Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440644-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220429324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 11:12:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,545,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 5
4-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây lắp
Ngầm hóa hệ thống lưới điện đường 30/4
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại 0251.2808 888; Fax: 0251.2808 889. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1mẫu
2Thí nghiệm Đá dăm 1x2 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:20061mẫu
3Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD1mẫu
4Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:933vị trí
5Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đấtTiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79,Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-063mẫu
6Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V 1
B Phần thiết bị - cáp ngầm 22kV = 1 bộ
1Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA loại IQII (1 ngăn chì + 3LBS) (có SCADA)VTTB A cấp1tủ
2Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA loại IQQ (2 ngăn chì + 1LBS) (không SCADA)VTTB A cấp1tủ
C Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế = 1 bộ
1Vỏ tủ RMU 24kV loại 4 ngăn (theo bản vẽ dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
2Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01)VTTB A cấp15,15mét
3Cáp đồng bọc CV50: trung hòa ( x1,01)VTTB A cấp10,1mét
4Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
5Bảng tên RMUMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
6Đầu cáp ngầm 24KV El-Bow 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
7Đầu cáp ngầm 24KV T-Plug 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
8Đầu cáp ngầm 24KV T-Plug 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
9Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
10Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
D Dây và phụ kiện cáp ngầm hạ thế = 1 bộ
1Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x150+95mm2 (x1,01)VTTB A cấp2.393,8mét
2Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x95+70mm2 (x1,01)VTTB A cấp2.420,06mét
3Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x35mm2 (x1,01)VTTB A cấp1.186,75mét
4Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-2x11mm2 (x1,01)VTTB A cấp4.156,15mét
5Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 (đầy đủ phụ kiện và đầu cosse đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 154cái
6Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+70mm2 (đầy đủ phụ kiện và đầu cosse đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 143cái
7Đầu cáp ngầm hạ thế 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 46cái
8Ống khò cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V 114,33m
9Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V 100cái
10Bảng tên tủ phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V 100cái
11Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 72bộ
12Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 304cái
13Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V 152m
14Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V 72cái
15Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V 39bộ
E Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 7 trụ
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 (tận dụng trụ hiện hữu thu hồi)VTTB A cấp - Sử dụng trụ thu hồi7trụ
F Móng trụ bê tông 8.5 đơn = 7 móng
1Đào, đắp móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 7móng
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, ximăng PC40, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41m3
G Tủ phân phối hạ thế loại (3-6)MCB = 100 tủ
1Tủ phân phối hạ thế trọn bộ theo bản vẽVTTB A cấp100cái
2MCCB 3 cực 400V-100A - 30KAVTTB A cấp46cái
3Điện kế 1 pha 2 dây 220V-80AVTTB A cấp - Sử dụng điện kế thu hồi432cái
4Điện kế 3 pha 4 dây 380V-100AVTTB A cấp - Sử dụng điện kế thu hồi46cái
5Cáp CVV 4x4mm2 : 4m/tủVTTB A cấp400mét
H Thiết bị - Trạm biến áp = 01 bộ
1Máy biến áp 22/0,4kV- 630kVAVTTB A cấp - Sử dụng VTTB thu hồi1máy
2MCCB 3 cực 400V -630A - 50KAVTTB A cấp - Sử dụng VTTB thu hồi1cái
3MCCB 3 cực 400V -800A - 50KAVTTB A cấp - Sử dụng VTTB thu hồi1cái
4Biến dòng 600V - 1000/5AVTTB A cấp - Sử dụng VTTB thu hồi3cái
5Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AVTTB A cấp - Sử dụng VTTB thu hồi1cái
I Thân trạm cột thép tích hợp RMU = 1 trụ
1Thân trạm biến thế cột thép 600x900 + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bộ
2Thùng bảo vệ Busing MBA (loại sứ cao trung thế) (loại MBA630)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
J Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào MCCB = 1 bộ
1Cáp đồng bọc CV240VTTB A cấp35mét
2Cáp CVV 4x4mm2VTTB A cấp4mét
3Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cosseMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
4Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
5Bảng Bakelite 5x740x1150mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
6Băng keo cách điện hạ thế:(18mx18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cuộn
7Bảng tên trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
8Bảng báo nguy hiểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
K Nhân công tháo lắp VTTB trung thế = 01 bộ
1Tháo sứ đứng + tyTháo thu hồi về kho Điện lực6Bộ
2Tháo bộ xà X 75x75x8-2800mm (03 ốp): 01 bộTháo thu hồi về kho Điện lực27,07Kg
3Tháo bộ xà X 75x75x8-2800mm (0 ốp): 02 bộTháo thu hồi về kho Điện lực50,1Kg
4Bộ xà U160x80x8x2800 đỡ MBA (02 cái)Tháo thu hồi về kho Điện lực137,76Kg
5Tháo bộ xà U-100-400mm (đà máy): 04 bộTháo thu hồi về kho Điện lực13,74Kg
6Tháo bộ xà X-2.2Đ: 04 bộTháo thu hồi về kho Điện lực4Bộ
7Tháo FCO + phụ kiệnTháo thu hồi về kho Điện lực3Bộ
8Tháo LA+ phụ kiệnTháo thu hồi về kho Điện lực3Bộ
9Tháo MBA 630kVA + phụ kiệnNhà thầu chỉ chào nhân công tháo, phần lắp đặt đã tính ở trên.1Máy
10Tháo tủ điện trạm+phụ kiệnTháo thu hồi về kho Điện lực1Bộ
11Tháo bộ cáp xuất CV240mm2Tháo thu hồi về kho Điện lực40mét
12Đập gốc trụ 12m còn 7-8 métTháo thu hồi về kho Điện lực2Trụ
L Nhân công tháo lắp VTTB hạ thế = 1 bộ
1Tháo dây Duplex 2x16mm2Tháo thu hồi về kho Điện lực1,73km
2Tháo hạ cáp ABC(3x150+1x70)Tháo thu hồi về kho Điện lực2,54km
3Tháo hạ cáp ABC(3x120+1x70)Tháo thu hồi về kho Điện lực0,29km
4Tháo hạ cáp ABC4x95Tháo thu hồi về kho Điện lực0,37km
5Tháo hạ cáp ABC4x50Tháo thu hồi về kho Điện lực0,08km
6Tháo dây ngầm 0,6/1kV AXDV(3x240+1x120)mm2Tháo thu hồi về kho Điện lực0,31km
7Đập gốc trụ 8,4m còn 5-6 métTháo thu hồi về kho Điện lực146Trụ
8Tháo hộp DominoTháo thu hồi về kho Điện lực131Bộ
9Tháo đồng hồ 1 phaNhà thầu chỉ chào nhân công tháo, phần lắp đặt đã tính ở trên.432cái
10Tháo đồng hồ 3 phaNhà thầu chỉ chào nhân công tháo, phần lắp đặt đã tính ở trên.46cái
M Phần thí nghiệm hiệu chỉnh = 1 bộ
1Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầmThí nghiệm5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT.- Giấy báo có của Ngân hàng.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây5
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->