Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 02- ĐTXD2021-VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 02- ĐTXD2021-VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:21:00 đến ngày 2020-12-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,725,313,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | PC.I 16-190-13.0 | 4 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2 | PC.I 18-190-9.2 | 53 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 | PC.I 18-190-11.0 | 60 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | PC.I 18-190-13.0 | 25 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 1.800 | PC.I 18-217-1800 | 12 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 2.400 | PC.I 18-217-2400 | 12 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | PC.I 20-190-11.0 | 13 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 2.400 | PC.I 20-217-2400 | 4 | Cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cáp ngầm 22kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 22kV CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-3x240mm2 | 107 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cáp bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC 1*50mm2 | 22kV-Cu/XLPE/PVC 1*50mm2 | 4,5 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24mm2 | ACSR-150/24mm2 | 30.832 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 125 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 116 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*35mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1*35mm2 | 82 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s NT | 22kV-630A-16kA/s NT | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Chống sét van 22KV-10kA | ZnO-22kV-10kA | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 22kV-120KN cả phụ kiện (3 bát/chuỗi) | CN-22kV-120KN | 486 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 22kV -120KN cả phụ kiện (6 bát/chuỗi) | CNK-22kV-120KN | 21 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Sứ đứng gốm 22kV+ty | SĐ-22kV | 403 | Quả | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150mm2 | AL70-150mm2 | 555 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cosse ép Cu-Al - 150mm2 | Cosse C-A150mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cosse ép Cu-Al-70mm2 | Cosse C-A70mm2 | 69 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cosse ép Cu- 50mm2 | Cosse C50mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cosse ép Cu -35mm2 | Cosse C35mm2 | 160 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời 22kV Cu/XLPE 3*240mm2 | 22kV Cu/XLPE 3*240mm2 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Ống nối cáp chịu lực 22kV Al-150mm2 | 22kV Al-150mm2 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Chụp đầu cực chống sét van | CC-CSV | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE-D195/150mm | HDPE-D195/150mm | 16 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25mm | HDPE-D32/25mm | 5 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Thanh lai đồng M50x5 | M50x5 | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi