Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443799-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220443740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-19 09:44:00 đến ngày 2022-04-29 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,509,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Việt ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ ĐÌNH CHỢ
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,0235100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT10,6498m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT3,842m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT28,2851m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,3079100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0812tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,5206tấn
8Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT6,5713m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,6417m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT2,6086m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT9,3934m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT14,3475m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,3043100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3001tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,1443tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,7918100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT53,596m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2952100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,2952100m3
D Phần thân
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT11,6016m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,7578100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,273tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,861tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT22,5375m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,1858100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6321tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,9762tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1993tấn
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,2338m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT1,8661100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,3989tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,7664m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,521100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0779tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4872tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT29,4764m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,2169m3
E Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT2,1773tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT38,4m2
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT2,1773tấn
4Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,2948tấn
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,2948tấn
6Tăng đơChương V. E-HSMT18cái
7Bulong D22Chương V. E-HSMT32cái
8Bulong lắp tăng đơChương V. E-HSMT12cái
9Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT2,3985tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT2,3985tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT5,455100m2
12Tấm úp nócChương V. E-HSMT25m
F Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT245,344m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT245,344m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT247,852m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT247,852m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT134,9128m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT134,9128m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT101,7484m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT101,7484m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT87,7004m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT87,7004m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT65,5376m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT65,5376m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT101,7484m2
14Sản xuất lắp dựng cửa lập làChương V. E-HSMT57,366m2
15Nhân công trang tríChương V. E-HSMT5công
G Cấp điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
2Đèn led Highbay 200W-220VChương V. E-HSMT25bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT520m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT420m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT350m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT5cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT55cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
13Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1cái
14Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT800cái
H Phần thu sét
1Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011Chương V. E-HSMT1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét 5mChương V. E-HSMT1cái
3Đế trụ đỡ cho thiết bịChương V. E-HSMT1cái
4Bu lông, êcu inox M10Chương V. E-HSMT4cái
5Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sétChương V. E-HSMT64m
6Đai cố định cáp vào cộtChương V. E-HSMT5cái
7Kẹp định vị cáp thoát sétChương V. E-HSMT44cái
8Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápChương V. E-HSMT1bộ
9Hôp đo kiểm tra tiếp địaChương V. E-HSMT2hộp
10Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Chương V. E-HSMT8cọc
11Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT22,4m3
12Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V. E-HSMT40m
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,224100m3
14Kiểm tra hệ thống tiếp địa Chương V. E-HSMT1CT
15Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V. E-HSMT8bộ
16Đèn báo khôngChương V. E-HSMT1bộ
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,6100m
I Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,52100m
2Măng xông PVC D110Chương V. E-HSMT13cái
3Cút PVC D110Chương V. E-HSMT12cái
4Rọ chắn rác InoxChương V. E-HSMT6cái
5Chếch PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT6cái
7Đai giữ ốngChương V. E-HSMT52cái
J NHÀ KI ỐT 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,6598100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,736m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT14,56m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT48,672m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,416100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3119tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,8584tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT13,728m3
9Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT13,3836m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,204m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT4,6923m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,4495100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0859tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4468tấn
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,8466m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,1961m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,5268m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,732m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3,732m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,87100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT17,7576m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,7597m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT38,528m2
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,17m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1184tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0711100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT451 cấu kiện
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT12,198m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,198m2
K Kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT66,5185m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT9,5526m3
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT86,31m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT141,8484m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT141,8484m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT590,0128m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT590,0128m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,3472m3
9Gia công xà gồ thép 80*40*1.4Chương V. E-HSMT0,6653tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,6653tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,212100m2
12Tôn úp nócChương V. E-HSMT28md
13Đắp bờ chảy tính 2 lầnChương V. E-HSMT6,952m2
14Gia công xương thép trầnChương V. E-HSMT0,4466tấn
15Trần tôn khung xương thépChương V. E-HSMT152,9388m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT148,014m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT23,8m2
18SX cửa kính khung nhôm kính an toànChương V. E-HSMT27,44m2
19Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT14bộ
20Cửa sổ mở hắtChương V. E-HSMT3,57m2
21Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT7bộ
22Cửa cuốn (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT47,25m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,0225tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT3,57m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3,57m2
L Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,3013m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,2555100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0277tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1514tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT3,212m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,339100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0574tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,6277tấn
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,096m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,096m2
M Phần cấp thoát nước
1Ống nhựa C3D27Chương V. E-HSMT0,42100m
2Ống nhựa C3D21Chương V. E-HSMT0,42100m
3Cút nhựa C3D27Chương V. E-HSMT14cái
4Cút nhựa C3D21Chương V. E-HSMT35cái
5Van khóa D27Chương V. E-HSMT7cái
6Măng sông D27Chương V. E-HSMT6cái
7Côn nhựa C3D34x27Chương V. E-HSMT1cái
8Côn nhựa C3D27x21Chương V. E-HSMT7cái
9Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT7cái
10Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT7cái
11Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT7cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT7cái
13Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT7bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT7bộ
15Vòi xịtChương V. E-HSMT7cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT7bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT7bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,18100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,28100m
21Cút D110Chương V. E-HSMT30cái
22Cút D90Chương V. E-HSMT21cái
23Cút D34Chương V. E-HSMT21cái
24Chếch nhựa D110x110Chương V. E-HSMT7cái
25Tê nhựa D110x110Chương V. E-HSMT7cái
26Tê D90x90Chương V. E-HSMT2cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT7cái
N Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT11,856m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,247m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,876m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0122100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0422tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,2874m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,1067m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,551m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0208100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0295tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT4cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0307100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1533100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1533100m3
16Ống D60Chương V. E-HSMT0,01100m
17Tê D110Chương V. E-HSMT3cái
18Cút D110Chương V. E-HSMT3cái
19Cút D60Chương V. E-HSMT2cái
O Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT20cái
2Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V. E-HSMT14bảng
3Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V. E-HSMT14bảng
4Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT7cuộn
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT165m
6Aptomatt tổng MCB -55A -220VChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT8cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT210m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT155m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT55m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
12Tê cútChương V. E-HSMT35cái
13Đinh vít + nởChương V. E-HSMT210cái
14Mặt 1+2+4Chương V. E-HSMT14cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT14bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT7bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT7cái
18Móc treo quạtChương V. E-HSMT7cái
19Hộp điều tốcChương V. E-HSMT7cái
20Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
21Hộp đấu dây nhựaChương V. E-HSMT20bộ
22Bình bọt chữa cháy MFZChương V. E-HSMT2bình
23Bình khí CO2T5Chương V. E-HSMT2bình
24Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
25Hộp đựng bình chữa cháyChương V. E-HSMT4cái
P CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG THÀNH KI ỐT
1Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT56,08m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V. E-HSMT150,2064m2
3Tháo dỡ hoa thép cửaChương V. E-HSMT15,12m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. E-HSMT35,376m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7249tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT3,207m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT3,643m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT1,0203m3
9Tháo dỡ lan can thép cũChương V. E-HSMT16m
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. E-HSMT8,525m2
11Đào xúc phế thải lên xe, đất cấp IIIChương V. E-HSMT34,6m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,346100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,346100m3
Q CẢI TẠO TẦNG 1 + 2
R Phần móng
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT14,6766m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,8915m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,544m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,077100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0709tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,5274m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,5108m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT19,374m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT19,374m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1003100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,4934m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1273m3
14Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,738m2
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,494m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,03100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,0285tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT191 cấu kiện
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,34m2
S Cải tạo kiến trúc
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT4,642m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT118,8616m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30%Chương V. E-HSMT118,7526m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT19,368m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT35,8564m2
6Đào xúc VL phá dỡChương V. E-HSMT8,6771m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT8,6771100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT8,6771100m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,8388m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT2,7483m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT91,568m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT91,568m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT24,435m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT74,0388m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT264,996m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44,064m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT44,064m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30,2588m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT30,2588m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,8564m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT179,282m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT126,2376m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT4,6926m2
T Cải tạo kiến trúc tầng 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT111,5048m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30%Chương V. E-HSMT111,4506m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT43,7959m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. E-HSMT8,6799m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0868100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0868100m3
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,7959m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT218,9795m2
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,5127m3
10Khoan râu thép D8 cấy keo ramset liên kết tường cũ và mới phần xây các chi tiếtChương V. E-HSMT1đồng
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT42,6978m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT233,489m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT22,596m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT70,9623m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT236,541m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,84m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT15,84m2
18Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,4688m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT32,4688m2
20Nhân công đục lớp mặt bậc cầu thang cũChương V. E-HSMT13,926m2
21Tháo dỡ lan can cũChương V. E-HSMT1công
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Chiếu nghỉ tính lát hạch chống trơn)Chương V. E-HSMT16,585m2
23Tay vịn cầu thang gỗ KT 60*60Chương V. E-HSMT10m
24Trụ gỗChương V. E-HSMT1cái
25Thép hộp 25*25*1.2Chương V. E-HSMT92,6289kg
26Gia công lan can thép (Tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT0,0926tấn
27Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT9,6m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT9,6m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT112,4288m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT12,7864m2
U Lan can nhà
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4923m3
2Con tiện xi măngChương V. E-HSMT45con
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1837m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0401100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,018tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2973m3
7Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,696m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,7m
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT22,0858m2
V Phần cửa
1Cửa cuốn kéo tay (Khoán gọn)Chương V. E-HSMT27m2
2Cửa khuôn thépChương V. E-HSMT10,8m2
3SX cửa kính nhôm hệChương V. E-HSMT12,96m2
4Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT4bộ
5SX cửa sổ kính nhôm hệChương V. E-HSMT31,92m2
6Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT14bộ
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hao sắt cửa)Chương V. E-HSMT33,648m2
W Phần mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,672m3
2Gia công xà gồ thép 80*40*1.2Chương V. E-HSMT0,6113tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,6113tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,1738tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,1738tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,4608m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,8734100m2
8Tôn úp nócChương V. E-HSMT28,24m
9Đục bỏ lớp chống nóng mái WC cũChương V. E-HSMT16,2m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,2m2
11Sơn chống thấm mái WCChương V. E-HSMT16,2m2
X Phần kết cấu
1Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7733m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1129100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0177tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0854tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4646m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,062100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0354tấn
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT4,0378100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. E-HSMT2,574100m2
Y Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT12cái
2Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V. E-HSMT18bảng
3Hạt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
4Hạt công tắc đơnChương V. E-HSMT15cái
5Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT8cuộn
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT8cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT335m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT15m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT240m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT205m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT65m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT15m
14Tê cútChương V. E-HSMT35cái
15Đinh vít + nởChương V. E-HSMT350cái
16Mặt 1+2+4Chương V. E-HSMT17cái
17Tủ điện nhánh 350*350*150Chương V. E-HSMT1cái
18Đèn ốp trầnChương V. E-HSMT4bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT8bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT8bộ
21Đèn led đui xoáy 25W (Có cảm ứng)Chương V. E-HSMT6bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT8cái
23Hộp điều tốcChương V. E-HSMT8cái
24Hộp đấu dây nhựaChương V. E-HSMT10bộ
25Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT4cái
26Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT3cái
27Bình khí CO2Chương V. E-HSMT3cái
28Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
29Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT6cái
Z Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT3cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT75m
3Sứ nhồi kim thu sétChương V. E-HSMT3bộ
4Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn D10Chương V. E-HSMT45cái
5Thử điện trởChương V. E-HSMT3điểm
6Ống D21 luôn dâyChương V. E-HSMT0,35100m
AA Phần cấp thoát nước
1Ống cấp nước D27Chương V. E-HSMT0,32100m
2Ống cấp nước D21Chương V. E-HSMT0,2100m
3Ống cấp nước D34Chương V. E-HSMT0,03100m
4Cút nhựa D27Chương V. E-HSMT12cái
5Cút nhựa D21Chương V. E-HSMT30cái
6Cút nhựa D34Chương V. E-HSMT3cái
7Tê nhựa D27x27+27x21Chương V. E-HSMT7cái
8Tê nhựa D21x21Chương V. E-HSMT8cái
9Tê nhựa D34Chương V. E-HSMT1cái
10Van khóa D27Chương V. E-HSMT1cái
11Van khóa D34Chương V. E-HSMT1cái
12Măng sông D27Chương V. E-HSMT6cái
13Giắc co D27Chương V. E-HSMT2cái
14Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
15Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
20Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT4bộ
21Vòi xịtChương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,21100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,11100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,18100m
25Cút D110Chương V. E-HSMT15cái
26Cút D90Chương V. E-HSMT6cái
27Cút D34Chương V. E-HSMT4cái
28Tê nhựa D110x110Chương V. E-HSMT6cái
29Tê D90x90Chương V. E-HSMT4cái
30Côn nhựa D110x50Chương V. E-HSMT2cái
31Côn D90x34Chương V. E-HSMT2cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. E-HSMT4cái
33Xi phông sảnh D110Chương V. E-HSMT2cái
34Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT80cái
35Máy bơm Hàn QuốcChương V. E-HSMT1cái
36ClebinChương V. E-HSMT1cái
37Hút bể cũ để sử dụngChương V. E-HSMT1đồng
AB KHU GiẾT MỔ GIA SÚC
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT14,0765m3
AC LÁN CHỢ (1 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,592m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,592m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,6857m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2286m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,3715m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,2059m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,1059m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT6,2118m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,4m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,2026tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,2026tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,0966tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,0966tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT19,7158m2
15Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2067tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,2067tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,8331100m2
18Tôn úp nócChương V. E-HSMT17,4m
AD LÁN CHỢ SỐ 2 (1 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,16m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,16m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,5841m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,1947m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1682m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,4134m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,4987m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT4,9974m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,08m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,1688tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,1688tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,0805tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,0805tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT16,4298m2
15Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1723tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1723tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,6751100m2
18Tôn úp nócChương V. E-HSMT14,1m
AE SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT14,2277100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT8,2748100m3
AF PHẦN ĐƯỜNG + RÃNH
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,3891100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3706100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT164,58m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT103,68m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT5,7601100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT57,6m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT100,92m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT6,6134100m2
9Rải đá dăm đáy rãnhChương V. E-HSMT21,47m3
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT31,61m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT1,29100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT4,5237tấn
13Ống thoát nước D60Chương V. E-HSMT1,935cái
AG CỔNG CHỢ CHÍNH + BẬC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT6,48m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,225m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,5297m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0517100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,061tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT0,2321m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,0654m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0254m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0023100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0037tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,323m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,346m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT5,346m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,585m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0787100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0163tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0658tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6585m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,0854100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0494tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0677tấn
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,258m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT17,258m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,8274m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT7,8274m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT37,744m
28Thép hộp làm cổng chợChương V. E-HSMT79,8669kg
29Gia công cổng thép (Tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT0,0799tấn
30Lắp dựng cổng thépChương V. E-HSMT0,0799tấn
31Thép bản cắt CNCChương V. E-HSMT14,9524kg
32Máy cắt CNC trang tríChương V. E-HSMT14,9524kg
33Lắp dựng CNCChương V. E-HSMT0,015tấn
34Sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT94,8224kg
AH Bậc tam cấp đường lên
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT24,6m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT11,22m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT2,97m3
4Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT137,25m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT24,6m3
AI CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT2,88m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,288m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,1284m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0246100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,033tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,5186m3
7Thép góc 75*75 L=6m làm lõi trụ cổngChương V. E-HSMT170,4kg
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,168m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT12,168m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT7,2m
11Thép hộp làm khung biển tính m dàiChương V. E-HSMT54,4m
12Thép hộp 30*60*1.4Chương V. E-HSMT107,712kg
13Tấm nhôm AlumiumChương V. E-HSMT15,62m2
14Gia công hệ khung biển (Tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT0,1077tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT0,1077tấn
16Chữ biển chợ (cao 450)Chương V. E-HSMT13chữ
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT2,88m3
18Thép hộp làm cổngChương V. E-HSMT85,9475kg
19Tôn dày 0.6mm ốp chân cổngChương V. E-HSMT326,403kg
20Xương thép 10*10 chống bùngChương V. E-HSMT3,1651kg
21Gia công lan can (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,5232tấn
22Lắp dựng cổngChương V. E-HSMT17,76m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT25,0526m2
24Bánh xeChương V. E-HSMT4cái
25Khóa cổngChương V. E-HSMT1cái
26Hàn móc để khóa cổngChương V. E-HSMT1cái
AJ HÀNG RÀO THÉP L = 48M XÂY TRÊN KÈ
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7392m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1632100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1032tấn
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,8274m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,7907m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,8876m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT76,6836m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,6m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT105,2836m2
10Thép U làm khung HR U50*25*4.5Chương V. E-HSMT307,9415kg
11Thép vuông làm hàng ràoChương V. E-HSMT870,2694kg
12Gia công cổng sắt (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT1,1782tấn
13Lắp dựng lan can sắtChương V. E-HSMT50,784m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT50,784m2
AK HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AL Sân bê tông
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT45m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT90m3
3Cắt mạch làm khe co dãn sân ô 5x5Chương V. E-HSMT360m
AM Bể cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,0307100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT15,9509m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,056m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT24,168m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT32,604m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,109100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,2403100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0693tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,0553tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0456tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,7693tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT19,656m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,3104100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4896tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0716tấn
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT191,244m2
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT16,233m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,8177100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,643tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,5283100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,6412100m3
AN Nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT1100m
2Cút HDPE D25Chương V. E-HSMT20cái
3Cút HDPE D20Chương V. E-HSMT2cái
4Tê nhựa HDPE D32x25Chương V. E-HSMT1cái
5Tê nhựa HDPE D25x25 + D25x20Chương V. E-HSMT5cái
6Giắc co HDPE D25Chương V. E-HSMT2cái
7Van khóaChương V. E-HSMT3cái
8Bịt đầu D20Chương V. E-HSMT3cái
9Máy bơm ly tâm trục ngangChương V. E-HSMT1bộ
10Van chặn D25Chương V. E-HSMT2cái
11Hố van dồng hồChương V. E-HSMT2cái
12Rọ chắn rácChương V. E-HSMT1cái
13Van xả tràn D34Chương V. E-HSMT1cái
14Bu lông các loạiChương V. E-HSMT4cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT20m
AO Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,8100m
2Cút D110Chương V. E-HSMT3cái
3Chếch D110 + Tê 110Chương V. E-HSMT7cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT19,8m3
5Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT7,71m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1209100m3
AP Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,4206m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,1345m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4034m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT1,0102m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,16m2
6Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2152m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0109100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0218tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0242100m3
11Giếng khoan sâu 30mChương V. E-HSMT1khoán
12Máy bơm nước giếng khoanChương V. E-HSMT1bộ
AQ Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,8487m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2233m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,8156m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1044m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,019100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0191tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,8579m3
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,5746m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,6484m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,2236m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT24,102m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT24,102m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT0,6m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0509100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,0604tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,0604tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,0317tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,0317tấn
20Lưới thép B40 (3.5kg/m2)Chương V. E-HSMT82,18kg
21Khung lưới thép V40*4Chương V. E-HSMT196,3227kg
22Gia công lưới thép (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT23,48m2
23Lắp dựng lưới thépChương V. E-HSMT23,48m2
24Khóa cửaChương V. E-HSMT1bộ
25Móc khóaChương V. E-HSMT1cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,2177100m2
27Gia công xà gồ thép 60*30*1.2Chương V. E-HSMT0,0551tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0551tấn
29Tôn úp nócChương V. E-HSMT4,1m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT30m
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
32Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
AR KÈ + RÃNH CHÂN KÈ
AS
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT13,185100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT146,498m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT139,268m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT1,825100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT112,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,8196100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT30,4876m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,2164100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4457tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,7106tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT1,2312100m
12Rải bạt sọc 3 mầu lớp cách lyChương V. E-HSMT1,0782100m2
13Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. E-HSMT10,77m3
14Lát gạch viên bê tông kích thước 400x400x50Chương V. E-HSMT252,24m2
15Chèn vữa dày 5cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT5,0448m2
16Đất phù xa trồng cỏChương V. E-HSMT4,2881m3
17Cỏ trồngChương V. E-HSMT252,24m2
18Trồng cỏ mái ta luyChương V. E-HSMT2,5224100m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,5624100m3
20San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT5,0611100m3
21Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT9,026100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT9,026100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT9,026100m3
AT Kè đoạn 10-11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0435100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,4838m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,504m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,528m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,954m3
6Miết mạch tường đá loại lõmChương V. E-HSMT27,72m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,06100m
AU Kè đoạn 12-13
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,316100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT3,5112m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT22,44m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,33100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT11m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,352100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT3,933m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0571tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,335tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2673100m2
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,7278m3
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V. E-HSMT30,6514m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT0,096100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mmChương V. E-HSMT0,05100m
AV Kè đoạn 13-15
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,4219100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT4,6875m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT31,0845m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,4254100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT23,0875m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7545100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT3,5382m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0565tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2957tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2329100m2
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,1791m3
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V. E-HSMT20,5969m2
13Ống nhựa thoát nước D63Chương V. E-HSMT0,22100m
AW Rãnh chân kè
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT29,4m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,35m3
3Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT8,666m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,47100m2
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,024m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1792100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,2093tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT701 cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT29,4m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,8m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,28100m2
AX CỨU HỎA
AY Phần chữa cháy
1Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 3*10+1*6mmChương V. E-HSMT10mét
3Lắp đặt Rọ hút D100Chương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt Chống rung D100Chương V. E-HSMT4cái
5Lắp đặt Van 1 chiều D100Chương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt Van khóa D100Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửa D65Chương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt Hộp đựng PTCC ngoài nhàChương V. E-HSMT3hộp
10Lắp đặt vòi chữa cháy D65Chương V. E-HSMT3cuộn
11Lăng phun D65Chương V. E-HSMT3cái
12Hộp đựng PTCC vách tườngChương V. E-HSMT4hộp
13Lắp đặt Van góc D50Chương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt Cuộn vòi D50Chương V. E-HSMT4cuộn
15Lăng phun D50Chương V. E-HSMT4cái
16Bộ nội quy tiêu lệnhChương V. E-HSMT9bộ
17Giá đựng bình chữa cháyChương V. E-HSMT14cái
18Bình chữa cháy khí MT3Chương V. E-HSMT14bình
19Bình chữa cháy bột MFZL4Chương V. E-HSMT28bình
20Lắp đặt Ống thép DN100Chương V. E-HSMT200mét
21Lắp đặt Ống thép DN50Chương V. E-HSMT18mét
22Lắp đặt Cút hàn D100Chương V. E-HSMT23cái
23Lắp đặt Cút hàn D50Chương V. E-HSMT12cái
24Lắp đặt Tê hàn D100Chương V. E-HSMT7cái
25Lắp đặt Côn hàn D100/65Chương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt Côn hàn D100/50Chương V. E-HSMT2cái
27Lắp đặt Bích hàn D100Chương V. E-HSMT14cái
28Lắp đặt Bích hàn D80Chương V. E-HSMT6cái
29Lắp đặt Bích hàn D65Chương V. E-HSMT2cái
30Lắp đặt Bích hàn D50Chương V. E-HSMT2cái
31Lắp đặt Gioăng mặt bích D100Chương V. E-HSMT20cái
32Lắp đặt Gioăng mặt bích D80Chương V. E-HSMT5cái
33Lắp đặt Gioăng mặt bích D65Chương V. E-HSMT5cái
34Lắp đặt Gioăng mặt bích D50Chương V. E-HSMT5cái
35Ê cu + bulong + long đen M14*6cmChương V. E-HSMT100bộ
36Sơn đỏChương V. E-HSMT5Kg
37Sơn chống rỉChương V. E-HSMT15Kg
38Que hànChương V. E-HSMT4
39Vật tư phụChương V. E-HSMT1
AZ Phần báo cháy - Exit - Sự cố
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn báo phòngChương V. E-HSMT19cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói thườngChương V. E-HSMT31cái
4Lắp đặt Hộp tổ hợp báo cháy nổiChương V. E-HSMT5cái
5Lắp đặt Chuông báo cháyChương V. E-HSMT5cái
6Lắp đặt Đèn báo cháyChương V. E-HSMT5cái
7Lắp đặt Nút nhấn báo cháyChương V. E-HSMT5cái
8Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt không chỉ hướngChương V. E-HSMT21cái
9Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT23cái
10Lắp đặt Cáp tín hiệu 10*2*0.5mmChương V. E-HSMT50mét
11Lắp đặt Dây tín hiệu 2*0.75mmChương V. E-HSMT600mét
12Lắp đặt Dây nguồn 2*1mmChương V. E-HSMT300mét
13Lắp đặt Ống luồn dây D16Chương V. E-HSMT600mét
14Vật tư phụChương V. E-HSMT1HT
BA THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s. H=45m.c.nChương V. E-HSMT1Cái
2Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20l/s. H=45m.c.nChương V. E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->