mm² KoreaConnector Socket DKJ 35-50 – MaleDây khí 5 x 8 mm², M17Giắc cắm 2-Pin, M12.5mm | 5 | Cái | Bộ mỏ hàn Tig WP-26 Torch body WP26F,Chiều dài 25MCáp hàn Ø25mm², Ø35mm² KoreaConnector Socket DKJ 35-50 – MaleDây khí 5 x 8 mm², M17Giắc cắm 2-Pin, M12.5mm | ||
| 253 | Dụng cụ cắt gioăng mặt bích vcutter Valqua:Mã sản phẩm ( Model / Code / Part No. ): vcutterThương hiệu: ValquaĐơn vị tính: BộKích thước gioăng: 10-540 mm | 2 | Bộ | Dụng cụ cắt gioăng mặt bích vcutter Valqua:Mã sản phẩm ( Model / Code / Part No. ): vcutterThương hiệu: ValquaĐơn vị tính: BộKích thước gioăng: 10-540 mm | ||
| 254 | ĐUỐC KHÒ GAS TAY BÓP Ø 60 - MÃ SẢN PHẨM: P0000666- Đường kính đầu ống khò 6cm- Chiều dài tay cầm 60cm- Chiều dài ống dây 400cm- Đầu phun size: 25mm | 4 | Cái | ĐUỐC KHÒ GAS TAY BÓP Ø 60 - MÃ SẢN PHẨM: P0000666- Đường kính đầu ống khò 6cm- Chiều dài tay cầm 60cm- Chiều dài ống dây 400cm- Đầu phun size: 25mm | ||
| 255 | Tủ đựng đồ nghề YATO YT-09140NSX: Yato | 6 | Cái | Tủ đựng đồ nghề YATO YT-09140NSX: Yato | ||
| 256 | Bộ dũa 5 món Toptul GPAQ0503Dũa bán nguyệt SDBC0821,Dũa vuông SDBA0808,Dũa tròn SDBD0808,Dũa dẹt SDBB0821,Dũa hình tam giác SDBE0815 | 5 | Bộ | Bộ dũa 5 món Toptul GPAQ0503Dũa bán nguyệt SDBC0821,Dũa vuông SDBA0808,Dũa tròn SDBD0808,Dũa dẹt SDBB0821,Dũa hình tam giác SDBE0815 | ||
| 257 | Súng Bắn Silicon 225mm Tolsen 43043 - Mã: Tolsen 43043 - Hãng sản xuất Tolsen | 10 | Cái | Súng Bắn Silicon 225mm Tolsen 43043 - Mã: Tolsen 43043 - Hãng sản xuất Tolsen | ||
| 258 | Đầu khò gas cầm tay FLAME GUN dùng cho bình gas mini:Kích thước 20cm | 4 | Cái | Đầu khò gas cầm tay FLAME GUN dùng cho bình gas mini:Kích thước 20cm | ||
| 259 | BỘ DỤNG CỤ THÁO SEAL , ORING, PHỚT OMA-JTC-4062Model: OMA-JTC-4062Kích thước: 13.85x7.3x1.4, 14.6x7.5x1.3, 14.6x7.5x3, 15x7x2, 15x7.5x1, 15x7.5x1.5, 15x7.5x2, 15x7.5x2.5, 15x17.5x3, 15.5x7.5x2, 16x7.5x1.5, 16x7.5x1.7, 16x7.5x2, 16.4x7.4x2, 20x9.4x0.9 | 1 | Bộ | BỘ DỤNG CỤ THÁO SEAL , ORING, PHỚT OMA-JTC-4062Model: OMA-JTC-4062Kích thước: 13.85x7.3x1.4, 14.6x7.5x1.3, 14.6x7.5x3, 15x7x2, 15x7.5x1, 15x7.5x1.5, 15x7.5x2, 15x7.5x2.5, 15x17.5x3, 15.5x7.5x2, 16x7.5x1.5, 16x7.5x1.7, 16x7.5x2, 16.4x7.4x2, 20x9.4x0.9 | ||
| 260 | Cáp hàn Samwon 50THÔNG SỐ KỸ THUẬTThương hiệu: SAMWONĐiện áp sử dụng: 1.6KVNhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C.Kích thước: 50mm2 | 100 | Mét | Cáp hàn Samwon 50THÔNG SỐ KỸ THUẬTThương hiệu: SAMWONĐiện áp sử dụng: 1.6KVNhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C.Kích thước: 50mm2 | ||
| 261 | Dây Đôi Ống Hàn Cắt Oxy,Gas Phi 6 - 7717017927 | 100 | Mét | Dây Đôi Ống Hàn Cắt Oxy,Gas Phi 6 - 7717017927 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.199642967E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.359.833.385 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.719.666.770 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi