Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 07:39:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,804,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ QL1A đến kênh Tây trên địa bàn xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V | 7,1201 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương V | 3,6026 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn | Chương V | 5,686 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp | Chương V | 0,7238 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đất tận dụng K90 | Chương V | 7,3319 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 13,0806 | 100m3 |
| 7 | Đắp vỉa hè bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 17,6889 | 100m3 |
| 8 | Đào hố móng rãnh dọc | Chương V | 2,5857 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù hố móng bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 1,2732 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 10,7227 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC:PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V | 27,2887 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 27,2887 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC:MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 53,046 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%(BTNC 12.5) | Chương V | 642,9175 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 53,046 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 53,046 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4.5%(BTNC 19) | Chương V | 881,6245 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 53,046 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 14,0632 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 17,3988 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 17,3988 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC:LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cm | Chương V | 2.064,51 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 2,0645 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm | Chương V | 534,5 | m |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,4432 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 40,62 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 165,7 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cm | Chương V | 11,7 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,04 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 534,5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5131 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,81 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 160,35 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,67 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,05 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,62 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,22 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,65 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,54 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,2 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,84 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,98 | m2 |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 51 | cây/lần |
| 28 | Mua cây xấu D10cm | Chương V | 51 | cây |
| E | HẠNG MỤC:AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác D70 | Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V | 0,49 | m2 |
| 3 | Cột biển báo D88.3 cao 4m | Chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 241,26 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 74,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh dọc | Chương V | 0,4182 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,02 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 27,14 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,25 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,7876 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,4269 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,3 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,9765 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,77 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 89,5 | cấu kiện |
| 17 | Đào hố móng trái | Chương V | 0,4588 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7838 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,17 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 34,82 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,25 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,44 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,3876 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,2891 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,26 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1284 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 24,22 | cái |
| 32 | Tháo và lắp đặt giàn cửa van L=600x600 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,45 | m3 |
| 35 | Mua cống BxH: 600x600, L=1.5m | Chương V | 23 | m |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 15 | đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 38 | Mua cống D800, L=2.5m | Chương V | 214,49 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 86 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 81 | mối nối |
| 41 | Đế cống D800 | Chương V | 267 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V | 267 | cái |
| 43 | Mua cống D300, L=2.5m | Chương V | 147,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Chương V | 59 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 50 | mối nối |
| 46 | Đế cống D300 | Chương V | 183 | cái |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 183 | cái |
| 48 | Ván khuôn hố thu | Chương V | 1,1142 | 100m2 |
| 49 | Bê tông hố thu M250 | Chương V | 8,87 | m3 |
| 50 | Cốt thép hố thu Ct3 | Chương V | 0,0581 | tấn |
| 51 | Cốt thép hố thu Ct5 | Chương V | 1,9161 | tấn |
| 52 | Bộ nắp +khung song chắn rác | Chương V | 21 | bộ |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 21 | cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,56 | m3 |
| 56 | Ván khuôn ga | Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép hố thu Ct3 | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 58 | Cốt thép hố thu Ct5 | Chương V | 2,0009 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,13 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,5658 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 64 | Thép thang D22 | Chương V | 0,0669 | tấn |
| 65 | Bộ khung + nắp hố ga GTT gang | Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Đào móng | Chương V | 0,865 | 100m3 |
| 67 | Đắp hoàn trả móng bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,72 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,08 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,98 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,26 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1541 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,76 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 78 | Bộ khung + nắp GTT gang | Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Thép thang D22 | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 80 | Đào đất | Chương V | 2,79 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 82 | Phá tường mương lát mái | Chương V | 11,91 | m3 |
| 83 | Đào móng mương, cống | Chương V | 24,212 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,1791 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất tận dụng móng cống K90 | Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát thân cống đầm chặt K95 | Chương V | 1,1466 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 64,5938 | 100m |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 37,57 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,3975 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 12,27 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 3,1629 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 99,53 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 4,6146 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương V | 6,0804 | tấn |
| 97 | Đào hố móng | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 98 | Đắp bù hố móng đất tận dụng K90 | Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 99 | Đắp mái mương bằng đất tận dụng K90 | Chương V | 4,648 | 100m3 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 101 | Mua cống tròn D1500, L=2.5m | Chương V | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt ống cống D1500, L=2.5m | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 103 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 104 | Mua gối đỡ cống D1500 | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt gối cống D1500 | Chương V | 12 | cái |
| 106 | Đào hố móng phá công | Chương V | 0,4742 | 100m3 |
| 107 | Đắp hoàn trả mặt đường cũ sau phá cống | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 108 | Phá cống D1500 | Chương V | 0,6597 | m3 |
| 109 | Phá bờ mương đất sau khi dẫn dòng thi công | Chương V | 4,648 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V | 3,02 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,0368 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC:CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 35,346 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1943 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,795 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,538 | m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép | Chương V | 16 | cột |
| 8 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khung móng tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 22 | 1 cọc |
| 14 | Thép tròn D12 nôi tiếp địa | Chương V | 39 | m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp cửa cột thép | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V | 17 | 1 đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 32 | đầu cáp |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60A | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V | 1,44 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 0,6919 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 3,742 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 0,689 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V | 4,3011 | 100m |
| 26 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V | 442,29 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1542 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,3989 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5767 | 100m3 |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,6 | 10 cột |
| 31 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V | 366 | m |
| 32 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V | 2 | công |
| 33 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V | 2 | công |
| H | HẠNG MỤC:DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 391,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 3,9196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 6,0914 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 0,5 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8 ÷ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 Tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi