Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443510-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220438813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chình trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 08:49:00 đến ngày 2022-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,275,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, vỉa hè) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị trung tâm thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chình trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT9,1188m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,7326100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,584100m3
4Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,584100m3
5Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIChương V. E-HSMT10,33100m
6Bột nở tách đá (Cả nhân công cho bột nở vào lỗ khoan)Chương V. E-HSMT1.573,4801kg
7Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIChương V. E-HSMT11,2078100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT11,2078100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT11,2078100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT11,2078100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,2394100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,3257m3
2Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6319100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V. E-HSMT3,1236100m2
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,9371100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT55,0354m3
6Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,882m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT101,0996m3
8Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,45m3
9Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,44m2
10Ván khuôn viên booc đuyaChương V. E-HSMT0,5145100m2
11Lắp đặt viên bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT37m
12Lắp đặt viên bó vỉa congChương V. E-HSMT12m
13Ván khuôn thép mặt đườngChương V. E-HSMT1,243100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT6,3187100m2
15Ma títChương V. E-HSMT76,788kg
16Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,0432m3
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. E-HSMT21,969210m
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT25,5115m3
19Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,2551100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2551100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2551100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT1,728m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT1,728m3
3Leo thép, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0071tấn
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. E-HSMT63,08m
5Tấm sóng L=2.33-2mChương V. E-HSMT30,46tấm
6Cột ống thép D113.5 x 4 x1.320mm (Bịt nắp mũ D120 x 2mm)Chương V. E-HSMT32chiếc
7Tấm thép bản đệm 300 x 60 x 5mmChương V. E-HSMT32chiếc
8Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900)Chương V. E-HSMT32chiếc
9Tấm đầu, tấm cuốiChương V. E-HSMT2tấm
10Bu lông M16x35Chương V. E-HSMT320bộ
11Bu lông M16x150Chương V. E-HSMT32bộ
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống đất cấp III bằng TCChương V. E-HSMT1,8523m3
2Đào móng cống bằng máy, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,3519100m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIChương V. E-HSMT2,6593100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT2,6593100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,7738100m3
6Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. E-HSMT2,7738100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,9045100m3
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT22,66m3
9Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT26,3072m3
10Bê tông móng, đá 2x4 , mác 200Chương V. E-HSMT66,6m3
11Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT44,3188m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,9115tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính >10mmChương V. E-HSMT2,0631tấn
14Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT1,2167tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT185tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT185tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT5,66510 tấn/1km
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT18,6m2
19Ván khuôn thép móng dàiChương V. E-HSMT1,0632100m2
20Ván khuôn thép tường (Bỏ vận thăng lồng + Cần trục tháp)Chương V. E-HSMT2,9588100m2
21Ván khuôn thép,Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT2,2747100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,9122100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT185cấu kiện
24Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( NC, MTC x0,5)Chương V. E-HSMT18cấu kiện
F DỐC NƯỚC
1Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIChương V. E-HSMT0,1145100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT0,1145100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,8475m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,2666100m2
G LÁT VỈA HÈ TUYẾN SỐ 1 + TUYẾN SỐ 2
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 3%Chương V. E-HSMT0,1605m3
2Đào khuôn đường đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0519100m3
3Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0535100m3
4Vận chuyển tiếp đất đổ đi 2,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0535100m3
5Đào phá đá chiều dày Chương V. E-HSMT54,5985m3
6Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,546100m3
7Vận chuyển đá đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,546100m3/1km
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT8,7822m2
9Lát gạch Tearo kích thước gạch Chương V. E-HSMT439,1107m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT21,9555m3
H KÈ TỔ 3
1Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. E-HSMT46,3132m3
2Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. E-HSMT138,1547m3
3Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT4,1682100m3
4Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT12,4339100m3
5Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIChương V. E-HSMT7,0262100m
6Bột nở tách đá (Cả nhân công cho bột nở vào lỗ khoan)Chương V. E-HSMT1.070,2406kg
7Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIChương V. E-HSMT8,3719100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. E-HSMT8,3719100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, 3%Chương V. E-HSMT0,7605100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95, 97%Chương V. E-HSMT24,59100m3
11Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,8002100m3
12Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT4,299100m3
13Bao tải đấtChương V. E-HSMT55,6357m3
14Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT30ca
15Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT21,0354100m3
16Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi Chương V. E-HSMT21,0354100m3
17Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT21,0354100m3
18Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Chương V. E-HSMT8,3719100m3
19Vận chuyển đá đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT8,3719100m3/1km
20Đổ bê tông tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT768,4015m3
21Đổ bê tông tường khóa chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT163,0263m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT416,6267m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. E-HSMT2,0867100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT13,3629100m2
25Đất sét đầm chặtChương V. E-HSMT10,5431m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. E-HSMT0,0452100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT1,6568100m
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0452100m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. E-HSMT308,85m2
30Sản xuất lan can cầuChương V. E-HSMT2,9084tấn
31Lắp dựng lan can cầuChương V. E-HSMT2,9084tấn
32BU lông UChương V. E-HSMT64cái
33Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmChương V. E-HSMT2bụi
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT0,5m3
35Chặt cây tre ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. E-HSMT40cây
36Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,706m3
37Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3335100m3
38Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,1357100m3
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,39m3
40Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT4,27m3
41Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,62m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,61m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,0603tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,1434tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0753tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngChương V. E-HSMT0,065100m2
47Ván khuôn thép. Ván khuôn cống, xà mũChương V. E-HSMT0,4428100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0598100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT11,51 cấu kiện
50Bản đệm giấy dầuChương V. E-HSMT0,0759100m2
51Bạt dứa dải lót móng cốngChương V. E-HSMT0,1783100m2
I KÈ SUỐI NẬM KIM
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, 3%Chương V. E-HSMT1,267m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp III, 97%Chương V. E-HSMT0,4097100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, 3%Chương V. E-HSMT2,853m3
4Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,9225100m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng ( đá hộc thu gom, tận dụng tại chỗ)Chương V. E-HSMT96,024m3
6Nhặt đá cuội lòng suối để xếp đá mặt bằngChương V. E-HSMT96,024m3
J ĐÈN LED TREO CỘT ĐIỆN ĐƯỜNG
1Thép L63x63x5 đỡ đènChương V. E-HSMT750,4kg
2Bulong liên kếtChương V. E-HSMT164cái
3Nhân công lắp dựng đènChương V. E-HSMT41cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT205m
K THIẾT BỊ
L Đèn led nghệ thuật (Gắn cột đèn cao áp đường)
1Đèn led trang trí nghệ thuật:
+ Chất liệu hợp kim nhôm 3ly ốp 3 mặt, họa tiết theo màu.
+ Led đơn sắc bố trí theo họa tiết (dự kiến 1200 con led/mặt).
+ 3 loại họa tiết (Mây, thổ cẩm, khèn): 1 mặt
Chương V. E-HSMT21bộ
2Đèn led trang trí nghệ thuật: + Chất liệu hợp kim nhôm 3ly ốp 3 mặt, họa tiết theo màu.+ Led đơn sắc bố trí theo họa tiết (dự kiến 1200 con led/mặt).+ 2 loại họa tiết (Mây, thổ cẩm): 1 mặtChương V. E-HSMT20bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, vỉa hè) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng3
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->