Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220433226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 12:20:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quang cơ hoặc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ -02 khung + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trụ sở xã Ia Rsươm, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Pa.
Địa chỉ: Số 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai.
Tel: 0269.3853379 - Fax: 0269.3853379 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Ngọc Khôi; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Quang Trí; địa chỉ: 04 - Quang Trung, thị trấn Phú Túc, huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai; Tel: 0269.3853379; Fax: 0269.3853379; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Gia lai, địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02623 851462, Fax: 02623 852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 252,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 152,513 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,769 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,051 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,25 | m3 |
| 6 | Phá lớp trát granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,958 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,954 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,986 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 79,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63,392 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63,392 | 1m2 |
| 12 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 343 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 79,24 | m2 |
| 14 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,089 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,687 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,868 | 1m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,42 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,58 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 159,313 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 26,34 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,2 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 849,965 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 174,066 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,41 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,915 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36,577 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 36,577 | m2 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,204 | m3 |
| 30 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,432 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,896 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,938 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,262 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,629 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,154 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,475 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,516 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,599 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,545 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,15 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,22 | tấn |
| 45 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,716 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,961 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,198 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,853 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,74 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,74 | m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,278 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4673 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,234 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,613 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,285 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,119 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,282 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,603 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,365 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,28 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,166 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,609 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,48 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,307 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,671 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,265 | tấn |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,697 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,218 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,153 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,083 | m3 |
| 74 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,583 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,008 | m3 |
| 76 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,321 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,127 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,397 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,674 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,767 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 167,334 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 123,35 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 103,44 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,167 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 165,551 | m2 |
| 86 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 475,012 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 324,082 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,208 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 165,341 | m2 |
| 90 | Láng mái hắt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,8 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 232,924 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,896 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 199,11 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 100,75 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 77,551 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,746 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 190,047 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 417,99 | m |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,896 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 42,021 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29,014 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 251,365 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 822,9 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.219,541 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,165 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,54 | m2 |
| 107 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 (3kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 422,345 | m |
| 108 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 253,5 | m |
| 109 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,163 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,757 | m2 |
| 111 | Cửa sắt kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 49,213 | m2 |
| 112 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,96 | m2 |
| 113 | Vách kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,77 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72,173 | m2 |
| 115 | Lắp Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,77 | m2 |
| 116 | Khóa solex cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 117 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | ổ |
| 118 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,184 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,387 | m2 |
| 120 | Quốc huy hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 122 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 123 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 124 | Nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 353,01 | m |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 126 | Bê tông chèn đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,088 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,514 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 130 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 131 | Nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,965 | 100m2 |
| 133 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 92 | lỗ khoan |
| 134 | sika kết dính thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,111 | tuýp |
| B | Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường Stadium 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bán nguyệt BD M26L 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Con sơn + sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 83 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 243 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 378 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.120 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 32 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 33 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | mối hàn |
| 34 | Thép tấm dày 5mm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | tấm |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | m3 |
| C | Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,5 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | m3 |
| 12 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | mối hàn |
| 13 | Vật liệu phụ (thép tấm, bu lông ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cần gạt ) D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| E | Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp bịt D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| F | Hạng mục Cải tạo, Mở rộng Nhà làm việc 02 tầng_ Phần hầm tự hoại, giếng thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,693 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,88 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,72 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,72 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,96 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,65 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,046 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,166 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,644 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,644 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,881 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,161 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,121 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 25 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,393 | m3 |
| 26 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,393 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,362 | m3 |
| G | Hạng mục Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 01 tầng | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 266,875 | 1m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,14 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 64,05 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 105,69 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 570,06 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 711,395 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 105,69 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 156,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 71,171 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 85,509 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,52 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,016 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 38,016 | 1m2 |
| 14 | Thay roon cao su cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 194,94 | m |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,52 | m2 |
| 16 | Thay kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | m2 |
| 17 | Gia công thay thế khung ngoại cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,214 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,547 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 215,655 | 1m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 215,655 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,945 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,945 | m3 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,41 | m2 |
| 24 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29,526 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34,41 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 29,526 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 63,936 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,605 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,066 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,948 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn bán nguyệt BD M26L 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 38 | Con sơn + sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 43 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | hộp |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 360 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 540 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 50x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | m |
| H | Hạng mục Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,896 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 37,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,956 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,876 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 116,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 116,64 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 156,65 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40,5 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 157,14 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45,57 | m2 |
| 14 | Nắp bể 800x800 thép tấm 2mm-viền L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thang inox D27 - bậc inox D20 - L4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,706 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,706 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công gồm: Công trình dân dụng, cấp III, tương tự với quy mô của gói thầu đang xét. Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự); nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Ghi chú:+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.254.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ Chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | là kỹ sư xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy; Nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhiệm vụ đảm nhận tại công trường).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bao gồm công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình phù hợp với công việc của gói thầu đang xét và đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công (ở mục Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu).- Nhà thầu phải đạt ≥ 20 người, có danh sách kèm theo.- Đối với công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình để chứng minh.- Đối với đội ngũ công nhân lái xe, vận hành máy móc, thiết bị thi công: Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công để chứng minh.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | 6 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1 Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | 5 KW | 1 |
| 7 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 9 | Máy mài | 2,7 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | 0.8 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Máy quang cơ hoặc điện tử | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | 5KW | 1 |
| 17 | Cây chống | thép | 200 |
| 18 | Ván khuôn | thép | 200 |
| 19 | Giàn giáo thép | 01 bộ -02 khung + 02 chéo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi