Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 11:52:00 đến ngày 2022-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt k>=90, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch Terazo. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,06 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc (hoặc bộ máy kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi > 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BT nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa > 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông, sân thể thao và dịch chuyển trạm biến áp 35KV, tổ dân phố Đãn Chàng 1, thị trấn Hưng Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
ĐT: 0916162071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính, kế toán thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5331 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5331 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5331 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7666 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2661 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2539 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9986 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9986 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4993 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0867 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3/1km |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5152 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4045 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6178 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0303 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0303 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0303 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0303 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0303 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5953 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5953 | 100tấn |
| 25 | Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mm (báo giá HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,34 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1873 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 31 | Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,22 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | 100m3/1km |
| 35 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5093 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5659 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5659 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,928 | m3 |
| 43 | Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,076 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9482 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7606 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | 100m2 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,519 | 10 tấn/1km |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,693 | m2 |
| 52 | Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,09 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m |
| 54 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,998 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7096 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2805 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9995 | 10 tấn/1km |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,574 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,002 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 75 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 10 tấn/1km |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,495 | m3 |
| 85 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7108 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,259 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, bó vỉa, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 91 | Ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,161 | kg |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7698 | tấn |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7698 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | 10 tấn/1km |
| 95 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 96 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,219 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3/1km |
| 100 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,438 | m3 |
| 102 | Lát gạch đất nung kích thước gạch terazzo kt(40x40x3), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,136 | m2 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3736 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3/1km |
| 108 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Sân thể thao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0593 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0593 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0593 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5297 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5618 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 100m |
| 12 | Phên nứa KT(3x1.5)m, khoảng cách 2.5m/phên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m2 |
| 13 | Bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 14 | Thép giằng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,149 | kg |
| 15 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3/1km |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 33 | Đắp cát tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 34 | Đá dăm 2x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3827 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2124 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1245 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8981 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6352 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,504 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1392 | m2 |
| C | Hạng mục: Sản xuất BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5008 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0945 | 100tấn |
| D | Hạng mục: Di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo lắp lại Máy biến áp 320KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm T14D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,082 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 9 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4108 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3288 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6283 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5083 | m3 |
| 23 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,62 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,17 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + rẽ nhánh 3 sứ XCR31L-SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ ghế cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,34 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thang trèo + giá đỡ thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sứ đứng gốm 35kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 sứ |
| 41 | Sứ đứng Polymer 35kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 sứ |
| 43 | Sứ đứng chuỗi Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | km |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 1km/1 dây |
| 47 | - Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 48 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | kg |
| 49 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 50 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | kg |
| 51 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100kg |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 55 | Mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 56 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | tấn |
| 57 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 58 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 59 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | tấn |
| 60 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | tấn/km |
| 61 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn/km |
| 62 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn/km |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn/km |
| 64 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 65 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 68 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 74 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 75 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | kg |
| 76 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 77 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | kg |
| 78 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100kg |
| 79 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 82 | Thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,78 | kg |
| 83 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Sứ đứng Polymer 35kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 85 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 sứ |
| 86 | Sứ đứng chuỗi Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 87 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 88 | Sứ đứng gốm 35kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 89 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 sứ |
| 90 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 92 | Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 94 | Dây đồng M95 trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 96 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 98 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 100 | cặp cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Biển cấm TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Biển đề TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện treo cột 2 lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 105 | Tháo lắp lại Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái ( 3 pha) |
| 106 | Tháo lắp lại Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái ( 3 pha) |
| 107 | Tháo lặp lại biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 108 | Tháo lắp lại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 109 | Tháo lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 110 | Lắp đặt lại thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 111 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 113 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 114 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 115 | Ống nhựa xoắn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 116 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 117 | Vit 3x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Cút nối thẳng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Cút nối thẳng M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Bu lông F80x40 + rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Bu lông F6x20 + rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | tấn |
| 124 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 125 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 126 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | tấn |
| 127 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | tấn/km |
| 128 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn/km |
| 129 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn/km |
| 130 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn/km |
| 131 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 132 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 135 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 141 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | kg |
| 142 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | kg |
| 143 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 144 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | kg |
| 145 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100kg |
| 146 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 149 | Thép xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,78 | kg |
| 150 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Sứ đứng Polymer 35kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 152 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 sứ |
| 153 | Sứ đứng chuỗi Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 154 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 155 | Sứ đứng gốm 35kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 156 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 sứ |
| 157 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 159 | Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 161 | Dây đồng M95 trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 163 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 165 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 167 | cặp cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 168 | Biển cấm TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Biển đề TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Tủ điện treo cột 2 lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 172 | Tháo lắp lại Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái ( 3 pha) |
| 173 | Tháo lắp lại Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái ( 3 pha) |
| 174 | Tháo lặp lại biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 175 | Tháo lắp lại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 176 | Tháo lắp lại công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 177 | Lắp đặt lại thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 178 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 180 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 181 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 182 | Ống nhựa xoắn F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 183 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 184 | Vit 3x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 185 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Cút nối thẳng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | Cút nối thẳng M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Bu lông F80x40 + rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Bu lông F6x20 + rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | tấn |
| 191 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 192 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 193 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | tấn |
| 194 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | tấn/km |
| 195 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn/km |
| 196 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn/km |
| 197 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn/km |
| 198 | Cột điện bê tông ly tâm LT12D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 199 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 200 | Cột điện bê tông ly tâm LT10B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 201 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 210 | Giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 211 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km/dây |
| 212 | Giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | mét |
| 213 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km/dây |
| 214 | Kẹp xiết cáp VX 4(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 215 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 216 | Nắp chụp cáp vặn xoắn 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | mét |
| 218 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 219 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 220 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 221 | Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | tấn |
| 222 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 223 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | tấn/km |
| 224 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn/km |
| 225 | Vận chuyển vật liệu về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 226 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 227 | Tháo dàn xà trạm biến áp hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 228 | Tháo dây dẫn AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 1km / 1dây |
| 229 | Tháo sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cách điện |
| 230 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 231 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 232 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 233 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 234 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 235 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn/km |
| 236 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn/km |
| 237 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn/km |
| 238 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn/km |
| 239 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 240 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 241 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 242 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 243 | Thí nghiệm Vonmet loại DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 247 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bát |
| 250 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 vị trí |
| E | Đảm bảo ATTC | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 2 | Áo phản quang, mũ, cờ, còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 4 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa D75 dài 1.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 9 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | 1m2 |
| 10 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 12 | Áo phản quang, mũ, cờ, còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 14 | Rào chắn (tính khâu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 15 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa D75 dài 1.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 19 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | 1m2 |
| 20 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt k>=90, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch Terazo. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,06 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc (hoặc bộ máy kinh vĩ + thủy bình) | đo đạc | 1 |
| 2 | Máy đào > 0,8m3 | đào, xúc | 2 |
| 3 | Máy ủi > 110CV | ủi | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn | lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | lu lèn | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25 tấn | lu lèn | 1 |
| 7 | Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa) | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h | Trộn BT nhựa | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải BT nhựa | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô 6-10 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông > 250L | Trộn BT | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa > 150L | Trộn vữa | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
| 14 | Ô tô 5-7 tấn | Vận chuyển | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi