Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443463-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:01:00 đến ngày 2022-04-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,055,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5837735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5167547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.539.094.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.078.188.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa (Đoạn từ đường Phú Giang đến đền thờ tướng quân Cao Bá Điển)
05 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang , địa chỉ: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa, Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa , Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang , địa chỉ: xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa, Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa , Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa, Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa , Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Hoằng Giang. . Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào vét bùn bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt92,8141m3
2Đào vét bùn máy đào Theo HSTK phê duyệt17,6347100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK phê duyệt18,5628100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK phê duyệt18,5628100m3
5Đào cấp, đào khuôn, nền đường bằng thủ công, đất C2Theo HSTK phê duyệt45,6971m3
6Đào cấp, đào khuôn, đào nền đường máy đào Theo HSTK phê duyệt8,6824100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK phê duyệt9,1394100m3
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK phê duyệt9,1394100m3
9Mua đất K95 tại mỏTheo HSTK phê duyệt5.760,3529m3
10Mua đất K98 tại mỏTheo HSTK phê duyệt3.951,2603m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK phê duyệt971,161310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo HSTK phê duyệt971,161310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK phê duyệt971,161310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo HSTK phê duyệt971,161310m³/1km
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt2,1065100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt40,0229100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt28,1509100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt15,6563100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK phê duyệt7,9568100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK phê duyệt56,8344100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK phê duyệt9,4459100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK phê duyệt9,4459100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK phê duyệt9,4459100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK phê duyệt56,8344100m2
25Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt1,566tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt3,9168100m2
27Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK phê duyệt6,12m3
28Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,3332100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,4529tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,5522tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt681cấu kiện
32Bê tông tấm cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt26,88m3
33Ván khuôn gỗ cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt0,6048100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,2968tấn
35Sơn đỏ 2 lớpTheo HSTK phê duyệt8,96m2
36Sơn trắng 2 lớpTheo HSTK phê duyệt49,28m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK phê duyệt6,72m3
38Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK phê duyệt0,0064100m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt15,681m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt9,072m3
41Bê tông tấm cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,2m3
42Ván khuôn gỗ cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt0,034100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0134tấn
44Sơn đỏ 2 lớpTheo HSTK phê duyệt0,8m2
45Sơn trắng 2 lớpTheo HSTK phê duyệt2,2m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK phê duyệt0,26m3
47Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK phê duyệt0,032100m2
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,91m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt0,58m3
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSTK phê duyệt229,47m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK phê duyệt24,17m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1901100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt2,52m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt18,76m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt138,48m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt1,62m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mmTheo HSTK phê duyệt0,2285tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính Theo HSTK phê duyệt0,0589tấn
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1368100m3
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt138,48m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt10,221m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt1,06m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt3,3m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK phê duyệt0,08100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0166tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1276tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt0,44m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,057100m3
69Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt2,2912m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt4,3153m3
71Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt39,23m2
72Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt38,3959m2
73Trát má cửa ô thoáng (trong và ngoài)Theo HSTK phê duyệt45,2m
74Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK phê duyệt22,9121m2
75Gia công xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,2872tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK phê duyệt0,2872tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK phê duyệt13,2571m2
78Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng, dày 0,45mmTheo HSTK phê duyệt0,2838100m2
79Gia công cung cấp, lắp đặt cửa sắtTheo HSTK phê duyệt5,7m2
80Khoá củaTheo HSTK phê duyệt2bộ
81Cung cấp lắp đặt phần điệnTheo HSTK phê duyệt1Toàn bộ
82Cung cấp lắp đặt phần cấp thoát nướcTheo HSTK phê duyệt1Toàn bộ
83Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt17,551m3
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt3,3345100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,053100m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK phê duyệt12,569m3
87Ván khuôn gỗ móng, tường thân cống - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt0,9438100m2
88Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt27,649m3
89Ván khuôn gỗ mũ rãnhTheo HSTK phê duyệt0,6912100m2
90Lắp dựng cốt thép mũ rãnh ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,8849tấn
91Bê tông mũ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt10,08m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK phê duyệt0,4008100m2
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt2,0312tấn
94Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK phê duyệt12,04m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt401cấu kiện
96Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo HSTK phê duyệt0,0602100m2
97cốt thép gờ chắn bánhTheo HSTK phê duyệt0,1177tấn
98bê tông giằng đá 1x2 M250Theo HSTK phê duyệt0,7525m3
99bê tông nền M300 đá 1x2Theo HSTK phê duyệt7,26m3
100Giấy dầu tẩm nhựaTheo HSTK phê duyệt6,6m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK phê duyệt1,15m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK phê duyệt0,3528100m2
103Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0888tấn
104Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,1664tấn
105Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt5,39m3
106Ván khuôn tấm đanTheo HSTK phê duyệt0,0486100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0097tấn
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,1875tấn
109Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK phê duyệt1,08m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt91cấu kiện
111Bê tông phủ mặt, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK phê duyệt0,97m3
B ĐƯỜNG DÂY 22KV DI CHUYỂN
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt6cột
2Gông cột 16mTheo HSTK phê duyệt2bộ
3Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đơn XN22-L2T-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
4Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XN22-L2T-2TD (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
5Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XN22-L2T-2TN (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
6Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn XRN22-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
7Xà phụ XP-1 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
8Ghíp nhôm 3 lulongTheo HSTK phê duyệt60cái
9Tiếp địa trung thế - RC2 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt4bộ
10Dây dẫn AsXV - 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt614m
11Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo HSTK phê duyệt31quả
12Cột bê tông ly tâm LT-16m NPC.11 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cột
13Tiếp địa trạmTheo HSTK phê duyệt1hệ thống
14Sứ đứng 22kV và ty sứTheo HSTK phê duyệt24Quả
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại xà lệch 2 tầngTheo HSTK phê duyệt2bộ
16Xà đỡ cầu dao cách lyTheo HSTK phê duyệt1bộ
17Xà đỡ sứ thanh cái trênTheo HSTK phê duyệt1bộ
18Xà đỡ sứ thanh cái dướiTheo HSTK phê duyệt1bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo HSTK phê duyệt1bộ
20Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn điTheo HSTK phê duyệt1bộ
21Thang trèoTheo HSTK phê duyệt1bộ
22Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượtTheo HSTK phê duyệt1bộ
23Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KV (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt50m
24Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KVTheo HSTK phê duyệt18m
25Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70Theo HSTK phê duyệt12m
26Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120Theo HSTK phê duyệt27m
27Đầu cốt đồng S70 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt11cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM70 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt11cái
29Ghíp đồng bắt thanh cáiTheo HSTK phê duyệt3cái
30Đầu cốt đồng S120 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt14cái
31Tay thao tác cầu DaoTheo HSTK phê duyệt1bộ
32Kẹp cáp hotlyneTheo HSTK phê duyệt3bộ
33Ghíp nhôm 3 lulongTheo HSTK phê duyệt32cái
34Hộp đậy sứ máy biến ápTheo HSTK phê duyệt1bộ
35Biển báo an toàn biển tên trạmTheo HSTK phê duyệt1cái
36Khóa trạmTheo HSTK phê duyệt2Bộ
37Băng dính cách điệnTheo HSTK phê duyệt10cuộn
38Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái)Theo HSTK phê duyệt2bộ
39Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái)Theo HSTK phê duyệt1bộ
40Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến ápTheo HSTK phê duyệt1bộ
41Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kVTheo HSTK phê duyệt1bộ
42Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cột
43Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDVX-2VN (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
44Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
45Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
46Kẹp hãm 4x(95-150)Theo HSTK phê duyệt8cái
47Cáp nhôm vặn xoắn lắp mới Al/XLPE 4x150mm2Theo HSTK phê duyệt72m
48Bịt đầu cápTheo HSTK phê duyệt8cái
49Tiếp địa hạ thế cột tròn RC2-T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
50Ghíp nhôm 3BL (50-120) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt16bộ
51Đầu cốt đồng nhôm AM 150 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt8cái
52Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo HSTK phê duyệt12bộ
53Cột bê tông ly tâm LT-16m NPC.13.0 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt6cột
54Gông cột 16mTheo HSTK phê duyệt2bộ
55Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đơn XN22-L2T-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
56Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XN22-L2T-2TD (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
57Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XN22-L2T-2TN (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
58Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn XRN22-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
59Xà phụ XP-1 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1bộ
60Tiếp địa trung thế - RC2 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt4bộ
61Dây dẫn AsXV - 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt614m
62Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo HSTK phê duyệt31quả
63Căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt312m
64Thí nghiệm cách điện sứ đứng -22kVTheo HSTK phê duyệt31quả
65Thí nghiệm cách điện sứ chuỗi -22kVTheo HSTK phê duyệt6chuỗi
66Thí nghiệm tiếp đất cột điệnTheo HSTK phê duyệt4vị trí
67Thí nghiệm dây dẫn AsXV 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1sợi
68Móng cột MT-8, Sâu 2,3m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2Móng
69Móng cột MTK-8, Sâu 2,3m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2Móng
70Tiếp địa trung thế - RC2 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt4bộ
C LẮP ĐẶT TBA DI CHUYỂN
1Cột bê tông ly tâm LT-16m NPC.11 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2cột
2Tiếp địa trạmTheo HSTK phê duyệt1hệ thống
3Sứ đứng 22kV và ty sứTheo HSTK phê duyệt24Quả
4Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại xà lệch 2 tầngTheo HSTK phê duyệt2bộ
5Xà đỡ cầu dao cách lyTheo HSTK phê duyệt1bộ
6Xà đỡ sứ thanh cái trênTheo HSTK phê duyệt1bộ
7Xà đỡ sứ thanh cái dướiTheo HSTK phê duyệt1bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo HSTK phê duyệt1bộ
9Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn điTheo HSTK phê duyệt1bộ
10Thang trèoTheo HSTK phê duyệt1bộ
11Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượtTheo HSTK phê duyệt1bộ
12Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KV (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt50m
13Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KV (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt18m
14Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt12m
15Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120Theo HSTK phê duyệt27m
16Đầu cốt đồng S70 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt11cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM70 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt11cái
18Đầu cốt đồng S120 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt14cái
19Tay thao tác cầu DaoTheo HSTK phê duyệt1bộ
20Biển báo an toàn biển tên trạmTheo HSTK phê duyệt1cái
21Lắp đặt cầu dao cách ly Theo HSTK phê duyệt1bộ
22Tháo và lắp lại cầu chì 35(22)KV xang TBA mớiTheo HSTK phê duyệt1bộ
23Tháo và lắp đặt lại chống sét van 22kV xang TBA mớiTheo HSTK phê duyệt1bộ
24Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV, xang TBA mớiTheo HSTK phê duyệt1máy
25Tháo và lắp đặt lại tủ điện tổng hạ thế 0,4kV, xang TBA mớiTheo HSTK phê duyệt1tủ
26Tháo và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ thế 0,4kV, xang TBA mớiTheo HSTK phê duyệt1tủ
27Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kVTheo HSTK phê duyệt1máy
28Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 1Theo HSTK phê duyệt1bộ
29Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 2Theo HSTK phê duyệt2bộ
30Thí nghiệm dao cách ly thao tác cơ khí Theo HSTK phê duyệt2bộ
31Thí nghiệm cách điện sứ đứng 3-35kVTheo HSTK phê duyệt24quả
32Thí nghiệm cáp lực điện áp Theo HSTK phê duyệt1sợi
33Thí nghiệm thiếp địa trạmTheo HSTK phê duyệt1hệ thống
34Thí nghiệm biến dòng điện hạ thếTheo HSTK phê duyệt3cái
35Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ nhấtTheo HSTK phê duyệt1bộ
36Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ 2Theo HSTK phê duyệt2bộ
37Móng cột trạm MT-8Theo HSTK phê duyệt2móng
38Tiếp địa trạmTheo HSTK phê duyệt1hệ thống
D LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV DI CHUYỂN
1Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3Theo HSTK phê duyệt2cột
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDVX-2VN (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn lắp mới Al/XLPE 4x150mm2Theo HSTK phê duyệt72m
6Tiếp địa hạ thế cột tròn RC2-T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM 150 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt8cái
8Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x.....Theo HSTK phê duyệt1sợi
9Quay đo tiếp địaTheo HSTK phê duyệt2vị trí
10Móng cột đôi MT-2C sâu 1,5m (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt1móng
11Tiếp địa hạ thế cột tròn RC2-T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt2bộ
E THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG
1Thu hồi cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK phê duyệt4cột
2Thu hồi xà đỡ 22kV, trọng lượng Theo HSTK phê duyệt2bộ
3Thu hồi xà néo 22kV, trọng lượng Theo HSTK phê duyệt3bộ
4Thu hồi dây néo cột 12m, trọng lượng Theo HSTK phê duyệt4bộ
5Thu hồi dây dân AC-50Theo HSTK phê duyệt582m
6Thu hồi sứ đứng 22kVTheo HSTK phê duyệt12quả
7Thu hồi sứ chuỗi 22kVTheo HSTK phê duyệt12chuỗi
8Thu hồi cột bê tông chiều cao cột 10mTheo HSTK phê duyệt2cột
9Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, trọng lượng Theo HSTK phê duyệt2bộ
10Thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van, trọng lượng Theo HSTK phê duyệt1bộ
11Thu hồi giá lắp máy biến áp và cổ dể chống chượt, trọng lượng Theo HSTK phê duyệt1bộ
12Thu hồi Sàn ghế và sàn đi trạm biến áp Theo HSTK phê duyệt1bộ
13Thu hồi thang trèoTheo HSTK phê duyệt1bộ
14Thu hồi sứ đứng 22kVTheo HSTK phê duyệt12quả
15Thu hồi thanh cái dây đồng trung thếTheo HSTK phê duyệt10m
16Thu hồi Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo HSTK phê duyệt10m
17Thu hồi dây đồng mềm M70Theo HSTK phê duyệt6m
18Thu hồi biển báo an toàn biển tên trạmTheo HSTK phê duyệt1bộ
19Thu hồi cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK phê duyệt1cột
20Thu hồi dây dẫn AV-120Theo HSTK phê duyệt80m
21Thu hồi xà hạ thếTheo HSTK phê duyệt3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5837735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5167547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.539.094.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.078.188.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu rung Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->