Gói thầu: Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439180-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 367
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32
Số hiệu KHLCNT 20220421453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 20:15:00 đến ngày 2022-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị xây lắp từ. 1,80 tỷ VND trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ giám sát chưa được xếp hạng và còn thời hạn thì kê khai và xác định hạng theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng hoặc công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trở lên đối với trình độ đại học hoặc tối thiểu 03 năm trở lên đối với trình độ cao đẳng hoặc tối thiểu 05 năm trở lên đối với trình độ trung cấp .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 300A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 300A
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 367
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32
Công trình: Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sạch sinh hoạt Trạm 30, 32/e294/f367
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM; SĐT: 0366365985, [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, Địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, SĐT: 0908.541236


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367 , địa chỉ: 19A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM; SĐT: 0366365985, [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Q.Tân Bình, TP.HCM; SĐT: 0366365985, [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367/QC PK-KQ, Số 19A Cộng Hòa, P.12, Quận Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 069657166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/PHC/f367, Địa chỉ: 19A Cộng Hòa, P.12, Quận Tân Bình, TP.HCM, SĐT: 0366.365.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dưng và Thương Mại An Bình, Địa chỉ: Số 43 Đường số 9, Khu phố 3, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh, SĐT: 0908.541236
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở vàđiều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B HT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRẠM 32
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,744m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288m3
4Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,666tấn
5Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m2
6CCLD tấm Water Stop V200 mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,227m3
8Quét dung dịch chống thấm thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V58,7m2
9Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
10Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V64,72m2
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,584m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,936m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,968m3
15Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,499tấn
16Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,674100m2
17CCLD tấm Water Stop V25 mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,427m3
19Quét dung dịch chống thấm thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,5m2
20Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
21Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V122,32m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
26Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,92m2
34Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76m2
36Gia công lan can, thang leo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
37Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
38Cung cấp lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang 0,9HP-220V-Q=4,8m3/h, h=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 25x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
42Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
43Lắp đặt phao điện, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
45Lắp đặt rọ bơm (van 1 chiều) D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
48Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
49Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van <= 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
54Hộp che máy bơm bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
56Lắp đặt van bi nhựa đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Đục nhám, vệ sinh mặt trong thành bể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V435,1m2
58Phá lớp vữa trát tường 2 bên vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
59Đóng lưới thép không gỉ chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
60Trát lớp xi măng + si ka chống thấm vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,1m2
62Quét dung dịch chống thấm thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V435,1m2
63Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,1m2
64Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m2
65Quét nước xi măng 2 nước thành ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V273,28m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
70Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1361m2
71Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
72Cung cấp lắp dựng máng nước U200 bằng tôn dày 1mm + giá đỡ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C HT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT TRẠM 30
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,088m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,272m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,136m3
4Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62tấn
5Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,435100m2
6CCLD tấm Water Stop V200 mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,102m3
8Quét dung dịch chống thấm thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V136m2
9Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m2
10Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V148,64m2
12Đục nhám mặt thành bể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V568,6m2
13Phá lớp vữa trát tường 2 bên vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
14Đóng lưới thép không gỉ chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
15Trát lớp xi măng + si ka chống thấm vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V568,6m2
17Quét dung dịch chống thấm thành bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V568,6m2
18Ốp gạch men 30x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,6m2
19Lát gạch men 30x30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
20Quét nước xi măng 2 nước thành ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V461,32m2
21Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m3
24Lắp đặt van bi nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt Co, Tê nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị xây lắp từ. 1,80 tỷ VND trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (nếu chứng chỉ giám sát chưa được xếp hạng và còn thời hạn thì kê khai và xác định hạng theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dụng dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.55
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình xây dụng dân dụng hoặc công nghiệp.33
3 An toàn lao động 1 Được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trở lên đối với trình độ đại học hoặc tối thiểu 03 năm trở lên đối với trình độ cao đẳng hoặc tối thiểu 05 năm trở lên đối với trình độ trung cấp .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥3T1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Đầm bê tông Đầm bê tông2
4 Máy hàn 300A Máy hàn 300A1
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->