Gói thầu: SCL2022-HH06: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống kích từ Tổ máy 300MW
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-HH06: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống kích từ Tổ máy 300MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 08:57:00 đến ngày 2022-04-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,619,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0929E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.185E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.434.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.434.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư và lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống kích từ máy phát cho tổ máy có công suất từ 300MW trở lên trong nhà máy điện.- Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy điện. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.434.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | hỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành (Tự động hóa/ Kỹ thuật điện- Điện tử/Hệ thống điện).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống Kích từ, Điều tốc, Điều khiển có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành (Tự động hóa/ Kỹ thuật điện- Điện tử/Hệ thống điện).Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống Kích từ, Điều tốc, Điều khiển có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật về kích từ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo huấn luyện về công việc lắp đặt phần cứng, lập trình, cấu hình và chạy thử hệ thống điều khiển kích từ của hãng sản xuất hoặc kỹ sư được cấp chứng chỉ đào tạo chuyên môn về hệ thống kích từ do Nhà sản xuất cấp. ((Lý lịch chuyên gia phải có chứng nhận của hãng sản xuất thiết bị nhà thầu đề xuất trong HSDT))- Đã tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống kích từ trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống kích từ cho tổ máy, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-HH06: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống kích từ Tổ máy 300MW Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm tại Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật: tài liệu kỹ thuật, thông số, tuýp mác mã, nhãn hiệu, tiêu chuẩn, bản vẽ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Công ty Nhiệt điện Uông Bí (Khu 6, Phường Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo [Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí, - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh - Điện thoại: 02033850889 Fax: 02033850668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Uông Bí; - Địa chỉ: khu 6, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh; - Điện thoại: 02036500468 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ điều khiển kích từ | 3 | Bộ | - Bộ xử lý: Freescale QorIQ™ P1020, PowerPC® 800 MHz dual-core. - 512Mbyte DDR3 Memory with ECC; - 512MByte NAND Application Flash; - Có 04 cổng kết nối Ethernet RJ45 10/100M; - 1x RS485 Modbus; - 12 cổng quang Full-duplex 10Mbaud. - 04 Đầu vào đo lường điện áp. + Điện áp 110V, max 163%; + Độ chính xác | ||
| 2 | Trọn bộ module vào ra | 3 | Bộ | - Có 12 đầu vào số: + 2 nhóm độc lập , mỗi nhóm 06 tín hiệu cách ly 24/48V; + Loại dòng đầu vào: 6mA; + Điện áp thử nghiệm: 500V; + Điện áp là bình thường 24V - Có 16 đầu ra relay: + Khóa chọn: 240VAC/2A hoặc 250VDC/0,3A; + Điện áp cách ly: 500V - Có 03 đầu ra tương tự: + Dải điện áp đầu ra: -10V÷ 10V; + Cấp chính xác | ||
| 3 | Module phối hợp điện áp đầu vào | 2 | Cái | - 03 đầu vào AC hoặc DC: 110...240VAC/ 110 ...250VDC - Công suất định mức: 480W - Điện áp vào AC: + Dải tần số 10...600Hz + Dải thay đổi: ± 40% - Điện áp đầu vào DC: 110....250VDC - Đầu ra 91.5…335V; 5,5A - Chức năng giám sát các nguồn đầu vào, đưa ra cảnh báo bằng tiếp điểm độc lập - Nhiệt độ môi trường: 0 ... + 70 °C | ||
| 4 | Module phân phối nguồn DC: | 10 | Cái | - 4 đầu ra phân phối nguồn - Dòng 1A/2A/4A/6A có thể chỉnh định - Bảo vệ quá tải, ngắn mạch | ||
| 5 | Module truyền thông | 2 | Cái | -Truyền thông Modbus TCP | ||
| 6 | Màn hình cảm ứng + Chương trình Software | 2 | Cái | - Loại cảm ứng 15 inch LCD - Cấp bảo vệ: IP66 - Độ phân giải: 1024 x 768 - CPU: Intel®Atom™ E3827 1.75 GHz Dual-core - RAM: 4GB DDR3L SDRAM - Cổng kết nối: LAN, RS232, RS422/RS485. USB2.0 - Tuổi thọ: 50.000 giờ - 36 triệu điểm cảm ứng - Nhiệt độ làm việc: -20 to 60°C - Nguồn nuôi: 24VDC +/- 20% - Hệ điều hành Microsoft® WES7 32bit/64bit bản quyền - Phần mềm Software bản quyền | ||
| 7 | Switch mạng: | 1 | Cái | Tốc độ 10/100BaseT(X). - Nguồn nuôi: 24VDC - 04 cổng RJ45 - Nhiệt độ (0 ÷ +60)0C | ||
| 8 | Thiết bị giao tiếp kết nối, cài đặt, truy xuất thông số | 1 | Cái | - Máy tính chuyên dụng có cài sẵn chương trình điều khiển kích từ CPU 10th Gen Intel i7 -10750H (2.60 GHz, 12MB cache)/ RAM 16GB (2x8GB), Đĩa cứng SSD 512GB, Màn hình 15.6'' FHD 1920x1080 - Đã bao gồm key bản quyền phần mềm. - Đĩa WINDOW, các đĩa phần mềm chuyên dụng của hãng, key softwave để cài đặt máy tính kỹ thuật. | ||
| 9 | Tủ điều khiển tích hợp thiết bị trọn bộ: | 1 | Tủ | - Tủ điều khiển tích hợp thiết bị trọn bộ - Kích thước 1000Dx800Rx2160C mm - Độ dày vỏ tủ 1,5mm, RAL7035 (structured) - Cấp bảo vệ: IP31 | ||
| 10 | Máy cắt kích từ | 1 | Cái | Máy cắt kích từ: Loại 04 cực. - Điện áp định mức Ue: 1.000VDC. - Dòng điện định mức (40°C): 3.000A. - Dòng ngắn mạch Icw (1s): >20kA. - Dòng cắt Icm (1000V): 105kA. - Bao gồm cuộn đóng, cuộn cắt, cuộn thấp áp, tiếp điểm phụ ... | ||
| 11 | Mạch dập từ và bảo vệ quá điện áp | 1 | Cái | - Dập từ khi có lệnh điều khiển hoặc tự động dập từ khi phát hiện quá điện áp. - Có tích hợp bộ bảo vệ quá áp, có ngưỡng đặt phù hợp. - Bao gồm 03 thyristor nối với điện trở xả, 2 thyristor mắc cùng chiều và 1 thyristor mắc ngược chiều. | ||
| 12 | Module vào ra điều khiển máy cắt và dập từ: | 1 | Bộ | - Có 12 đầu vào số: + 2 nhóm độc lập, mỗi nhóm 06 tín hiệu cách ly 24/48V + Loại dòng đầu vào: 6mA; + Điện áp thử nghiệm: 500V; + Điện áp là bình thường 24V - Có 16 đầu ra relay: + Khóa chọn: 240VAC/2A hoặc 250VDC/0,3A; + Điện áp cách ly: 500V - Có 03 đầu ra tương tự: + Dải điện áp đầu ra: -10V÷ 10V; + Cấp chính xác | ||
| 13 | Tủ máy cắt dập từ tích hợp thiết bị trọn bộ: | 1 | Tủ | - Tủ máy cắt dập từ tích hợp thiết bị trọn bộ - Kích thước 1000Dx800Rx2160C mm - Độ dày vỏ tủ 1,5mm, RAL7035 (structured) - Cấp bảo vệ: IP31 | ||
| 14 | Thanh cái DC | 1 | Bộ/hai pha | Thanh cái và điểm nối cáp đầu vào - Kích thước thanh cái DC 1x200x10 mm mỗi pha | ||
| 15 | Tủ nguồn cấp DC tích hợp thiết bị trọn bộ: | 1 | Tủ | - Tủ nguồn cấp DC tích hợp thiết bị trọn bộ - Kích thước 1000Dx800Rx2160C mm - Độ dày vỏ tủ 1,5mm, RAL7035 (structured) - Cấp bảo vệ: IP31 | ||
| 16 | Cầu chỉnh lưu 3 pha 6 nhánh: | 2 | Bộ | Loại cầu chỉnh lưu 03 pha 06 Thyristor. - Có cầu chì cắt nhanh bảo vệ Thyristor - Điện áp đầu vào định mức: 1080 VAC. - Tần số đầu vào: 50Hz. - Cầu chỉnh lưu hỗ trợ kéo ra để sửa chữa online - Điện áp chỉnh lưu định mức: 530VDC. - Dòng điện đầu ra định mức: Ifn: 2900A. - Bao gồm quạt làm mát ly tâm loại đẩy 3 pha, dự phòng 100% và mạch điều khiển quạt | ||
| 17 | Module giao diện converter: | 2 | Cái | - Phương thức truyền thông: + 4 cổng Ethernet tốc độ 10/100 MB; + Có 1 module quang để kết nối với bộ điều khiển - Đầu vào là điện áp một chiều của khối công suất + Điện áp AC đầu vào định mức: 1.133V ; max. 150% + Dải đầu vào: -2.40 đến +2.40V; + Trở kháng đầu vào: 10kΩ; + Độ chính xác: | ||
| 18 | Module điều khiển converter: | 2 | Cái | - Nguồn nuôi: 11...30 VDC, pin dự phòng 3V - Cấp bảo vệ IP65 - Cổng kết nối RJ45 - Màn hình full LCD 128x64 - Kích thước (WxHxD): 70x100x22 - Nhiệt độ làm việc: 0°C...50°C - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61800-3 Chức năng: - Hiển thị các thông tin của mỗi cầu: điện áp kích từ, Dòng điện kích từ. | ||
| 19 | Module đo lường tín hiệu công suất | 2 | Cái | - Đo lường điện áp: + Với 3 dải điện áp đầu vào định mức: 500Vac / 1000 Vac / 1500 Vac + Điện áp đầu vào tối đa khi chạy liên tục: 1.5 lần Uđm + Điện áp đầu ra định mức: 1.133V + Độ chính xác: | ||
| 20 | Module điều khiển xung thyristor | 2 | Cái | - Tín hiệu đầu ra điều khiển Thyristor: dòng Ip1>2,0A; dòng Ip2>0.8A - Nhiệt độ hoạt động: - 0 ... + 55 °C - Nguồn cấp: Un= 22,8…26,4V/1,4A - Xung đầu vào: + “0” signal (active pulse): GND + “1” signal (dip pulse): Open +Nửa chu kỳ xung: 8μs, chu kỳ 16μs - Nhiệt độ làm việc: + Nhiệt độ làm việc ổn định: 0…550C + Nhiệt độ cho phép: 0…700C Chức năng: - Khuyếch đại xung điều khiển Thyristor - 6 biến áp xung, - Giao tiếp với module giao diện điều khiển | ||
| 21 | Tủ chỉnh lưu tích hợp thiết bị trọn bộ: | 2 | Tủ | - Tủ chỉnh lưu tích hợp thiết bị trọn bộ - Kích thước 1000Dx800Rx2160C mm - Độ dày vỏ tủ 1,5mm, RAL7035 (structured) - Cấp bảo vệ: IP31 | ||
| 22 | Thanh cái đầu vào AC | 1 | Bộ/ba pha | - Thanh cái và điểm nối cáp đầu vào - Kích thước thanh cái 1x200x10 mm mỗi pha | ||
| 23 | Tủ nguồn cấp AC tích hợp thiết bị trọn bộ: | 1 | Tủ | - Tủ nguồn cấp AC tích hợp thiết bị trọn bộ - Kích thước: 1000Dx800Rx2160C mm - Độ dày vỏ tủ 1,5mm, RAL7035 (structured) - Cấp bảo vệ: IP31 | ||
| 24 | Cáp điện điều khiển 7x2,5 mm2 | 1.000 | m | Cáp điện điều khiển 7x2,5 mm2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0929E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.185E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.434.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.434.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư và lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệ thống kích từ máy phát cho tổ máy có công suất từ 300MW trở lên trong nhà máy điện.- Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng là nhà máy điện. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.434.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | hỉ huy trưởng công trình hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành (Tự động hóa/ Kỹ thuật điện- Điện tử/Hệ thống điện).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống Kích từ, Điều tốc, Điều khiển có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành (Tự động hóa/ Kỹ thuật điện- Điện tử/Hệ thống điện).Có kinh nghiệm tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống Kích từ, Điều tốc, Điều khiển có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Chuyên gia hoặc cán bộ kỹ thuật về kích từ | 1 | - Đã qua đào tạo huấn luyện về công việc lắp đặt phần cứng, lập trình, cấu hình và chạy thử hệ thống điều khiển kích từ của hãng sản xuất hoặc kỹ sư được cấp chứng chỉ đào tạo chuyên môn về hệ thống kích từ do Nhà sản xuất cấp. ((Lý lịch chuyên gia phải có chứng nhận của hãng sản xuất thiết bị nhà thầu đề xuất trong HSDT))- Đã tham gia lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống kích từ trong nhà máy điện tối thiểu 03 năm.- Đã tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh tối thiểu 01 công trình thay thế hoặc sửa chữa hệ thống kích từ cho tổ máy, có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (có kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi