Gói thầu: Gói thầu PTV06-2022: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV06-2022: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409075 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:09:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,213,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị đạt tối thiểu là 1,65 tỷ đồng.(i) Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường cho Nhà máy nhiệt điện hoặc Nhà máy công nghiệp trong đó thực hiện quan trắc các nội dung sau: Quan trắc môi trường nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, nước thải làm mát, nước thải, tiếng ồn, độ rung, khí thải tại độ cao 61 m… (ii) Tương tự về quy mô: Theo quy định giá trị hợp đồng tương tự phải tối thiểu 1,65 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên, chuyên môn thuộc các ngành về môi trường/hóa học/sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Tư vấn phụ trách đội lấy mẫu và quan trắc nhanh tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ trở lên Kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường như quan trắc môi trường/ giám sát chất lượng môi trường/ báo cáo tác động môi trường/đề án bảo vệ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các tư vấn viên lấy mẫu và quan trắc nhanh tại hiện trường (ngoài tư vấn tư vấn viên phụ trách) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên Kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường như quan trắc môi trường/ giám sát chất lượng môi trường/ báo cáo tác động môi trường/đề án bảo vệ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tư vấn viên trưởng nhóm phân tích môi trường trong các phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ trở lên, Kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường như quan trắc môi trường/giám sát chất lượng môi trường/báo cáo tác động môi trường/đề án bảo vệ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các tư vấn viên phân tích tại phòng thí nghiệm (ngoại trừ trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên Kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV06-2022: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Sản xuất kinh doanh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật và phạm vi công việc của gói thầu. - Bản sao Công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích tích môi trường, lĩnh vực được cấp giấy chứng nhận tối thiểu phải đáp ứng điều kiện sau: + Quan trắc hiện trường: Nước, nước thải, nước dưới đất; Khí xung quanh, khí thải; + Phân tích môi trường: Nước, nước thải, nước dưới đất; Khí xung quanh + Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực phù hợp với phạm vi công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh và đảm bảo đủ điều kiện lĩnh vực hoạt động tối thiểu như đã nêu trên. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019. - Bản chụp Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm 2019 được chứng thực. - Tờ khai Quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chưng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Hợp đồng tương tự bản sao được chứng thực. + Biên bản nghiệm chứng thực xác nhận nhân sự chủ nhiệm gói thầu đã tham gia thực hiện quan trắc môi trường tại các nhà máy nhiệt điện. + Chứng nhận phòng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu của ISO/IEC 17025 còn hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình; Địa chỉ: thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thái Bình; Địa chỉ: thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02272.491.999; Fax: 0227.491.888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc môi trường nước. | Tần suất, vị trí quan trắc, số lượng mẫu, thông số quan trắc như mục 2.1, Phần II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSYC. | Năm | 1 | |
| 2 | Quan trắc môi trường không khí, độ rung và tiếng ồn xung quanh. | Tần suất, vị trí quan trắc, số lượng mẫu, thông số quan trắc như mục 2.2, Phần II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSYC. | Năm | 1 | |
| 3 | Quan trắc môi trường tài nguyên sinh học. | Tần suất, vị trí quan trắc, số lượng mẫu, thông số quan trắc như mục 2.3, Phần II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSYC. | Năm | 1 | |
| 4 | Giám sát khí thải tại độ cao 61m trên ống khói thải. | Tần suất, vị trí quan trắc, số lượng mẫu, thông số quan trắc như mục 2.4, Phần II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSYC. | Năm | 1 | |
| 5 | Báo cáo và tài liệu báo cáo. | Như mục 2.5 Phần II, Chương V yêu cầu kỹ thuật, E-HSYC. | Năm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị đạt tối thiểu là 1,65 tỷ đồng.(i) Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường cho Nhà máy nhiệt điện hoặc Nhà máy công nghiệp trong đó thực hiện quan trắc các nội dung sau: Quan trắc môi trường nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt, nước thải làm mát, nước thải, tiếng ồn, độ rung, khí thải tại độ cao 61 m… (ii) Tương tự về quy mô: Theo quy định giá trị hợp đồng tương tự phải tối thiểu 1,65 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên, chuyên môn thuộc các ngành về môi trường/hóa học/sinh học. | 10 | 7 |
| 2 | Tư vấn phụ trách đội lấy mẫu và quan trắc nhanh tại hiện trường | 1 | Trình độ thạc sỹ trở lên Kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường như quan trắc môi trường/ giám sát chất lượng môi trường/ báo cáo tác động môi trường/đề án bảo vệ môi trường | 7 | 5 |
| 3 | Các tư vấn viên lấy mẫu và quan trắc nhanh tại hiện trường (ngoài tư vấn tư vấn viên phụ trách) | 5 | Trình độ đại học trở lên Kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường như quan trắc môi trường/ giám sát chất lượng môi trường/ báo cáo tác động môi trường/đề án bảo vệ môi trường | 5 | 3 |
| 4 | Tư vấn viên trưởng nhóm phân tích môi trường trong các phòng thí nghiệm | 1 | Trình độ thạc sỹ trở lên, Kinh nghiệm trong lĩnh vực môi trường như quan trắc môi trường/giám sát chất lượng môi trường/báo cáo tác động môi trường/đề án bảo vệ môi trường | 7 | 5 |
| 5 | Các tư vấn viên phân tích tại phòng thí nghiệm (ngoại trừ trưởng nhóm) | 7 | Trình độ đại học trở lên Kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích môi trường | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi