Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442923-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220422731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 17:34:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,364,181,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất - 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất - 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất - 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất - 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường THA Tùng Bá - HM: NLH và các HMPT
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌCSỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,23m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,44m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0534m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0534m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật242,865m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật537,809m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,6844m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,0912m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà,dầm (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,1151m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà,dầm (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,48m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,23m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,44m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật820,8945m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.172,8202m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6537100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4008100m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,6594m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,6594m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
20Đục bỏ lớp granito cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,5702m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,384m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1862m2
23Tháo dỡ lan can cầu thang hoa sắt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
24Trụ lan can cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
25Lan can cầu thang inox 304 (bao gồm cả công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,205kg
26Tháo dỡ phần hoa sắt lan can cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1554m3
28Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8088m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9642m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9642m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9661m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,1112m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,56m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,1112m2
35Lan can, ô thoáng inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,32kg
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,48m2
37Cửa đi kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
38Cửa sổ kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
39Hoa sắt thép hộp 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
40Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,62m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,62m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
45Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Ống PVC D42 L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26ống
47Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤35cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật261 lỗ khoan
48Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
49Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
50Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
51Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
52Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
53Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật425m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật605m
60Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
61Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
63Tủ điện tổng toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Tủ điện tổng các tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Cầu đấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
71Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,3m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,634m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,634m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,011m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật412,84m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,7048m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,8388m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà,dầm (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6382m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà,dầm (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,2m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140,3m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật684,554m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật784,4088m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7716100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0844100m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5m2
19Đục bỏ lớp granito cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2482m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,384m2
21Tháo dỡ lan can cầu thang hoa sắt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
22Trụ lan can cầu thang inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
23Lan can cầu thang inox 304 (bao gồm cả công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,964kg
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,36m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2768m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,568m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,574m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,142m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
31Cửa đi kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
32Cửa sổ nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
33Hoa sắt thép hộp 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
34Vách kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
35Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,18m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,18m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
42Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8468m3
44Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4957tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4957tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2469100m2
47Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
48Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
50Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
51Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
52Lắp đặt đèn Led tròn gắn tường bóng compact 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395m
59Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
63Tủ điện tổng toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Tủ điện tổng các tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
72Cầu đấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
73Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
C XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC CẤP IV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,74751m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,605m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0748m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1089tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1037100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8765m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,04m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0449tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3008tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4355100m3
15Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9088m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8712m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0164tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1136tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1711m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2653tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3721100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9262m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1997tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8038m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0297tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0237tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2849m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0928100m2
37Cửa đi kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,52m2
38Cửa sổ kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
39Hoa sắt thép hộp 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6964m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2822m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,24m
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4686m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0459tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0426100m2
47Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3019tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3019tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1337tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1337tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1205100m2
52Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,42md
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Ống PVC D42 L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ống
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,6568m2
59Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,936m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,52m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,2332m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,886m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,936m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật219,776m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8306100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8488100m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,3336m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
69Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,3768m2
70Khung xương thép hộp mạ kẽm KT: 20x40x1,1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,5kg
71Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
74Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
81Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Tủ điện tổng toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
92Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
94Cầu đấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
95Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Tháo dỡ biển tên, cánh cổng cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7774m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7774m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7774m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,671m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,89m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,578m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0046tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5053m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1724100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,373m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0192tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0927tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8913m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2214100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1677tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1129tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1722m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4171m3
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,28m
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1408m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,8237m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,501m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4635m2
27Bộ tên trường bằng AluChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Bộ cánh cổng thép (bao gồm chi phí vật liệu, gia công và lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật579,445kg
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,265m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,265m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,265m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,265m3
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,589m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,475m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,064m2
36Thép trang trí đỉnh tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật543,8kg
E XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC CẤP IV (ĐIỂM TRƯỜNG HỒNG MINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,04651m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,9441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9047m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1525tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1452100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0265m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,184m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,7396m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,356m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0775tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5195tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1757100m3
16Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6757100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6757100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6757100m3/1km
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2621m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2197m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0229tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1591tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2218100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6772m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1348tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3835tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5495100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9346m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2861tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5247100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2056m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0446tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0802100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4102m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0522tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1336100m2
38Cửa đi kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,28m2
39Cửa sổ kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
40Hoa sắt thép hộp 14x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,9805m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1006m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,02m
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6248m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0617tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m2
48Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4632tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4632tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2006tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2006tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7194100m2
53Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,02md
54Ống PVC D42 L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19ống
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Rọ chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Ống PVC D42 L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ống
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,5728m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,404m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,328m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,8148m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,2412m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,404m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,6288m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4948100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8174100m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,9416m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
71Thi công trần bằng tấm tôn 3 lớp - khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,0332m2
72Khung xương thép hộp mạ kẽm KT: 20x40x1,1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,4kg
73Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
75Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
76Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
82Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Tủ điện tổng toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
92Sứ 0,4kV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Cáp thép D=6mm - treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
94Cầu đấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
95Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5m3
97Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m2
F SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG (ĐIỂM TRƯỜNG HỒNG MINH)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,7158m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,22m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,056m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,8556m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,4092m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,7158m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,7914m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật281,4652m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2707100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2766100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (KT: 6x10x20) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0592m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,3284m2
14Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8126100m2
15Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1md
16Tháo dỡ xà gồ thép cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
17Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4336tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4336tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,608m2
20Cửa đi kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
21Cửa sổ kính khung nhôm hệ dày 2 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,008m2
22Hoa sắt thép hộp 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,75m2
23Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
24Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Móc treo quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
26Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
27Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165m
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Tủ điện tổng toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
41Cầu đấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất - 1,7kW2
2 Máy trộn bê tông công suất - 250L1
3 Máy trộn vữa công suất - 150l1
4 Máy khoan bê tông công suất - 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->