Gói thầu: Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 20:15:00 đến ngày 2022-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị xây lắp từ. 1,80 tỷ VND trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ giám sát chưa được xếp hạng và còn thời hạn thì kê khai và xác định hạng theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trở lên đối với trình độ đại học hoặc tối thiểu 03 năm trở lên đối với trình độ cao đẳng hoặc tối thiểu 05 năm trở lên đối với trình độ trung cấp . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 300A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32 Công trình: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32/e294/f367 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM; SĐT: 0366365985, [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Quận Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 069657166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/PHC/f367, Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P.12, Quận Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, Địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, SĐT: 0908.541236 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở vàđiều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRẠM 32 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,744 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,576 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 6 | CCLD tấm Water Stop V200 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,227 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7 | m2 |
| 9 | Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 10 | Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,72 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,584 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,936 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100m2 |
| 17 | CCLD tấm Water Stop V25 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,427 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,5 | m2 |
| 20 | Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 21 | Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,32 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m2 |
| 36 | Gia công lan can, thang leo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 38 | Cung cấp lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang 0,9HP-220V-Q=4,8m3/h, h=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 25x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt phao điện, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt rọ bơm (van 1 chiều) D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Hộp che máy bơm bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van bi nhựa đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Đục nhám, vệ sinh mặt trong thành bể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,1 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường 2 bên vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 59 | Đóng lưới thép không gỉ chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 60 | Trát lớp xi măng + si ka chống thấm vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,1 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,1 | m2 |
| 63 | Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,1 | m2 |
| 64 | Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,28 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,136 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng máng nước U200 bằng tôn dày 1mm + giá đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | HT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRẠM 30 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,088 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | 100m2 |
| 6 | CCLD tấm Water Stop V200 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,102 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m2 |
| 9 | Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m2 |
| 10 | Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,64 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt thành bể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,6 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường 2 bên vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 14 | Đóng lưới thép không gỉ chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 15 | Trát lớp xi măng + si ka chống thấm vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,6 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm thành bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,6 | m2 |
| 18 | Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,6 | m2 |
| 19 | Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,32 | m2 |
| 21 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co, Tê nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị xây lắp từ. 1,80 tỷ VND trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ giám sát chưa được xếp hạng và còn thời hạn thì kê khai và xác định hạng theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng hoặc công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trở lên đối với trình độ đại học hoặc tối thiểu 03 năm trở lên đối với trình độ cao đẳng hoặc tối thiểu 05 năm trở lên đối với trình độ trung cấp . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 3 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn 300A | Máy hàn 300A | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi