Gói thầu: Gói thầu số 07: Duy trì vùng được cấp mã số phục vụ Phát triển sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chuối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 11:22:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Duy trì vùng được cấp mã số phục vụ Phát triển sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chuối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381479 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 11:23:00 đến ngày 2022-04-21 11:22:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,525,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Duy trì vùng được cấp mã số phục vụ Phát triển sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chuối Dự toán các gói thầu thuộc Kế hoạch Phát triển sản xuất Chuối theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội giai đoạn 2021-2025 (năm 2022) (đợt 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì vùng được cấp mã số phục vụ Phát triển sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm chuối - Thời gian thực hiện: Năm 2022 - Địa điểm thực hiện: Tại huyện Mê Linh, Đan Phượng | . | . | 1 | |
| 2 | Kiểm tra, Giám sát định kỳ sau cấp mã (03 vùng) | . | . | 1 | |
| 3 | Tiền công chuyên gia kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã | Công chuyên gia kiểm tra, giám sát định kỳ sau cấp mã (4 chuyên gia x 01 lần/năm x 2 ngày/lần x 3 vùng) | ngày | 24 | |
| 4 | Phụ cấp lưu trú | Phụ cấp lưu trú chuyên gia | Ngày | 24 | |
| 5 | Tiền thuê phòng nghỉ | Tiền thuê phòng nghỉ (1 phòng/ngày.đêm x 8 ngày x 3 vùng) | Phòng | 24 | |
| 6 | Chi phí thuê phương tiện đưa, đón, khảo sát vùng trồng | Thuê phương tiện đưa, đón, khảo sát vùng trồng | ngày | 6 | |
| 7 | Chi phí giám định nấm gây hại trên thực vật (mẫu nấm bệnh) | Giám định nấm gây hại trên thực vật (mẫu nấm bệnh) | Mẫu | 9 | |
| 8 | Chí phí giám định côn trùng gây hại trên thực vật (mẫu côn trùng) | Giám định côn trùng gây hại trên thực vật (mẫu côn trùng) | Mẫu | 9 | |
| 9 | Chi phí cập nhật, bổ sung dữ liệu vùng trồng, vận hành hệ thống quản lý, truy xuất thông tin vùng trồng | . | . | 1 | |
| 10 | Chi phí cập nhật, bổ sung, điều chỉnh dữ liệu vùng trồng cấp năm thứ nhất trên hệ thống OTAS | Cập nhật, bổ sung, điều chỉnh dữ liệu vùng trồng cấp năm thứ nhất trên hệ thống OTAS (1000 trường dữ liệu/vùng x 3 vùng) | trường dữ liệu | 3.000 | |
| 11 | Chi phí Vận hành hệ thống quản lý, truy xuất thông tin vùng trồng | Vận hành hệ thống quản lý, truy xuất thông tin vùng trồng (thuê 02 chuyên gia x 12 tháng) | Người | 2 | |
| 12 | Chi phí in tem | . | . | 1 | |
| 13 | Tem sản phẩm gắn với mã số vùng trồng in trên sản phẩm | Tem sản phẩm gắn với mã số vùng trồng in trên sản phẩm (1000 tem/vùng x 3 vùng) | Tem | 3.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi