Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442501-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220422685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:06:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,524,143,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất - 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất - 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường Mầm non Kim Linh - HM: NLH và các HMPT
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4301100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5384tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5175m3
4Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8768m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,0336m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6322m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2992tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2968100m2
9Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6636tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6636tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3603100m2
12Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,6m
13Máng tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,26m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,672m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158m
17Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,32m2
18Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0771m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,647m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,647m2
21Cửa đi cửa kính khung nhôm hệ dày 2mm kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
22Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ dày 2mm kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,04m2
23Vách kính khung nhôm hệ dày 2mm kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,35m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,32m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,32m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,32m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,394m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,0264m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,0264m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,7848m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,68m2
35Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
36Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
37Tháo dỡ hệ thống cấp và thoát nước cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
38Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
42Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
46Nối góc 135 độ PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Nối góc 90 độ PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
48Tê nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
49Nút bịt PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
51Nối góc 135 độ PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Nối góc 90 độ PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
53Tê nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Tê thu PVC D90-75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
55Nút bịt PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
57Nút bịt PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
59Nối góc PVC D42 135 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Nối góc PVC D42 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Tê nhựa PVC D75-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Tê kiểm tra D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Tê kiểm tra D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
65Van cửa đồng D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Côn thu D50-D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
68Nối góc PPR D40 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Nối góc PPR D40 135 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Tê nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Côn thu D40-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Van cửa đồng D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Côn thu D40-D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Côn thu D40-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
76Tê nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Van cửa đồng D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Tê thu PPR D32-D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Nút bịt PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
81Tê nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
82Nối góc PPR D25 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
83Côn thu PPR D25-D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
84Nút bịt PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
86Tê nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
87Nối góc PPR D20 90 độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
88Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6744m2
89Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,6744m2
90Khung xương thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,71kg
91Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12công
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530m
96Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
97Lắp đặt đèn Led bóng trụ 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
98Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
99Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
102Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Tủ điện tổng các tầng (6-10ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
113Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
114Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
115Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật630m
116Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
117Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420cái
118Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
119Phá dỡ mặt granitoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0944m2
120Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0944m2
121Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6m
122Lan can cầu thang, lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,624kg
123Trụ cái lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
125Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,03m2
126Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,95m2
127Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,64m2
128Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật496,5082m2
129Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,181m2
130Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6764m2
131Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,194m2
132Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,1424m2
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9936m2
134Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,95m2
135Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,03m2
136Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,64m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,131m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.336,1846m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6926100m2
140Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3267100m2
141Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6786m3
142Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,6786m3
B XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC CẤP IV
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (hệ số mở mái 1,13)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (hệ số mở mái 1,13)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,59971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,089m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1032m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2102100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2159tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0813100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (hệ số mở mái 1,13)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9949100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,05441m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1099m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,344m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,2526m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1278100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1278100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1278100m3/1km
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3716m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1369tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6444tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7329100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,946m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6988m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3089100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0344tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2216tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4565m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1281tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9706tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8196100m2
32Ông PVC D42 thoát qua dầm máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4455m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4479tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7839100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8764m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0938tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0737100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5288m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1066tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0958100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,7359m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4515m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9471m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0893tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0861100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7276m3
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,26m
50Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7794tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7794tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7848tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7848tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6629100m2
55Tấm úp nóc máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,82m
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,4678m2
57Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,9536m2
58Khung xương thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật372kg
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,2416m2
61Cửa đi cửa kính khung nhôm hệ dày 2mm kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,04m2
62Cửa sổ cửa kính khung nhôm hệ dày 2mm kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
63Hoa sắt thép hộp 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,04m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật183,5304m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6526m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,512m2
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,912m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,595m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,0432m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,8912m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,695m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,8464m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,096m2
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
80Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
81Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
85Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Tủ điện tổng toàn nhà (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
94Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật460m
97Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
98Đinh vít + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500cái
99Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
101Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2053100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất - 1,7kW2
2 Máy trộn bê tông công suất - 250L1
3 Máy trộn vữa công suất - 150l1
4 Máy khoan bê tông công suất - 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->