Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437225-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220371902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 12:27:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,037,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 10 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện sức kéo
- Đặc điểm thiết bị 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ -02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trụ sở xã Chư Gu, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng KTV; địa chỉ: Số 137 – Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Tổ Kế hoạch –Đấu thầu thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Nhà làm việc_Phần xây dựng
1Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT261,871m2
2Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT130,5851m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT611,81m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,805m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,085m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,68m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,681m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT698,936m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT130,585m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT174,734m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT52,374m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT122,36m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71,1m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT49,472m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT49,4721m2
16Thay roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT264,12m
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61,84m2
18Thay kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT215,173m2
20Đóng trần tôn lạnh 3 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,152100m2
21Nẹp trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT245,95m
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT240,0181m2
23Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,202m3
24Bê tông đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,002m3
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,56m2
26Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT39,048m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,56m2
28Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT39,0481m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT65,6081m2
30Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,048100m
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19lỗ khoan
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT292,8m2
33Lợp mái tôn 4 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,048100m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,922tấn
35Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,106m3
36Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT336m
37Đà trần thép 40x80x1,4 (2,64kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT351m
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,002tấn
39Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,081tấn
40Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,5m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,6721m2
42Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT110m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT110m3
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,705100m2
B Cải tạo Nhà làm việc_Phần hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.000m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.200m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT60m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
8Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT32cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33cái
10Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20bộ
12Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12bộ
13Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11cái
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT300m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT500m
16Lắp đặt tủ điện 200x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1hộp
17Xà + sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
18Lắp đặt bảng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24hộp
19Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bình
20Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
C Cải tạo Hội trường_Phần xây dựng
1Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT244,7671m2
2Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT122,321m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT221,1581m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT372,74m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT122,32m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT93,185m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT48,953m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT44,232m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,08m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,264m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,2641m2
12Thay roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT146,74m
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,08m2
14Thay kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT155,73m2
16Đóng trần tôn lạnh 3 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,557100m2
17Nẹp trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT110,1m
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,27m2
19Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,052m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,27m2
21Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35,0521m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT61,3221m2
23Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,043100m
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17lỗ khoan
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT208,8m2
26Lợp mái tôn 4 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,19100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,668tấn
28Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,512m3
29Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT249,6m
30Đà trần thép 40x80x1,4 (2,64kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT264m
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,496tấn
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,078tấn
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,44m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,5971m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,268100m2
D Cải tạo Hội trường_Phần hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT500m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT550m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT70m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
8Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
10Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10bộ
12Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6bộ
13Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cái
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT200m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT300m
17Lắp đặt tủ điện 200x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1hộp
18Xà + sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
19Lắp đặt bảng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18hộp
20Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bình
21Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
E Nhà để xe
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,26100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,455m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,51m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,701m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,425m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,713m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,22m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,425m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,045tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,047tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,959m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,64m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,64m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,401tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,401tấn
17Xà gồ thép 40x80x1,4 (2,64kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT113,4m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,299tấn
19Bu lông D18 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29,734m2
21Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,822100m2
F Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,63m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,63m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,1m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,05m3
5Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,61công
6San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,61100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.452.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 10 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
4 Máy hàn 23 KW1
5 Máy mài 2,7 KW1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy trộn vữa 150 lít1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
9 Ô tô tự đổ 7 tấn1
10 Tời điện sức kéo 0,5 tấn1
11 Máy đầm bàn 1 KW1
12 Máy đầm dùi 1,5 KW1
13 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
14 Giàn giáo thép 01 bộ -02 khung + 02 chéo50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->