Gói thầu: Mua sắm hàng hóa bảo đảm nhiệm vụ công tác ngành Tác chiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa bảo đảm nhiệm vụ công tác ngành Tác chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 19:51:00 đến ngày 2022-04-22 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ưu tiên nhà thầu có kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa với các đơn vị Lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc ủy quyền tại TP PLeiku, Gia lai để đáp ứng được yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa khi có yêu cầu củachủ đầu tư thông báo trong vòng o1 (một) đồng hồ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ cửa hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp kỹ thuật may mặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ mộc lành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kế toán,tài chính trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ may mặc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Sơ cấp KT thuật may công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa bảo đảm nhiệm vụ công tác ngành Tác chiến Mua sắm hàng hóa bảo đảm nhiệm vụ công tác ngành Tác chiến 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá bao gồm: cả chi phí vận chuyển, lắp đặt tại các đơn vị của chủ đầu tư (cách xa Trung tấm TP Pleiku không qúa 150 km), thuế, phí và lệ phínếu có. |
| E-CDNT 14.3 | Theo phiếu bảo hành của nhà SX |
| E-CDNT 15.2 | giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 58 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân Đoàn 3; Địa chỉ: 273A Lê duẩn, Phường Thắng Lợi, TP Pleiku, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tác chiến, Bộ Tham mưu, Quân đoàn 3, ĐT 069.729169 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Văn Vinh, Phòng Tác chiến, Bộ Tham mưu, Quân đoàn 3, ĐT 0383815814 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng tài liệu 2 buồng | Hòa Phát DC940VM9 | 5 | Cái | Kiểu dáng: Tủ tài liệu 2 buồng Hòa Phát, Phía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu.Phía dưới là 2 khoang cánh mở. Mã SP: DC940VM9, sơn PU cao cấp. KT: W900xD400xH2000mm, Chất liệu: Gỗ công nghiệp veneer kết hợp gỗ Melamine cao cấp | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu 3 buồng | Hòa Phát DC1350V9 | 5 | Cái | Tủ tài liệu 3 buồng cao cấp Hòa Phát Phía trên gồm 1 khoang cánh gỗ treo áo và 1 khoang 2 cánh kính có đợt để tài liệu. Kích Thước: W1350 x D400 x H2000 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer sơn phủ PU cao cấp | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu 4 buống | Hòa Phát DC1840V5 | 5 | Cái | Tủ tài liệu 4 buồng gồm 2 khoang cánh dài treo áo, 2 cánh kính để tài liệu, 2 cánh mở. Tủ có màu nâu bao phủ kết hợp với những đường vân gỗ bắt tạo, ấn tượng tạo điểm nhấn đặc biệt cho không gian. Chân tủ là các đệm gỗ vững chắc và cố định tốt KT: R1800xS455x C2000, Màu sắc: Màu nâu.Chất liệu: Gỗ MDF sơn phủ PU cao cấp, Xuất xứ: Hòa Phát. | |
| 4 | Ghế ngồi (lãnh đạo) văn phòng | Hòa Phát SG903 | 8 | Cái | "Ghế lãnh đạo cao cấp dòng TQ Ghế cao cấp bọc da thật, Da CN hoặc Da PVC tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ.Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế.Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển" | |
| 5 | Bàn làm việc | Hòa Phát DT2411VM17 | 8 | Cái | "Kích thước: W2400 x D1100 x H760 mm Bàn Giám Đốc Cao Cấp DT2411VM17 sử dụng gỗ Veneer kết hợp Melamine cao cấp" | |
| 6 | Bàn để máy vi tính Hòa Phát | Hòa Phát NTM120 | 6 | Cái | Bàn máy tính mặt chữ nhật Hòa Phát.Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở đựng hồ sơ.Bàn đi cùng CPU di động và có bàn phím.Sản phẩm bàn máy tính Hòa Phát NTM120S kế hợp với ghế văn phòng hòa phát sử dụng trong phòng làm việc công ty.Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm.Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp | |
| 7 | Ghế ngồi văn phòng Hòa phát | Hòa phát SL718M | 6 | Cái | Ghế xoay lưới nhân viên Hòa Phát: Đệm ngồi bằng mút bọc vải lưới. Tựa lưng khung nhựa bằng mút bọc vải lưới chịu lực. Chân ghế bằng nhựa và có các bánh xe nhựa di chuyển.Tay vịn bằng nhựa bền đẹp. Ghế có thể điều chỉnh được lên xuống nhờ có hệ thống piton cần hơi.Màu sắc: màu đen, Kích Thước: W 570 x D 630 x H ( 935-1060 ) mm | |
| 8 | Khung, phông nhung SCH | TUYRA00290 | 90 | m2 | "Tên sản phẩm: Khung treo phông 80x150cm, Xuất xứ: China. Combo Khung treo phông 80x150cm gồm: 1 Tay treo phông (thanh ngang) 80cm. 1 Chân lớn MD130 cao 1.5m rất vững chắc với đường kính ống 32/28/22mm, ống nẹp 22mm. 2 Kẹp phông" | |
| 9 | Màn lá úc | AQARA | 80 | m2 | "Đơn vị: M2 hoàn thiện, Xuất xứ: Australia, Chất liệu: PVC tổng hợp chống nắng 100%, Kích thước: 9cm – 10cm – 127cm " | |
| 10 | Rèm phòng giao ban | Nhà may thành tâm | 80 | m2 | Nhà May Thành Tâm (Rèm lỗ hoa phối màu xanh, xám) chất liệu vải sợi dày, bao gồm cả lớp voan và dây cột buộc rèm | |
| 11 | Rèm phòng giao ban | Nhà may Thành Tâm | 80 | m2 | Nhà May Thành Tâm (Rèm lỗ hoa phối màu Vàng, nâu) chất liệu vải sợi dày, bao gồm cả lớp voan và dây cột buộc rèm | |
| 12 | Thanh treo rèm bằng INOX | INOX 201 | 120 | m | Thanh treo rèm Inox 304 (kèm phụ kiện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ưu tiên nhà thầu có kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa với các đơn vị Lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc ủy quyền tại TP PLeiku, Gia lai để đáp ứng được yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa khi có yêu cầu củachủ đầu tư thông báo trong vòng o1 (một) đồng hồ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ cửa hàng | 1 | Sơ cấp kỹ thuật may mặc | 3 | 3 |
| 2 | Thợ kỹ thuật | 3 | Thợ mộc lành nghề | 3 | 3 |
| 3 | Thanh quyết toán | 1 | Có bằng kế toán,tài chính trung cấp trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Thợ may mặc | 3 | Có chứng chỉ Sơ cấp KT thuật may công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi