Gói thầu: Gói thầu HH07-2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa xe Bobcat
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220418512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH07-2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa xe Bobcat |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 14:33:00 đến ngày 2022-04-22 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,188,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét như sau: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư bảo dưỡng cho các xe cơ giới/ xe xúc lật trong các nhà máy công nghiệp;- Tương tự về quy mô: là hợp đồng cung cấp vật tư và bảo dưỡng xe cơ giới/ xe xúc lật có giá trị ≥ 1.3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí (bằng đại học photo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Trung cấp nghề chuyên ngành cơ khí ô tô trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH07-2022: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa xe Bobcat Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao các báo cáo tài chính (các bản cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia trăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đáp ứng đầy đủ các thông số, đặc tính kỹ thuật và số lượng theo yêu cầu nêu tại Phạm vi công việc. - Hàng hóa cung cấp phải là mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và chưa qua sử dụng. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan (nếu có). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu phải có giấy chứng nhận hàng hóa (Cetificate of Quality – CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin –C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power) (bản gốc hoặc bản sao công chứng) nếu là hàng hóa nhập khẩu do phòng thương mại nước xuất khẩu cấp (nếu có), Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận nộp thuế nhập khẩu, thuế GTGT (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình
Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại: (+84) 227 2491999
Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kỹ thuật, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính xe gom vét | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.1 | ||
| 2 | Dây cuaroa bộ phận truyền động thủy lực | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.2 | ||
| 3 | Xích dẫn động | 3 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.3 | ||
| 4 | Bình ắc quy | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.4 | ||
| 5 | Vòng bi con lăn tỳ dây cuaroa | 6 | Vòng | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.5 | ||
| 6 | Dây cuaroa lai máy phát và điều hòa | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.6 | ||
| 7 | Dung dịch Nước làm mát | 40 | Lít | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.7 | ||
| 8 | Bộ sin phớt xylanh nâng hạ | 12 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.8 | ||
| 9 | Bộ sin phớt xylanh nghiêng ngả | 12 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.9 | ||
| 10 | Tay gạt mưa | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.10 | ||
| 11 | Lưỡi gạt mưa | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.11 | ||
| 12 | Gioăng làm kín cửa kính trước | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.12 | ||
| 13 | Củ đề khởi động | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.13 | ||
| 14 | Máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.14 | ||
| 15 | Cụm tăng dây cudoa lai bơm | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.15 | ||
| 16 | Cảm biến nhiệt độ điều hòa | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.16 | ||
| 17 | Đầu ống hút nhiên liệu trong bình | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.17 | ||
| 18 | Ốp đèn đỏ phía sau | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.18 | ||
| 19 | Đèn sáng phía sau | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.19 | ||
| 20 | Van điện đóng mở thủy lực | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.20 | ||
| 21 | Solenoid khóa nâng hạ nghiêng ngả | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.21 | ||
| 22 | Cuộn điện mở thủy lực | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.22 | ||
| 23 | Vú mỡ bơm tăng xích | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.23 | ||
| 24 | Vú mỡ chốt ắc | 4 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.24 | ||
| 25 | Bơm tiếp vận Nhiên liệu | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.25 | ||
| 26 | Ống tuyo xylanh nâng hạ phải | 4 | ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.26 | ||
| 27 | Ống tuy Ô dầu thủy lực nâng hạ gầu | 2 | Ống | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.27 | ||
| 28 | Cầu chì xe bobcat T650 | 1 | Túi | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.28 | ||
| 29 | Cầu chì xe bobcat T650 | 1 | Túi | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.29 | ||
| 30 | Phớt cổ bơm dầu xe BobcatT650 | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.30 | ||
| 31 | Rơ le xe gom vét | 20 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.31 | ||
| 32 | Van Solenoid điều khiển hệ thống đóng mở Nhiên liệu | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.32 | ||
| 33 | Ống nước dẫn nc cho động cơ | 4 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.33 | ||
| 34 | Van tiết lưu hệ thống điều hòa | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.34 | ||
| 35 | Lọc dầu động cơ – Engine oil filter | 12 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.35 | ||
| 36 | Lọc dầu nhiên liệu – Fuel filter | 12 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.36 | ||
| 37 | Thay lọc gió ngoài – Air filter outer | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.37 | ||
| 38 | Thay lọc gió trong – Air filter inner | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.38 | ||
| 39 | Dầu động cơ – Engine oil 15W40 | 150 | Lít | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.39 | ||
| 40 | Lọc dầu hồi thủy lực | 15 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.40 | ||
| 41 | Dầu thủy lực | 36 | Lít | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.41 | ||
| 42 | Lọc nạp dầu thủy lực | 12 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.42 | ||
| 43 | Lọc sấy (Lọc gió điều hòa) | 9 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.43 | ||
| 44 | Dầu thủy tĩnh chuyển động bánh lái ( dung tích 180ml cho 1 bánh) | 1.080 | ml | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.44 | ||
| 45 | Nắp thở bình dầu thủy lực | 6 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.45 | ||
| 46 | Lọc gas điều hòa | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.46 | ||
| 47 | Ống gas điều hòa | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.47 | ||
| 48 | Lốc điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.48 | ||
| 49 | Giàn nóng điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.49 | ||
| 50 | Két giàn lạnh điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.50 | ||
| 51 | Xy lanh nghiêng ngã phải | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.51 | ||
| 52 | Xy lanh nghiêng ngã trái | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.52 | ||
| 53 | Xy lanh nâng trái, phải (Bao gồm: 01 xy lanh nâng trái, 01 xylanh nâng phải) | 2 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.53 | ||
| 54 | Bơm thủy lực chính | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.54 | ||
| 55 | Bộ goăng phớt bơm chính | 3 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.55 | ||
| 56 | Bơm dầu bánh răng | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.56 | ||
| 57 | Bộ goăng phớt bơm bánh răng | 3 | Bộ | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.57 | ||
| 58 | Nắp bình dầu nhiên liệu | 3 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.58 | ||
| 59 | Gầu xe gom vét | 1 | Cái | Chi tiết tham chiếu tại Phần 2, Chương V, Mục 2.59 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét như sau: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư bảo dưỡng cho các xe cơ giới/ xe xúc lật trong các nhà máy công nghiệp;- Tương tự về quy mô: là hợp đồng cung cấp vật tư và bảo dưỡng xe cơ giới/ xe xúc lật có giá trị ≥ 1.3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành cơ khí (bằng đại học photo) | 5 | 5 |
| 2 | Thợ sửa xe | 2 | Từ Trung cấp nghề chuyên ngành cơ khí ô tô trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi