Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220442381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 16:32:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,627,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu trục ô tô tải ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 3 xã Quảng Nhân, huyện Quảng Xương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 167,3075 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường + đắp đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đã giảm trừ khối lượng đất màu hố trồng cây + đường ống cấp nước) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 221,5341 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16.191,3 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,0426 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51,3112 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường đất đá thải bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 79,4058 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đá thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.538,55 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65,5856 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12.289,3925 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.827,0688 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0623 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,0496 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,4013 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,3767 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50,4013 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC GẠCH XÂY B=50cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 148,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 222,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,122 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 356,69 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.033,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,244 | 100m2 |
| 8 | Lắp ống nhựa PVC D110 chờ thoát nước thải (PN6, dày 2,7mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 950 | md |
| 9 | Lắp nút bịt ống PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 190 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 140,97 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,1291 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,117 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.374 | 1CK |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC GẠCH XÂY B=1,00M | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2173 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả mang rãnh + đắp đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,4568 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 77,85 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 116,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,578 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 229,13 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.199,28 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,156 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4076 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 85,53 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4371 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9719 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 526 | 1CK |
| E | RÃNH CHỊU LỰC BTCT - B=0,5m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,59 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3566 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5433 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,61 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5485 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3279 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2652 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51 | 1CK |
| F | RÃNH CHỊU LỰC BTCT - B=0,75m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,53 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9988 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2713 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3738 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3437 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,188 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22 | 1CK |
| G | RÃNH CHỊU LỰC BTCT - B=1,0m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,36 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0424 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8525 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1171 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,01 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7945 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5292 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3855 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46 | 1CK |
| H | HỐ THU NƯỚC (B=0,5M) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,25 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103,48 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 để chờ thoát nước mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,5 | md |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,36 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2766 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62 | 1CK |
| I | HỐ THU NƯỚC (B=1,0M) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3891 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố thu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4816 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2802 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,4 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,34 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,41 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1709 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | 1CK |
| J | HỐ THU PHỤ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,51 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm đỡ bó viat M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0502 | tấn |
| 7 | Tấm chắn rắc Composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | cái |
| K | THI CÔNG CỬA XẢ 1 + CỬA XẢ 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2455 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống + tường cánh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0823 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc gia cố đoạn qua ao, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,5 | m3 |
| L | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,6119 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,93 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.302 | m |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 299,26 | m2 |
| 6 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6114 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,06 | 10m |
| M | VỈA HÈ, BÓ HÈ, HỐ TRÔNG CÂY | |||
| 1 | Đệm cát vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9109 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch block dày 6cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5.821,71 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,73 | m3 |
| 4 | Bê tông bó hè M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,6179 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7794 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 451,2 | m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,93 | m3 |
| N | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,782 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0512 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,376 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,229 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,782 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0512 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,8332 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép đường kính D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ren ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép đường kính D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đào đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3666 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2625 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8517 | 100m3 |
| 24 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 504,996 | m2 |
| 25 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7684 | 1m3 |
| 26 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2291 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2049 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,008 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,085 | tấn |
| 31 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6463 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,744 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,56 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1CK |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,243 | m3 |
| 38 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,81 | m3 |
| 39 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Nắp thép D220 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,045 | 100m |
| O | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3 cm, vữa XM mác 75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 200 | m2 |
| 4 | Thanh lý bãi đúc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| P | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.13.0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cột |
| 4 | Gông cột đôi 18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-22-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đôi dọc: XNSC (1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi 3 tầng cột đôi ngang XNSC (1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo sứ đứng 3 tầng cột đơn: XNSĐ (1,2,3)-22-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Xà phụ lắp 01 sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ lắp 02 sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ lắp 03 sứ đứng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi ngang: XRNSC-22-1TN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ ghế cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46 | quả |
| 19 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | chuỗi |
| 20 | Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.533 | m |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42 | cái |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT8-2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | móng |
| 2 | Móng cột MTK8-2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC2 - phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| R | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo -phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc AsXE/24kV - 1x70/11mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | m |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 16 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | quả |
| 17 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | đầu |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| S | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 560KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo - phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hệ |
| T | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | bộ |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 71 | bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 983,28 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 473,28 | m |
| 14 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 15 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58 | bộ |
| 16 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58 | hộp |
| 17 | Aptomat 1 cực 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 232 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 464 | m |
| 19 | Cáp CXV 2x25mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 392 | m |
| 20 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 116 | cái |
| 21 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| U | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| V | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng Led 150W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | bộ |
| 5 | Chụp liền cần đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | chụp |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,28 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.050,6 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 198 | m |
| 9 | Kép siết cáp vặn xoắn 4x25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cuộn |
| 14 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 800A 3 lộ ra | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu chì SI-24kV/100A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 5 | Chống sét van LA-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3f |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A 3 lộ ra | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì SI-24kV/100A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3f |
| 5 | Lắp đặt chống sét van LA-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3f |
| Y | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46 | quả |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 11 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | máy |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | quả |
| 18 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | sợi |
| Z | THỎA THUẬN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Chi phí Thoả thuận đấu nối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.288162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.340.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 16T-25T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 5 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Cẩu trục ô tô tải ≥ 6T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu, có kiểm định chất lượng thiết bị đang còn hạn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi