Gói thầu: Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL TBA 110kV Trường Đua
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422243-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL TBA 110kV Trường Đua |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 21:12:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,036,914,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055371599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11074319E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.840.079 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.851.680.158 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình thi công sửa chữa phần xây dựng của đường dây 110kV hoặc trạm biến áp 110kV).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV đang vận hành.ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Đã là giám sát an toàn của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công xây lắp chủ yếu phần xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp, trong đó phải có ít nhất 1 thợ hàn phải được đào tạo và phải được huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân kỹ thuật đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (nộp hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Các dụng cụ máy móc thi công đơn giản, phổ biến (máy cắt, máy khoan, máy hàn, máy trộn bê tông, cờ lê, mỏ lếch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp kể cả cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình SCL TBA 110kV Trường Đua Sửa chữa lớn TSCĐ trạm biến áp 110kV Trường Đua – phần kiến trúc (DCT.D2207002) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TPHCM TNHH - CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP. HCM (Tên gọi tắt: Công ty Lưới điện Cao thế TP. HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 08. 22172375 – 08. 22172368. Fax: 08. 38459954 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 08. 22172375 – 08. 22172368. Fax: 08. 38459954 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 08. 22172375 – 08. 22172368. Fax: 08. 38459954 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH 110kV | |||
| 1 | Sơn nước mặt trong NĐH | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sơn nước mặt ngoài NĐH | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sửa chữa chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Sửa chữa cửa đi NĐH | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Sửa chữa cửa sổ NĐH và dán decal | Bản vẽ SPEC.2021-TR.14, 02/11 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 1644/QĐ-LĐCT ngày 04/10/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Sửa chữa vách nhôm kính ban công lầu 1 | Bản vẽ SPEC.2021-TR.14, 02/11 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 1644/QĐ-LĐCT ngày 04/10/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Sửa chữa vách nhôm kính ngăn vị trí từ P.22kV xuống hầm | Bản vẽ SPEC.2021-TR.14, 02/11 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 1644/QĐ-LĐCT ngày 04/10/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Sửa chữa tầng hầm | Bản vẽ SPEC.2021-TR.14, 02/11 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 1644/QĐ-LĐCT ngày 04/10/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Sửa chữa mái che cầu thang lên lầu 1 và sơn dầu thang leo mái | Bản vẽ SPEC.2021-TR.14, 02/11 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 1644/QĐ-LĐCT ngày 04/10/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Sửa chữa gạch lát bậc thang lên lầu 1 & bậc thang xuống tầng hầm | Bản vẽ SPEC.2021-TR.14, 02/11 Tập 1: Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 1644/QĐ-LĐCT ngày 04/10/2021 | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Sửa chữa quạt hút NĐH | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng NĐH | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Sửa chữa nhà để xe | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Sửa chữa phòng vệ sinh | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Sửa chữa hệ thống máy lạnh | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Sửa chữa lắp vách ngăn chân cầu thang lên NĐH làm nơi để bình CO2 xe đẩy | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| C | SỬA CHỮA BÓ VỈA, SÂN NGẮT VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Sửa chữa đường nội bộ | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sửa chữa bó vỉa, sơn kova bó vỉa, bờ bao và cổ móng thiết bị | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sửa chữa cán vữa nắp đan bể dầu sự cố | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Sửa chữa nắp đan bị hư hỏng | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Sửa chữa hệ thống thoát nước trạm | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng sân ngắt | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Sửa chữa hệ thống hàng rào ngăn thiết bị di động | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Rải đá bổ sung sân ngắt | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Sửa chữa thành mương cáp 22kV vị trí bờ bao các MBT 63MVA | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| D | SỬA CHỮA HÀNG RÀO TRẠM, CỔNG TRẠM, BẢNG TÊN TRẠM | |||
| 1 | Sửa chữa sơn nước tường rào xung quanh trạm | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sửa chữa cửa cổng trạm | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sửa chữa bảng tên trạm | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| E | SỬA CHỮA HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Sửa chữa nhà bơm PCCC | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sửa chữa đường ống PCCC | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sửa chữa đèn thoát hiểm toàn trạm | Thuyết minh-Bản vẽ PAKT-DT công trình theo Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| F | THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ về kho công ty | Quyết định phê duyệt số 501/QĐ-LĐCT ngày 29/3/2022 | 1 | Toàn bộ |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.055371599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.11074319E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành;- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.425.840.079 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.851.680.158 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình thi công sửa chữa phần xây dựng của đường dây 110kV hoặc trạm biến áp 110kV).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và đáp ứng ít nhất 01 trong 02 nội dung sau:i.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV đang vận hành.ii.Hoặc đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình sửa chữa kiến trúc phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV đang vận hành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Đã là giám sát an toàn của ít nhất 01 công trình thi công sửa chữa phần xây dựng trong trạm biến áp 110kV trở lên đang vận hành. | 2 | 1 |
| 4 | Nhân sự thi công xây lắp chủ yếu phần xây dựng | 10 | Là công nhân kỹ thuật có chứng nhận nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp, trong đó phải có ít nhất 1 thợ hàn phải được đào tạo và phải được huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (nộp hồ sơ chứng minh).Công nhân kỹ thuật đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động (nộp hồ sơ chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Các dụng cụ máy móc thi công đơn giản, phổ biến (máy cắt, máy khoan, máy hàn, máy trộn bê tông, cờ lê, mỏ lếch) | Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị thi công cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi