Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442512-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20220442381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 16:32:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,627,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cẩu trục ô tô tải ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3 xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế lập dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Mạnh Toàn + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư Thành An + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt167,3075100m3
2Đắp nền đường + đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đã giảm trừ khối lượng đất màu hố trồng cây + đường ống cấp nước)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt221,5341100m3
3Đắp đất đá thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16.191,3m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,0426100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,3112100m3
6Đắp nền đường đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt79,4058100m3
7Đắp đất đá thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.538,55m3
8San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65,5856100m3
9Mua đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12.289,3925m3
10Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3.827,0688100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,0623100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,0496100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,4013100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,3767100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt50,4013100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC GẠCH XÂY B=50cm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt148,39m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt222,59m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,122100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt356,69m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.033,52m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90,68m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,244100m2
8Lắp ống nhựa PVC D110 chờ thoát nước thải (PN6, dày 2,7mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt950md
9Lắp nút bịt ống PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt190cái
10Bê tông tấm đan rãnh M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt140,97m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,1291tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,117100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.3741CK
D RÃNH THOÁT NƯỚC GẠCH XÂY B=1,00M
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2173100m3
2Đắp trả mang rãnh + đắp đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,4568100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt77,85m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt116,77m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,578100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt229,13m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.199,28m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,72m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,156100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4076tấn
11Bê tông tấm đan rãnh M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt85,53m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4371tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9719100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5261CK
E RÃNH CHỊU LỰC BTCT - B=0,5m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,59m3
2Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,15m3
3Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3566100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4088tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5433tấn
6Bê tông tấm đan rãnh M300Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,61m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5485tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3279tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2652100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt511CK
F RÃNH CHỊU LỰC BTCT - B=0,75m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,53m3
2Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,46m3
3Ván khuôn gỗ thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9988100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2713tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3738tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3437tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,188tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,132100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt221CK
G RÃNH CHỊU LỰC BTCT - B=1,0m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,36m3
2Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,46m3
3Ván khuôn gỗ thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0424100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8525tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,1171tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,01m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7945tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5292tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3855100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt461CK
H HỐ THU NƯỚC (B=0,5M)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,69m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,06m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,261100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,25m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103,48m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,09m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,372100m2
8Ống nhựa PVC D110 để chờ thoát nước mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,5md
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,36m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2766tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,276100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt621CK
I HỐ THU NƯỚC (B=1,0M)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3891100m3
2Đắp trả hố thu, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4816100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,68m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2802100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,4m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,34m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,85m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,168100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1282tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,41m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,212tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1709100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt281CK
J HỐ THU PHỤ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,51m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,39m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,609100m2
4Bê tông dầm đỡ bó viat M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,46m3
5Ván khuôn dầm đỡTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,112100m2
6Lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0502tấn
7Tấm chắn rắc CompositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40cái
K THI CÔNG CỬA XẢ 1 + CỬA XẢ 2
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6948100m3
2Đắp đất mang rãnh độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2455100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,42m3
4Bê tông sân cống + tường cánh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,41m3
5Ván khuôn sân cống, tường cánhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0823100m2
6Xây móng bằng đá hộc gia cố đoạn qua ao, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,5m3
L BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,75m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,6119100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,93m3
4Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.302m
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt299,26m2
6Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24,17m3
7Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6114100m2
8Cắt khe đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,0610m
M VỈA HÈ, BÓ HÈ, HỐ TRÔNG CÂY
1Đệm cát vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,9109100m3
2Lát gạch block dày 6cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5.821,71m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,73m3
4Bê tông bó hè M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,73m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,6179100m2
6Bê tông bó vỉa hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,75m3
7Ván khuôn bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7794100m2
8Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt451,2m
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,93m3
N CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,782100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0512100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,376100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,229100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,782100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0512100m
10Khử trùng ống nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,8332100m
11Lắp đặt ren ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
12Lắp đặt van renTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
13Lắp đặt kép thép đường kính D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
14Lắp đặt BU - Đường kính 80mmmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7cái
16Lắp đặt ren ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
17Lắp đặt van renTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
18Lắp đặt kép thép đường kính D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
19Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
21Đào đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3666100m3
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2625100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8517100m3
24Lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt504,996m2
25Đào móng hố van, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,76841m3
26Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2291m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2049m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,008m3
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0126tấn
30Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,085tấn
31Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6463m3
32Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,744m2
33Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,56m2
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0114100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0194100m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21CK
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,243m3
38Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,81m3
39Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
40Nắp thép D220Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,045100m
O BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt200m2
4Thanh lý bãi đúcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,86100m3
P XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tiếp địa RC2 - phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
2Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cột
3Cột bê tông LTMB 18 NPC.13.0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cột
4Gông cột đôi 18mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5bộ
5Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đôi dọc: XNSC (1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
7Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đôi ngang XNSC (1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
8Xà néo sứ đứng 3 tầng cột đơn: XNSĐ (1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5bộ
9Xà phụ lắp 01 sứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
10Xà phụ lắp 02 sứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
11Xà phụ lắp 03 sứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
12Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi ngang: XRNSC-22-1TNTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
13Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
14Xà đỡ ghế cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
15Ghế cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
16Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
17Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
18Sứ đứng 24kV + ty mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46quả
19Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33chuỗi
20Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.533m
21Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42cái
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột MT8-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5móng
2Móng cột MTK8-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5móng
3Tiếp địa RC2 - phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10bộ
R XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0,4KV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treo -phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
10Thang trèoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
11Dây nhôm bọc AsXE/24kV - 1x70/11mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27m
12Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
13Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
14Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
15Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24m
16Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26quả
17Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
18Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16đầu
19Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
20Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
21Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
22Khóa tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1ca
S XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0,4KV
1Móng cột trạm biến áp MT4-2,0mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2Tiếp địa trạm biến áp treo - phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hệ
T XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cột
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8bộ
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt71bộ
9Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28bộ
10Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80cái
12Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt983,28m
13Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt473,28m
14Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
15Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58bộ
16Hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58hộp
17Aptomat 1 cực 50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt232cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt464m
19Cáp CXV 2x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt392m
20Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt116cái
21Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1ca
U XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18móng
2Móng cột đơn MT3-1,7m nền đấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24móng
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13bộ
V HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
2Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
4Đèn chiếu sáng Led 150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33bộ
5Chụp liền cần đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33chụp
6Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,28m
7Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.050,6m
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt198m
9Kép siết cáp vặn xoắn 4x25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64cái
10Đầu cốt đồng S16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
11Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt66cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
13Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cuộn
14Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1ca
W PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
3Tủ điện hạ thế 800A 3 lộ raTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
4Cầu chì SI-24kV/100ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3f
5Chống sét van LA-24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3f
X PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
2Lắp đặt MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A 3 lộ raTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
4Lắp đặt cầu chì SI-24kV/100ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3f
5Lắp đặt chống sét van LA-24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3f
Y PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46quả
3Thí nghiệm sứ chuỗi 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33chuỗi
4Thí nghiệm cáp trung thế 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1sợi
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
6Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1HT
7Thí nghiệm MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
8Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
9Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
10TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mẫu
11TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mẫu
12Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3máy
13Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
14Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
15Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
16Thí nghiệm Aptomat 800ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
17Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26quả
18Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
19Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13vị trí
20Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3sợi
Z THỎA THUẬN ĐẤU NỐI
1Chi phí Thoả thuận đấu nốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn3
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn5
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
6 Thiết bị tưới nhựa Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Cẩu trục ô tô tải ≥ 6T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->