Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chình trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 08:49:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,275,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, vỉa hè) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chình trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,1188 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7326 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 5 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V. E-HSMT | 10,33 | 100m |
| 6 | Bột nở tách đá (Cả nhân công cho bột nở vào lỗ khoan) | Chương V. E-HSMT | 1.573,4801 | kg |
| 7 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,2078 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 11,2078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 11,2078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 11,2078 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,3257 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,6319 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V. E-HSMT | 3,1236 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,9371 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 55,0354 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 101,0996 | m3 |
| 8 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn viên booc đuya | Chương V. E-HSMT | 0,5145 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 37 | m |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 6,3187 | 100m2 |
| 15 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 76,788 | kg |
| 16 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,0432 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. E-HSMT | 21,9692 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 25,5115 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Leo thép, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 63,08 | m |
| 5 | Tấm sóng L=2.33-2m | Chương V. E-HSMT | 30,46 | tấm |
| 6 | Cột ống thép D113.5 x 4 x1.320mm (Bịt nắp mũ D120 x 2mm) | Chương V. E-HSMT | 32 | chiếc |
| 7 | Tấm thép bản đệm 300 x 60 x 5mm | Chương V. E-HSMT | 32 | chiếc |
| 8 | Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900) | Chương V. E-HSMT | 32 | chiếc |
| 9 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V. E-HSMT | 2 | tấm |
| 10 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 320 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x150 | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III bằng TC | Chương V. E-HSMT | 1,8523 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3519 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,6593 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 2,6593 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,7738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. E-HSMT | 2,7738 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,9045 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 22,66 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 26,3072 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4 , mác 200 | Chương V. E-HSMT | 66,6 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 44,3188 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,9115 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Chương V. E-HSMT | 2,0631 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,2167 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 185 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 185 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 5,665 | 10 tấn/1km |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V. E-HSMT | 1,0632 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường (Bỏ vận thăng lồng + Cần trục tháp) | Chương V. E-HSMT | 2,9588 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép,Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 2,2747 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,9122 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 185 | cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( NC, MTC x0,5) | Chương V. E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| F | DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,8475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,2666 | 100m2 |
| G | LÁT VỈA HÈ TUYẾN SỐ 1 + TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 3% | Chương V. E-HSMT | 0,1605 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi 2,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày | Chương V. E-HSMT | 54,5985 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,546 | 100m3/1km |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8,7822 | m2 |
| 9 | Lát gạch Tearo kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 439,1107 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 21,9555 | m3 |
| H | KÈ TỔ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. E-HSMT | 46,3132 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. E-HSMT | 138,1547 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 4,1682 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 12,4339 | 100m3 |
| 5 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V. E-HSMT | 7,0262 | 100m |
| 6 | Bột nở tách đá (Cả nhân công cho bột nở vào lỗ khoan) | Chương V. E-HSMT | 1.070,2406 | kg |
| 7 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,3719 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 8,3719 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, 3% | Chương V. E-HSMT | 0,7605 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, 97% | Chương V. E-HSMT | 24,59 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,8002 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 4,299 | 100m3 |
| 13 | Bao tải đất | Chương V. E-HSMT | 55,6357 | m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Chương V. E-HSMT | 30 | ca |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,0354 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 21,0354 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 21,0354 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 8,3719 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 8,3719 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 768,4015 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường khóa chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 163,0263 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 416,6267 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 2,0867 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 13,3629 | 100m2 |
| 25 | Đất sét đầm chặt | Chương V. E-HSMT | 10,5431 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 1,6568 | 100m |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 308,85 | m2 |
| 30 | Sản xuất lan can cầu | Chương V. E-HSMT | 2,9084 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V. E-HSMT | 2,9084 | tấn |
| 32 | BU lông U | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 33 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V. E-HSMT | 2 | bụi |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 35 | Chặt cây tre ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. E-HSMT | 40 | cây |
| 36 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,706 | m3 |
| 37 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống, xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,4428 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 11,5 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bản đệm giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 51 | Bạt dứa dải lót móng cống | Chương V. E-HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| I | KÈ SUỐI NẬM KIM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 3% | Chương V. E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III, 97% | Chương V. E-HSMT | 0,4097 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 3% | Chương V. E-HSMT | 2,853 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,9225 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng ( đá hộc thu gom, tận dụng tại chỗ) | Chương V. E-HSMT | 96,024 | m3 |
| 6 | Nhặt đá cuội lòng suối để xếp đá mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 96,024 | m3 |
| J | ĐÈN LED TREO CỘT ĐIỆN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thép L63x63x5 đỡ đèn | Chương V. E-HSMT | 750,4 | kg |
| 2 | Bulong liên kết | Chương V. E-HSMT | 164 | cái |
| 3 | Nhân công lắp dựng đèn | Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 205 | m |
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | Đèn led nghệ thuật (Gắn cột đèn cao áp đường) | |||
| 1 | Đèn led trang trí nghệ thuật: + Chất liệu hợp kim nhôm 3ly ốp 3 mặt, họa tiết theo màu. + Led đơn sắc bố trí theo họa tiết (dự kiến 1200 con led/mặt). + 3 loại họa tiết (Mây, thổ cẩm, khèn): 1 mặt | Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Đèn led trang trí nghệ thuật: + Chất liệu hợp kim nhôm 3ly ốp 3 mặt, họa tiết theo màu.+ Led đơn sắc bố trí theo họa tiết (dự kiến 1200 con led/mặt).+ 2 loại họa tiết (Mây, thổ cẩm): 1 mặt | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, vỉa hè) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 3 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi