Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 15:23:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,204,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây lắp Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các phân đoạn đường dây trung thế để nâng cao độ tin cậy cấp điện thuộc thành phố Biên Hòa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Trọng Ninh - Giám đốc Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 và chi phí an toàn, bảo vệ môi trường: | |||
| 1 | - Thí nghiệm vật liệu đầu vào: cát vàng xây dựng, đá các loại, xi măng, gạch, sắt các loại - Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông - Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất - Các thí nghiệm khác theo quy định. - Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | DS 3P - 24KV - 630A | Vật tư A cấp | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU IDID 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC) + 02 bộ cảnh báo sự cố | Vật tư A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 18 | Cái |
| 5 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| C | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2 : đấu nối cáp ngầm DS+LA | Vật tư A cấp | 31 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA | Vật tư A cấp | 90 | mét |
| 3 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 975,66 | mét |
| 7 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x95mm2 | Vật tư A cấp | 391,88 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV70: trung hòa | Vật tư A cấp | 391,88 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01) | Vật tư A cấp | 975,66 | mét |
| 10 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cosse 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cosse 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 35mm2+ chụp đầu cosse 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ông sắt mạ kẽm nhúng nóng D114 (dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mét |
| 16 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 21 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 22 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 24 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cáp ngầm 24KV T-Plug 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Vỏ tủ RMU 24kV = 01 tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Móng đặt tủ RMU 24kV = 01 móng | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,02 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | kg |
| 5 | Đào, đắp đất móng tủ, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mác M150 đá 2x4 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| F | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông = 276 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 1,22x0,29m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6488 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 1,42x0,074m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0021 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 5 | Ống PVC D140x6,7mm: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,38 | m |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 7 | Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | mét |
| 8 | Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| G | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 775,5 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 1,22x0,29m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3719 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 1,42x0,074m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4895 | m3 |
| 3 | Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,04m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.755 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,65 | m2 |
| 6 | Ống PVC D140x6,7mm: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,3775 | m |
| 7 | Co sừng 90 độ PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,856 | m3 |
| 9 | Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,5 | mét |
| H | Mương cáp 1 lộ trên vỉa hè gạch con sâu = 158,5 mét | |||
| 1 | Đá 2x4: 1,42x0,074m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6552 | m3 |
| 2 | Cát san lắp: 1,22x0,29m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0773 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | m2 |
| 5 | Ống PVC D140x6,7mm: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2925 | m |
| 6 | Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | mét |
| 7 | Vữa hổ mác 75 (dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 8 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu (Terazzo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m2 |
| 9 | Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m2 |
| 10 | Gạch con sâu ( bổ sung tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m2 |
| I | Hố ga kéo cáp kích thước 800x1.600x1.150 trên nền đường bê tông = 04 hố | |||
| 1 | Đá 2x4: 1,42x0,256m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4541 | m3 |
| 2 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố ga kéo cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| J | Hố ga kéo cáp kích thước 800x1.600x1.150 trên nền đường bê tông nhựa nóng = 05 hố | |||
| 1 | Đá 2x4: 1,42x0,256m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8176 | m3 |
| 2 | Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,128m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Đào, đắp hố ga kéo cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hố |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| K | Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh = 11 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (+2m dấu nối) | Vật tư A cấp | 4,928 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới dấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 6 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thanh |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | thanh |
| 8 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| L | Tiếp địa tủ RMU = 01 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (+3m dấu nối) | Vật tư A cấp | 12,096 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 2 | trụ |
| N | Móng trụ bê tông 12 đôi = 1 móng | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đào, đắp móng trụ đôi 12 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| O | Móng trụ bê tông 12 đơn (gia cố trụ hiện hữu) = 01 móng | |||
| 1 | Đào, đắp móng trụ đơn 12 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| P | Xà kép X-22K L75x75x8x2200 = 02 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| Q | Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 01 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 = 01 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (Trụ cáp ngầm+tủ RMU ) | Thí nghiệm | 12 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm sợi cáp 3 ruột, chiều dài > 50m | Thí nghiệm | 7 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu | 1 |
| 2 | Tời điện 5 tấn | Kéo dây | 1 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 5 |
| 4 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Ép nối dây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi