Gói thầu: Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436493-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
Tên gói thầu Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền
Số hiệu KHLCNT 20210848314
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:35:00 đến ngày 2022-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,532,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44799E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa, trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên hoặc máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên hoặc vật tư, phụ tùng cho động cơ thủy và tổ hợp động cơ – máy phát điện thủy. Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự để chứng minh đã có kinh nghiệm cung cấp đủ các loại hàng hóa là: động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên; máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên; vật tư, phụ tùng cho động cơ thủy và tổ hợp động cơ – máy phát điện thủy. Giá trị hợp đồng quy định tại bảng này chỉ được tính cho phần việc cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa chào thầu trong hợp đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giấy ủy quyền hoặc giấy phép của nhà sản xuất/đại diện nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa chào thầu (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với toàn bộ hàng hoá cho gói thầu này.- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: có phản hồi trong vòng 24 giờ và nhà thầu phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 72 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.(iii) Đã làm cán bộ quản lý/điều hành chung/chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí;.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về kỹ thuật lắp máy của hãng sản xuất động cơ/ hoặc tương đương.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai của tối thiểu 01 hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận hoặc tài liệu phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền
Mua sắm máy tàu và vật tư kỹ thuật tàu thuyền
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ: Tòa nhà B4, số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại 069536889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo; Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ: Tòa nhà B4, số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT , địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ: Tòa nhà B4, số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại 069536889


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, model, hãng sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV của E-HSMT. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02, Chương IV của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, đối với các tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy có năm sản xuất không trước năm 2020; đối với các vật tư và phụ tùng có năm sản xuất không trước năm 2019; - Cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ sau: + Tờ khai hải quan; + Hóa đơn thương mại (Invoice); + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Phiếu đóng gói (Packing list); + Bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) kèm theo bản dịch công chứng tiếng Việt; + Bản gốc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc Chứng nhận số lượng và chất lượng (Certificate of quantity and quality - CQ) hoặc chứng chỉ phù hợp (Certificate of conformity -CC) kèm theo bản dịch công chứng tiếng Việt; + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration -CC) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định đối với phương tiện đo; + Chứng nhận kiểu loại do cơ quan đăng kiểm cấp; + Chứng chỉ khí thải IMO đối với động cơ diesel; + Bản gốc Báo cáo kết quả kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa (Test report); + Tiêu chuẩn hàng hóa; + Tài liệu kèm theo: Thuyết minh kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, bản vẽ lắp đặt đối với các tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy và các tài liệu khác.
E-CDNT 12.2
- Đối với những hàng hóa đủ điều kiện miễn thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước và của Bộ Quốc phòng thì giá dự thầu chưa bao gồm thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng. - Đối với những hàng hóa, dịch vụ không đủ điều kiện miễn thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng theo quy định của Nhà nước và của Bộ Quốc phòng thì giá dự thầu đã bao gồm thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng. - Đối với những hàng hóa nhập khẩu, trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ tỷ giá quy đổi ra USD theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm trước ngày có thời điểm đóng thầu 03 ngày.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy ủy quyền hoặc giấy phép của nhà sản xuất/đại diện nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa chào thầu (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp). - Nhà thầu có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với toàn bộ hàng hoá cho gói thầu này. - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: có phản hồi trong vòng 24 giờ và nhà thầu phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 72 giờ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật. Địa chỉ: Tòa nhà B4, số 5 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại 069536889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, địa chỉ: số 7 Nguyễn Tri Phương, phường Điện Biên Phủ, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
..………………………………………….
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 4,50/11Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
2Động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 600 cv; 1800 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 1,216/13Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
3Động cơ thủy 1500 cv; 2050 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 1500 cv; 2050 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 1,486/14Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
4Động cơ thủy 500 cv; 2600 vòng/phút kèm hộp số, gồm: 01 động cơ thủy 500 cv; 2600 vòng/phút và 01 hộp số có tỷ số truyền 1,966/11Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
5Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 265 kW; Máy phát 220 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha6Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
6Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 91 kW; Máy phát 80 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha9Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
7Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 164 kW; Máy phát 136 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha10Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
8Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 317 kW; Máy phát 260 kW 440 V, 60 Hz, 3 pha1Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
9Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 61 kW; Máy phát 40 kW 400 V, 50 Hz, 3 pha1Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
10Tổ hợp máy phát điện thủy, gồm: Động cơ diesel lai công suất 15,5 kW; Máy phát 13,5 kW 380 V, 50 Hz, 3 pha4Tổ hợpTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần A Tổ hợp động cơ thủy và máy phát điện thủy
11Lọc gió24CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
12Lọc nhiên liệu tinh74CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
13Lọc dầu nhờn tinh74CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
14Lọc dầu nhờn thô74CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
15Kim phun24CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
16Supap nạp24CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
17Supap xả24CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
18Bơm nước ngọt4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
19Gioăng nắp máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
20Gioăng mặt máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
21Van hằng nhiệt nước làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
22Cảm biến tốc độ vòng quay4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
23Cảm biến nhiệt độ nước làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
24Cảm biến áp lực dầu máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
25Sinh hàn làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
26Bơm nước ngọt20CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
27Bơm dầu nhờn20CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
28Lọc nước50CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA19-M3
29Lọc gió48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
30Lõi lọc nhiên liệu tách nước48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
31Lọc nhiên liệu tinh48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
32Lọc dầu nhờn tinh48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
33Lọc dầu nhờn thô48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
34Kim phun48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
35Supap nạp48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
36Supap xả48CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
37Bơm nước ngọt4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
38Rơ le nguồn4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
39Rơle đề4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
40Van kiểm soát tốc độ4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
41Gioăng nắp máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
42Gioăng mặt máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
43Van hằng nhiệt nước làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
44Cảm biến tốc độ vòng quay4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
45Cảm biến nhiệt độ nước làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
46Cảm biến áp lực dầu máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
47Van cắt nhiên liệu lên kim phun4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins KTA38-M2
48Bầu lọc gió2CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
49Lõi lọc nhiên liệu tách nước2CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
50Lõi lọc nhiên liệu tinh6CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
51Lõi lọc dầu nhờn6CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
52Kim phun6CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
53Supap nạp6CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
54Supap xả6CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
55Rơle đề1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
56Xéc măng dầu + khí6BộTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
57Ống dẫn nhiên liệu kim phun6CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
58Gioăng nắp máy1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
59Gioăng mặt máy1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
60Van hằng nhiệt nước làm mát1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
61Cảm biến tốc độ vòng quay1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
62Cảm biến nhiệt độ nước làm mát1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
63Cảm biến áp lực dầu máy1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
64Sinh hàn làm mát1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSC8.3
65Lọc gió82CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
66Lõi lọc nhiên liệu tinh82CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
67Lõi lọc thô nhiên liệu42CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
68Lọc dầu nhờn tinh82CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
69Kim phun62CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
70Supap nạp84CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
71Supap xả84CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
72Bơm nhiên liệu cao áp22CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
73Tua bin tăng áp22CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
74Hộp đen (ECM)7CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
75Xéc măng dầu + khí42BộTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
76Ống lót kim phun42CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
77Gioăng nắp máy7CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
78Gioăng mặt máy7CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
79Van hằng nhiệt nước làm mát7CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
80Cảm biến tốc độ vòng quay7CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
81Cảm biến nhiệt độ nước làm mát7CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
82Cảm biến áp lực dầu máy7CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
83Bơm nước ngọt15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
84Bơm nước biển15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
85Bơm dầu nhờn động cơ15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
86Máy đề15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
87Máy phát nạp15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
88Sinh hàn nước biển15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
89Bộ gioăng trên15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
90Bộ gioăng dưới15CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins QSM11-DM của tổ hợp máy phát QSM11-CP220DM/5 và QSM11-CP260DM/6
91Lọc gió54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
92Lọc nhiên liệu tách nước54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
93Lọc nhiên liệu tinh54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
94Lọc dầu nhờn tinh54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
95Kim phun54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
96Supap nạp54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
97Supap xả54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
98Công tắc nguồn9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
99Rơle đề9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
100Xéc măng dầu + khí54CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
101Gioăng nắp máy9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
102Gioăng mặt máy9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
103Van hằng nhiệt nước làm mát9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
104Cảm biến tốc độ vòng quay9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
105Cảm biến nhiệt độ nước làm mát9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
106Cảm biến áp lực dầu máy9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
107Sinh hàn làm mát9CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6BT5.9-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6B-CP80DM/5
108Bầu lọc gió60CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
109Lõi lọc nhiên liệu tách nước60CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
110Lọc nhiên liệu tinh60CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
111Lọc dầu nhờn tinh60CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
112Kim phun120CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
113Supap nạp60CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
114Supap xả60CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
115Công tắc nguồn10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
116Rơle đề10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
117Xéc măng dầu + khí60CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
118Gioăng nắp máy10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
119Gioăng mặt máy10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
120Van hằng nhiệt nước làm mát10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
121Cảm biến tốc độ vòng quay10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
122Cảm biến nhiệt độ nước làm mát10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
123Cảm biến áp lực dầu máy10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
124Sinh hàn làm mát10CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ động cơ Cummins 6CTA8.3-D(M) của tổ hợp máy phát điện 6C-CP136DM/5
125Bầu lọc gió4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
126Lọc nhiên liệu tinh4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
127Lọc thô nhiên liệu4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
128Lọc dầu nhờn tinh4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
129Kim phun4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
130Động cơ khởi động1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
131Công tắc nguồn1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
132Rơle đề1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
133Van hằng nhiệt nước làm mát dầu nhờn1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
134Van hằng nhiệt nước làm mát nước vòng trong1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
135Công tắc áp lực nước biển1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
136Cảm biến nhiệt độ nước làm mát1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
137Cảm biến mức nước làm mát1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
138Lõi sinh hàn làm mát1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
139Bơm mồi nhiên liệu1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
140Bơm nước ngọt1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
141Bơm nước biển1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
142Dây đai máy phát1CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDDCW
143Bầu lọc gió16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
144Bầu lọc nhiên liệu tách nước (lọc thô)16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
145Lọc nhiên liệu tinh16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
146Lọc dầu nhờn tinh16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
147Bơm cao áp4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
148Bơm nước ngọt4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
149Bơm nước biển4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
150Động cơ khởi động4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
151Kim phun16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
152Supap nạp16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
153Supap xả16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
154Công tắc nguồn4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
155Rơle đề4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
156Xéc măng dầu + khí16BộTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
157Nến sấy16CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
158Gioăng nắp máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
159Gioăng mặt máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
160Van hằng nhiệt nước làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
161Cảm biến nhiệt độ nước làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
162Cảm biến áp lực dầu máy4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
163Sinh hàn làm mát4CáiTheo yêu cầu chương V của E-HSMTPhần B Vật tư và Phụ tùng/ Phụ tùng dự trữ tổ hợp máy phát điện Cummins Onan MDKDP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44799E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa, trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên hoặc máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên hoặc vật tư, phụ tùng cho động cơ thủy và tổ hợp động cơ – máy phát điện thủy. Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự để chứng minh đã có kinh nghiệm cung cấp đủ các loại hàng hóa là: động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên; máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên; vật tư, phụ tùng cho động cơ thủy và tổ hợp động cơ – máy phát điện thủy. Giá trị hợp đồng quy định tại bảng này chỉ được tính cho phần việc cung cấp hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa chào thầu trong hợp đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của Chủ đầu tư. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu về tình trạng thực hiện hợp đồng. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận/phê duyệt danh sách nhà thầu phụ. * Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giấy ủy quyền hoặc giấy phép của nhà sản xuất/đại diện nhà sản xuất cho phép nhà thầu phân phối/cung cấp các hàng hóa chào thầu (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực tài liệu phù hợp).- Nhà thầu có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của Nhà sản xuất đối với toàn bộ hàng hoá cho gói thầu này.- Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: có phản hồi trong vòng 24 giờ và nhà thầu phải khắc phục xong sự cố hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành chung 1 (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.(iii) Đã làm cán bộ quản lý/điều hành chung/chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí;.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).75
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 3 (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với tính chất của gói thầu.(ii) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về kỹ thuật lắp máy của hãng sản xuất động cơ/ hoặc tương đương.(iii) Đã làm cán bộ kỹ thuật triển khai của tối thiểu 01 hợp đồng có phần việc cung cấp hàng hóa trong đó có hàng hóa là động cơ thủy công suất từ 750CV trở lên/máy phát điện thủy công suất từ 130kW trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Đối với mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B, Mẫu số 11C và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực chứng chỉ/chứng nhận hoặc tài liệu phù hợp để chứng minh.- Đối với mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu để chứng minh nhân sự tham gia quản lý thực hiện hợp đồng.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng; Mỗi nhân sự chỉ đề xuất cho 01 vị trí.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->