Gói thầu: Thi công xây dựng; mua sắm, lắp đặt thiết bị; cắt điện, nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440276-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng; mua sắm, lắp đặt thiết bị; cắt điện, nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20220440196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 08:22:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,250,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.025.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
24-Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng; mua sắm, lắp đặt thiết bị; cắt điện, nghiệm thu đóng điện bàn giao
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc. Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt (Giai đoạn 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3716.593
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây lắp và sửa chữa thiết bị điện Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3716.593


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3716.593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến. Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 0220.3716.593
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TBA
B Rãnh cáp 1 cáp 35kV nền đất
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8123m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6131100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m3
C Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2323100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2421 cấu kiện
D Rãnh cáp 1 cáp 35kV vỉa hè
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,935m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7142100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6682100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
E Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2301 cấu kiện
F Rãnh cáp 1 cáp 35kV qua đường
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5499m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
G Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
H Hố ga kỹ thuật đi thẳng (HGT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
8Khung thép V70x70x7 bọc tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V113,08kg
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
I Hố ga kỹ thuật góc cua (HGC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
8Khung thép V70x70x7 bọc tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V258,03kg
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1524100m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
J Hố cuộn cáp dự phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
K Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
L Tiếp địa RC-1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
M Cọc bê tông báo cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
N Mốc báo cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TBA
P Rãnh cáp 1 cáp 35kV nền đất
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
3Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.089viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0891000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V121m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m2
Q Rãnh cáp 1 cáp 35kV vỉa hè
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,465m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,465m3
3Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m2
R Rãnh cáp 1 cáp 35kV qua đường
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
3Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
S Xà XL-3Đ
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V18,88kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T Xà Xb-3Đ
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,62kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U Giá đỡ xà cầu dao liên động 35kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,04kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Xà cầu dao liên động 35kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,31kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W Kèm bắt cáp ngầm 35kV T1
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,01kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
X Kèm bắt cáp ngầm 35kV T2
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,33kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Y Xà đỡ tay truyền động
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,15kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Z Ống truyền động dọc
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,14kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA Xà đỡ ghế thao tác CD
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V55,37kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB Ghế thao tác cầu dao
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V61,75kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC Xà đỡ cáp + Chống sét van 42kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V50,35kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD Thang trèo
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V37,31kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE Dây nối tiếp địa tầng xà
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,63kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF Côliê nối ống thép
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2,12kg
AG Lắp đặt tiếp địa RC-1
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17,46kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100kg
4Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
5Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
7Dây bọc AC/XLPE/HDPE 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
9Dây buộc cổ sứ cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V274m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74100m
12Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V269,9m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,699100m
14Ống thép mạ kẽm D141.3 dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2-0.6/1kV đấu CSV -35kV + tiếp địa cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V401 m
18Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 (luồn dây nối CSV + tiếp địa đầu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
20Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
22Đầu cáp Tplug 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
24Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đầu cốt đúc AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,910 đầu cốt
28Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Gắn sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
30Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Biển báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Biển báo người làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
AH PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
AI PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
AJ PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AK PHẦN KẾT NỐI SCADA THIẾT BỊ TỦ TRUNG THẾ TBA
AL Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
AM Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
AN Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
AO Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách - đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
AP Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
21Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
23Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
24Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
29Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
30Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
31Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
32Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
33Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
34Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
35Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AS Bệ trạm biến áp trụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
10Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
AT Tiếp địa trạm RC-8
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
AU PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
AV Tiếp địa trạm RC-6
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V156,3kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1563tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100kg
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
7Cáp bọc trung thế Cu/XLPE/PVC/W 1x50mm2 -35kV từ tủ RMU sang MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
9Đầu cáp Tplug 3x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp Elbow -250A 3x50mm2 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
13Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x300mm2-0,6/1kV đơn phaMô tả kỹ thuật theo chương V44m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V441 m
15Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2-0,6/1kV đơn phaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81 m
17Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2-0,6/1kV nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
19Sứ Plug-in máy biến áp 36kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
20Lắp đặt các loại sứ xuyên, cấp điện áp 10-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
21Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
27Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
30Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
32Bọc đầu cốt V300 (đỏ, vàng, xanh, đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Bọc đầu cốt V95 (đỏ, vàng, xanh, đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Bọc đầu cốt V35 (đỏ, vàng, xanh, đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AW PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AX PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp trụ trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
AY PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AZ PHẦN XÂY DỰNG CẤP ĐIỆN ĐZ 0,4KV HẠ THẾ KDC
BA Rãnh cáp RC.0,4-N.1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,428m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9385100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6873100m3
BB Rãnh cáp RC.0,4-V.1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,552m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5897100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
BC Rãnh cáp RC.0,4-N.2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2295100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
BD Rãnh cáp RC.0,4-V.3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
BE Rãnh cáp RC.0,4-N.3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836100m3
BF Rãnh cáp RC.0,4-ĐN.1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0295100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
BG Rãnh cáp RC.0,4-ĐN.3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
BH Tiếp địa trạm RC-2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2228100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
BI Móng tủ điện công tơ (6, 9 công tơ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1871100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
6Bu lông móng tủ M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,505m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m3
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
BJ Cọc bê tông báo cáp ngầm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
BK Mốc báo cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
BL PHẦN LẮP ĐẶT CẤP ĐIỆN ĐZ 0,4KV HẠ THẾ KDC
BM Rãnh cáp RC.0,4-N.1
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V33,18m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V33,18m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.133viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,1331000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V237m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100m2
BN Rãnh cáp RC.0,4-V.1
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V91m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V91m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.638viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,6381000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V182m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
BO Rãnh cáp RC.0,4-N.2
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V918viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9181000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
BP Rãnh cáp RC.0,4-V.3
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.377viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,3771000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V153m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
BQ Rãnh cáp RC.0,4-N.3
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V594viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5941000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
BR Rãnh cáp RC.0,4-ĐN.1
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V198viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
BS Rãnh cáp RC.0,4-ĐN.3
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V432viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,4321000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
BT Côliê nối ống thép
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V23,32kg
BU Lắp đặt tiếp địa RC-2 (tủ công tơ)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V513,63kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3429100kg
4Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V47m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V255m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V173m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V76m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V99m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V156m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
17Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m
19Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V617m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17100m
21Ống thép đen D141.3 dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V79m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
23Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn đến các hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V2.140m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4100m
25Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
27Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
29Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
31Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
33Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
35Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
37Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V95Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V50Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
41Đầu cáp co nhiệt hạ thế (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V281 đầu cáp (3 pha)
43Đầu cáp co nhiệt hạ thế (150-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
45Tủ điện 06 công tơ attomat tổng 3 pha 100A; 06 aptomat nhánh 1 pha 63A; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1200*650*450, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng; (mặt ngoài xung quanh tủ vẽ phối cảnh tranh trang trí)Tủ điện 06 công tơ attomat tổng 3 pha 100A; 06 aptomat nhánh 1 pha 63A; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1200*650*450, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng; (mặt ngoài xung quanh tủ vẽ phối cảnh tranh trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
46Tủ điện 09 công tơ attomat tổng 3 pha 100A;09 aptomat nhánh 1 pha 63A; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1200*650*450, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng; (mặt ngoài xung quanh tủ vẽ phối cảnh tranh trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
47Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V151 tủ
48Sứ báo hiệu cáp đặt trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
49Gắn sứ báo hiệu cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V23sứ
50Biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
51Biển tên tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
53Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1351 bộ
54Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45cuộn
55Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
BV PHẦN THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN ĐZ 0,4KV HẠ THẾ KDC
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V30sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V151 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630AMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
BW CHI PHÍ THIẾT BỊ
BX CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1Cầu dao liên động 35kV-630A chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van LA 42kV 1 bộ 3 pha (cả Disconnector)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BY CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA (thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1800, rộng 1800, cao 2400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV (theo tiêu chuẩn 8525:2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Tủ trung thế 3 ngăn CDPT 35kV gồm: 02 CDPT 35kV-630A-20kA/s và 01 CDPT-200A-20kA/s + Ống chì 35kV-20A. Tủ RMU 35kV được lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cố, bộ cảm biến nhiệt độ, hệ thống sấy chống ẩm tự động; ngăn CDPT phải lắp tiếp địa để liên kết với CDPT 35kV; ngăn CDPT kèm cầu chì ống phải được liên động với nhau. Tủ RMU 35kV có thể lắp được card RTU, mô tơ cuộn đóng, cuộn cắt và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điện hạ thế 0,4kV-MCCB 1000A-500V (Vỏ tủ tôn dày 1,5-2mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng; 1 aptomat tổng 1000A-690V; 2 attomat nhánh 200A-690V; 1 attomat nhánh 150A-690V; 1 attomat nhánh 350A-690V; 1 attomat nhánh 100A-690V; đồng hồ V, A; hệ thống thanh cái đồng dẹt 1200A; chống sét van GZ500V, hệ thống dây đấu nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Bình cứu hoả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6ủng cách điện 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
7Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
8Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
9Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
10Chi phí mua sắm quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
BZ CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao ĐZ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao ĐZ 0,4kV cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
4Chi phí cắt điện ĐZ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
5Chi phí cắt điện ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.025.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;43
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình DD&CN cấp III trở lên còn hiệu lực;43
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
2 Máy đào ≥0,40 m3 - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
3 Ô tô tự đổ 5-7T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
4 Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
6 Máy đào ≥0,40 m3 - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
7 Máy dầm dùi 1,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
8 Ô tô tự đổ 5-7T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
9 Máy hàn 23 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
11 Máy phát điện ≥1Kw - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
12 Máy dầm dùi 1,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
13 Máy trộn bê tông 250 lít - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
14 Máy ép đầu cốt - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
15 Máy hàn 23 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
16 Mê gôm mét - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
17 Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
18 Thiết bị tạo dòng - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
19 Máy đo điện trở - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
20 Máy phát điện ≥1Kw - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
21 Máy trộn bê tông 250 lít - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
22 Máy ép đầu cốt - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
23 Mê gôm mét - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
24 Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
25 Thiết bị tạo dòng - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
26 Máy đo điện trở - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2, 3 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->