Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:22:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,932,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,325,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9398629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 1,25m3;(kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh hơi 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị + Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị + Lò nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Ôtô chở nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine). Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine). 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.325.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9581 | 100 m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,249 | 100 m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4001 | 100 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5734 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0377 | 100 m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4534 | 100 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1502 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2041 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3971 | 100 m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | 1. KẾT CẤU MỚI, MỞ RỘNG - KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9629 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9629 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7912 | 100 tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5444 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0889 | 100 m3 |
| 6 | Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8346 | 100 m3 |
| D | 2. KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG LOẠI 3 - KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3741 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3741 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0482 | 100 tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5561 | 100 m3 |
| 5 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5406 | 100 m3 |
| E | 3. KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG LOẠI 4 - KC4 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8548 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8548 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7901 | 100 tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1282 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1282 | 100 m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6049 | 100 m3 |
| F | 4. KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG LOẠI 5 - KC5 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7622 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7622 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7887 | 100 tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6143 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2287 | 100 m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | 100 m3 |
| G | 5. LỀ ĐẤT GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,765 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3825 | m3 |
| H | III. THOÁT NƯỚC | |||
| I | 1. RÃNH BIÊN GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông tấm mương M200 đá 1 x 2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8487 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3622 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.184 | cấu kiện |
| 4 | Vữa lót móng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6666 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mương đá M150 1 x 2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5012 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | 100 m3 |
| 7 | Đào mương dẫn dòng trong đảo nút giao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100 m3 |
| J | 2. MƯƠNG DỌC TUYẾN B=60CM | |||
| K | * Đan mương KT(79x100x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | Tấm |
| L | * Thân và móng mương | |||
| 1 | Bê tông thân mương M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8565 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng mương M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5014 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4131 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | m3 |
| M | * Khe phòng lún | |||
| 1 | Vữa lót móng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | m3 |
| N | * Đào đắp mương dọc | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3619 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8369 | 100 m3 |
| O | * Đập bỏ mương xây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,986 | m3 |
| P | * Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Rọ |
| Q | * Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6434 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 4 | SXLD thép góc L (150x150x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9624 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 6 | Ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 7 | Bê tông hố ga M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9967 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7598 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng hố ga M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100 m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0457 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 14 | SXLD thép góc L (150x150x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1795 | tấn |
| R | 3. CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| S | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1 x 2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3764 | 100 m2 |
| 3 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính | 0,9862 | tấn | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6018 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8009 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m3 |
| 9 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100 m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| T | * Mối nối thân cống | |||
| 1 | Bê tông chèn mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 3 | Dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,37 | m2 |
| U | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100 m2 |
| 3 | SXLD cốt thép bản giảm tải đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7341 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm M150 đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| V | * Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 4 | SXLD thép góc L (150x150x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 6 | Ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 7 | Bê tông hố ga M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố ga M250 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100 m2 |
| 10 | SXLD cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 12 | Thi công lớp đệm móng đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| W | * Đập bỏ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8096 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100 m3 |
| X | * Chống vách thi công | |||
| 1 | Khấu hao thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép tấm KT (5x5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7795 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7795 | tấn |
| Y | 4. CỐNG NGANG ĐƯỜNG KM0+049 | |||
| Z | * Cống bản | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100 m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II + Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100 m3 |
| AA | * Xà mũ BTCT | |||
| 1 | Bê tông xà mũ M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100 m2 |
| 3 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| AB | * Tấm đan BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4254 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100 m2 |
| 3 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| AC | * Mối nối thân cống | |||
| 1 | Bê tông chèn mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| AD | * Hố ga KT(1.8x1.4)m - Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1902 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100 m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II + Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100 m3 |
| AE | * Hố ga KT(1.8x1.4)m - Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2202 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100 m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II + Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100 m3 |
| AF | IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| AG | * Biển báo + cột biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(65x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(90x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(90x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mm, L=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | trụ |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| AH | * Móng biển báo | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6641 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m2 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 5 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100 m3 |
| AI | * Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5603 | m2 |
| AJ | * Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,522 | m2 |
| AK | * Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu KT (0,15x0,15x1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cọc |
| AL | * Đảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất thép tấm đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5674 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép góc mạ kẽm đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép ống mạ kẽm đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4451 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5266 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6702 | m2 |
| 6 | Dán màng phản quang đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0625 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9398629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 1,25m3 | Máy đào bánh xích 1,25m3;(kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 | Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy xúc 2,3m3 | Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T | Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) | Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Trạm trộn 80T/h | Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy rải 50 - 60m3/h | Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Máy san 110CV | Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Thiết bị + Lò nấu sơn | Thiết bị + Lò nấu sơn | 1 |
| 16 | Ô tô thùng 2,5T | Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 12T | Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 5 |
| 18 | Ôtô chở nước 5m3 | Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực). | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi