Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 16:24:00 đến ngày 2022-04-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục thi công sân vận động và công trình dân dụng, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ nghiệp vụ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 25T. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân vận động trung tâm xã Nghi Đức, thành phố Vinh. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất kèm theo 1 trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết năm tài chính 2021; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. - Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự của gói thầu: + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư ; - Hồ sơ chứng minh nhân sự chủ chốt: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ của các nhận sự thực hiện gói thầu theo quy định tại HSMT. - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu : Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức
Địa chỉ: xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 0238 3857 164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức, địa chỉ: xã Nghi Đức, tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0238 3857 164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng BM; Số 01, ngách 01, ngõ 20, đường Hoàng Trọng Trì, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0987260868. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Đia chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| B | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: | |||
| C | Phá dỡ hàng rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà tôn: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,603 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7132 | m3 |
| E | Phá dỡ sân khấu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,634 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2896 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,831 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| F | Vận chuyển kết cấu cũ ra bãi thải (cự ly 7km): | |||
| 1 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,24 | m3 |
| G | SAN TẠO MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1099 | 100m3 |
| H | Vật liệu đổ thải tại Nghi Kim cự ly 11km: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1099 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1099 | 100m3/1km |
| I | ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | 100m3 |
| 2 | Mua đấp cấp 3 đắp nền đường (giá tại mỏ đất Xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên cự ly 15Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.424,8085 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4809 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,4809 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,523 | 10m³/1km |
| J | HÀNG RÀO VÀ CỔNG: | |||
| K | CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6893 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9323 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | Tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6596 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,248 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,248 | m2 |
| 15 | Đắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 16 | SXLD cổng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| L | CỔNG PHỤ 1: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8073 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,832 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,832 | m2 |
| 15 | Đắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | SXLD cổng sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả bàn lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 17 | Biển báo an toàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| M | CỔNG PHỤ 2: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4595 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8317 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2807 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m2 |
| 15 | SXLD cổng sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả bàn lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| N | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7991 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6718 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0412 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,79 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2667 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1145 | tấn |
| 13 | Bê tông trụ, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4216 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng chân tường, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8215 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4383 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1931 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5782 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,84 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,0232 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,8632 | m2 |
| 22 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Cái |
| 23 | SXLD hàng rào sắt hộp bao gồm cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,54 | m2 |
| O | LÁT SÂN: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1712 | m3 |
| 2 | Lát sân Terrazzo 400x400x30, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,64 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7278 | m3 |
| 4 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,54 | m2 |
| P | ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG CHUYỀN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng (Cọc tiếp địa V63x63x6x2500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm Cadi sun hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 8 | Dây điện CVV lên đèn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 11 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 13 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 14 | Đèn LED chiếu sáng đường100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7398 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5987 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,648 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,98 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,582 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | ck |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| R | SÂN BÓNG ĐÁ: | |||
| S | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| T | PHẦN SÂN CỎ: | |||
| 1 | Cỏ nhân tạo 8 sợi kim cương; chiều cao 50mm; Kc hàng 5/8; Số mủi khâu 130/m; Dtex 8.800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m2 |
| 2 | Bạt dán cỏ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m2 |
| 3 | Cao su trải trên mặt 4kg/m2 loại hạt mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.600 | kg |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 5 | Keo dán cỏ chuyên dụng 0,05kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | kg |
| 6 | Cỏ trắng tạo Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 7 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện cỏ nhân tạo (0,08 công/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Công |
| 8 | Lưới quây cao 8m, kích thước mắt lưới 13x13cm, sợi dày 2,7mm chuyên dùng cho sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728 | m2 |
| 9 | Cáp d6 bọc nhựa, mỗi cạnh đo 4 Sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,8 | md |
| 10 | Thi công lưới hoàn thiện bao gồm vật tư thêm như: ốc siết, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sân |
| 11 | Cửa ra vào sân bóng làm bằng săt hộp,có song sắt và then cài khóa kích thước: 2m x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp dựng móc lưới D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 15 | Lưới cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2533 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 30x20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn lên bóng 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 29 | Bóng đèn led 400W chiếu sáng sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bóng |
| 30 | Gia công khung thép treo bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| U | SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6727 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5569 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8445 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0383 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,009 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4951 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,009 | m2 |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1941 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6368 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2694 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6833 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6387 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3872 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3872 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 22 | Thép ống D32 dày 2,0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 23 | Thép ống D60 dày 2,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,64 | m |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4102 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| V | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9158 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9101 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6191 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7584 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Quả |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,08 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5104 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trơn, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m2 |
| 35 | Ốp tường trong nhà bằng gạch 300x600, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4612 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,08 | m2 |
| 37 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5104 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa lỏi thép uPVC, cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 39 | Cửa nhựa lỏi thép uPVC, cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng nhựa Picomat dày 20mm (Bao gồm vách, cánh cửa, khung và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m2 |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ, của nhà vệ sinh bằng sắt hộp 20x20x1,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước thải, ngăn mùi đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Máy bơm nước chân không 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt gen trong bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đế âm automat, ổ cắm, công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| W | Ô TRỒNG CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0886 | 1m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| X | DI DỜI TRẠM ĐIỆN NGHI ĐỨC | |||
| Y | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 9 | Cột BTLT NPC.I.16-190.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 10 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = <16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Thép mạ kẽm-Xà néo cột đôi XN2sL-kb: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,951 | Kg |
| 13 | Lắp đặt xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm-Xà néo cột đôi XN2sL-ka: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,063 | Kg |
| 15 | Lắp đặt xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Xà rẽ cột kép 22kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,105 | Kg |
| 17 | Lắp đặt xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo kép polymer 24kV + phụ kiện (chuỗi treo, kẹp dừng, móc treo chữ U, khánh đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt CDPT trên đầu cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,92 | kg |
| 21 | Lắp đặt CDPT trên đầu cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Giằng cột đôi- GC16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,6 | Kg |
| 23 | Lắp đặt giằng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Biển báo an toàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 25 | Di dời điểm đấu cho TBA Nghi Đức 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Dây AC/XLPE/PVC-95mm2-24kV (bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 27 | Kéo rải căng dây tính cho phân pha >2 loại <=150mm2, tiết diện dây dẫn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m |
| 28 | Dây AC/XLPE/PVC-70mm2-24kV: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 29 | Kéo rải căng dây tính cho phân pha >2 loại <=150mm2, tiết diện dây dẫn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m |
| 30 | Phễu cáp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Di dời TBA Nghi Đức 1 400kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| Z | PHẦN THÁO DỠ TUYẾN CŨ: | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột đôi 2BTLT12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ bộ xà néo trên cột đôi XN2S-ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ xà đỡ cầu dao cách ly trên cột pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ xà rẽ XR-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ dao cách ly trên cột hình pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (pha) |
| 7 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | km |
| 8 | Tháo dỡ 1 trạm biến áp treo 400kVA trên 2 cột LT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| AA | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ: | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Cột điện ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Thay tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thay kẹp hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đai thép không rỉ cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Ghíp nối cáp nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cos nhôm M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục thi công sân vận động và công trình dân dụng, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ nghiệp vụ phù hợp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Ô tô tải ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Lu rung 25T. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy ủi | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0Kw | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi