Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436705-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220422057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:05:00 đến ngày 2022-04-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,092,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 740.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích Lịch sử - Văn hóa đình Tường An, xã Tân Hòa; Hạng mục: Nhà khách - Nhà văn hóa thôn Tường An
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HÒA , địa chỉ: Xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa – Địa chỉ: xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo KTKT xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Kiến Thụy - Địa chỉ: Nhà ông Trứ, thôn Vũ Trường, Xã Vũ Chính, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT xây dựng công trình: Sở Xây dựng tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 138, đường Lê Lợi, phường Đề Thám, tỉnh Thái Bình. + Nhà thầu tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Nhà thầu tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương - Địa chỉ: Số 16 ngõ 7 Lý Tự Trọng, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HÒA , địa chỉ: Xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa – Địa chỉ: xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Hòa – Địa chỉ: xã Tân Hòa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vũ Thư - Trụ sở UBND huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vũ Thư; Địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH – NHÀ VĂN HÓA THÔN TƯỜNG AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7394100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2465100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4929100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4929100m³/km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,5738100m
6Phủ cát đen đầu cọc dày 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,153
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1764
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,2277
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7571
10Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7003
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2112100m²
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4165100m²
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,404100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0583tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7518tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,367tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1152tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5479tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,7848
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,5832
21Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6548
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,0274
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7522
24Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,0296
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7889100m²
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2366100m²
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1871100m²
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8503100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1023tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6598tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1287tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5761tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,378tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5563tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8458tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0733tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,3217
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,26
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1997
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4873
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,6026
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt123,66
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt185,03
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,1244
45Láng chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,0484
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt353,3013
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161,484
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt533,6035
49Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt308,69
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt306,1m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,7m
52Láng một lớp vữa lót dày 2cm trước khi láng granito, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,206
53Láng granitô cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,206
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,12m
55Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,3297
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8522100m³
57Lát nền, sàn gạch kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,5942
58Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch 120x500)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,8288
59Sản xuất cửa đi pano kính gỗ nhóm 3, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7m2
60Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,3097m2
61Sản xuất khuôn cửa kép gỗ chò chỉ, kích thước khuôn 250x60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,17md
62Sản xuất nẹp cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,25md
63Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,0097
64Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,17m
65Gia công hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,94kg
66Lắp dựng hoa inox cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,955
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,45041m²
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,7086
69Khóa cửa + then cài ngangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
70Sản xuất con tiện bê tông vuông lõi thép, sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
71Lắp dựng con tiện bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
72Sản xuất xà gồ thép U100*50*5Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1871tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1871tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,42531m²
75Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4 lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3456100m²
76Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,06md
77Đắp chữ nổi 30 bằng vữa xi măng mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30chữ
B BỒN HOA
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,256
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,44
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,28
4Đổ đất màu trồng cây cao 45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0813m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt quạt điện - quạt trần điện cơ 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7bộ
3Đèn Led vuông 300*300*38-24W ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
4Tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bảng
9Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
16Móc treo quạt trần bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
D THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa thoát nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m
2Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
3Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
4Rọ chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
5Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
6Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1801100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1201100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1201100m³/km
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,4312
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0612
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0824
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1535tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1258100m²
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,776
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,3924
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên (Nhà ≥ 01 tầng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 740.000.000 đồng- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các ngành: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Công suất ≥ 1,0Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw1
7 Máy hàn điện ≥23Kw Công suất ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->