Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434755-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220204594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-15 07:39:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,804,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường từ QL1A đến kênh Tây trên địa bàn xã Thắng Lợi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùnChương V7,1201100m3
2Đào hữu cơChương V3,6026100m3
3Đào nền, đào khuônChương V5,686100m3
4Đánh cấpChương V0,7238100m3
5Đắp lề đường bằng đất tận dụng K90Chương V7,3319100m3
6Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95Chương V13,0806100m3
7Đắp vỉa hè bằng cát đầm chặt K95Chương V17,6889100m3
8Đào hố móng rãnh dọcChương V2,5857100m3
9Đắp bù hố móng bằng cát đầm chặt K95Chương V1,2732100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V10,7227100m3
B HẠNG MỤC:PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP NÚT GIAO
1Đào hữu cơChương V27,2887100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,107100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V27,2887100m3
C HẠNG MỤC:MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V53,046100m2
2Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%(BTNC 12.5)Chương V642,9175tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V53,046100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V53,046100m2
5Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 4.5%(BTNC 19)Chương V881,6245tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V53,046100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V14,0632100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V17,3988100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V17,3988100m3
D HẠNG MỤC:LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cmChương V2.064,51m2
2Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V2,0645100m3
3Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cmChương V534,5m
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,4432100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V40,62m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V165,7m2
7Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thước 26x23cmChương V11,71 cấu kiện
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0234100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,36m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,04m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V534,51 cấu kiện
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5131100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V4,81m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V160,35m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,042100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,67m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,05m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V114,62m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,014100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,22m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,65m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,54m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,2m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,84m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,98m2
27Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V51cây/lần
28Mua cây xấu D10cmChương V51cây
E HẠNG MỤC:AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác D70Chương V5bộ
2Biển báo hình chữ nhậtChương V0,49m2
3Cột biển báo D88.3 cao 4mChương V6m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V5cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cmChương V1cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V241,26m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V74,8m2
F HẠNG MỤC:HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng rãnh dọcChương V0,4182100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1394100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0932100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,68m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2685100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,02m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V27,14m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V141,25m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,8m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,7876100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,4269tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V6,3m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3501100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,9765tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V6,77m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V89,5cấu kiện
17Đào hố móng tráiChương V0,4588100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7838100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,45m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2422100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,17m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V34,82m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V158,25m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V48,44m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,3876100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,2891tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V4,26m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0062100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1284tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,56m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V24,22cái
32Tháo và lắp đặt giàn cửa van L=600x600Chương V1cái
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,069100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,45m3
35Mua cống BxH: 600x600, L=1.5mChương V23m
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V15đoạn cống
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V14mối nối
38Mua cống D800, L=2.5mChương V214,49m
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V86đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V81mối nối
41Đế cống D800Chương V267cái
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V267cái
43Mua cống D300, L=2.5mChương V147,5m
44Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mmChương V59đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V50mối nối
46Đế cống D300Chương V183cái
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V183cái
48Ván khuôn hố thuChương V1,1142100m2
49Bê tông hố thu M250Chương V8,87m3
50Cốt thép hố thu Ct3Chương V0,0581tấn
51Cốt thép hố thu Ct5Chương V1,9161tấn
52Bộ nắp +khung song chắn rácChương V21bộ
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V21cái
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0936100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,56m3
56Ván khuôn gaChương V0,823100m2
57Cốt thép hố thu Ct3Chương V0,0586tấn
58Cốt thép hố thu Ct5Chương V2,0009tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V19,13m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1504100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,6m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,5658tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
64Thép thang D22Chương V0,0669tấn
65Bộ khung + nắp hố ga GTT gangChương V8bộ
66Đào móngChương V0,865100m3
67Đắp hoàn trả móng bằng cát đầm chặt K95Chương V0,2883100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,72m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0226100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,08m3
71Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,98m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,26m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0306100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1541tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,76m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
78Bộ khung + nắp GTT gangChương V2bộ
79Thép thang D22Chương V0,0125tấn
80Đào đấtChương V2,79m3
81Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0071100m3
82Phá tường mương lát máiChương V11,91m3
83Đào móng mương, cốngChương V24,212m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,1791100m3
85Đắp đất tận dụng móng cống K90Chương V0,642100m3
86Đắp cát thân cống đầm chặt K95Chương V1,1466100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,1191100m3
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V64,5938100m
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,166100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V37,57m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,3975100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V12,27m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V3,1629100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V99,53m3
95Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Chương V4,6146tấn
96Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mmChương V6,0804tấn
97Đào hố móngChương V0,693100m3
98Đắp bù hố móng đất tận dụng K90Chương V0,37100m3
99Đắp mái mương bằng đất tận dụng K90Chương V4,648100m3
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,1042100m3
101Mua cống tròn D1500, L=2.5mChương V10m
102Lắp đặt ống cống D1500, L=2.5mChương V4đoạn ống
103Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V3mối nối
104Mua gối đỡ cống D1500Chương V12cái
105Lắp đặt gối cống D1500Chương V12cái
106Đào hố móng phá côngChương V0,4742100m3
107Đắp hoàn trả mặt đường cũ sau phá cốngChương V0,693100m3
108Phá cống D1500Chương V0,6597m3
109Phá bờ mương đất sau khi dẫn dòng thi côngChương V4,648100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V3,02m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,0368100m3
G HẠNG MỤC:CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V35,346m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1054100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1943100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,795100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V19,538m3
6Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V0,42m2
7Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thépChương V16cột
8Khung móng cột điện M24x300x300x675Chương V16bộ
9Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V16bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V11 tủ
11Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
12Khung móng tủ điệnChương V1bộ
13Làm tiếp địa cho cột điệnChương V221 cọc
14Thép tròn D12 nôi tiếp địaChương V39m
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V16cái
16Lắp cửa cột thépChương V16cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V16cái
18Làm đầu cáp ngầmChương V171 đầu cáp
19Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V32đầu cáp
20Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60AChương V16cái
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 3x1.5Chương V1,44100m
22Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V0,6919100m
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V3,742100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V0,689100m
25Ống nhựa xoắn D65/50Chương V4,3011100m
26Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V442,29m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1542100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,3989100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5767100m3
30Đánh số cột thépChương V1,610 cột
31Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V366m
32Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V2công
33Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V2công
H HẠNG MỤC:DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V391,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V3,9196100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V6,0914100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6 Tấn1
3 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 0,5 ÷ 1,25m31
4 Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 Tấn1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 Tấn1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 Tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L2
11 Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Đầm dùi Sử dụng tốt2
14 Đầm bàn Sử dụng tốt2
15 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->