Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 17:07:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu. (Yêu cầu cụ thể về Hợp đồng xây lắp tương tự được quy định cụ thể ở Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương chứng minh khả năng huy động của nhân sự;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phòng cháy chữa cháy. (Kèm theo Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KỸ SỬ PHỤ TRÁCH THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương chứng minh khả năng huy động của nhân sự;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình phòng cháy chữa cháy. (Kèm theo Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương chứng minh khả năng huy động của nhân sự;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phòng cháy chữa cháy. (Kèm theo Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC Trường mầm non Tân Xã 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Giấy xác nhận theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được giấy xác nhận hoặc giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 024.33.682.318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 5 | bộ | |
| 4 | Đầu báo khói quang điện | 36 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | 6 | 10 đầu | |
| 7 | Chuông báo cháy | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 1,4 | 5 đèn | |
| 11 | Nút ấn báo cháy | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,4 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 7 | hộp | |
| 14 | Đèn báo phòng | 36 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | 7,2 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 500 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 300 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | 13 | 10 m | |
| 20 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | 7 | 10 m | |
| 21 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | 900 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D20 | 70 | m | |
| 23 | Kẹp đỡ ống D16 | 900 | cái | |
| 24 | Kẹp đỡ ống D20 | 70 | cái | |
| 25 | Măng sông nối ống D16 | 450 | cái | |
| 26 | Măng sông nối ống D20 | 40 | cái | |
| 27 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | 130 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 29 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 5 | kênh | |
| 30 | Đèn thoát hiểm Exit | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố | 13 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | 2,6 | 5 đèn | |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen DN100, BSA1 | 1,32 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65, BSA1 | 0,9 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50, BSA1 | 0,06 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25, BSA1 | 0,06 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép D50 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (VLP, NC,M)*1.5 | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm (VLP, NC,M)*1.5 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm (VLP, NC,M)*1.5 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm (NC*1.5) | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm (NC*1.5) | 9 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (NC*1.5) | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | 9 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | 9 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | 9 | cái | |
| 59 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 18 | cái | |
| 60 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | 9 | cuộn | |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | 2 | cuộn | |
| 68 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | 1 | hộp | |
| 69 | Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg | 30 | bình | |
| 70 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg | 15 | bình | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | 1 | hộp | |
| 72 | Rìu chữa cháy | 1 | cái | |
| 73 | Kìm cộng lực | 1 | cái | |
| 74 | Chăn sợi | 1 | cái | |
| 75 | Búa tạ | 1 | cái | |
| 76 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 15 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 90 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 12 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 100 | m | |
| 90 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 20 | cặp bích | |
| 91 | Zoang cao su D100 | 20 | cái | |
| 92 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | 160 | bộ | |
| 93 | Băng tan cao su non cuốn ống | 200 | cuộn | |
| 94 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | 2 | kg | |
| 95 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 96 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | 1,32 | 100m | |
| 97 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,02 | 100m | |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,6 | 100m3 | |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,6 | 100m3 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,23 | m2 | |
| 101 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | 1 | HT | |
| B | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s, H=51,5mcn | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q=22,5 l/s, H=51,5mcn | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy (01 bơm điện 22,5 Kw + 01 bơm Diesel 45 Kw) gồm:- Vỏ tủ KT: 400x500x200, độ dày tôn 1,2mm- MCB BKN 2P 25A- Khởi độn từ MC 12A- Relay nhiệt MT32A- Đèn báo xanh - Đỏ- Công tắc 3 vị trí- Cầu đấu 30A6P, 30A4P- Máng nhựa đi dây 25x30 | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu. (Yêu cầu cụ thể về Hợp đồng xây lắp tương tự được quy định cụ thể ở Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương chứng minh khả năng huy động của nhân sự;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình phòng cháy chữa cháy. (Kèm theo Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | KỸ SỬ PHỤ TRÁCH THI CÔNG | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư phòng cháy chữa cháy- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương chứng minh khả năng huy động của nhân sự;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình phòng cháy chữa cháy. (Kèm theo Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương chứng minh khả năng huy động của nhân sự;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình phòng cháy chữa cháy. (Kèm theo Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ áp lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | ≥1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 14-23 kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi