Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438371-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 11:52:00 đến ngày 2022-04-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt k>=90, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch Terazo. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,06 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc (hoặc bộ máy kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi > 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa > 150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường giao thông, sân thể thao và dịch chuyển trạm biến áp 35KV, tổ dân phố Đãn Chàng 1, thị trấn Hưng Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình ĐT: 0916162071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hưng Nguyên Thái Bình; Địa chỉ: Khu Đãn Chàng 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát; Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN HƯNG HÀ , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình ĐT: 0916162071


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình ĐT: 0916162071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính, kế toán thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5331100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5331100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5331100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7666100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,2661m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2539100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9986100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9986100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4993100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0867100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3/1km
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5152100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4045100m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6178100m2
18Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0303100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0303100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0303100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0303100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V9,0303100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5953100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5953100tấn
25Biển báo tam giác, bát giác, hình tròn phản quang cạnh 900mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,34m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1873100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m3
31Láng nền bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V343,22m2
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6178100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6178100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6178100m3/1km
35San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3089100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,659m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5093100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2603100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5659100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5659100m3/1km
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V19,928m3
43Sản xuất bê tông rãnh nước đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,076m3
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9482tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7606tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,64100m2
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V212cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V212cấu kiện
49Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51910 tấn/1km
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
51Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72,693m2
52Vữa xi măng mối nối dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V78,09m2
53Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m
54Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,998m3
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7096100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,279tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2805tấn
58Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,696100m
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V212cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V212cấu kiện
61Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,999510 tấn/1km
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V212cấu kiện
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,911m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,574m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,002m2
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011100m2
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1457tấn
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m2
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3572tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
75Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
78Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66310 tấn/1km
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,875m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,495m3
85Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,655m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,038m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7108100m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,259m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, bó vỉa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
91Ống thép D32 dày 1.5mm tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V282,161kg
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7698tấn
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7698tấn
94Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47710 tấn/1km
95Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V235m
96Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,219m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m3/1km
100San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,438m3
102Lát gạch đất nung kích thước gạch terazzo kt(40x40x3), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V519,136m2
103Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3736m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783100m3/1km
108San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,065m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
112Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
B Hạng mục: Sân thể thao
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735100m3/1km
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
5Vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,0593100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0593100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0593100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5297100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5618100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 3,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,56100m
12Phên nứa KT(3x1.5)m, khoảng cách 2.5m/phênMô tả kỹ thuật theo chương V171m2
13Bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192m2
14Thép giằng D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,149kg
15Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m3/1km
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, BùnMô tả kỹ thuật theo chương V26,4100m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,96m3
31Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
33Đắp cát tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
34Đá dăm 2x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3827100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2761tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2124m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4288m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1245m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8981m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6352m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,504m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V201,1392m2
C Hạng mục: Sản xuất BTN
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,5008100tấn
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0945100tấn
D Hạng mục: Di chuyển trạm biến áp
1Tháo lắp lại Máy biến áp 320KVMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Lắp thu lôi ống. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
4Cột điện bê tông ly tâm T14DMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V71 mối nối
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,082m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
9Đá 4x6 lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4108m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3288m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
17Đá 4x6 lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6283m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5083m3
23Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V18,54kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V184,62kg
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V105,17kg
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V118,4kg
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xà đỡ cầu chì tự rơi + rẽ nhánh 3 sứ XCR31L-SCMô tả kỹ thuật theo chương V86,67kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Xà đỡ ghế cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V53,55kg
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Ghế cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V42,34kg
36Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Thang trèo + giá đỡ thangMô tả kỹ thuật theo chương V35,78kg
38Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Sứ đứng gốm 35kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
40Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V410 sứ
41Sứ đứng Polymer 35kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V410 sứ
43Sứ đứng chuỗi Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
44Lắp đặt các loại sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V211 chuỗi sứ
45Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562km
46Lắp đặt dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5621km/1 dây
47- Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
48Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,68kg
49Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
50Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,64kg
51Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100kg
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
54Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
55Mỡ bòMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
56Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,72tấn
57Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
58Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,562tấn
59Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893tấn
60Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116tấn/km
61Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn/km
62Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn/km
63Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn/km
64Cột điện bê tông ly tâm LT12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
65Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
68Đá 4x6 lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
74Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
75Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,01kg
76Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
77Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48kg
78Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100kg
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
81Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
82Thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V818,78kg
83Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Sứ đứng Polymer 35kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
85Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V910 sứ
86Sứ đứng chuỗi Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
87Lắp đặt các loại sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
88Sứ đứng gốm 35kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
89Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V510 sứ
90Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
91Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
92Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V25m
93Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
94Dây đồng M95 trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3m
95Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
96Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
98Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
100cặp cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Biển cấm TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Biển đề TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tủ điện treo cột 2 lộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
104Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
105Tháo lắp lại Aptomat 500AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái ( 3 pha)
106Tháo lắp lại Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái ( 3 pha)
107Tháo lặp lại biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
108Tháo lắp lại đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
109Tháo lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
110Lắp đặt lại thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
111Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
112Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
113Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
114Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
115Ống nhựa xoắn F10Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
116Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
117Vit 3x27Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
118Đầu cốt đồng F5Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
119Cút nối thẳng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
120Cút nối thẳng M3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Bu lông F80x40 + rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Bu lông F6x20 + rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,638tấn
124Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
125Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
126Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8788tấn
127Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7914tấn/km
128Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn/km
129Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn/km
130Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn/km
131Cột điện bê tông ly tâm LT12BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
132Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
133Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
135Đá 4x6 lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
136Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
137Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
138Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
139Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
141Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9kg
142Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,01kg
143Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
144Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48kg
145Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100kg
146Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
148Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
149Thép xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V818,78kg
150Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 1000kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Sứ đứng Polymer 35kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
152Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V910 sứ
153Sứ đứng chuỗi Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
154Lắp đặt các loại sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
155Sứ đứng gốm 35kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
156Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V510 sứ
157Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
158Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
159Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi vanMô tả kỹ thuật theo chương V25m
160Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
161Dây đồng M95 trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3m
162Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
163Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
165Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
167cặp cáp đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
168Biển cấm TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Biển đề TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Tủ điện treo cột 2 lộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
171Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
172Tháo lắp lại Aptomat 500AMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái ( 3 pha)
173Tháo lắp lại Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái ( 3 pha)
174Tháo lặp lại biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
175Tháo lắp lại đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
176Tháo lắp lại công tơ 3 pha có biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
177Lắp đặt lại thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
178Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
179Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
180Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
181Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
182Ống nhựa xoắn F10Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
183Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
184Vit 3x27Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
185Đầu cốt đồng F5Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
186Cút nối thẳng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
187Cút nối thẳng M3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Bu lông F80x40 + rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Bu lông F6x20 + rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,638tấn
191Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
192Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
193Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8788tấn
194Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7914tấn/km
195Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn/km
196Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn/km
197Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2636tấn/km
198Cột điện bê tông ly tâm LT12DMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
199Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
200Cột điện bê tông ly tâm LT10BMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
201Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
203Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
204Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
207Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
210Giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V150mét
211Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km/dây
212Giá vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V200mét
213Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2km/dây
214Kẹp xiết cáp VX 4(50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
215Móc néo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
216Nắp chụp cáp vặn xoắn 95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V64mét
218Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
219Ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
220Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
221Bốc dỡ 1 tấn cột bê tông bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,752tấn
222Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
223Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1256tấn/km
224Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn/km
225Vận chuyển vật liệu về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
226Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
227Tháo dàn xà trạm biến áp hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
228Tháo dây dẫn AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5561km / 1dây
229Tháo sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 cách điện
230Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V91 chuỗi cách điện
231Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
232Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
233Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
234Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
235Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn/km
236Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn/km
237Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn/km
238Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn/km
239Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
240Phá dỡ kết cấu bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
241Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
242Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
243Thí nghiệm Vonmet loại DCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
247Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
249Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V84bát
250Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 vị trí
E Đảm bảo ATTC
1Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
2Áo phản quang, mũ, cờ, còiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m2
7Ống nhựa D75 dài 1.15mMô tả kỹ thuật theo chương V54,15m
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
9Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2,0141m2
10Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7 - Nhóm 1).Mô tả kỹ thuật theo chương V180công
12Áo phản quang, mũ, cờ, còiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Biển báo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
14Rào chắn (tính khâu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
15Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m2
17Ống nhựa D75 dài 1.15mMô tả kỹ thuật theo chương V54,15m
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
19Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V2,0141m2
20Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; Có các hạng mục: San lấp bằng cát đen đầm chặt k>=90, đường giao thông có kết cấu chính móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch Terazo. Hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,06 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV. Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.51
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
3 cán bộ phụ trách ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên về bảo hộ lao động hoặc các lĩnh vực xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc (hoặc bộ máy kinh vĩ + thủy bình) đo đạc1
2 Máy đào > 0,8m3 đào, xúc2
3 Máy ủi > 110CV ủi1
4 Máy lu bánh thép (8,5-10) tấn lu lèn1
5 Máy lu bánh lốp 16 tấn lu lèn1
6 Máy lu rung 25 tấn lu lèn1
7 Thiết bị phun tưới nhựa (nấu và phun tưới nhựa) Nấu và tưới nhựa1
8 Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h Trộn BT nhựa1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải BT nhựa1
10 Cần trục ô tô 6-10 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Máy trộn bê tông > 250L Trộn BT1
12 Máy trộn vữa > 150L Trộn vữa1
13 Máy đầm cóc Đầm lèn1
14 Ô tô 5-7 tấn Vận chuyển2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->