Gói thầu: SCTX-2022-11- Cung cấp các vật tư phòng cháy chữa cháy và các vật tư phụ khác phục vụ sửa chữa thường xuyên Công ty.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2022-11- Cung cấp các vật tư phòng cháy chữa cháy và các vật tư phụ khác phục vụ sửa chữa thường xuyên Công ty. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 08:28:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,990,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,020,000 VNĐ ((Bốn triệu hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.029856E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2059712E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị công nghiệp; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị 281.393.280 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 281.393.280 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2022-11- Cung cấp các vật tư phòng cháy chữa cháy và các vật tư phụ khác phục vụ sửa chữa thường xuyên Công ty. SCTX-2022-11- Cung cấp các vật tư phòng cháy chữa cháy và các vật tư phụ khác phục vụ sửa chữa thường xuyên Công ty. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: *Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ); Nộp tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu của đơn vị nhập khẩu. *Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ). *Hàng hoá chào thầu phải được sản xuất tại cơ sở có chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng Quốc tế hoặc Quốc gia và phải có chứng chỉ trong hồ sơ đề xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Số TT E-HSĐX và Số TT trong E-HSYC; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | “không áp dụng”. |
| E-CDNT 15.2 | “không áp dụng”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.020.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ông Vũ Xuân Dũng – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương, Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Vũ Xuân Dũng - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương. - Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại, địa chỉ: KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Phòng 311 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại KM 28; QL 18; P.Phả Lại, TP Chí Linh, T.Hải Dương. Cán bộ phụ trách gói thầu: 0988465767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Ðường dây nóng của Báo Ðấu thầu (024.3768.6611) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | 73 | Bình | Bình chữa cháy MFZ8-ABC | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 35 | Bình | Bình chữa cháy CO2 MT5 | |
| 3 | Lăng phun cứu hỏa phi 65 (SP0196) P/N: TMK-NZL-65A | Lăng phun cứu hỏa phi 65 (SP0196) P/N: TMK-NZL-65A | 20 | Cái | Lăng phun cứu hỏa phi 65 (SP0196) P/N: TMK-NZL-65A | |
| 4 | Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối (SP0171) P/N: VJ65-30/16 | Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối (SP0171) P/N: VJ65-30/16 | 50 | Cuộn | Vòi cứu hỏa DN65 + khớp nối (SP0171) P/N: VJ65-30/16 | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 kiểu xe đẩy Part.No 433539 (ULC) CD-50-D-1 | Bình chữa cháy CO2 kiểu xe đẩy Part.No 433539 (ULC) CD-50-D-1 | 15 | Bình | Bình chữa cháy CO2 kiểu xe đẩy Part.No 433539 (ULC) CD-50-D-1 | |
| 6 | Bình bột chữa cháy kiểu xe đẩy (chữa đám cháy loại ABC) CR-I-A-150-D | Bình bột chữa cháy kiểu xe đẩy (chữa đám cháy loại ABC) CR-I-A-150-D | 20 | Bình | Bình bột chữa cháy kiểu xe đẩy (chữa đám cháy loại ABC) CR-I-A-150-D | |
| 7 | Lăng A cứu hỏa DN 65 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN65) | Lăng A cứu hỏa DN 65 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN65) | 5 | Cái | Lăng A cứu hỏa DN 65 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN65) | |
| 8 | Lăng A cứu hỏa DN 50 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN50) | Lăng A cứu hỏa DN 50 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN50) | 5 | Cái | Lăng A cứu hỏa DN 50 có khóa 04-HBPR (Kanso Tomoken DN50) | |
| 9 | Dây cứu hộ phi 10 dài 50m có khóa treo (TCVN) | Dây cứu hộ phi 10 dài 50m có khóa treo (TCVN) | 2 | Dây | Dây cứu hộ phi 10 dài 50m có khóa treo (TCVN) | |
| 10 | Loa pin nạp điện có thanh đeo còi hú TOA ER 2230W | Loa pin nạp điện có thanh đeo còi hú TOA ER 2230W | 2 | Cái | Loa pin nạp điện có thanh đeo còi hú TOA ER 2230W | |
| 11 | Rìu cứu nạn cứu hộ 2,5kg cán dài 90cm | Rìu cứu nạn cứu hộ 2,5kg cán dài 90cm | 2 | Cái | Rìu cứu nạn cứu hộ 2,5kg cán dài 90cm | |
| 12 | Búa cứu nạn cứu hộ 1,5kg | Búa cứu nạn cứu hộ 1,5kg | 2 | Cái | Búa cứu nạn cứu hộ 1,5kg | |
| 13 | Mặt nạ lọc độc 3M 7501 (2 phin lọc 3M 9007 có kính đi kèm) | Mặt nạ lọc độc 3M 7501 (2 phin lọc 3M 9007 có kính đi kèm) | 5 | Cái | Mặt nạ lọc độc 3M 7501 (2 phin lọc 3M 9007 có kính đi kèm) | |
| 14 | Găng tay chữa cháy TIGERline gloves; tiêu chuẩn EN 659:2004 | Găng tay chữa cháy TIGERline gloves; tiêu chuẩn EN 659:2004 | 10 | Đôi | Găng tay chữa cháy TIGERline gloves; tiêu chuẩn EN 659:2004 | |
| 15 | Bình gas điều hòa R407C (11,3kg/bình) | Bình gas điều hòa R407C (11,3kg/bình) | 1 | Bình | Bình gas điều hòa R407C (11,3kg/bình) | |
| 16 | Quạt làm mát giàn nóng máy điều hòa 100000Btu; công suất: 400w; U=400Vac; i=1,2A; f=50Hz | Quạt làm mát giàn nóng máy điều hòa 100000Btu; công suất: 400w; U=400Vac; i=1,2A; f=50Hz | 1 | Cái | Quạt làm mát giàn nóng máy điều hòa 100000Btu; công suất: 400w; U=400Vac; i=1,2A; f=50Hz | |
| 17 | Sơn chống gỉ AKD | Sơn chống gỉ AKD | 10 | Lít | Sơn chống gỉ AKD | |
| 18 | Sơn màu ghi AK-D32 | Sơn màu ghi AK-D32 | 20 | Lít | Sơn màu ghi AK-D32 | |
| 19 | Sơn đỏ AKD-15 | Sơn đỏ AKD-15 | 5 | Lít | Sơn đỏ AKD-15 | |
| 20 | Pin LR14-1,5V | Pin LR14-1,5V | 20 | Cái | Pin LR14-1,5V | |
| 21 | Methylen Green C26H33N3C12 (200g/lọ) | Methylen Green C26H33N3C12 (200g/lọ) | 1 | Lọ | Methylen Green C26H33N3C12 (200g/lọ) | |
| 22 | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt 36W-40W | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt 36W-40W | 100 | Bộ | Bộ đèn tuýp LED bán nguyệt 36W-40W | |
| 23 | Bóng đèn tín hiệu 110V-8W | Bóng đèn tín hiệu 110V-8W | 200 | Cái | Bóng đèn tín hiệu 110V-8W | |
| 24 | Bóng đèn tín hiệu xanh + đỏ PL-230V | Bóng đèn tín hiệu xanh + đỏ PL-230V | 200 | Cái | Bóng đèn tín hiệu xanh + đỏ PL-230V | |
| 25 | Hạt chống ẩm Silicage | Hạt chống ẩm Silicage | 50 | Kg | Hạt chống ẩm Silicage |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.029856E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2059712E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị công nghiệp; - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị 281.393.280 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 281.393.280 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi