Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 03- ĐTXD 2021-VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 03- ĐTXD 2021-VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 09:51:00 đến ngày 2020-12-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,963,662,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | PC.I 12-190-9.0 | 5 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 9.2 | PC.I 14-190-9.2 | 9 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13 | PC.I 14-190-13.0 | 4 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | PC.I 16-190-9.2 | 36 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | PC.I 16-190-13.0 | 28 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150/24mm2 | ACSR-150/24mm2 | 20 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 2.609 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 20.481 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 2.728 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | 85 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dây chống sét TK50 | TK50 | 3.586 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Chống sét van 35kV-10KA | ZnO-35kV-10kA | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Chống sét van 22kV-10KA | ZnO-22kV-10kA | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s NT | 35kV-630A-16kA/s NT | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s NT | 22kV-630A-16kA/s NT | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 22kV-120KN + phụ kiện (3 bát/chuỗi) | CNĐDT-22kV-120KN | 177 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 22kV-120KN dùng cho dây bọc + phụ kiện (3 bát/chuỗi) | CNDDB-22kV-120KN | 39 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 22kV -120KN+phụ kiện (6 bát/chuỗi) | CNK-22kV-120KN | 15 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV - 120KN + phụ kiện (4 bát/chuỗi) | CNDDT-35kV-120KN | 247 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV -120KN dùng cho dây bọc + phụ kiện (4 bát/chuỗi) | CNDDB-35kV-120KN | 18 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 35kV -120KN+ phụ kiện (8bát/chuỗi) | CNK-35kV-120KN | 21 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 35kV-120KN dùng cho dây bọc + phụ kiện (8 bát/chuỗi) | CNKDB-35kV-120KN | 3 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Sứ đứng gốm 22kV+ty | SĐ-22kV | 276 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV+ty | SĐ-35kV | 610 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150 mm2 | AL 70-150mm2 (3BL) | 1.120 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Ghíp sắt bắt dây chống sét 50 | Ghíp CS - 50 | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cosse ép Cu-AL 70 mm2 | Cosse Cu-A 70 mm2 | 108 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cosse ép Cu 35 mm2 | Cosse Cu 35 mm2 | 194 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Chuỗi đỡ dây chống sét 50 | CĐCS 50 | 29 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Chuỗi néo dây chống sét 50 | CNCS 50 | 38 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bộ mỏ phóng đường dây trung thế vị trí néo | MPN | 21 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70mm2 | GN 70mm2 | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Ống bọc cách điện 70-150mm2 | OB 70-150mm2 | 411 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Dây buộc định hình cổ sứ 70-150mm2 | DBCS 70-150mm2 | 830 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25mm | HDPE-D32/25mm | 354 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi