Gói thầu: Thi công hạng mục xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429307-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210942649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 12:12:00 đến ngày 2022-05-10 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,919,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp + hệ thống PCCC cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/Xây dựng dân dụng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng, kết cấu). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: PCCC/kỹ sư có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ/cầu đường.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục Ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trải thảm
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục ô tô (cần trục bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Công an quận
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn Đại học xây dựng, Công ty cổ phần phát triển công nghệ Việt An, Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV kỹ thuật xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH tư vấn và Thẩm định giá DHA. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Tây Hồ, Phòng Quản lý đô thị quận Tây Hồ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Tây Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực, lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG VÀ HẠ TẦNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG HIỆN TRẠNG
C PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5832m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8858m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2234m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5861100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5689tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7227m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5465tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0085m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4516100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6309tấn
19Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V650lỗ
20Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
21Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D22Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9451m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3951100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1217tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5534tấn
27Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V148lỗ
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5476m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7176100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4642tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7956tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2391tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9867m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4989100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5579tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5988tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5988tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,528m2
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1465m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3902100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4021tấn
43Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V308lỗ
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1974m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1989100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
49Khoan cấy thép bằng hóa chất, đường kính D12Mô tả kỹ thuật theo chương V36lỗ
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
52Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5412m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4203100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4826tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1263tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1793tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2574m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,664m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3336m2
65Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,9976m2
66Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1338m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Phá dỡ nền gạch lát sàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V657,4269m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V101,7293m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V17,8989m3
4Tháo dỡ tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V40,412m
5Tháo dỡ lan can sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4568tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,6736m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,7725m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V478,5304m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V324,3781m2
10Bóc lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V385,9082m2
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14,564m2
17Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,595100m2
18Tháo dỡ xà gồ thép (thép C80x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,988tấn
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (từ trên cao xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,206m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V163,1538m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,1538m3
22Xáo xới và đầm chặt lại nền hiện trạng tầng 1, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3708100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,473m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền khu để xe tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3862m3
25Phụ gia tăng cứng, mài nhẵn bê tông khu vực để xeMô tả kỹ thuật theo chương V268,812m2
26Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4771m3
27Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8694m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V778,1141m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V678,1116m2
30Trát trám vá lại tường ngoài bị bong tróc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V386,1375m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,316m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.574,2498m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V678,1116m2
34Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V404,6136m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.082,7252m2
36Sơn trần bằng sơn màu ghi sáng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,4754m2
37Công tác ốp đá rối màu nâu vàng vào tường ngoài nhà tầng 1, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,0439m2
38Lát sàn bằng gạch ceramic kt 600x600x10mm màu kem, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,4663m2
39Lát sàn bằng gạch ceramic chống trơn kt 300x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82m2
40Lát gạch lá nem kt 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7862m2
41Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V191,344m2
42Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,2013m2
43Bả bằng bột bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V240,5453m2
44Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,5453m2
45Công tác ốp gạch ceramic kt 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,578m2
46Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 18mm màu đen bóng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,932m2
47Khung thép L50x50 đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Gương dày 5mm khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,085m2
49Vách ngăn compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V32,44m2
50Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7755m3
51Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7435m2
52Láng chiếu nghỉ không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,655m2
53Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V47,3985m2
54Mài, đánh bóng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V170,4516m2
55Lát đá bậc cầu thang, đá granit tự nhiên màu ghi sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,902m2
56Sản xuất lan can cầu thang, thanh lan can thép hộp 30x30mm và thép đặc 18x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,309tấn
57Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V59,2011m2
58Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ 60x80mm lan can cầu thang, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V65,779md
59Trụ gỗ cầu thang, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,0205m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vào tường thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V29,909m2
62Cung cấp và lắp đặt trần nhôm U30x60, a=60 màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V78,9524m2
63Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2859tấn
64Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,09m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,5221m2
66Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V205,341m2
67Chống thấm cổ ống WCMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
68Dán lưới thủy tinh dọc chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V289,92md
69Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính mờ an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính trắng an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,46m2
71Cửa nhựa uPVC làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V104,587m2
73Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,96m2
74Cửa sổ mở hất, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V46,56m2
75Vách kính liền cửa đi DW2, nhôm dày >=1.4mm, kính mờ an toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
76Vách kính liền cửa đi DK, nhôm dày >=1.4mm, kính trắng an toàn dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
77Vách kính liền cửa đi D04, nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
78Vách kính liền cửa sổ, nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V279,684m2
79DS01: Cung cấp cửa thép chống cháy EI 60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
80DS02: Cung cấp cửa thép chống cháy EI 60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
81Lợp mái tôn cliplok dày 0,45mm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7686100m2
82Đai kẹp Klip-lok KL65Mô tả kỹ thuật theo chương V753,72cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9555100m2
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,346m3
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4329tấn
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,378110m2
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,267510m2
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8615100m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3987tấn
E PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1MCCB 3P 80A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 1P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Khóa chuyển mạch 3 trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Nút ấn thường mở, thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Công tắc tơ 9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Rơ le nhiệt 8-12AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Vỏ tủ: kiểu trong nhà, đặt sàn, tôn 2mm sơn tĩnh điện, KT: 2200x800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB 2P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khóa chuyển mạch 3 trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Công tắc tơ 1 pha 220V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Rơ le thời gian 24h ( T1,T2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Vỏ tủ: kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bộ đèn tuýp, có chao phản quang , lắp nổi , bóng Led 220/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
26Bộ đèn tuýp, loại chống nước, lắp nổi, bóng Led 220/2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Bộ Led Panel, lắp âm trần, (1200x300)mm Led 220V/35WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
28Bộ đèn Downlight, lắp âm trần, D140mm, Led 220V/9WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Bộ đèn Downlight, loại chống ẩm, lắp âm trần, D125mm, Led 220V/7WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
30Bộ đèn ốp trần kèm cảm biến chuyển động, Led 220V/22WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
31Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Ổ cắm đôi âm tường 250V/16A, lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Dây điện Cu//PVC (1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
36Dây điện Cu//PVC (1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
37Dây điện Cu//PVC (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
38Dây điện Cu//PVC (1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Dây điện Cu//PVC (1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V609m
40Tiếp địa Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
41Tiếp địa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
42Tiếp địa Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
43Tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
44Tiếp địa Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
45Ống luồn cáp PVC D32 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24m
46Ống luồn cáp PVC D25 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16m
47Ống luồn cáp PVC D20 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V305m
48Băng đồng 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
49Kim thu sét đồng D16, L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
F PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Dây cấp nước cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Van góc chữ T DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lavabo (bao gồm chậu, vòi nóng lạnh, 2 dây dẫn nước, cụm xi phông thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Cụm xi phông thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Tiểu treo (van cảm ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Thoát sàn lắp ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Van khóa nối ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van khóa nối ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ống nước lạnh PPR D40 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
16Ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
17Ống nước lạnh PPR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m
18Ống nước lạnh PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m
19Thử áp lực đường ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m
20Thử áp lực đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
21Thử áp lực đường ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m
22Thử áp lực đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m
23Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
30Cút ren trong PPR D20-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Bịt ren PPR DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Rắc co ren ngoài PPR D25-3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Chậu bếp (bao gồm chậu, vòi nóng lạnh, 2 dây dẫn nước, cụm xi phông thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Van khóa nối ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Van khóa nối ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Van một chiều nối ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Ống nước lạnh PPR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m
39Ống nước lạnh PPR D20 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m
40Ống nước nóng PPR D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Thử áp lực đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m
42Thử áp lực đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m
43Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Cút ren trong PPR D20-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Rắc co ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Van khóa nối ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Ống nước lạnh PPR D90 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
51Ống nước lạnh PPR D50 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
52Thử áp lực đường ống PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
53Thử áp lực đường ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
54Tê PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cút PPR D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Két nước mái W= 3 (m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ống U.PVC D125 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
60Ống U.PVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
61Ống U.PVC D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
62Ống U.PVC D76 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m
63Ống U.PVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m
64Ống U.PVC D48 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
65Ống U.PVC D42 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
66Tê U.PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
67Tê U.PVC 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Côn thu U.PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Cút U.PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
70Cút U.PVC 45 độ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Cút U.PVC 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
72Xi phông U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Bịt xả thông tắc U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Bịt xả thông tắc U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Măng sông U.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Măng sông U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Ống U.PVC D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m
78Ống U.PVC D60 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
79Tê U.PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Côn thu U.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Cút U.PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Măng sông U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 150m3/h, 50PaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Ống gió 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Ống gió 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
5Chân rẽ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cửa gió louver 200x200 + lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
I PHẦN HẠ TẦNG, GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,5976m3
2Phá dỡ lớp gạch thẻ, ngói vảy cáMô tả kỹ thuật theo chương V161,5579m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V446,9117m2
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1692100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1692100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1692100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1692100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3875m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3313m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9148m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
18Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Thép tấm 200x200x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,652kg
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1414m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1361m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6182m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0281m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V604,5627m2
28Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,1716m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V705,95m
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 75. Đắp phào 100x300Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3116100m2
32Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V698,7343m2
33Cung cấp và lắp đặt cổng thép trượt tự động, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,3745m2
34Mô tơ và rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2436m3
36Công tác ốp đá granite màu ghi sáng dày 20mm vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4765m2
37Bó vỉa đá kt 180x420x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,9m
38Bó vỉa đá kt 100x150x1000mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,164m
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0262100m3
40Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3771100m3
41Mua đất đồi để đắp nền đường (loại đất khi đầm đạt K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,623m3
42Mua đất đồi để đắp nền đường (loại đất khi đầm đạt K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V337,705m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3508100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2157100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7541100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V6,7541100m2
47Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,505100m2
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,505100m2
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,505100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V9,505100m2
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,881100m3
52Mua đất đồi để đắp nền đường (loại đất khi đầm đạt K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V388,095m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,3286100m3
54Lớp nilông lót chống mất nước (kết cấu loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.293,65m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V284,603m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5278100m3
57Lớp giấy dầu lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V351,85m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,148m3
59Lát sân bằng đá xanh lục, kt 400x400x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V552,96m2
60Lát nền sân bằng đá granite màu da báo phun sần, dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V203,52m2
61Lát nền sân bằng đá granite màu đen phun sần, kt 400x400x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
62Lát đá nền sân, kt 200x400x40mm màu ghi xámMô tả kỹ thuật theo chương V870,94m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2918m3
64Bó vỉa hè đường bằng đá, kt 180x220x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,01m
65Tấm đan rãnh bằng đá, kt 50x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V144,02viên
66Lát tấm đan rãnh bằng đá, kt 50x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,603m2
67Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V545,57m
68Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,05m
J PHẦN ĐIỆN HẠ TẦNG
1Lắp đặt máy phát điện 140kVA hợp bộ ngoài trời kèm vỏ chống ồn và bồn dầu đế máyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,723100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,038m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
11Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874100m
12Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m
13Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Tiếp địa E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Ống nhựa xoắn HDPE D130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V5,454100m
16Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
17Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m3
18Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
19Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,754m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
22Lưới báo hiệu cáp rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
24Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,933m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,364m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
37Nắp ga gang, tải trọng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
44Khung móng M24x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
45Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
46Lắp choá đèn cao áp + bóng led 140WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
47Dây lên đèn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
48Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50MCB 1P-5A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Cầu đấu dây 60AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt tiếp địa cho cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
53Tiếp địa thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
54Cáp điện CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
55Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
56Dây tiếp địa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
57Đào rãnh cáp chiếu sáng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
58Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
59Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
64Lưới báo hiệu cáp rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
65Vỏ tủ điện 2 lớp ngoài trời IP54, tôn 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66MCB 3P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67MCB 3P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Contactor 3P-9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Khóa chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Timer 24hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
77Khung móng M16x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Tiếp địa thép mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
80Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
K PHẦN CẤP NƯỚC HẠ TẦNG
1Đai khởi thủy D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ống HDPE D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
3Ống HDPE D65 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Ống HDPE D40 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Ống HDPE D32 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
6Thử áp lực đường ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
7Thử áp lực đường ống HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Thử áp lực đường ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Thử áp lực đường ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
10Đồng hồ DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van cửa DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Y lọc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bích HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Bích HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Van ren trong HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Mối nối mềm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Ống thép tráng kẽm lồng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Ống thép tráng kẽm lồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
21Tê HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cút HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Măng sông HDPE D75x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Côn HDPE D75x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Côn HDPE D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Cút HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Chụp gang bảo vệ ty van D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Khâu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Nối giảm HDPE D75x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Nối giảm HDPE D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van phao điện (tới bể nước nhà tạm giam, hội trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Dây tín hiệu (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
35Đào mương chôn đường ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
36Đào mương chôn đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,377m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
43Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố đồng hồ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m2
55Láng đáy hố đồng hồ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
62Đào hố van bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
L PHẦN THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG
1Đào đất đặt cống BTCT, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3591100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1007m3
3Đá dăm lót, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
4Gối đỡ cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
5Lắp đặt cống BTCT D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
6Nối cống BTCT D300 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2821100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0106100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0106100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0106100m3
12Đào đất đặt đường ống HDPE, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4762100m3
13Đào đất đặt đường ống HDPE bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4018m3
14Ống HDPE PE100 PN16 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Ống HDPE PE100 PN16 D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
16Ống HDPE PE100 PN16 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3372100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,303100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3508100m3
23Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8981m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1666100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0124m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0905m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6838100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9715tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4421m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2551m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
39Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4117m2
40Gia công thang thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
41Lắp đặt thang thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
42Nắp ga gang 900x900, tải trọng 40 tấn, cấp DMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
43Bích HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Ống UPVC D125 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
45Ống UPVC D140 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
46Ống UPVC D90 class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
47Bích UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bích UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m3
50Đào rãnh thu nước B400 bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9491m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,257m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh B400, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3732m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8262100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh B400, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh B400, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5603tấn
61Ghi thu nước mưa 1000x500, cấp DMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Đào đất đặt cống BTCT, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6035100m3
63Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,151m3
64Đá dăm lót, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,086m3
65Gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
66Gối đỡ cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
67Lắp đặt cống BTCT D400 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
68Lắp đặt cống BTCT D300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V50đoạn ống
69Nối cống BTCT D400 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
70Nối cống BTCT D300 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
71Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1064100m3
72Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0495100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0655100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0655100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0655100m3
76Đào đất đặt đường ống HDPE, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6083100m3
77Đào đất đặt đường ống HDPE bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,759m3
78Ống HDPE PE100 PN16 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
79Ống HDPE PE100 PN16 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
80Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6432100m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555100m3
85Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9071m3
86Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1568m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3803m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7918m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7424100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1199tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5644m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5434m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
102Chèn vữa XM mác 100, dày 0,5 cm xung quanh cống đầu nối với hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2718m2
103Song thu nước mặt đường, kích thước 960x530, cấp DMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
104Ống UPVC D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
105Ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
106Bích UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Bích HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
108Chếch (cút 135 độ) HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Cút 90 độ TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Chếch (cút 135 độ) UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Bích HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
M HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
N PHẦN KẾT CẤU
1Mua cọc PHC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3.403,5md
2Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,023100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3655100m
4Cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cọc
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V226mối nối
6Cắt đầu cọc bê tông ly tâm và vận chuyển thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3Cọc
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1932tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1932tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gia cường đầu cọc, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0881m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V57,1103100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V24,066m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4858m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9828m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V225,6696m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4425m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2292100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9743100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9587tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0402tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8929tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V148,7405m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,721100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4527tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hầm, đường kính cốt thép d= 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4196tấn
28Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V354,37md
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót sàn hầm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9205m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V385,1457m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5973100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hầm, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9406tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3705100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9953100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9953100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9953100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V168,3467m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0567m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột tầng hầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2014100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tầng 1 đến tầng mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2233100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1594tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0099tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4985tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3012m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường thang máy tầng hầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8696100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường thang máy tầng 1 đến tầng mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1945100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9085tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1914tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V489,5876m3
51Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm tầng hầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,927100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm phần thân, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2304100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2259tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,973tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8824tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5252tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1.036,2305m3
58Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái tầng hầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8711100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái phần thân, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4653100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7795tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6822tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2729m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2041100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2446tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0349tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6909tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2806m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4985100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6007100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1175tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6885tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nhà cầu, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6378tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6349m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, sàn tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1113m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép d=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3467tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2089tấn
79Nilon lót sàn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,4764m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5571m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,6871100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5899tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5225tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7802tấn
85Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4005tấn
86Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4005tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,157m2
88Bu lông neo M18Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9033m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7097100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4762tấn
93Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5336m3
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đỉnh tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0115100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7363tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3134tấn
97Mua cọc PHC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V90md
98Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
99Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m
100Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
101Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
102Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
103Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gia cường đầu cọc, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2944m3
104Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7909100m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6171m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9167m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8206m3
109Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2343m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6734tấn
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5307m3
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2167100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3872tấn
118Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94md
119Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn hầm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m3
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,135tấn
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9442100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9442100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9442100m3
125Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1055tấn
126Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1055tấn
127Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4586tấn
128Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4586tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,2155m2
130Bu lông neo M18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
131Bu lông neo M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Bu lông neo M14Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
133Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3415m3
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3853100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1219tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8626tấn
138Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V56,32md
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,964m2
140Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,072m2
141Quét dung dịch chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V306,036m2
142Dán lưới thủy tinh dọc góc bểMô tả kỹ thuật theo chương V66,72m
143Nắp thăm bê tông cốt thép 800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Khung bo miệng bể thép L90x90x8Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88kg
145Khung bo tấm đan bằng Inox 201, kt L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,064kg
146Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
147Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2965m3
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,449100m2
149Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2494100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6176tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6166tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4289tấn
154Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V22,17md
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,438m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8389m2
157Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V70,2769m2
158Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V56,781m3
159Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7992100m3
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8803m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
162Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6415m3
163Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m2
164Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5038tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4039tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6563tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5038tấn
170Băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8md
171Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,95m2
172Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
173Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V84,63m2
174Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,62m3
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2356100m3
176Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6524100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6524100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6524100m3
179Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100m3
180Đào sửa thủ công hố ga, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5245m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6125m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
183Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0863tấn
186Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4547m3
187Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4203100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4781tấn
190Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
191Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
192Nắp hố ga (CBGQ3/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Nắp hố bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1164100m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m3
O PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4139m3
2Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.184,2864m3
3Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1534m3
4Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6287m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.492,7925m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7.750,7506m2
7Trát tường vách bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,2814m2
8Trát cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V560,8013m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,585m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,2326m2
11Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V504,9067m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8.465,032m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.844,5256m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10.309,5576m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.492,7925m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,6247m2
17Tăng cứng, mài nhẵn bề mặt sàn tầng hầm bằng hoạt chất ultralitMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,125m2
18Đánh nhẵn bề mặt sàn bê tông có trộn phụ gia tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V383,91m2
19Công tác ốp gạch granite vào chân tường, kt 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,66m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy, màu trắng ngàMô tả kỹ thuật theo chương V35,8108m2
21Ốp chân tường thang máy bằng đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,2275m2
22Công tác ốp đá rối màu nâu vàng vào tường ngoài nhà tầng 1, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,2761m2
23Lát sàn bằng gạch granite 600x600mm, loại bóng màu ghi sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.648,5241m2
24Lát sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,82m2
25Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.914,3434m2
26Trải thảm cao su phòng tập thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V145,33m2
27Trần thạch cao khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.632m2
28Trần thạch cao chịu ẩm khung xương chìm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V382,6388m2
29Cung cấp và lắp đặt vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,9245m2
30Bả bằng bột bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4.014,6388m2
31Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,9245m2
32Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.031,5633m2
33Trần hợp kim nhôm C150 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
34Lát nền, sàn vệ sinh, gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,6388m2
35Công tác ốp gạch vào tường, vệ sinh, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V982,0084m2
36Lát đá bàn chậu rửa, đá granite dày 18mm màu đen bóng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3516m2
37Khung thép L50x50 đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Cửa thăm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
39Vách ngăn compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V369,0595m2
40Sơn epoxy tăng cứng bậc cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,185m2
41Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên màu ghi sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,6466m2
42Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn thép hộp 40x80x2mm, thanh lan can thép lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7556tấn
43Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V107,7846m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,3838m2
45Sản xuất lan can thép, tay vịn thép hộp 40x80x2mm, thanh lan can thép lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3981tấn
46Lắp dựng lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,082m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,5078m2
48Cung cấp và lắp đặt lan can kính, tay vịn ống Inox D60, trụ Inox 50x25mm, kính an toàn dày 10mm màu xanh ghiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8643m2
49Cắt khe rãnh chống trượt dày 20mm sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,306910m
50Phụ gia tăng cứng bề mặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V174,663m2
51Nắp gang rãnh nước, kích thước 100x400x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13md
52Xây gạch bê tông đặc M10, kt: 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn hoa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,237m3
53Lát đá granite chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu ghi sẫm dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5508m2
54Lát tam cấp gạch granite chống trơn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44m2
55Hệ lan can tay vịn inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V20,55md
56Láng hoàn hiện bề mặt đường dốc khuyết tật, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
57Cắt khe rãnh chống trượt dày 20mm sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,346210m
58Phụ gia tăng cứng bề mặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
59Sơn kẻ vạch chỉ dẫn giao thông tầng hầmMô tả kỹ thuật theo chương V60,225m2
60Bậc chặn ô tô bằng cao su đặc kích thước 560x160x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
61Gờ giảm tốc, kt 1000x340x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9md
62Thanh ốp góc cột bằng cao su, kt 100x100x1000 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,9md
63Gương cầu lồi D800mm (chất liệu: Acrylic)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cung cấp và lắp đặt mái sảnh bằng kính cường lực 2 lớp dày 16mm, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V119,474m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn lỗ mở, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2627m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn lỗ mởMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lỗ mở, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
68Sản xuất cột thép bằng ống Inox D114x6mm liên kết bản mã với sàn và trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
69Lắp dựng cột thép ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
70SD1 (1100x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V50,82m2
71SD2 (1300x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
72SD3 (1500x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
73SD4 (2000x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
74SD5 (1000x2200mm): Cửa chống cháy EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện. Bao gồm phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
75DS: Cửa cuốn chống cháy tầng hầm EI60, thép khung dày 1.5mm, thép cánh dày 1mm, toàn bộ cửa sơn tĩnh điện hoàn thiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,088m2
76Mô tơ cửa cuốn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Bộ lưu điện cửa cuốn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Hộp che cửa cuốn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Bộ kết nối tự động đóng cửa khi có tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Cửa D1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V320,32m2
81Cửa D2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
82Cửa đi D3: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
83Vách kính cửa DK1: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,015m2
84Cửa đi DK1: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,9m2
85DK2-EI30: Cửa kính chống cháy, kính cường lực dày 10mm màu trắng, kính chống cháy 30 phútMô tả kỹ thuật theo chương V13,53m2
86Cửa DW: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng mờ an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
87Cửa DW1: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng mờ an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,09m2
88Vách kính cường lực dày 10mm màu xanh ghiMô tả kỹ thuật theo chương V3,144m2
89Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 10mm màu xanh ghiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
90Phụ kiện bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Phụ kiện khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Phụ kiện tay nắm inox dài 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Phụ kiện kẹp kính trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Vách kính cửa VK2: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m2
95Cửa đi VK2: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
96Cửa đi VK2: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,504m2
97Vách kính cửa VK3: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7588m2
98Cửa đi VK3: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu trắng an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
99Vách kính cửa VK4: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,505m2
100Cửa đi VK4: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
101Vách kính cửa VK5: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0657m2
102Cửa đi VK5: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
103Vách kính cửa VK6: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3081m2
104Cửa đi VK6: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
105Vách kính cửa VK7: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
106Cửa đi VK7: Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
107Cửa sổ VK7: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
108Vách kính cửa VK1A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4683m2
109Cửa sổ VK1A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
110Vách kính VK3A: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7988m2
111Vách kính cửa VK5A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,0242m2
112Cửa sổ VK5A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,792m2
113Vách kính cửa VK6A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,509m2
114Cửa sổ VK6A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,792m2
115Vách kính cửa VK1B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2666m2
116Cửa sổ VK1B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,792m2
117Vách kính cửa VK3B: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,035m2
118Cửa đi VK3B: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
119Vách kính cửa VK1C: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,679m2
120Cửa sổ VK1C: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,896m2
121Vách kính cửa VK3C: Vách kính liền cửa đi, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8025m2
122Cửa đi VK3C: Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày >=1.8mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
123Vách kính cửa S1: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,45m2
124Cửa sổ S1: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
125Vách kính cửa S2: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
126Cửa sổ S2: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
127Vách kính cửa S3: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,613m2
128Cửa sổ S3: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
129Vách kính cửa S4: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,316m2
130Cửa sổ S4: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
131Vách kính S4*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,704m2
132Vách kính cửa S5: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,811m2
133Cửa sổ S5: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
134Vách kính cửa SS: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,604m2
135Cửa sổ SS: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
136Vách kính cửa S1A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,88m2
137Cửa sổ S1A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
138Vách kính cửa S2A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,592m2
139Cửa sổ S2A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
140Vách kính cửa S3A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,318m2
141Cửa sổ S3A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
142Vách kính cửa S4A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
143Cửa sổ S4A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V31,578m2
144Vách kính S4A*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,284m2
145Vách kính cửa S5A: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
146Cửa sổ S5A: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,5623m2
147Vách kính cửa SSA: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,803m2
148Cửa sổ SSA: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
149Vách kính SSA*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,123m2
150Vách kính cửa S1B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,513m2
151Cửa sổ S1B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V44,597m2
152Vách kính cửa S2B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
153Cửa sổ S2B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,432m2
154Vách kính cửa S3B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,186m2
155Cửa sổ S3B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
156Vách kính cửa S4B: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m2
157Cửa sổ S4B: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
158Vách kính S5B: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,761m2
159Vách kính cửa SSB: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,266m2
160Cửa sổ SSB: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
161Vách kính SSB*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,906m2
162Vách kính cửa S1C: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,982m2
163Cửa sổ S1C: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
164Vách kính S2C: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,588m2
165Vách kính cửa S3C: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,613m2
166Cửa sổ S3C: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
167Cửa sổ SW: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
168Vách kính cửa SSC: Vách kính liền cửa sổ, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,108m2
169Cửa sổ SSC: Cửa sổ mở hất, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
170Vách kính SSC*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,874m2
171Vách kính SS*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,122m2
172Vách kính S1C*: Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,043m2
173VKNC (Vách nhà cầu nối): Vách kính cố định, khung nhôm dày >=1.4mm, kính màu xanh ghi an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,6214m2
174Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
175Sản xuất khung thép hộp gia cố vách kính, kt 40x80x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
176Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,056m2
178Quét dung dịch chống thấm vách tầng hầm, 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V607,7611m2
179Màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm, chống thấm mái hầm (gốc bitum), khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V364,8999m2
180Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V507,8678m2
181Màng chống thấm, chống thấm sàn mái (gốc bitum), khò nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,4394m2
182Láng bảo vệ lớp chống thấm sàn sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1499m2
183Trát bảo vệ lớp chống thấm chân tường sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1177m2
184Dán lưới thủy tinh dọc chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V423,885md
185Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bọt tạo dốc mái, dày trung bình 16,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V147,4544m3
1862 Lớp xốp cách nhiệt (dạng bọt cứng XPS) mỗi lớp dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.787,3282m2
187Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,94100m2
188Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (dày 6cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6198m3
189Lớp lưới thép D6 a200 trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3809tấn
190Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4654100m2
191Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3818100m2
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V447,945m3
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,945m3
194Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3669tấn
195Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V626,855610m2
196Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,76310m2
197Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V147,8318tấn
198Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,941100m2
P PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ THÉP
1Hao phí cọc cừ Larsen để thi công. Chiều dài cừ 9m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV (Thời gian thi công dự kiến 03 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,07100md
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V47,07100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V47,07100m
4Gia công hệ khung thép văng chống (không bao gồm vật liệu thép hình, thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,232tấn
5Hao phí thép hình chống cừ, thép H340x250x9x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9225100md
6Lắp dựng kết cấu hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,232tấn
7Tháo dỡ kết cấu hệ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,232tấn
Q PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1MCCB 4P 500A 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Vol kế + khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biến dòng điện 500/5A ccx 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Ampe kế 500/5A ccx 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8MCCB 3P 100A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCCB 3P 80A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Vỏ tủ kiểu trong nhà, đặt sàn, tôn 2mm sơn tĩnh điện, KT: 2200x800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCCB 4P 250A 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bộ mô tơ cho aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bộ liên động cơ khí 2 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bộ điều khiển chuyển nguồn ATSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Vol kế + khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Biến dòng điện 250/5A ccx 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Ampe kế 250/5A ccx 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20MCCB 3P 200A 25kA kèm cuộn shun tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCCB 3P 80A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22MCCB 3P 50A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23MCCB 3P 40A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24MCCB 3P 32A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25MCCB 3P 25A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26MCCB 3P 20A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCB 2P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28MCB 2P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Vỏ tủ kiểu trong nhà, đặt sàn, tôn 2mm sơn tĩnh điện, KT: 2200x800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30MCCB 3P 80A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35MCB 1P 63A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38MCCB 3P 100A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Đèn báo pha ( Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53RCBO 1P+N 16A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62RCBO 1P+N 16A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68MCB 1P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70MCB 1P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71RCBO 1P+N 16A 30mA 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 1000x700x225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Công tắc tơ 1 pha 220V- 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Rơ le thời gian 24h ( T1,T2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Công tắc tơ K1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Rơ le thời gian T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Công tắc tơ K1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Rơ le thời gian T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
105MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Công tắc tơ K1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Rơ le thời gian T1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115MCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Công tắc tơ 3 pha 6A; K1,K2,K3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Rơ le thời gian T1,T2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119MCCB 3P 80A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Cầu chì 1P 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Đèn báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Vỏ tủ: âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Vỏ tủ: âm tường 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
135MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
136MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
137Vỏ tủ: âm tường 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
138MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Vỏ tủ: âm tường 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143MCB 3P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
146Vỏ tủ: âm tường 20 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147MCB 3P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151RCBO 1P+N 30mA 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152MCB 3P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Vỏ tủ: âm tường 20 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Vỏ tủ: âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158MCB 2P 50A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Vỏ tủ: âm tường 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Vỏ tủ: âm tường 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Vỏ tủ: âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
173MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
176Vỏ tủ: âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Vỏ tủ: âm tường 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181MCCB 3P 16A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Công tắc tơ 3 pha 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Rơ le nhiệt 3 pha 5-8AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Khóa chuyển mạch, 3 trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Nút ấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Nút ấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Bộ chuyển mạch luôn phiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Bộ van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
194Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195MCB 3P 16A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Công tắc tơ 3 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Rơ le nhiệt 3 pha 2.5-4AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Khóa chuyển mạch, 3 trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Nút ấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Nút ấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Bộ chuyển mạch luôn phiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Bộ điều khiển kiểm tra mức nước + que thămMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207MCCB 3P 20A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Công tắc tơ 3 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Rơ le nhiệt 3 pha 12-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Khóa chuyển mạch, 3 trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Nút ấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Nút ấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
215Bộ rơ le thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219MOTOR MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Công tắc tơ 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Rơ le nhiệt 3 pha 34-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Rơ le nhiệt 3 pha 18-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Nút ấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Nút ấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
227Bộ rơ le thời gian 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Bộ rơ le thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
230Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
231Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232MOTOR MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Công tắc tơ 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Rơ le nhiệt 3 pha 34-50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Nút ấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Nút ấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
239Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242MOTOR MCCB 3P 32A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Contactor 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Rơ le nhiệt 3 pha 18-25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Nút ấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Nút ấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252MCCB 3P 16A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Công tắc tơ 3 pha 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Rơ le nhiệt 3 pha 5-8AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Khóa chuyển mạch, 3 trạng tháiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Nút ấn thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Nút ấn thường đóngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Bộ nguồn 220V/24VAC, 100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
260Bộ van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
261Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
262Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Vỏ tủ kiểu trong nhà, treo tường, tôn 1.5mm sơn tĩnh điện, KT: 700x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Bộ đèn tuýp , máng trần , lắp nổi , bóng Led 220/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
265Bộ đèn tuýp , máng trần , lắp nổi , bóng Led 220/1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
266Bộ đèn tuýp , có chao phản quang , lắp nổi , bóng Led 220/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
267Bộ đèn tuýp , loại chống nước , lắp nổi , bóng Led 220/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
268Bộ Led Panel , lắp âm trần , (1200x300)mm Led 220V/35WMô tả kỹ thuật theo chương V276bộ
269Bộ Panel , lắp âm trần , (600x600)mm , Led 220V/35WMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
270Bộ đèn Downlight , lắp âm trần , D140mm , Led 220V/9WMô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
271Bộ đèn Downlight , loại chống ẩm , lắp âm trần , D125mm , Led 220V/7WMô tả kỹ thuật theo chương V170bộ
272Bộ đèn ốp trần kèm cảm biến chuyển động , Led 220V/22WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
273Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A , lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
274Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A , lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
275Công tắc ba 1 chiều 250V/10A , lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
276Công tắc bốn 1 chiều 250V/10A , lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
277Công tắc đôi 2 chiều 250V/10A , lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
278Công tắc 2 cực 250V/20A , lắp chìm kèm đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
279Ổ cắm đôi âm tường 250V/16A , lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V445cái
280Ổ cắm đôi nắp nổi 250V/16A , lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
281Thang cáp tôn mạ kẽm 500x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
282Máng cáp tôn mạ kẽm 200x100x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V574m
283Co ngang máng cáp tôn mạ kẽm 200x100x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
284T máng cáp tôn mạ kẽm 200x100x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
285Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
286Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
287Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
288Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
289Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
290Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V207m
291Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.114m
292Cáp điện Cu/XLPE/PVC: fr (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
293Cáp điện Cu/XLPE/PVC: fr (4x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
294Cáp điện Cu/XLPE/PVC: fr (2x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
295Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
296Dây điện Cu//PVC (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.032m
297Dây điện Cu//PVC (1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.622m
298Dây điện Cu//PVC (1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.216m
299Tiếp địa Cu/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
300Tiếp địa Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
301Tiếp địa Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V543m
302Tiếp địa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
303Tiếp địa Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.245m
304Tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.333m
305Tiếp địa Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.608m
306Ống luồn cáp PVC D32 đi chìm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
307Ống luồn cáp PVC D25 đi chìm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V420m
308Ống luồn cáp PVC D20 đi chìm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6.831m
309Ống luồn cáp PVC D20 đi nổi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.928m
310Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
311Băng đồng 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V734m
312Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6m3
313Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
314Kim thu sét đồng D16, L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
R PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt ly tâm hút khói tầng hầm, 2 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=19.500/29.200m3/h, P=300/675PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt quạt ly tâm cấp gió tươi tầng hầm, Q=16.200m3/h, P=300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt quạt in-line cấp gió tươi, Q=1.700m3/h, P=300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt quạt in-line cấp gió tươi, Q=2.100m3/h, P=350PaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt quạt ly tâm hút khói không gian lớn, 1 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=28.700m3/h, P=700PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.200m3/h, P=500PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.600m3/h, P=500PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt quạt thông gió phòng kho gắn tường, Q=500m3/h, P=50PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt quạt thông gió phòng ăn gắn tường, Q=1.350m3/h, P=50PaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Ống gió 800x800, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
11Ống gió 1400x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m
12Ống gió 1300x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
13Ống gió 900x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
14Ống gió 800x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
15Ống gió 500x400, tôn tráng kẽm dày 0.75mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
16Van chặn lửa kèm động cơ MFD 800x800, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cút 45 độ 800x800, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cút 90 độ 800x800, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cút 90 độ 1200x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cút 90 độ 900x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Côn chuyển 1200x500-1000x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Côn chuyển 1000x500-900x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn chuyển 900x400-800x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Côn chuyển 800x400-500x400, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Chân rẽ 800x300, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Cửa gió 800x300 kèm BODMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Côn chuyển quạt 800x800 -D900, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Côn chuyển quạt 800x800-650x650, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tiêu âm vách 1500x1500, L=1500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Nối mềm trước và sau quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Giá đỡ ống gió kích thước (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3mm, tiren M8, nở M8, êcu, longđen.Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
33Ống gió 800x600, tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
34Ống gió 1200x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
35Ống gió 1000x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
36Ống gió 700x300, tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
37Van chặn lửa kèm động cơ MFD 800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cút 90 độ 800x600, tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cút 90 độ 1200x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cút 90 độ 1000x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Côn chuyển 1200x400-1000x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Côn chuyển 1000x400-600x400, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Chân rẽ 800x300, tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Cửa gió 800x300 kèm BODMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Côn chuyển quạt 800x600 -D900, tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Côn chuyển quạt 1200x400-650x650, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Nối mềm trước và sau quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Giá đỡ ống gió kích thước (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3mm, tiren M8, nở M8, êcu, longđen.Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
50Ống gió 800x200, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
51Ống gió 1000x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
52Ống gió 1000x700, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25m
53Van chặn lửa kèm động cơ MFD 1000x300, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cút 90 độ 1000x700, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Chân rẽ 1000x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Chân rẽ 800x200, tôn tráng kẽm dày 0.95mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Cửa gió 1200x200 kèm BODMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Côn chuyển quạt 1000x700-D900, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Côn chuyển quạt 1000x1000-650x650, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, sơn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Nối mềm trước và sau quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Giá đỡ ống gió kích thước (601÷1000) bằng thép góc L30x30x3mm, tiren M8, nở M8, êcu, longđen.Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Ống gió 600x150, tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
64Ống gió 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
65Ống gió 300x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m
66Ống gió 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
67Ống gió 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
68Ống gió 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V288m
69Cút 90 độ 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Cút 90 độ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Côn chuyển 600x150-300x150, tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Côn chuyển 400x150-200x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Côn chuyển 300x150-150x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Côn chuyển 150x150-100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Côn chuyển 200x150-100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Côn chuyển 100x100-D100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
77Chân rẽ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
78Chân rẽ D100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Cửa gió khuếch tán 200x200 kèm hộp góp gió 150x150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
80Cửa lấy gió lover 800x400 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Cửa lấy gió lover 600x400 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Van điều chỉnh 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
83Nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
84Côn chuyển quạt 400x150-D350, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Côn chuyển quạt 600x400-D350, tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Côn chuyển quạt 600x150-D350, tôn tráng kẽm dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Côn chuyển quạt 800x400-D350, tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Nối mềm trước và sau quạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Giá đỡ ống gió kích thước ≤ 400 bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, longđen.Mô tả kỹ thuật theo chương V563cái
91Tiêu âm dán trong, kích thước 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
92Tiêu âm dán trong, kích thước 700x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
93Ống gió 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
94Ống gió 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,6m
95Ống gió 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
96Ống gió 300x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
97Ống gió 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
98Côn chuyển 200x150-150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Chân rẽ 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
100Chân rẽ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Chân rẽ 200x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Chân rẽ D100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
103Chân rẽ 400x150, tôn tráng kẽm dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Van chặn lửa FD: 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Van chặn lửa FD: 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Van chặn lửa FD: 200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Van chặn lửa FD: 400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Van điều chỉnh: 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Van điều chỉnh: 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Van điều chỉnh: 200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Van điều chỉnh: 400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Cửa gió dạng nan 200x200 kèm hộp góp 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
113Nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
114Cút 90 độ 100x100, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cút 90 độ 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Giá đỡ ống gió kích thước ≤ 400 bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, longđen.Mô tả kỹ thuật theo chương V165cái
117Ống đồng D6.4mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,028100m
118Ống đồng D9.5mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m
119Ống đồng D12.7mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m
120Ống đồng D15.9mm dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,884100m
121Bảo ôn ống đồng D6.4mm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,028100m
122Bảo ôn ống đồng D9.5mm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m
123Bảo ôn ống đồng D12.7mm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m
124Bảo ôn ống đồng D15.9mm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,884100m
125Quang treo đỡ (cùm, bulong, đai ốc,..) Cho hệ thống ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V530cái
126Gas nạp bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
127Ống u.PVC D21 class1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432100m
128Ống u.PVC D27 class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
129Ống u.PVC D32 class1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m
130Bảo ôn ống u.PVC D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,432100m
131Bảo ôn ống u.PVC D27 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
132Bảo ôn ống u.PVC D32 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m
133Vật tư phụ lắp đặt (Quang treo đỡ, cùm, bulong, đai ốc,băng dính, keo dán, đệm lót…) Cho hệ thống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
134Cáp ruột đồng CU/PVC(2x1.0)mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V572,4m
135Cáp ruột đồng nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V572,4m
136Ống gió 1000x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
137Ống gió 800x500, tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
138Ống gió 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,2m
139Cút 90 độ 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Cút 90 độ 800x500, tôn tráng kẽm dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Cút 45 độ 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Côn chuyển 1000x500-800x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Chân rẽ 1000x500, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Chân rẽ 1100x300, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Cửa gió 800x600 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Cửa gió 1100x500 + OBDMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Van điện chịu lửa MFD 1000x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Van điện chịu lửa MFD 800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Côn chuyển quạt 1000x500-D800, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Nối mềm trước và sau quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Bọc quạt chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Giá đỡ ống gió kích thước ≤ 400 bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, longđen.Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
S PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt routerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cài đặt routerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt module kết nối đến core switchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cài đặt module kết nối đến core switchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt switch core 48PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cài đặt switch core 48PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt module quang kết nối đến access switchMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Cài đặt module quang kết nối đến access switchMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt tủ rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt switch access 24PMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Cài đặt switch access 24PMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt module kết nối về coreMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Cài đặt module kết nối về coreMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
14Lắp đặt switch access tại các tầng 16PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Cài đặt switch access tại các tầng 16PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt module quang nhảy giữa các switch trong tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Cài đặt module quang nhảy giữa các switch trong tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt switch 16P có PoE tại các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Cài đặt switch 16P có PoE tại các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt module kết nối về coreMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Cài đặt module kết nối về coreMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Ổ cắm 1 cổng mạng + 1 cổng thoại, kèm mặt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Ổ cắm 1 cổng mạng + 1 cổng thoại, kèm mặt + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Ổ cắm 2 cổng mạng, kèm mặt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Ổ cắm 3 cổng mạng, kèm mặt + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
26Lắp đặt bộ phát wifi không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
27Cáp Cat6 Cáp mạng, UTP, 4 cặpMô tả kỹ thuật theo chương V1.23210m
28Lắp đặt Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
29Lắp đặt Patch Panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Dây nhảy Cat6 3m cho người dùng Dây nhảy Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V220sợi
31Dây nhảy Cat6 2m cho tủ Rack Dây nhảy Cat6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V220sợi
32ODF 4FO 1xGiá cáp quang 1U, 2 khe cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Dây quang 4FO OM3 Cáp quang trong nhà/ngoài trời, chuẩn OM3, 4 sợi, vỏ PVCMô tả kỹ thuật theo chương V3010m
34Dây nhảy quang LC-LC cho tủ Rack tầng, LC-LC kép, 2.0mm, OM3, LSZH,2mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
35Dây nhảy quang LC-LC cho tủ Rack trung tâm, LC-LC kép, 2.0mm, OM3, LSZH,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
36Lắp đặt UPS 1kVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Lắp đặt UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt tủ rack tầng 15UMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
39Thang cáp 300x100, thép mạ kẽm 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
40Máng cáp 100x75, thép mạ kẽm 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V267m
41Co xuống thang cáp 300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Co ngang thang cáp 300x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Co xuống máng cáp 100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Co ngang máng cáp 100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Tê máng cáp 100x100x100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.760m
47Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX 6 trung kế - 64 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Cài đặt, khai báo 6 trung kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Cài đặt, khai báo 64 thuê baoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Phiến đấu thoại 100 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Phiến đấu thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,110 m
53Cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V274,510 m
54Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
55Lắp đặt tủ rack 42U cho hệ camera và PAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
56Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Cài đặt ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Lắp đặt màn hình giám sát 42"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt bộ máy tính (cây + màn hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Cài đặt bộ máy tính (cây + màn hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt switch 16PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Cài đặt switch 16PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt switch 16P có PoE tại các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Cài đặt switch 16P có PoE tại các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt Patch Panel 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp đặt camera IP bán cầu loại cố định, nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
68Lắp đặt camera IP chữ nhật cố định, nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
69Lắp đặt camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Cáp Cat6 Cáp mạng, UTP, 4 cặpMô tả kỹ thuật theo chương V10510m
71Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
72Lắp đặt UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt bộ phát nhạc nền CD/USB/FMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt micro điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt hiệu chỉnh bàn mở rộng chọn vùng loaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt hiệu chỉnh bộ lưu bản tin thông báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Tai gắn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt hiệu chỉnh nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt bộ lập trình thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Tai gắn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt bộ phát bản tin khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt bộ giao tiếp MicroMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt hiệu chỉnh bộ mixer tiền khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt hiệu chỉnh bộ cấp nguồn hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt bộ giám sát đường dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt hiệu chỉnh tăng âm công suất 300WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt hiệu chỉnh bộ chọn vùng loa 8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt hiệu chỉnh loa âm trần lưới mịn 6WMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
90Lắp đặt hiệu chỉnh loa hộp gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
91Lắp đặt hiệu chỉnh loa nén 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Dây chậm cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V806m
93Ống luồn cáp PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
T PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bơm vận chuyển nước lên mái, Q=25m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt bơm tăng áp mái, Q=6m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt bình tích áp 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt bơm thoát sàn, Q=6m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt bơm sinh hoạt cho khu tạm giam, Q=16m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt bơm sinh hoạt cho hội trường, Q=10m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt bơm mồi nước, H=1m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Két nước mái inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cầu thu mưa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
11Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
12Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
13Lắp đặt lavabo (bao gồm chậu, vòi nóng lạnh, 2 dây dẫn nước, cụm xi phông thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
14LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
15Vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
16Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
17Cụm xi phông thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
18Gương treoMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
19Kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
20Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
21Tiểu nam (van cảm ứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
22Phễu thu sàn có xi phông DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
23Bình nóng lạnh 50lMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
24Ống nước lạnh PPR D63 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
25Ống nước lạnh PPR D50 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Ống nước lạnh PPR D40 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
27Ống nước lạnh PPR D25 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
28Ống nước lạnh PPR D50 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
29Ống nước lạnh PPR D40 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
30Ống nước lạnh PPR D32 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
31Ống nước lạnh PPR D25 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
32Ống nước lạnh PPR D20 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
33Ống nước nóng PPR D20 - PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
34Thử áp lực đường ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
35Thử áp lực đường ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
36Thử áp lực đường ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
37Thử áp lực đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
38Thử áp lực đường ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
39Thử áp lực đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1100m
40Tê PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Tê PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
45Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bịt PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Van cổng PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Van cổng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Van cổng PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Van cổng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
56Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
58Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
59Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
60Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
61Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
63Côn PPR D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Côn PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
66Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
67Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
70Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
71Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
72Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
73Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V355cái
74Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Ống u.PVC D140 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
76Ống u.PVC D125 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
77Ống u.PVC D90 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
78Thử kín đường ống u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
79Thử kín đường ống u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
80Thử kín đường ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
81Ống u.PVC D110 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
82Ống u.PVC D90 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
83Ống u.PVC D60 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
84Ống u.PVC D42 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
85Ống u.PVC D60 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
86Ống u.PVC D48 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
87Thử kín đường ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
88Thử kín đường ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
89Thử kín đường ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
90Tê chéo u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Tê chéo u.PVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Tê chéo u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
93Tê chéo u.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
94Tê chéo u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
95Tê chéo u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
96Chếch u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Chếch u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
98Chếch u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
99Chếch u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
100Măng sông u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
102Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
103Măng sông u.PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
105Nút bịt thông tắc u.PVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Nút bịt thông tắc u.PVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Cút u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
108Cút u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
109Tê chéo u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Tê vuông u.PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Tê vuông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
112Tê vuông u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
113Ống u.PVC D140 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
114Thử kín đường ống u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
115Ống u.PVC D110 - PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
116Thử kín đường ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
117Tê chéo u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Tê chéo u.PVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Chếch u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Nút bịt thông tắc u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Măng sông u.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
122Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
U HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Lắp đặt bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
3Lắp đặt bể mồi 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút, đường kính D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rọ hút, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van chặn 2 chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van chặn 2 chiều ren đồng, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt van chặn hai chiều giám sát trạng thái, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Alarm vale, đường kính D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Y lọc, đường kính D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt Y lọc, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt công tác áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 128/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lấp đặt rắc co, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lấp đặt rắc co, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
44Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
45Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
46Lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm chữa cháy chính 3x95+1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
47Lắp đặt dây cáp điện cho máy bơm chữa cháy động cơ điện bơm bù áp, 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Lắp đặt dây dẫn cho bơm dự phòng, bơm diesel 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn cho công tác áp lực, 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
50Lắp đặt ống bảo vệ cáp HDPE, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Giá treo đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
55Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,8618m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
58Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
59Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
60Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m
65Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
66Lắp đặt đầu phun quay lên K=11.2Mô tả kỹ thuật theo chương V157cái
67Lắp đặt hộp chữa cháy KT:800x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
68Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
69Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
70Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
71Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
72Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V58cuộn
73Lắp đặt van chặn giám sát trạng thái, đường kính D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt công tác dòng chảy, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Bình chữa cháy MFZ8, 8KgMô tả kỹ thuật theo chương V177bình
76Lắp đặt kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
77Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
78Lắp đặt hộp dựng dụng cụ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Dụng cụ phá dỡ: bụa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Dụng cụ phá dỡ: xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
85Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
86Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
87Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
88Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
90Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
91Lắp đặt tê thép, đường kính D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt tê thép, đường kính D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
96Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
98Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
101Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt lơ thu D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt lơ thu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
105Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
106Lắp đặt kép ren, đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
107Lắp đặt van xả khí, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
109Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V131 lỗ khoan
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,6448m2
113Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
114Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
115Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V12,91100m
116Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 1LOOPMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
117Lắp đặt hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
118Lắp đặt đầu báo cháy khói thường bao gồm cả đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V26,910 đầu
119Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường bao gồm cả đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V12,510 đầu
120Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 chuông
121Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 đèn
122Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,85 nút
123Lắp đặt modul chuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
124Lắp đặt modul ngõ vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 đầu
125Lắp đặt modul điều khiển ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
126Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu
127Lắp đặt ống HDPE, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.950m
129Kẹp giữ ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4.950cái
130Lắp đặt măng sông, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.748cái
131Lắp đặt hộp chia 3 ngã D16Mô tả kỹ thuật theo chương V486hộp
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V4.870m
134Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098m
135Lắp đặt đèn exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V145 đèn
136Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V195 đèn
137Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.719m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.495m
139Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495cái
140Lắp đặt măng sông, đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V845cái
141Lắp đặt hộp chia 3 ngã D16Mô tả kỹ thuật theo chương V186hộp
142Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
V THIẾT BỊ
W THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1Bơm vận chuyển nước lên mái, Q=25m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bơm tăng áp mái, Q=6m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bình tích áp 500lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bơm thoát sàn, Q=6m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bơm sinh hoạt cho khu tạm giam, Q=16m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bơm sinh hoạt cho hội trường, Q=10m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bơm mồi nước, H=1m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện 150/120kVA hợp bộ ngoài trời kèm vỏ chống ồn và bồn dầu đế máyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Y THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Quạt ly tâm hút khói tầng hầm, 2 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=19.500/ 29.200 m3/h, P=300/ 675 PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt ly tâm cấp gió tươi tầng hầm, Q=16.200m3/h, P=300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt in-line cấp gió tươi, Q=1.700m3/h, P=300PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Quạt in-line cấp gió tươi, Q=2.100m3/h, P=350PaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Quạt ly tâm hút khói không gian lớn, 1 tốc độ, chống cháy 300 độ C trong 2h, Q=28.700 m3/h, P=700PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.200m3/h, P=500PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quạt hướng trục thông gió WC, Q=5.600m3/h, P=500PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Quạt thông gió phòng kho gắn tường, Q=500 m3/h, P=50PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Quạt thông gió phòng ăn gắn tường, Q=1.350 m3/h, P=50PaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Z THIẾT BỊ CAMERA, ĐIỆN NHẸ…
1Router (Firewall, Web Filter, SSL VPN(7 users), App Ctrl, User-ID)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Module kết nối đến core switchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Switch core 48PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Module quang kết nối đến access switchMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tủ rack 42U (mẫu E-Series, 42U)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Switch access 24P, 2x1GMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Module kết nối về coreMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Switch access tại các tầng 16P, 2x1GMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Module quang nhảy giữa các switch trong tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Switch 16P có PoE tại các tầng GE, Full POE, 2x1GMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Module kết nối về coreMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Bộ phát wifi không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
13UPS 1kVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ rack tầng 15U (VSQ Wall Cabinet 15U 540*450*715 black9005)Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
16Tổng đài điện thoại PABX 6 trung kế - 64 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Tủ rack 42U cho hệ camera và PA (VE Cabinet 42U, 600*600*2072 (Tempered glass in front door, Sheet steel in rear door))Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Đầu ghi hình 32 kênh (32 Channel 1U 4K & H.265 Lite Network Video RecorderMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Màn hình giám sát 42" (43'' FHD Monitor · Light and cost-effective plastic housing · 178°H/178°V extra-wide viewing angle for overall viewingperformance · High fidelity digital processing for a brilliant and vivid video · 8ms fast response time with no image blurring or ghosting · Support multiple signal inputs such as HDMI, VGA and USB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Bộ máy tính (cây + màn hình) (Máy bộ Hệ điều hành: Win 10 CPU: Intel Core i5 9500 2.90 GHz up to 4.1 GHz, 9MB RAM: 4GB (1X4GB) DDR4 2666MHz Ổ đĩa cứng: 1TB 7200rpm SATA VGA: Intel HD Graphics)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Switch 16P, 2 x 1G (16-Port PoE Switch > Layer 2 management PoE switch > PoE budget: 240W > Support PoE, PoE+, Hi-PoE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Switch 16P có PoE tại các tầng, 2 x 1G (16-Port PoE Switch> Layer 2 management PoE switch> PoE budget: 240W> Support PoE, PoE+, Hi-PoE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Camera IP bán cầu loại cố định, nguồn POE (2MP Lite IR Fixed-focal Dome Network Camera > 2MP, 1/2.8” CMOS image sensor, low illuminance, high image definition > Outputs 2MP (1920 × 1080) @ 25/30 fps > H.265 codec, high compression rate, ultra-low bit rate > Built-in IR LED, max IR distance: 30 m > ROI, SMART H.264+/H.265+ > 12V DC/PoE power supply > IP67, IK10 protection)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
25Camera IP chữ nhật cố định, nguồn POE (2MP WDR IR Bullet Network Camera > 2MP, 1/2.8” CMOS image sensor, low illuminance, high image definition > Outputs max. 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps > H.265 codec, high compression rate, ultra-low bit rate > Built-in IR LED, max. IR distance: 30 m > ROI, SMART H.264/H.265 > 12V DC/PoE power support > IP67 protection)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Camera IP chữ nhật loại cố định, có vỏ lắp ngoài nhà, nguồn POE (2MP WDR IR Bullet Network Camera > 2MP, 1/2.8” CMOS image sensor, low illuminance, high image definition > Outputs max. 2MP (1920 × 1080) @25/30 fps > H.265 codec, high compression rate, ultra-low bit rate > Built-in IR LED, max. IR distance: 30 m > ROI, SMART H.264/H.265 > 12V DC/PoE power support > IP67 protection)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Bộ phát nhạc nền CD/USB/FMMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Micro điều khiển từ xa (Remote Microphone Main Unit (Micro chọn 6 vùng))Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bàn mở rộng chọn vùng loa (Remote Microphone Extension Unit (Bàn phím mở rộng 12 phím cho micro chọn vùng))Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Bộ lập trình thời gian ((Multi-function ControllerBộ điều khiển trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Bộ mixer tiền khuếch đại ((Multi-function ControllerBộ điều khiển trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33UPS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Tăng âm công suất 300W (480W Audio Power Amplifier (Âm ly công suất 480W))Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Loa âm trần lưới mịn 6W (ABS Grille Ceiling Loudspeaker 6W (Loa âm trần 6W))Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
36Loa hộp gắn tường 6W (Surface Mounted Wall Loudspeaker 6W (Loa hộp 6W màu trắng))Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
37Loa nén 15W (Loa nén Công suất: 100V : 100 V : 20 W (20 - 10 - 5 W); 70 V : 10 W (10 - 5 - 2.5 W))Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AA THIẾT BỊ BẾP
1Bếp xào từ đôi lõm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bàn trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bếp hầm từ đơn phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ nấu cơm 50 kg (điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bếp á đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bàn sơ chế chínMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bàn sơ chếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bàn chậu baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Giá nan 02 tầng trên bàn chậu 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bàn sơ chếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ đông mát 04 cánh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bàn ra đồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thiết bị giữ nóng thức ăn 04 khay (Dùng điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Thiết bị giữ nóng cơm, canh (Dùng điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ sấy bát, đũa, khayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tủ để đồ khôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Xe đẩy 1 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Xe đẩy thức ăn 03 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Ghi thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Thùng rác di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Chụp hút khói, đèn chiếu sáng, cốc hứng mỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Quạt hút khói ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ống hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Hộp tiêu âm quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ống tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tủ điện điều khiển quạt, chống mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Vật tư phụ hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
AB THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ dieselMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện+ điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp + hệ thống PCCC cụ thể:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ + Xây lắp chính (kết cấu cọc-móng + kết cấu phần thân + hoàn thiện + điện nhẹ) + xây dựng điều hòa thông gió + thiết bị bếp): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48,3 tỷ đồng.2. Số lượng các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng/Xây dựng dân dụng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu (thi công phần ngầm công trình cọc, biện pháp thi công phần móng, kết cấu). Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư điện/hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: PCCC/kỹ sư có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục hệ thống PCCC tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ/cầu đường.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động/Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo ATLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Cần trục Ô tô ≥10T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt gạch đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy khoan bê tông cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
13 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy lu bánh hơi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu bánh thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy trải thảm kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
20 Cần trục ô tô (cần trục bánh xích) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
21 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
22 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
23 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
24 Cây thử phim kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->