Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:26:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,828,545,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các phần việc lắp đặt hệ thống thoát nước bằng cống BTCT ly tâm; cây xanh; hệ thống sân đường; hệ thống chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6.200.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ khảo sát địa hình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cẩu thùng (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sĩ Phụng Hiệp – Ngã Bảy giai đoạn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 714 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,6662 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8784 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (Đan đáy rãnh thoát nước BT đá 1x2) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,966 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép (Đan đáy hố ga BTCT đá 1x2) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép (Bê tông lót đá 4x6 đáy hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,9476 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,9476 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4695 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,3474 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (đào đất đặt đường ống) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,3396 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào đất hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1634 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (cừ tràm L=4.7m, DK ngọn 4.2cm, mật độ 25 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 141,4606 | 100m |
| 15 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vệ sinh đầu cừ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,574 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0514 | m3 |
| 17 | Thi công CPĐD loại 1 (Dmax=25) dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | 100m3 |
| 18 | Thi công CPĐD loại 2 (Dmax=37.5) dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,9529 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6308 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0815 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Cát phủ đầu cừ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,154 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,574 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài (Ván khuôn đáy hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5529 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài (thành hố ga, rãnh hở) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0959 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2846 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6189 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Đan đáy hố ga khu vực, gối cống) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3148 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Gờ hố ga khu vực) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (đan chắn cát) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Song chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4179 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép (Thép hình V50x3mm mạ kẽm hố ga, rãnh hở) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3891 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,6414 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40,2709 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,9681 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài (Gờ hố ga khu vực) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Gờ hố ga khu vực) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | m3 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống BTLT D400 H10) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,75 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống BTLT D600 H30) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống BTLT D600 H10) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 1 đoạn ống |
| 48 | Trát mối nối cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 308,5992 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,796 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: TRỒNG, BỔ SUNG CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh, thảm cỏ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Đào hố trồng cây) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,3984 | 1m3 |
| 3 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (cây sứ đại hoa đỏ cao 4-5m, đường kính gốc 18-20cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100cây |
| 4 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa (cây nguyệt quế cao 1,5-2m, tạo dáng sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100cây |
| 5 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100 cây/lần |
| 6 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 cây/năm |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100 cây/năm |
| 8 | Đào gốc cây, cây dương thấp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139 | gốc |
| 9 | Di dời cây dương thấp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100cây |
| 10 | Thay mới bầu đất, phân cây dương thấo, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100chậu/lần |
| 11 | Đào gốc cây, cây cau | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | gốc |
| 12 | Di dời cây cau | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100cây |
| 13 | Thay mới bầu đất, phân cây cau, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100chậu/lần |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA HÀNG RÀO BỊ HƯ HỎNG | |||
| 1 | Vệ sinh tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.740,253 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.739,383 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 405,57 | m |
| 4 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,3925 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,3925 | 1m2 |
| 6 | Vệ sinh tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 556,548 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 556,548 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 157,04 | m |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,26 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,26 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4271 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3106 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,766 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,766 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4271 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4271 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3/1km |
| D | MỘT SỐ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| E | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (lót nilong đổ bê tông nền) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1616 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 337,954 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Đá granite mài nhám mặt 30x60x2cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6.551 | m2 |
| 4 | Đào đất xây bó sân bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,01 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2601 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (lót bó sân đường mặt cắt A-A) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,005 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,7272 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104,04 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (Bê tông nền khu mộ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 352,4 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Bê tông nền khu mộ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 528,6 | m3 |
| 11 | Lăn rulo tạo nhám (nhân công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.524 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron sân bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 171,424 | 10m |
| 13 | Cung cấp & thi công nhựa đường chèn khe cắt joint | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6857 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (đào đất bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,38 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2238 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (lót bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa nền khu mộ liệt sĩ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8748 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,459 | m3 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (bó vỉa, sơn phản quang) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 371,508 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6595 | 100m |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (Đào bê tông lót rãnh thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,624 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1462 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,624 | m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh thoát nước loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4624 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (rãnh thoát nước loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,6113 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,656 | 100m |
| 27 | Đào đất xây bó bồn bông trang bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,435 | 1m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (lót gạch bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,435 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,383 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 223,83 | m2 |
| F | NÂNG CẤP HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,2008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa LDPE D20x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa LDPE D16x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,89 | 100 m |
| 9 | Lắp nút bịt ống D76 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt ống D34 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp chốt cuối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp chốt cuối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi uPVC D76 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi uPVC D34 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ống mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ống mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm uPVC D76/34 loai dày (nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/21 loại dày (nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nối ống LDPE D16 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm uPVC D76/49 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D21 ra LDPE D16 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D21 ra LDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | CCLĐ Đầu tưới phun mưa 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 25 | CCLĐ Đầu tưới phun mưa 180 độ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 26 | Đầu tưới 08 cánh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 27 | Lắp khởi thuỷ 4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 526 | cái |
| 28 | Chân cắm gắn đầu tưới | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 526 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa LDPE D4x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | CCLĐ máy bơm tương đương 5.5Hp, Pentax CM 32-200C 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chống cạn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D76 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống STK D60x3.0mm, nối bằng p/p măng sông, | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| G | NÂNG CẤP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W - IP >=65 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | CCLĐ trụ bát giác (côn) STK cao 8m - dày 3mm, vươn cần 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | CCLĐ trụ bát giác (côn) STK cao 8m - dày 3mm, vươn cần 1.5m đôi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,984 | 1m3 |
| 5 | Trải tấm nylon lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 8 | CCLĐ bulong 22x1000 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,638 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | 100m3/1km |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa D16-2.4m + 2 kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm, cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, cáp tiếp địa CV 6mm2 - xanh sọc vàng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 16 | Lắp táp lô nhựa 160x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu nối dây (Domino) 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì nổi 5A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc tơ từ (MC) 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rờ le nhiệt (OLR) 3P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ thiết bị hen giờ đóng/ cắt (Timer) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột CXV/DSTA 4*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, cáp điện đôi CXV/DSTA 2*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đặt ống HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,22 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,4182 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3035 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 32 | CCLĐ băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện đôi CVV 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 36 | CCLĐ tủ composite 1050x600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (móng tủ chiếu sáng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2773 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3/1km |
| 43 | Lắp đặt dây cáp muller 2*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 44 | Chi phí đấu nối cấp công tơ điện 1 pha - 80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Phụ kiện điện: băng keo điện, đầu cosse, vít, bulong, ... | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 46 | Lắp đặt công tắc tơ từ (MC) 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rờ le nhiệt (OLR) 3P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | CCLĐ bộ hẹn giờ đóng/cắt (Timer ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P 20A + hộp đế nổi + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | CCLĐ công tắc chuyển chế độ tay/tự động | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các phần việc lắp đặt hệ thống thoát nước bằng cống BTCT ly tâm; cây xanh; hệ thống sân đường; hệ thống chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6.200.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bảng giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công sân đường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật tư, vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ khảo sát địa hình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,0 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 5 | Máy duỗi (uốn) thép | Công suất tối thiểu 2Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 5Kw (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). | 3 |
| 10 | Ô tô tự đỗ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). | 2 |
| 11 | Cẩu thùng (cần trục ô tô) | Tải trọng tối thiểu 5 tấn (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + giấy đăng ký). | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi