Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438483-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BM
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 16:24:00 đến ngày 2022-04-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục thi công sân vận động và công trình dân dụng, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 25T. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng sân vận động trung tâm xã Nghi Đức, thành phố Vinh.
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BM , địa chỉ: Xóm 18, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức Địa chỉ: xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0238 3857 164
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức, Điện thoại: 0238 3857 164 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng BM; Số 01, ngách 01, ngõ 20, đường Hoàng Trọng Trì, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0987260868. - Tư vấn thẩm định E-HSDT và kết quả LCNT: Công ty CP Đầu tư xây dựng Thai Anh; Địa chỉ: Nhà 14, đường Vương Thúc Quý, phường Trường Thị, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0919502034 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng BM; Số 01, ngách 01, ngõ 20, đường Hoàng Trọng Trì, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; ; Điện thoại: 0987260868. - Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức, Điện thoại: 0238 3857 164


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BM , địa chỉ: Xóm 18, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức Địa chỉ: xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0238 3857 164


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật, dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất kèm theo 1 trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết năm tài chính 2021; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. - Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự của gói thầu: + Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư ; - Hồ sơ chứng minh nhân sự chủ chốt: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ của các nhận sự thực hiện gói thầu theo quy định tại HSMT. - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu : Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức Địa chỉ: xã Nghi Đức, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0238 3857 164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Đức, địa chỉ: xã Nghi Đức, tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0238 3857 164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng BM; Số 01, ngách 01, ngõ 20, đường Hoàng Trọng Trì, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0987260868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Đia chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VẬN ĐỘNG
B PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ:
C Phá dỡ hàng rào:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,3m3
D Phá dỡ nhà tôn:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V49,603m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,7132m3
E Phá dỡ sân khấu cũ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,634m3
2Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,2896m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V180,831m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
F Vận chuyển kết cấu cũ ra bãi thải (cự ly 7km):
1Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V141,24m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V141,24m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V141,24m3
G SAN TẠO MẶT BẰNG:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1099100m3
H Vật liệu đổ thải tại Nghi Kim cự ly 11km:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1099100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1099100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1099100m3/1km
I ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,586100m3
2Mua đấp cấp 3 đắp nền đường (giá tại mỏ đất Xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên cự ly 15KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.424,8085m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V342,480910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V342,480910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V372,52310m³/1km
J HÀNG RÀO VÀ CỔNG:
K CỔNG CHÍNH:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6893m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9323m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281Tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4131m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088Tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522Tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6596m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,248m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,248m2
15Đắp đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3Trụ
16SXLD cổng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5m2
L CỔNG PHỤ 1:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4595m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8167m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8073m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,832m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,832m2
15Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16SXLD cổng sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả bàn lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
17Biển báo an toàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
M CỔNG PHỤ 2:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2,4595m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8317m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
5Bê tông móng SX bằng máy Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2807m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8938m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,325m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m2
15SXLD cổng sắt hộp mạ kẽm (bao gồm cả bàn lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
N HÀNG RÀO:
1Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
8,7991m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6718100m3
3Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0412m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,79m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,2667m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5904m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568100m2
9Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4829tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1145tấn
13Bê tông trụ, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4216m3
14Bê tông giằng chân tường, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8215m3
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3375tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4383100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1931m3
18Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5782m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,84m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V418,0232m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V532,8632m2
22Đắp đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V87Cái
23SXLD hàng rào sắt hộp bao gồm cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V129,54m2
O LÁT SÂN:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PC40
Mô tả kỹ thuật theo chương V
107,1712m3
2Lát sân Terrazzo 400x400x30, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.339,64m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,7278m3
4Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.167,54m2
P ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG CHUYỀN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2,1961m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
6Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng (Cọc tiếp địa V63x63x6x2500)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm Cadi sun hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
8Dây điện CVV lên đèn 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
9Ống nhựa luồn cáp D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
11Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
13Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
14Đèn LED chiếu sáng đường100wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
Q HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,73981m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4706100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,5987m3
4Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,648m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V296,8m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,98m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,582m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5825tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V371ck
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
16Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5ck
R SÂN BÓNG ĐÁ:
S PHẦN MÓNG:
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2,88100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
T PHẦN SÂN CỎ:
1Cỏ nhân tạo 8 sợi kim cương; chiều cao 50mm; Kc hàng 5/8; Số mủi khâu 130/m; Dtex 8.800
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2.400m2
2Bạt dán cỏ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m2
3Cao su trải trên mặt 4kg/m2 loại hạt mềmMô tả kỹ thuật theo chương V9.600kg
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
5Keo dán cỏ chuyên dụng 0,05kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V120kg
6Cỏ trắng tạo LineMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
7Thi công, lắp đặt hoàn thiện cỏ nhân tạo (0,08 công/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V192Công
8Lưới quây cao 8m, kích thước mắt lưới 13x13cm, sợi dày 2,7mm chuyên dùng cho sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.728m2
9Cáp d6 bọc nhựa, mỗi cạnh đo 4 SợiMô tả kỹ thuật theo chương V712,8md
10Thi công lưới hoàn thiện bao gồm vật tư thêm như: ốc siết, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1Sân
11Cửa ra vào sân bóng làm bằng săt hộp,có song sắt và then cài khóa kích thước: 2m x 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2185100m
14Gia công, lắp dựng móc lưới D6Mô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
15Lưới cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2067100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2533m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
22Cột bê tông ly tâm cao 12mMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
23Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = <12mMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
24Tủ điện điều khiển chiếu sáng 30x20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1 tủ
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
27Lắp đặt dây dẫn lên bóng 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
29Bóng đèn led 400W chiếu sáng sân bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bóng
30Gia công khung thép treo bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
31Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
U SÂN KHẤU:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
49,6727m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5569m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8445m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0383m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,009m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4951m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,009m2
12Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1941m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6368m2
14Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V37,2694m2
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,6833m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6387m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3872m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3872m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
20Bản mã liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
22Thép ống D32 dày 2,0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V384m
23Thép ống D60 dày 2,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V220,64m
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4102tấn
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
28Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
V NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
5,91581m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9719m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9101m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9913m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8659m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7023m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048m3
17Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6191m3
18Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7584m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2983100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
30Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Quả
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,08m2
32Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5104m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
34Lát nền, sàn gạch 400x400 chống trơn, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,952m2
35Ốp tường trong nhà bằng gạch 300x600, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4612m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,08m2
37Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,5104m2
38Cửa nhựa lỏi thép uPVC, cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
39Cửa nhựa lỏi thép uPVC, cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
40Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng nhựa Picomat dày 20mm (Bao gồm vách, cánh cửa, khung và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,255m2
41Hoa sắt cửa sổ, của nhà vệ sinh bằng sắt hộp 20x20x1,4mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
43Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt phễu thu nước thải, ngăn mùi đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m. Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Máy bơm nước chân không 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt gen trong bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
57Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Đế âm automat, ổ cắm, công tắc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3703m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0723m3
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
W Ô TRỒNG CÂY XANH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
69,08861m3
2Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
3Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
X  DI DỜI TRẠM ĐIỆN NGHI ĐỨC
Y DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,02961m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
9Cột BTLT NPC.I.16-190.13Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
10Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột = <16mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
12Thép mạ kẽm-Xà néo cột đôi XN2sL-kb:Mô tả kỹ thuật theo chương V291,951Kg
13Lắp đặt xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Thép mạ kẽm-Xà néo cột đôi XN2sL-ka:Mô tả kỹ thuật theo chương V321,063Kg
15Lắp đặt xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Xà rẽ cột kép 22kV:Mô tả kỹ thuật theo chương V85,105Kg
17Lắp đặt xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Chuỗi néo kép polymer 24kV + phụ kiện (chuỗi treo, kẹp dừng, móc treo chữ U, khánh đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
19Lắp sứ treo đường dây 3 pha (bằng phương pháp hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210 sứ
20Lắp đặt CDPT trên đầu cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V340,92kg
21Lắp đặt CDPT trên đầu cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Giằng cột đôi- GC16:Mô tả kỹ thuật theo chương V503,6Kg
23Lắp đặt giằng cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Biển báo an toàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
25Di dời điểm đấu cho TBA Nghi Đức 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
26Dây AC/XLPE/PVC-95mm2-24kV (bọc nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V381m
27Kéo rải căng dây tính cho phân pha >2 loại <=150mm2, tiết diện dây dẫn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m
28Dây AC/XLPE/PVC-70mm2-24kV:Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
29Kéo rải căng dây tính cho phân pha >2 loại <=150mm2, tiết diện dây dẫn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17100m
30Phễu cáp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Di dời TBA Nghi Đức 1 400kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
Z PHẦN THÁO DỠ TUYẾN CŨ:
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 cột
2Tháo dỡ cột đôi 2BTLT12m. Hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2 cột
3Tháo dỡ bộ xà néo trên cột đôi XN2S-kaMô tả kỹ thuật theo chương V1 bộ
4Tháo dỡ bộ xà đỡ cầu dao cách ly trên cột piMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tháo dỡ bộ xà rẽ XR-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1 bộ
6Tháo dỡ bộ dao cách ly trên cột hình piMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (pha)
7Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185km
8Tháo dỡ 1 trạm biến áp treo 400kVA trên 2 cột LT12mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
AA DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ:
1Thay cột bê tông. Cột điện ly tâm NPC.I.10-190-4,3
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cột
2Thay tiếp địa ngọn cột bê tông li tâm ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thay Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Thay kẹp hãm cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V8 bộ
5Đai thép không rỉ cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Ghíp nối cáp nhôm A95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
10Đầu cos nhôm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục thi công sân vận động và công trình dân dụng, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hạng III trở lên.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 02 Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng+ 01 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện53
3 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ nghiệp vụ phù hợp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Ô tô tải ≥ 5 tấn. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy lu rung 25T Lu rung 25T. Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đào bánh lốp Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đào bánh xích Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy ủi Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm bàn 1,0Kw Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy hàn 23Kw Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy đầm cóc Nhà thầu phải cung câp tài lieu chứng minh quyền sở hữu thiết bịcủa nhà thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->