Gói thầu: 13-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư linh kiện và mạch nạp FPGA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441407-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 13-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư linh kiện và mạch nạp FPGA
Số hiệu KHLCNT 20220401676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 116 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 14:58:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,421,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 13-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư linh kiện và mạch nạp FPGA
008-21-TĐ-RDP-QS
116 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 2 chương V
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây cáp-4ChiếcCORD 16AWG 5-15P - 320-C13 9.84'
2Đầu nối-5ChiếcPWR ENT RCPT IEC320-C14 PANEL QC
3Bộ chuyển mạch-4ChiếcSWITCH PUSHBUTTON DPST 12A 250V
4Đầu nối-10ChiếcCONN ADAPT N JACK TO SMA JACK
5Đầu nối-5ChiếcCONN RCPT FMALE 5P GOLD SLDR CUP
6Đầu nối-10ChiếcRJ FIELD CAT6A JAM NUT RECEPTACL
7Đầu nối-5ChiếcCONN RCPT FMALE 4P GOLD SLDR CUP
8Đầu nối-5ChiếcCONN RCPT FMALE 14P GOLD SLDR CUP
9Mạch tích hợp (IC)-5ChiếcLINE FILTER 250VAC 3A CHASS MNT
10Mạch tích hợp (IC)-4ChiếcLINE FILTER 250VDC/VAC 16A CHAS
11Mô đun-3ChiếcEVAL BOARD FOR LT3045EDD-1
12Đầu nối-3ChiếcCONN PLUG MALE 5P GOLD SLDR CUP
13Đầu nối-3ChiếcCONN PLUG MALE 4P GOLD SLDR CUP
14Cáp-20mMulti-Conductor Cables 4Ckt 22AWG TPE BK SH DCS 3x100m
15Đầu nối-4ChiếcCONN STRAIN RELIEF BLACK
16Đầu nối-4ChiếcCONN PLUG MALE 14P GOLD SLDR CUP
17Dây cáp-10mMulti-Conductor Cables 24AWG15C SHIELD 100ft SPOOL SLATE
18Đầu nối-4ChiếcCONN STRAIN RELIEF GRAY
19Đầu nối-16ChiếcCONN N PLUG STR 50 OHM CRIMP
20Dây cáp-8ChiếcN-TYPE STRAIGHT PLUG TO N-TYPE S
21Dây cáp-10ChiếcCABLE MOD 8P8C PLUG TO PLUG 75'
22Đầu nối-10ChiếcCONN MOD PLUG HSG RJ45 SILVER
23Dây cáp-10mCoaxial Cable Braid Polytetrafluoroethylene 4.2mm 1900VAC Red
24Dây cáp-3Chiếc#24 TFE BRD TINNED COAX 1=50
25Dây cáp-10ChiếcCABLE MOD 8P8C PLUG TO PLUG 1.5'
26Dây cáp-8ChiếcCABLE ASSY DB09 SHLD GRAY 500MM
27Dây cáp-2ChiếcTECSource Cable, 17W2, 10A, 2m
28Dây cáp-2mCABLE 16COND 20 AWG GRAY 1=1FT
29Dây cáp-5ChiếcCABLE FFC 20POS 0.50MM 3.94"
30Đầu nối-25ChiếcRF CONNECTOR, SMA STRAIGHT PLUG
31Đầu nối-10ChiếcRF CONNECTOR, SMA STRAIGHT PLUG
32Đầu nối-5ChiếcD-Sub Mixed Contact Connectors DBM17W2SN-DSUB DM POWER 17W2 SOCK
33Đầu nối-5ChiếcCONN D-SUB PLUG 17P SLDR CUP
34Đầu nối-6ChiếcTransceiver Module Ethernet 10Gbps - 3.3V RJ45 Pluggable, SFP+
35Đầu nối-10ChiếcCONN RING CIRC M3 CRIMP
36Đầu nối-10ChiếcCONN RING CIRC M4 CRIMP
37Đầu nối-10ChiếcCONN RING CIRC 14-16AWG #8 CRIMP
38Tản nhiệt-2ChiếcNON-SILICONE THERMAL PUTTY 4OZ D
39Dây cáp-2CuộnHOOK-UP STRND 12AWG 60V RED 250'
40Dây cáp-2CuộnHOOK-UP STRND 12AWG 60V BLK 250'
41Dây cáp-2CuộnHOOK-UP STRND 24AWG WHITE 100'
42Dây cáp-2CuộnHOOK-UP STRND 24AWG YELLOW 100'
43Dây cáp-2CuộnHOOK-UP STRND 24AWG RED 100'
44Dây cáp-2CuộnHOOK-UP STRND 24AWG BLACK 100'
45Dây cáp-2CuộnHOOK-UP STRND 24AWG BLUE 100'
46Đầu nối-20ChiếcCABLE HOLDER SELF-ADHESIVE
47Băng dính-2ChiếcTAPE ALUM FOIL SILVER 2"X 60YDS
48Mô đun-2Chiếc176 PIECE TERMINAL CRIMP
49Đầu nối-2ChiếcCONN RCPT USB2.0 MICRO AB SMD RA
50Đầu nối-4ChiếcCONN HEADER SMD 14POS 2MM
51Đầu nối-5ChiếcCONN HEADER R/A 4POS 2MM
52Đầu nối-5ChiếcCONN RECEPT HOUSING 4POS 2MM
53Đầu nối-8ChiếcCONN HEADER R/A 14POS 2MM
54Đầu nối-8ChiếcCONN RECEPT HOUSING 14POS 2MM
55Đầu nối-400ChiếcCONN PIN 24-28AWG CRIMP GOLD
56Đầu nối-5ChiếcCONN FFC FPC 30POS 1.00MM R/A
57Đầu nối-8ChiếcCONN HEADER R/A 5POS 2MM
58Đầu nối-8ChiếcCONN RECEPT HOUSING 5POS 2MM
59DIODE-5ChiếcLED YELLOW CLEAR T-1 3/4 T/H
60DIODE-5ChiếcLED RED CLEAR T-1 3/4 T/H
61DIODE-5ChiếcLED GREEN CLEAR T-1 3/4 T/H
62Tụ điện-20ChiếcCAP CER 10uF 50V X5R 1210
63Tụ điện-20ChiếcCAP TANT 47uF 35V 10% 2917
64Tụ điện-20ChiếcCAP CER 10uF 25V X5R 1206
65Tụ điện-20ChiếcCAP CER 4.7uF 50V X5R 1206
66Tụ điện-20ChiếcCAP CER 100uF 10V X5R 1206
67Tụ điện-20ChiếcCAP CER 47uF 6.3V X5R 0603
68Tụ điện-20ChiếcCAP CER 4.7uF 25V X5R 1206
69Led-10ChiếcLED GREEN DIFFUSED 0603 SMD
70Diode-10Chiếc11.5V Clamp 30A (8/20µs) Ipp Tvs Diode Surface Mount SLF2010N5
71Diode-10Chiếc53.3V Clamp 28.2A Ipp Tvs Diode Surface Mount DO-214AB (SMCJ)
72Cầu chì-10ChiếcFUSE BOARD MOUNT 15A 65VAC/VDC 2SMD
73Cầu chì-10ChiếcFUSE BOARD MOUNT 6A 32VDC 0603
74Vật liệu từ-20ChiếcFERRITE BEAD 120 Ohms @ 100 MHz 0805 3A 30mOhm
75Vật liệu từ-40ChiếcFERRITE BEAD 220 OHM 0603 1LN
76Đầu nối-10Chiếc2.00 MM DISCRETE WIRE IDC TERMIN
77Đầu nối-10ChiếcT2I-02-VT-T-S-TH Mating
78Đầu nối-8Chiếc9 Position D-Sub Receptacle, Female Sockets Connector
79Đầu nối-5Chiếc17 (15 + 2 Power) Position D-Sub, Combo Receptacle, Female Sockets Connector
80Đầu nối-5Chiếc4 Position Header, Male Blades Connector Solder 0.250 (6.35mm) Board Edge, Through Hole, Right Angle
81Đầu nối-5ChiếcPET-04-01-S-RA-LC Mating
82Đầu nối-10ChiếcPET-04-01-S-RA-LC Crimp Contact
83Đầu nối-5ChiếcCONN FFC 20POS 1.00MM R/A
84Bóng bán dẫn-10ChiếcBipolar (BJT) Transistor NPN 25 V 1.5 A 100MHz 300 mW Surface Mount SOT-23-3
85Bóng bán dẫn-10ChiếcN-Channel 60 V 48A (Tc) 110W (Tc) Surface Mount D2PAK
86Mạch tích hợp (IC)-7ChiếcNon-Isolated PoL Module DC DC Converter 1 Output 0.97 ~ 18V - - 3.5A 3.4V - 40V Input
87Mạch tích hợp (IC)-5ChiếcLDO Regulator Pos 0V to 15V 0.5A Automotive 12-Pin MSOP EP Tube
88Mạch tích hợp (IC)-5Chiếc12 Bit Digital to Analog Converter 2 8-MSOP
89Mạch tích hợp (IC)-5ChiếcIC REDRIVER I2C 1CH 8-SOIC
90Mạch tích hợp (IC)-5Chiếc12 Bit Analog to Digital Converter 8 Input 1 SAR 16-WQFN (3x3)
91Mạch tích hợp (IC)-16ChiếcCMOS Amplifier 1 Circuit Rail-to-Rail SOT-23-6
92Mạch tích hợp (IC)-8Chiếc8-Bit Bidirectional Voltage-Level Shifter with Auto Direction Sensing and +/-15-kV ESD Protect 20-TSSOP -40 to 85
93Diode-10ChiếcDiode Schottky 40 V 3A Surface Mount DO-214AC (SMA)
94Mạch tích hợp (IC)-5Chiếc1/1 Transceiver Half RS422, RS485 8-SOIC
95Mạch tích hợp (IC)-5ChiếcI/O Expander 16 I²C, SMBus 400 kHz 24-SSOP
96Mạch tích hợp (IC)-5ChiếcLC EMI Filter 5th Order Low Pass 2 Channel - 15 A Block, 4 Lead
97Mạch tích hợp (IC)-5ChiếcLC EMI Filter 5th Order Low Pass 2 Channel - 15 A Block, 4 Lead
98Mạch nạp FPGA-4ChiếcPLATFORM CABLE USB II DLC10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện điện tử
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->