Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379564-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine).
Số hiệu KHLCNT 20220369819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:22:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,932,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,325,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9398629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1,25m3;(kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh hơi 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu 6T (cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị + Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
18-Ôtô chở nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine).
Sửa chữa và đảm bảo an toàn giao thông đường ĐT.729 (đoạn từ nút giao với QL.28B đến UBND xã Tà Hine).
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Kế hoạch bảo trì công trình đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.325.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng,Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Đơn vị điều hành dự án: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Tầng 5 trung tâm hành chính tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Liên hệ: Võ Xuân Anh Điện thoại: 0968.414.858 - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,9581100 m3
2Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,249100 m3
3Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V14,4001100 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5734100 m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V17,0377100 m3
6Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,755100 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4534100 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1502100 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2041100m3
10Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3971100 m3
B II. MẶT ĐƯỜNG
C 1. KẾT CẤU MỚI, MỞ RỘNG - KC1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,9629100 m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9629100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12,7912100 tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,5444100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V23,0889100 m3
6Lu lèn tạo phẳng bề mặt bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8346100 m3
D 2. KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG LOẠI 3 - KC3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,3741100 m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3741100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,0482100 tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,5561100 m3
5Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,5406100 m3
E 3. KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG LOẠI 4 - KC4
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8548100 m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8548100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,7901100 tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,1282100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1282100 m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6049100 m3
F 4. KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG LOẠI 5 - KC5
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7622100 m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7622100 m2
3Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7887100 tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,6143100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2287100 m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7434100 m3
G 5. LỀ ĐẤT GIA CỐ
1Bê tông M150 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,765m3
2Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3825m3
H III. THOÁT NƯỚC
I 1. RÃNH BIÊN GIA CỐ
1Bê tông tấm mương M200 đá 1 x 2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V45,8487m3
2Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3622100 m2
3Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.184cấu kiện
4Vữa lót móng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6666m3
5Bê tông móng mương đá M150 1 x 2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,5012m3
6Đào khuôn rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6828100 m3
7Đào mương dẫn dòng trong đảo nút giao bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100 m3
J 2. MƯƠNG DỌC TUYẾN B=60CM
K * Đan mương KT(79x100x15)cm
1Sản xuất và lắp đặt đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V569Tấm
L * Thân và móng mương
1Bê tông thân mương M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V158,343m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,8565100 m2
3Bê tông móng mương M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7m3
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5014100 m2
5Lắp dựng cốt thép thân mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4131tấn
6Thi công lớp đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,85m3
M * Khe phòng lún
1Vữa lót móng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122m3
N * Đào đắp mương dọc
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3619100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8369100 m3
O * Đập bỏ mương xây
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V29,986m3
P * Bậc nước
1Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,704m3
2Thi công lớp đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2Rọ
Q * Hố ga
1Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
2SXLD cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6434tấn
3SXLD cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
4SXLD thép góc L (150x150x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9624tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
6Ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
7Bê tông hố ga M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9967m3
8Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7598100 m2
9Bê tông móng hố ga M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
10Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100 m2
11SXLD cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6094tấn
12SXLD cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0457tấn
13Thi công lớp đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
14SXLD thép góc L (150x150x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1795tấn
R 3. CỐNG NGANG ĐƯỜNG
S * Thân cống
1Bê tông ống cống M300 đá 1 x 2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
2Ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3764100 m2
3SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908tấn
4SXLD cốt thép ống cống đúc sẵn đường kính 0,9862tấn
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,8m2
6Bê tông móng cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6018m3
7Thi công lớp đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8009m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100 m3
9Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100 m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - quy cách ống: 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
T * Mối nối thân cống
1Bê tông chèn mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
2SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
3Dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V42,37m2
U * Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100 m2
3SXLD cốt thép bản giảm tải đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7341tấn
4Bê tông đệm M150 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
V * Hố ga
1Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5778m3
2SXLD cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
3SXLD cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
4SXLD thép góc L (150x150x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
6Ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
7Bê tông hố ga M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922m3
8Bê tông móng hố ga M250 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100 m2
10SXLD cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
11SXLD cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
12Thi công lớp đệm móng đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
W * Đập bỏ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,8096m3
2Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100 m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100 m3
X * Chống vách thi công
1Khấu hao thép hình I200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
2Khấu hao thép tấm KT (5x5)mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
3Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7795tấn
4Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7795tấn
Y 4. CỐNG NGANG ĐƯỜNG KM0+049
Z * Cống bản
1Bê tông thân cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0845100 m2
3Bê tông móng cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
4Ván khuôn móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100 m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II + Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100 m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100 m3
AA * Xà mũ BTCT
1Bê tông xà mũ M200 đá 1 x 2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,3312m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100 m2
3SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
AB * Tấm đan BTCT
1Bê tông tấm đan M300 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4254m3
2Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100 m2
3SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258tấn
4SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1466tấn
AC * Mối nối thân cống
1Bê tông chèn mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
2SXLD cốt thép đổ tại chỗ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
AD * Hố ga KT(1.8x1.4)m - Thượng lưu
1Bê tông thân hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1902m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100 m2
3Bê tông móng hố ga M200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100 m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II + Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100 m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100 m3
AE * Hố ga KT(1.8x1.4)m - Hạ lưu
1Bê tông thân hố ga M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2202m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100 m2
3Bê tông móng hố ga M200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100 m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II + Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100 m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100 m3
AF IV. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
AG * Biển báo + cột biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(65x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(90x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(90x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT(240x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mm, L=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V18trụ
8Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
9Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 3mm, L=3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
AH * Móng biển báo
1Lắp dựng cốt thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
2Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6641m3
3Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m2
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
5Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46,98m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100 m3
AI * Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V194,5603m2
AJ * Gồ giảm tốc
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V254,522m2
AK * Cọc tiêu
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu KT (0,15x0,15x1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cọc
AL * Đảo giao thông
1Sản xuất thép tấm đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5674tấn
2Sản xuất thép góc mạ kẽm đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5141tấn
3Sản xuất thép ống mạ kẽm đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4451tấn
4Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5266tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,6702m2
6Dán màng phản quang đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V59,0625m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9398629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là HĐ thi công xây dựng trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, chứng nhận chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công xây dựng sửa chữa đường bộ trên đường Tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông, đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m3 Máy đào bánh xích 1,25m3;(kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
2 Máy đào bánh hơi 0,8m3 Máy đào bánh hơi 0,8m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
3 Máy xúc 2,3m3 Máy xúc 2,3m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
4 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
6 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
7 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
8 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
9 Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) Cần cẩu 6T (cần trục ôtô) (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
10 Trạm trộn 80T/h Trạm trộn 80T/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
11 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
12 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
13 Máy rải 50 - 60m3/h Máy rải 50 - 60m3/h (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
14 Máy san 110CV Máy san 110CV (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
15 Thiết bị + Lò nấu sơn Thiết bị + Lò nấu sơn1
16 Ô tô thùng 2,5T Ô tô thùng 2,5T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
17 Ô tô tự đổ 12T Ô tô tự đổ 12T (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).5
18 Ôtô chở nước 5m3 Ôtô chở nước 5m3 (kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực).1
19 Máy nén khí Máy nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->