Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220433226-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220371696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 12:20:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,039,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy quang cơ hoặc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 200
18-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 200
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ -02 khung + 02 chéo
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trụ sở xã Ia Rsươm, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng KTV; địa chỉ: Số 137 – Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 45 - Trần Hưng Đạo, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH ViNa ConSu; địa chỉ: Số Số 91B Tô Vĩnh Diện, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Cơ quan thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa; địa chỉ: Số 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa , địa chỉ: 04 Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa. Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai. Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT252,42m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT152,513m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,769tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,051m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,25m3
6Phá lớp trát granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,958m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,954m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,986m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT79,24m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63,392m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63,3921m2
12Roon cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT343m
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT79,24m2
14Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,089m3
16Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,687m3
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,8681m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,42m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,58m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT159,313m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT26,34m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,2m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT849,965m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT174,066m2
25Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,41m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6,915m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT36,577m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT36,577m2
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT33,204m3
30San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,34100m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,432100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,896m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,938m3
34Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT13,262m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,629m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,874100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,154tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,475tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,516tấn
40Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT17,599m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,545m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,755100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,15tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,22tấn
45Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,716m3
46Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,961m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,198m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,853m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,74m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,74m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,278m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,4673100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,234m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,613100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,285tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT25,119m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,104100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,282100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,603tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,365tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,28m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,166100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,609tấn
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,48m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,307100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,671tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,265tấn
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,697m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,28100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,218tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,153tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,083m3
74Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,583m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,008m3
76Xây ốp trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT24,321m3
77Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,127m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,397m3
79Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,674m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,767m3
81Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT167,334m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT123,35m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT103,44m2
84Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14,167m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT165,551m2
86Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT475,012m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT324,082m2
88Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT28,208m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT165,341m2
90Láng mái hắt dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT21,8m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT232,924m2
92Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9,896m2
93Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT199,11m2
94Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT100,75m2
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT77,551m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11,746m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT190,047m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT417,99m
99Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,896m2
100Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT42,021m2
101Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29,014m2
102Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT251,365m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT822,9m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2.219,541m2
105Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,165tấn
106Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,54m2
107Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 (3kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT422,345m
108Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT253,5m
109Lắp dựng xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,163tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16,757m2
111Cửa sắt kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT49,213m2
112Cửa nhôm kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,96m2
113Vách kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,77m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT72,173m2
115Lắp Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT15,77m2
116Khóa solex cửa nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
117Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16
118Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,184tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20,387m2
120Quốc huy hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
121Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,32100m2
122Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,024100m2
123Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,82100m2
124Nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT353,01m
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,04tấn
126Bê tông chèn đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,088m3
127Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,514100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38cái
129Lắp đặt ống nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,1100m
130Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19cái
131Nắp thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,965100m2
133Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT92lỗ khoan
134sika kết dính thépMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5,111tuýp
B Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống điện
1Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
2Lắp đặt đèn tường Stadium 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11bộ
4Lắp đặt đèn bán nguyệt BD M26L 120/36WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38bộ
5Lắp đặt các loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16bộ
6Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19cái
8Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
9Con sơn + sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT83cái
11Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2hộp
12Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10hộp
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT243m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT378m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT800m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1.120m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT280m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT250m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT320m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT90m
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3m3
29Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cọc
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12m
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5m
32Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
33Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3mối hàn
34Thép tấm dày 5mm 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1tấm
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3m3
C Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT35m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT22,5m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1hộp
6Trụ đỡ kim chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1trụ
7Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
8Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
9Lắp đặt ống nhựa D27x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,12100m
10Lắp đặt kim thu sét Rbv 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8m3
12Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9mối hàn
13Vật liệu phụ (thép tấm, bu lông ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bộ
D Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,6m3
3Lắp đặt ống nhựa D34x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa D27x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,24100m
5Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40cái
6Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT60cái
7Lắp đặt T nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
8Lắp đặt T nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
9Lắp đặt rắc co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
10Lắp đặt rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
11Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
12Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt ) D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
14Lắp đặt côn nhựa D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2cái
15Lắp đặt T nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
16Lắp đặt van phao điện D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1bể
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4cái
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4bộ
E Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa D114x3,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa D90x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa D34x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2100m
4Lắp đặt côn nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8cái
5Lắp đặt côn nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20cái
6Lắp đặt Tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
7Lắp đặt Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT16cái
8Lắp đặt Tê nhựa D90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18cái
9Lắp đặt phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
10Lắp đặt nắp bịt D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6cái
11Lắp đặt nắp bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT12cái
12Chóp thông hơi D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3cái
F Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hầm tự hoại, giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,159100m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,693m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,88m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,72m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT27,72m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,96m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,2m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,65m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,003tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,024tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,046tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,02100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,027100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT6m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,166m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,644m3
18Vận chuyển đất lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT8,644m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,881m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,161tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,537100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,121m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,004100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT11cấu kiện
25Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,393m3
26Đắp cát giếng thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,393m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,362m3
G Hạng mục Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 01 tầng
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT266,8751m2
2Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT31,141m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT64,05m2
4Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT105,691m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT570,061m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT711,395m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT105,69m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT156,68m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT71,171m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT85,509m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,52m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,016m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT38,0161m2
14Thay roon cao su cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT194,94m
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT47,52m2
16Thay kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10m2
17Gia công thay thế khung ngoại cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,214tấn
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT18,5471m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT215,6551m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT215,655m2
21Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,945m3
22Bê tông đá 4x6 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19,945m3
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,41m2
24Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29,526m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT34,41m2
26Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT29,5261m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT63,9361m2
28Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,05100m
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20lỗ khoan
30Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,109tấn
31Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,605m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10,0661m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,948100m2
34Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cái
35Lắp đặt đèn bán nguyệt BD M26L 120/36WMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT19bộ
36Lắp đặt các loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT5bộ
37Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT10cái
38Con sơn + sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT43cái
40Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1hộp
41Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9hộp
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT9cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT20m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT90m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT180m
48Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT360m
49Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT540m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT250m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 50x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT50m
H Hạng mục Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT3,062100m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT4,896m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,136100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT37,91m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,956100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1,05tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT2,876tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT116,64m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT116,64m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT156,65m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT40,5m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT157,14m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT45,57m2
14Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
15Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT1cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT0,942100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,70610m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT7,70610m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.32
3 Công nhân kỹ thuật 20 Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6 tấn1
2 Đầm bàn 1 Kw1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5 KW1
7 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy hàn 23 KW1
9 Máy mài 2,7 KW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít2
11 Máy trộn vữa 150 lít2
12 Máy vận thăng 0.8 tấn1
13 Ô tô tự đổ 7 tấn2
14 Máy thủy bình Máy quang cơ hoặc điện tử1
15 Máy kinh vĩ Máy quang cơ hoặc điện tử1
16 Máy phát điện dự phòng 5KW1
17 Cây chống thép200
18 Ván khuôn thép200
19 Giàn giáo thép 01 bộ -02 khung + 02 chéo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->