Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426285-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220409302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 15:23:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,556,204,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây lắp
Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các phân đoạn đường dây trung thế để nâng cao độ tin cậy cấp điện thuộc thành phố Biên Hòa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng, địa chỉ: 170D/4 Phan Đăng Lưu, Phường 03, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Ninh - Giám đốc Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường:
1- Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá các loại, xi măng, gạch, sắt các loại
- Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông
- Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất
- Các thí nghiệm khác theo quy định.
- Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B PHẦN THIẾT BỊ
1DS 3P - 24KV - 630AVật tư A cấp4Bộ
2Tủ RMU IDID 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC) + 02 bộ cảnh báo sự cốVật tư A cấp1Bộ
3FCO 24kV - 100AVật tư A cấp3Bộ
4LA 18kV 10kAVật tư A cấp18Cái
5Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V 3Sợi
C Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2 : đấu nối cáp ngầm DS+LAVật tư A cấp31mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LAVật tư A cấp90mét
3Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
4Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
5Bass LI bắt LAMô tả kỹ thuật theo chương V 15Bộ
6Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01)Vật tư A cấp975,66mét
7Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x95mm2Vật tư A cấp391,88mét
8Cáp đồng bọc CV70: trung hòaVật tư A cấp391,88mét
9Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01)Vật tư A cấp975,66mét
10Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
11Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse 95Mô tả kỹ thuật theo chương V 21cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cosse 70Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
13Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 48cái
14Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
15Ông sắt mạ kẽm nhúng nóng D114 (dày 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 66mét
16Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
17Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
18Nắp che đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
19Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V 18cái
20Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 68cái
21Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 46cái
22Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
23Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 66cái
24Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
25Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
26Đầu cáp ngầm 24KV T-Plug 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
D Vỏ tủ RMU 24kV = 01 tủ
1Vỏ tủ RMU mạ kẽm theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
E Móng đặt tủ RMU 24kV = 01 móng
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 7kg
2Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,02kg
3Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,29kg
4Sắt Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08kg
5Đào, đắp đất móng tủ, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 1móng
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864m3
7Đổ bê tông mác M150 đá 2x4 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098m3
F Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông = 276 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,29m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 97,6488m3
2Đá 2x4: 1,42x0,074m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 29,0021m3
3Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 2.760viên
4Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 82,8m2
5Ống PVC D140x6,7mm: 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 277,38m
6Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 11,04m3
7Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 276mét
8Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04m3
G Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 775,5 mét
1Cát san lắp: 1,22x0,29m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 274,3719m3
2Đá 2x4: 1,42x0,074m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 81,4895m3
3Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,04m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 31,02m3
4Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 7.755viên
5Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 232,65m2
6Ống PVC D140x6,7mm: 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 779,3775m
7Co sừng 90 độ PVC 140Mô tả kỹ thuật theo chương V 13cái
8Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 86,856m3
9Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,5mét
H Mương cáp 1 lộ trên vỉa hè gạch con sâu = 158,5 mét
1Đá 2x4: 1,42x0,074m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 16,6552m3
2Cát san lắp: 1,22x0,29m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V 56,0773m3
3Gạch thẻ: 10 viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V 1.585viên
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 158,5m2
5Ống PVC D140x6,7mm: 1,005m/mMô tả kỹ thuật theo chương V 159,2925m
6Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5mét
7Vữa hổ mác 75 (dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268m3
8Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu (Terazzo)Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4m2
9Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 63,4m2
10Gạch con sâu ( bổ sung tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4m2
I Hố ga kéo cáp kích thước 800x1.600x1.150 trên nền đường bê tông = 04 hố
1Đá 2x4: 1,42x0,256m3/hốMô tả kỹ thuật theo chương V 1,4541m3
2Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,512m3
3Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512m3
4Đào, đắp hố ga kéo cáp, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 4hố
J Hố ga kéo cáp kích thước 800x1.600x1.150 trên nền đường bê tông nhựa nóng = 05 hố
1Đá 2x4: 1,42x0,256m3/hốMô tả kỹ thuật theo chương V 1,8176m3
2Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,128m3/hốMô tả kỹ thuật theo chương V 0,64m3
3Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,64m3
4Đào, đắp hố ga kéo cáp, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V 5hố
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V 6,4m2
K Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh = 11 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (+2m dấu nối)Vật tư A cấp4,928kg
2Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới dấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96m
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 66bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 22cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 143cái
6Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11thanh
7Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 22thanh
8Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 176bộ
9Đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 33mét
10Khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 33cái
11Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
L Tiếp địa tủ RMU = 01 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2 (+3m dấu nối)Vật tư A cấp12,096kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
4Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
5Boulon 8x50+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
6Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
M Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2Vật tư A cấp2trụ
N Móng trụ bê tông 12 đôi = 1 móng
1Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
2Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
4Đào, đắp móng trụ đôi 12 métMô tả kỹ thuật theo chương V 1móng
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533m3
O Móng trụ bê tông 12 đơn (gia cố trụ hiện hữu) = 01 móng
1Đào, đắp móng trụ đơn 12 métMô tả kỹ thuật theo chương V 1móng
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19m3
P Xà kép X-22K L75x75x8x2200 = 02 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp4cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp8cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
5Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8bộ
6Sứ đứng 24KV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
7Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
8Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V 26cái
Q Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 01 bộ
1Đà Composite 110x80x5x2200Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
R Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 = 01 bộ
1Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp)Vật tư A cấp1cây
2Thanh chống L50x50x5x810Vật tư A cấp2cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
S Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Tiếp địa lặp lại (Trụ cáp ngầm+tủ RMU )Thí nghiệm12Vị trí
2Thí nghiệm PD cáp ngầm sợi cáp 3 ruột, chiều dài > 50mThí nghiệm7Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu1
2 Tời điện 5 tấn Kéo dây1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây5
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép nối dây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->