Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:01:00 đến ngày 2022-04-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,055,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5837735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5167547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.539.094.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.078.188.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa (Đoạn từ đường Phú Giang đến đền thờ tướng quân Cao Bá Điển) 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa, Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa , Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoằng Giang huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Hoằng Giang. . Địa chỉ: Xã Hoằng Giang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 92,814 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn máy đào | Theo HSTK phê duyệt | 17,6347 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK phê duyệt | 18,5628 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK phê duyệt | 18,5628 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đào khuôn, nền đường bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK phê duyệt | 45,697 | 1m3 |
| 6 | Đào cấp, đào khuôn, đào nền đường máy đào | Theo HSTK phê duyệt | 8,6824 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK phê duyệt | 9,1394 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK phê duyệt | 9,1394 | 100m3 |
| 9 | Mua đất K95 tại mỏ | Theo HSTK phê duyệt | 5.760,3529 | m3 |
| 10 | Mua đất K98 tại mỏ | Theo HSTK phê duyệt | 3.951,2603 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 971,1613 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 971,1613 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 971,1613 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 971,1613 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 2,1065 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 40,0229 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 28,1509 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 15,6563 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK phê duyệt | 7,9568 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 56,8344 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK phê duyệt | 9,4459 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 9,4459 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 9,4459 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 56,8344 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 1,566 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 3,9168 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,3332 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,4529 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,5522 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 68 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 26,88 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2968 | tấn |
| 35 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo HSTK phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 36 | Sơn trắng 2 lớp | Theo HSTK phê duyệt | 49,28 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 15,68 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 9,072 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0134 | tấn |
| 44 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 45 | Sơn trắng 2 lớp | Theo HSTK phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSTK phê duyệt | 229,47 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK phê duyệt | 24,17 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,1901 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,76 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 138,48 | m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2285 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính | Theo HSTK phê duyệt | 0,0589 | tấn |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1368 | 100m3 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 138,48 | m2 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 10,22 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0166 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1276 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 2,2912 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,3153 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 39,23 | m2 |
| 72 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 38,3959 | m2 |
| 73 | Trát má cửa ô thoáng (trong và ngoài) | Theo HSTK phê duyệt | 45,2 | m |
| 74 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 22,9121 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,2872 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK phê duyệt | 0,2872 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 13,257 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng, dày 0,45mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2838 | 100m2 |
| 79 | Gia công cung cấp, lắp đặt cửa sắt | Theo HSTK phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 80 | Khoá của | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp lắp đặt phần điện | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 82 | Cung cấp lắp đặt phần cấp thoát nước | Theo HSTK phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 83 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 17,55 | 1m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 3,3345 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,053 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 12,569 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng, tường thân cống - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,9438 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 27,649 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo HSTK phê duyệt | 0,6912 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,8849 | tấn |
| 91 | Bê tông mũ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 0,4008 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,0312 | tấn |
| 94 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,04 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 96 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo HSTK phê duyệt | 0,0602 | 100m2 |
| 97 | cốt thép gờ chắn bánh | Theo HSTK phê duyệt | 0,1177 | tấn |
| 98 | bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7525 | m3 |
| 99 | bê tông nền M300 đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 7,26 | m3 |
| 100 | Giấy dầu tẩm nhựa | Theo HSTK phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK phê duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0888 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1664 | tấn |
| 105 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 5,39 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK phê duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0097 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1875 | tấn |
| 109 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 111 | Bê tông phủ mặt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,97 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Gông cột 16m | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đơn XN22-L2T-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XN22-L2T-2TD (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XN22-L2T-2TN (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn XRN22-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP-1 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo HSTK phê duyệt | 60 | cái |
| 9 | Tiếp địa trung thế - RC2 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Dây dẫn AsXV - 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 614 | m |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo HSTK phê duyệt | 31 | quả |
| 12 | Cột bê tông ly tâm LT-16m NPC.11 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cột |
| 13 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 14 | Sứ đứng 22kV và ty sứ | Theo HSTK phê duyệt | 24 | Quả |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại xà lệch 2 tầng | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ thanh cái trên | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ thanh cái dưới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn đi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KV (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KV | Theo HSTK phê duyệt | 18 | m |
| 25 | Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | m |
| 26 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120 | Theo HSTK phê duyệt | 27 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng S70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 29 | Ghíp đồng bắt thanh cái | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng S120 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cái |
| 31 | Tay thao tác cầu Dao | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Kẹp cáp hotlyne | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo HSTK phê duyệt | 32 | cái |
| 34 | Hộp đậy sứ máy biến áp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Biển báo an toàn biển tên trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Khóa trạm | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Bộ |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cuộn |
| 38 | Nắp chụp bảo vệ cầu chì cao thế (bộ 3 cái) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Nắp chụp bảo vệ chống sét van (bộ 3 cái) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Nắp chụp bảo vệ sứ đầu vào cao thế máy biến áp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-22kV | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cột |
| 43 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDVX-2VN (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Kẹp hãm 4x(95-150) | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Cáp nhôm vặn xoắn lắp mới Al/XLPE 4x150mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 72 | m |
| 48 | Bịt đầu cáp | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC2-T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Ghíp nhôm 3BL (50-120) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 16 | bộ |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo HSTK phê duyệt | 12 | bộ |
| 53 | Cột bê tông ly tâm LT-16m NPC.13.0 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cột |
| 54 | Gông cột 16m | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đơn XN22-L2T-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi dọc tuyến XN22-L2T-2TD (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Xà néo lệch 2 hai tầng 22kV cột đôi ngang tuyến XN22-L2T-2TN (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Xà rẽ nhánh 22kV cột đơn XRN22-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Xà phụ XP-1 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Tiếp địa trung thế - RC2 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Dây dẫn AsXV - 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 614 | m |
| 62 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo HSTK phê duyệt | 31 | quả |
| 63 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 312 | m |
| 64 | Thí nghiệm cách điện sứ đứng -22kV | Theo HSTK phê duyệt | 31 | quả |
| 65 | Thí nghiệm cách điện sứ chuỗi -22kV | Theo HSTK phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo HSTK phê duyệt | 4 | vị trí |
| 67 | Thí nghiệm dây dẫn AsXV 70/11-24kV (XLPE=2,5) (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | sợi |
| 68 | Móng cột MT-8, Sâu 2,3m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Móng |
| 69 | Móng cột MTK-8, Sâu 2,3m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | Móng |
| 70 | Tiếp địa trung thế - RC2 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT TBA DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-16m NPC.11 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 3 | Sứ đứng 22kV và ty sứ | Theo HSTK phê duyệt | 24 | Quả |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại xà lệch 2 tầng | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ thanh cái trên | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ thanh cái dưới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Công sôn ghế cách điện, xàn ghế, xàn đi | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp và cổ dề chống trượt | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây dẫn AsXV - 70/11- 24KV (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Thanh cái đồng CU/XLPE/PVC-1x70-24KV (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 18 | m |
| 14 | Cáp nối đất trung tính máy biến áp và chống sét van Cu/PVC/PVC-1x70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 12 | m |
| 15 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC//PVC-1x120 | Theo HSTK phê duyệt | 27 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng S70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S120 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 14 | cái |
| 19 | Tay thao tác cầu Dao | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn biển tên trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Tháo và lắp lại cầu chì 35(22)KV xang TBA mới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tháo và lắp đặt lại chống sét van 22kV xang TBA mới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Tháo và lắp đặt lại máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV, xang TBA mới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | máy |
| 25 | Tháo và lắp đặt lại tủ điện tổng hạ thế 0,4kV, xang TBA mới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 26 | Tháo và lắp đặt lại tủ điện phân phối hạ thế 0,4kV, xang TBA mới | Theo HSTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo HSTK phê duyệt | 1 | máy |
| 28 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 1 | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV pha thứ 2 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác cơ khí | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm cách điện sứ đứng 3-35kV | Theo HSTK phê duyệt | 24 | quả |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực điện áp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm thiếp địa trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo HSTK phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ nhất | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế pha thứ 2 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Móng cột trạm MT-8 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | móng |
| 38 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| D | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi ngang tuyến CDVX-2VN (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn lắp mới Al/XLPE 4x150mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 72 | m |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC2-T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x..... | Theo HSTK phê duyệt | 1 | sợi |
| 9 | Quay đo tiếp địa | Theo HSTK phê duyệt | 2 | vị trí |
| 10 | Móng cột đôi MT-2C sâu 1,5m (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 1 | móng |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC2-T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| E | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông chiều cao cột | Theo HSTK phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Thu hồi xà đỡ 22kV, trọng lượng | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà néo 22kV, trọng lượng | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi dây néo cột 12m, trọng lượng | Theo HSTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Thu hồi dây dân AC-50 | Theo HSTK phê duyệt | 582 | m |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Theo HSTK phê duyệt | 12 | quả |
| 7 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV | Theo HSTK phê duyệt | 12 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi cột bê tông chiều cao cột 10m | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cột |
| 9 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, trọng lượng | Theo HSTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van, trọng lượng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi giá lắp máy biến áp và cổ dể chống chượt, trọng lượng | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi Sàn ghế và sàn đi trạm biến áp | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi thang trèo | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Theo HSTK phê duyệt | 12 | quả |
| 15 | Thu hồi thanh cái dây đồng trung thế | Theo HSTK phê duyệt | 10 | m |
| 16 | Thu hồi Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Thu hồi dây đồng mềm M70 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | m |
| 18 | Thu hồi biển báo an toàn biển tên trạm | Theo HSTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi cột bê tông chiều cao cột | Theo HSTK phê duyệt | 1 | cột |
| 20 | Thu hồi dây dẫn AV-120 | Theo HSTK phê duyệt | 80 | m |
| 21 | Thu hồi xà hạ thế | Theo HSTK phê duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5837735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5167547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.539.094.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.078.188.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông; Đã là Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi