Gói thầu: 13-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư linh kiện và mạch nạp FPGA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 13-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư linh kiện và mạch nạp FPGA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 116 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 14:58:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,421,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện điện tử Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
13-2022-VHT-K1-M.VEA Mua sắm vật tư linh kiện và mạch nạp FPGA 008-21-TĐ-RDP-QS 116 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Quy định tại mục 2 chương V |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây cáp | - | 4 | Chiếc | CORD 16AWG 5-15P - 320-C13 9.84' | |
| 2 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | PWR ENT RCPT IEC320-C14 PANEL QC | |
| 3 | Bộ chuyển mạch | - | 4 | Chiếc | SWITCH PUSHBUTTON DPST 12A 250V | |
| 4 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | CONN ADAPT N JACK TO SMA JACK | |
| 5 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 5P GOLD SLDR CUP | |
| 6 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | RJ FIELD CAT6A JAM NUT RECEPTACL | |
| 7 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 4P GOLD SLDR CUP | |
| 8 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 14P GOLD SLDR CUP | |
| 9 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | LINE FILTER 250VAC 3A CHASS MNT | |
| 10 | Mạch tích hợp (IC) | - | 4 | Chiếc | LINE FILTER 250VDC/VAC 16A CHAS | |
| 11 | Mô đun | - | 3 | Chiếc | EVAL BOARD FOR LT3045EDD-1 | |
| 12 | Đầu nối | - | 3 | Chiếc | CONN PLUG MALE 5P GOLD SLDR CUP | |
| 13 | Đầu nối | - | 3 | Chiếc | CONN PLUG MALE 4P GOLD SLDR CUP | |
| 14 | Cáp | - | 20 | m | Multi-Conductor Cables 4Ckt 22AWG TPE BK SH DCS 3x100m | |
| 15 | Đầu nối | - | 4 | Chiếc | CONN STRAIN RELIEF BLACK | |
| 16 | Đầu nối | - | 4 | Chiếc | CONN PLUG MALE 14P GOLD SLDR CUP | |
| 17 | Dây cáp | - | 10 | m | Multi-Conductor Cables 24AWG15C SHIELD 100ft SPOOL SLATE | |
| 18 | Đầu nối | - | 4 | Chiếc | CONN STRAIN RELIEF GRAY | |
| 19 | Đầu nối | - | 16 | Chiếc | CONN N PLUG STR 50 OHM CRIMP | |
| 20 | Dây cáp | - | 8 | Chiếc | N-TYPE STRAIGHT PLUG TO N-TYPE S | |
| 21 | Dây cáp | - | 10 | Chiếc | CABLE MOD 8P8C PLUG TO PLUG 75' | |
| 22 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | CONN MOD PLUG HSG RJ45 SILVER | |
| 23 | Dây cáp | - | 10 | m | Coaxial Cable Braid Polytetrafluoroethylene 4.2mm 1900VAC Red | |
| 24 | Dây cáp | - | 3 | Chiếc | #24 TFE BRD TINNED COAX 1=50 | |
| 25 | Dây cáp | - | 10 | Chiếc | CABLE MOD 8P8C PLUG TO PLUG 1.5' | |
| 26 | Dây cáp | - | 8 | Chiếc | CABLE ASSY DB09 SHLD GRAY 500MM | |
| 27 | Dây cáp | - | 2 | Chiếc | TECSource Cable, 17W2, 10A, 2m | |
| 28 | Dây cáp | - | 2 | m | CABLE 16COND 20 AWG GRAY 1=1FT | |
| 29 | Dây cáp | - | 5 | Chiếc | CABLE FFC 20POS 0.50MM 3.94" | |
| 30 | Đầu nối | - | 25 | Chiếc | RF CONNECTOR, SMA STRAIGHT PLUG | |
| 31 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | RF CONNECTOR, SMA STRAIGHT PLUG | |
| 32 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | D-Sub Mixed Contact Connectors DBM17W2SN-DSUB DM POWER 17W2 SOCK | |
| 33 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN D-SUB PLUG 17P SLDR CUP | |
| 34 | Đầu nối | - | 6 | Chiếc | Transceiver Module Ethernet 10Gbps - 3.3V RJ45 Pluggable, SFP+ | |
| 35 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | CONN RING CIRC M3 CRIMP | |
| 36 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | CONN RING CIRC M4 CRIMP | |
| 37 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | CONN RING CIRC 14-16AWG #8 CRIMP | |
| 38 | Tản nhiệt | - | 2 | Chiếc | NON-SILICONE THERMAL PUTTY 4OZ D | |
| 39 | Dây cáp | - | 2 | Cuộn | HOOK-UP STRND 12AWG 60V RED 250' | |
| 40 | Dây cáp | - | 2 | Cuộn | HOOK-UP STRND 12AWG 60V BLK 250' | |
| 41 | Dây cáp | - | 2 | Cuộn | HOOK-UP STRND 24AWG WHITE 100' | |
| 42 | Dây cáp | - | 2 | Cuộn | HOOK-UP STRND 24AWG YELLOW 100' | |
| 43 | Dây cáp | - | 2 | Cuộn | HOOK-UP STRND 24AWG RED 100' | |
| 44 | Dây cáp | - | 2 | Cuộn | HOOK-UP STRND 24AWG BLACK 100' | |
| 45 | Dây cáp | - | 2 | Cuộn | HOOK-UP STRND 24AWG BLUE 100' | |
| 46 | Đầu nối | - | 20 | Chiếc | CABLE HOLDER SELF-ADHESIVE | |
| 47 | Băng dính | - | 2 | Chiếc | TAPE ALUM FOIL SILVER 2"X 60YDS | |
| 48 | Mô đun | - | 2 | Chiếc | 176 PIECE TERMINAL CRIMP | |
| 49 | Đầu nối | - | 2 | Chiếc | CONN RCPT USB2.0 MICRO AB SMD RA | |
| 50 | Đầu nối | - | 4 | Chiếc | CONN HEADER SMD 14POS 2MM | |
| 51 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN HEADER R/A 4POS 2MM | |
| 52 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN RECEPT HOUSING 4POS 2MM | |
| 53 | Đầu nối | - | 8 | Chiếc | CONN HEADER R/A 14POS 2MM | |
| 54 | Đầu nối | - | 8 | Chiếc | CONN RECEPT HOUSING 14POS 2MM | |
| 55 | Đầu nối | - | 400 | Chiếc | CONN PIN 24-28AWG CRIMP GOLD | |
| 56 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN FFC FPC 30POS 1.00MM R/A | |
| 57 | Đầu nối | - | 8 | Chiếc | CONN HEADER R/A 5POS 2MM | |
| 58 | Đầu nối | - | 8 | Chiếc | CONN RECEPT HOUSING 5POS 2MM | |
| 59 | DIODE | - | 5 | Chiếc | LED YELLOW CLEAR T-1 3/4 T/H | |
| 60 | DIODE | - | 5 | Chiếc | LED RED CLEAR T-1 3/4 T/H | |
| 61 | DIODE | - | 5 | Chiếc | LED GREEN CLEAR T-1 3/4 T/H | |
| 62 | Tụ điện | - | 20 | Chiếc | CAP CER 10uF 50V X5R 1210 | |
| 63 | Tụ điện | - | 20 | Chiếc | CAP TANT 47uF 35V 10% 2917 | |
| 64 | Tụ điện | - | 20 | Chiếc | CAP CER 10uF 25V X5R 1206 | |
| 65 | Tụ điện | - | 20 | Chiếc | CAP CER 4.7uF 50V X5R 1206 | |
| 66 | Tụ điện | - | 20 | Chiếc | CAP CER 100uF 10V X5R 1206 | |
| 67 | Tụ điện | - | 20 | Chiếc | CAP CER 47uF 6.3V X5R 0603 | |
| 68 | Tụ điện | - | 20 | Chiếc | CAP CER 4.7uF 25V X5R 1206 | |
| 69 | Led | - | 10 | Chiếc | LED GREEN DIFFUSED 0603 SMD | |
| 70 | Diode | - | 10 | Chiếc | 11.5V Clamp 30A (8/20µs) Ipp Tvs Diode Surface Mount SLF2010N5 | |
| 71 | Diode | - | 10 | Chiếc | 53.3V Clamp 28.2A Ipp Tvs Diode Surface Mount DO-214AB (SMCJ) | |
| 72 | Cầu chì | - | 10 | Chiếc | FUSE BOARD MOUNT 15A 65VAC/VDC 2SMD | |
| 73 | Cầu chì | - | 10 | Chiếc | FUSE BOARD MOUNT 6A 32VDC 0603 | |
| 74 | Vật liệu từ | - | 20 | Chiếc | FERRITE BEAD 120 Ohms @ 100 MHz 0805 3A 30mOhm | |
| 75 | Vật liệu từ | - | 40 | Chiếc | FERRITE BEAD 220 OHM 0603 1LN | |
| 76 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | 2.00 MM DISCRETE WIRE IDC TERMIN | |
| 77 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | T2I-02-VT-T-S-TH Mating | |
| 78 | Đầu nối | - | 8 | Chiếc | 9 Position D-Sub Receptacle, Female Sockets Connector | |
| 79 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | 17 (15 + 2 Power) Position D-Sub, Combo Receptacle, Female Sockets Connector | |
| 80 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | 4 Position Header, Male Blades Connector Solder 0.250 (6.35mm) Board Edge, Through Hole, Right Angle | |
| 81 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | PET-04-01-S-RA-LC Mating | |
| 82 | Đầu nối | - | 10 | Chiếc | PET-04-01-S-RA-LC Crimp Contact | |
| 83 | Đầu nối | - | 5 | Chiếc | CONN FFC 20POS 1.00MM R/A | |
| 84 | Bóng bán dẫn | - | 10 | Chiếc | Bipolar (BJT) Transistor NPN 25 V 1.5 A 100MHz 300 mW Surface Mount SOT-23-3 | |
| 85 | Bóng bán dẫn | - | 10 | Chiếc | N-Channel 60 V 48A (Tc) 110W (Tc) Surface Mount D2PAK | |
| 86 | Mạch tích hợp (IC) | - | 7 | Chiếc | Non-Isolated PoL Module DC DC Converter 1 Output 0.97 ~ 18V - - 3.5A 3.4V - 40V Input | |
| 87 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | LDO Regulator Pos 0V to 15V 0.5A Automotive 12-Pin MSOP EP Tube | |
| 88 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | 12 Bit Digital to Analog Converter 2 8-MSOP | |
| 89 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | IC REDRIVER I2C 1CH 8-SOIC | |
| 90 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | 12 Bit Analog to Digital Converter 8 Input 1 SAR 16-WQFN (3x3) | |
| 91 | Mạch tích hợp (IC) | - | 16 | Chiếc | CMOS Amplifier 1 Circuit Rail-to-Rail SOT-23-6 | |
| 92 | Mạch tích hợp (IC) | - | 8 | Chiếc | 8-Bit Bidirectional Voltage-Level Shifter with Auto Direction Sensing and +/-15-kV ESD Protect 20-TSSOP -40 to 85 | |
| 93 | Diode | - | 10 | Chiếc | Diode Schottky 40 V 3A Surface Mount DO-214AC (SMA) | |
| 94 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | 1/1 Transceiver Half RS422, RS485 8-SOIC | |
| 95 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | I/O Expander 16 I²C, SMBus 400 kHz 24-SSOP | |
| 96 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | LC EMI Filter 5th Order Low Pass 2 Channel - 15 A Block, 4 Lead | |
| 97 | Mạch tích hợp (IC) | - | 5 | Chiếc | LC EMI Filter 5th Order Low Pass 2 Channel - 15 A Block, 4 Lead | |
| 98 | Mạch nạp FPGA | - | 4 | Chiếc | PLATFORM CABLE USB II DLC10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện điện tử Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi