Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm tài sản, thiết bị xây dựng phòng học tương tác đa năng 7 trong 1 tại trường THPT Chuyên Lào Cai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm tài sản, thiết bị xây dựng phòng học tương tác đa năng 7 trong 1 tại trường THPT Chuyên Lào Cai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 22:27:00 đến ngày 2020-12-25 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bài giảng tương tác Toán lớp 10 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bài giảng tương tác Toán lớp 11 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bài giảng tương tác Toán lớp 12 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bài giảng tương tác Vật lý lớp 10 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bài giảng tương tác Vật lý lớp 11 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bài giảng tương tác Vật lý lớp 12 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bài giảng tương tác Hóa lớp 10 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bài giảng tương tác Hóa lớp 11 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bài giảng tương tác Hóa lớp 12 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bài giảng tương tác Sinh lớp 10 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bài giảng tương tác Sinh lớp 11 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bài giảng tương tác Sinh lớp 12 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bài giảng tương tác Lịch sử lớp 10 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bài giảng tương tác Lịch sử lớp 11 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bài giảng tương tác Lịch sử lớp 12 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bài giảng tương tác Địa lý lớp 10 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bài giảng tương tác Địa lý lớp 11 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bài giảng tương tác Địa lý lớp 12 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thư viện bài giảng tương tác tiếng Anh 10 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thư viện bài giảng tương tác tiếng Anh 11 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thư viện bài giảng tương tác tiếng Anh 12 | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phần mềm khảo sát tiếng Anh Versant Test (tài khoản 01 năm) | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phần mềm học giao tiếp tiếng Anh trực tuyến SpeakingPal Communicate phiên bản giáo viên (Tài khoản 01 năm) | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phần mềm ôn luyện thi năng lực tiếng Anh SpeakingPal Test phiên bản giáo viên (tài khoản 01 năm) | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phần mềm 3D cyber science và thư viện tài nguyên giáo dục 3D | 1 | Tài khoản | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Màn hình cảm ứng tương tác Boardcom Flat Panel Touch 75 inch,phân giả 4K UHD/ tích hợp OPS PC, Android, Blackboard | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ bảo quản & xạc điện cho thiết bị hiện thị nội dung (máy tính bảng) /48 chiếc | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thiết bị hiển thị nội dung Máy tính bảng Datamini tablet 10.1 inch | 45 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tai nghe Datamini | 45 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phần mềm quản lý lớp học Radix SmartClass | 45 | User | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị điểm truy cập nội dung Intelibox (wifi) | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ phát wifi chuyên dụng 100 user chuẩn AC tốc độ 13000 Mbps | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Router | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thiết bị kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học (50 student vote, Teacher vote, Hub), kèm túi đựng chuyên dụng và pin dự phòng | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hệ thống âm thanh chuyên dụng cho lớp học | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Camera hội họp, đào tạo và dự giờ trực tuyến kèm phần mềm đào tạo tương tác trực truyến | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hệ thống thực tế ảo - Virtual Reality (8 kính, bộ sạc, hộp đựng kính) | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy chiếu 3D và màn chiếu treo trần sử dụng remote | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mắt kính 3D glass | 45 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp bảo vệ và sạc pin kính 3D qua cổng USB | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy tính để bàn chuyên dụng điều khiển 3D | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy điều hòa 1 chiều 2 HP | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thiết bị thí nghiệm cảm biến môn Vật lý Labdisc Physio và bộ Kit | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thiết bị thí nghiệm cảm biến môn Hóa Sinh Labdisc Biochem và bộ Kit | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thiết bị thí nghiệm cảm biến môn môi trường Labdisc Enviro và bộ Kit (hoặc tương đương) | 5 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ khoa học - ActivLAB Science Storage Cart (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thiết bị hiển thị nội dung | 3 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tai nghe Datamini | 3 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi