Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm quân trang nghi lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm quân trang nghi lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 21:49:00 đến ngày 2022-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,020,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp quân trang.(Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau… Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự đã được định nghĩa về tính chất như trên).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn bản cam kết đổi, trả hàng hóa không đạt chất lượng theo yêu cầu E-HSMT trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có bản cam kết nếu trúng thầu thì bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định như quy định tại mục E-ĐKC 23.1 của E-HSMT (Nếu nhà thầu không có bản cam kết kèm theo thì xem như nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản lý kinh tế, quản trị doanh nghiệp hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính hoặc Dệt may, nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp theo dõi, quản lý, chỉ đạo công tác nhận, bàn giao, chuyển giao công nghệ và bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về công nghệ dệt may hoặc may mặc thời trang, nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm quân trang nghi lễ Mua sắm hàng hóa ngành Quân nhu quý II năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy uyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và yêu cầu của E-HSMT, sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến địa điểm nhận hàng của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3; Số 273 Đường Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0982162467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân đoàn 3; Địa chỉ: Số 273 Đường Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân nhu/Cục Hậu cần/Quân đoàn 3; Địa chỉ: Số 273 Đường Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Quân đoàn 3; Địa chỉ: Số 273 Đường Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo nhạc hội nhạc trưởng đông | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Quần áo nhạc hội nhạc công đông | 23 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Quần áo nhạc hội nhạc trưởng hè | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Quần áo nhạc hội nhạc công hè | 23 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Quân phục nghi lễ sỹ quan đông màu trắng số 2 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Quân phục nghi lễ sỹ quan hè màu trắng số 2 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Quân phục nghi lễ hạ sĩ quan, binh sĩ đông màu trắng số 2 | 68 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Quân phục nghi lễ hạ sĩ quan, binh sĩ hè màu trắng số 2 | 68 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Áo sơ mi trắng dài tay | 194 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Mũ kêpi nghi lễ + quân hiệu | 97 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cấp hiệu sĩ quan đồng bộ | 29 | Đôi | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cấp hiệu nghi lễ của hạ sĩ quan, binh sĩ đồng bộ | 68 | Đôi | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Cành tùng đơn nghi lễ | 97 | Đôi | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Dây lưng to quân nhạc | 25 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Dây lưng to | 25 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Dây lưng choàng vai + bao súng | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Dây chiến thắng | 93 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Dây lưng nhỏ | 97 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Găng tay trắng | 194 | Đôi | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Caravat + kẹp | 97 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bộ huy chương | 97 | Bộ | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Giầy da nghi lễ | 97 | Đôi | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bít tất | 97 | Đôi | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Quần lót trắng | 97 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Áo mưa nilon màu trắng | 97 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Móc quần áo | 194 | Cái | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Vải đông xuân | 97 | Mét | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Xi đánh giầy | 97 | Hộp | Theo mô tả tại chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp quân trang.(Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau… Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự đã được định nghĩa về tính chất như trên).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn bản cam kết đổi, trả hàng hóa không đạt chất lượng theo yêu cầu E-HSMT trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có bản cam kết nếu trúng thầu thì bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định như quy định tại mục E-ĐKC 23.1 của E-HSMT (Nếu nhà thầu không có bản cam kết kèm theo thì xem như nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Trường hợp nhà thầu liên danh phải thuộc thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành quản lý kinh tế, quản trị doanh nghiệp hoặc quản trị kinh doanh hoặc tài chính hoặc Dệt may, nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp theo dõi, quản lý, chỉ đạo công tác nhận, bàn giao, chuyển giao công nghệ và bàn giao đưa vào sử dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về công nghệ dệt may hoặc may mặc thời trang, nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi