Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 09:44:00 đến ngày 2022-04-29 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,509,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình: Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Chợ trung tâm cụm xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ ĐÌNH CHỢ | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,0235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 10,6498 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 28,2851 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,3079 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5206 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,5713 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,6417 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,6086 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,3934 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,3475 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3043 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3001 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1443 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,7918 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 53,596 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 11,6016 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7578 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,861 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 22,5375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,1858 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6321 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,9762 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,2338 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8661 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3989 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,7664 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4872 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 29,4764 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,2169 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,1773 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,1773 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 6 | Tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Bulong D22 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Bulong lắp tăng đơ | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 2,3985 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 2,3985 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 5,455 | 100m2 |
| 12 | Tấm úp nóc | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 245,344 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 245,344 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 247,852 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 247,852 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 134,9128 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 134,9128 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 101,7484 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 101,7484 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 87,7004 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 87,7004 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 65,5376 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 65,5376 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 101,7484 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa lập là | Chương V. E-HSMT | 57,366 | m2 |
| 15 | Nhân công trang trí | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led Highbay 200W-220V | Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 420 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 800 | cái |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo bán kính bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 39m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102:2011 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét 5m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đế trụ đỡ cho thiết bị | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bu lông, êcu inox M10 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC M70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V. E-HSMT | 64 | m |
| 6 | Đai cố định cáp vào cột | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hôp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 12 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 14 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 15 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đèn báo không | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| I | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Măng xông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| J | NHÀ KI ỐT 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,6598 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 48,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,8584 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 13,3836 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,6923 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4495 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4468 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8466 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,1961 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,5268 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,732 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,732 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 17,7576 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,7597 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 38,528 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0711 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,198 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,198 | m2 |
| K | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 66,5185 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,5526 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 86,31 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 141,8484 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 141,8484 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 590,0128 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 590,0128 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,3472 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép 80*40*1.4 | Chương V. E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6653 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 28 | md |
| 13 | Đắp bờ chảy tính 2 lần | Chương V. E-HSMT | 6,952 | m2 |
| 14 | Gia công xương thép trần | Chương V. E-HSMT | 0,4466 | tấn |
| 15 | Trần tôn khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 152,9388 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 148,014 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 18 | SX cửa kính khung nhôm kính an toàn | Chương V. E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Cửa sổ mở hắt | Chương V. E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Cửa cuốn (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 47,25 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,57 | m2 |
| L | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3013 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2555 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,6277 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,096 | m2 |
| M | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa C3D27 | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa C3D21 | Chương V. E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Cút nhựa C3D27 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cút nhựa C3D21 | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 5 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Măng sông D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Côn nhựa C3D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn nhựa C3D27x21 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 21 | Cút D110 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Cút D90 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Cút D34 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Chếch nhựa D110x110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Tê nhựa D110x110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Tê D90x90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| N | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,856 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,2874 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,1067 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 16 | Ống D60 | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 17 | Tê D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cút D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cút D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 14 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 14 | bảng |
| 4 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 7 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 6 | Aptomatt tổng MCB -55A -220V | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 13 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 210 | cái |
| 14 | Mặt 1+2+4 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Hộp điều tốc | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Bình bọt chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 23 | Bình khí CO2T5 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 24 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| P | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG THÀNH KI ỐT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 56,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 150,2064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa thép cửa | Chương V. E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. E-HSMT | 35,376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7249 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,207 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 3,643 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0203 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can thép cũ | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. E-HSMT | 8,525 | m2 |
| 11 | Đào xúc phế thải lên xe, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| Q | CẢI TẠO TẦNG 1 + 2 | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,6766 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8915 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,5274 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,5108 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,374 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,374 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,4934 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,1273 | m3 |
| 14 | Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,738 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,34 | m2 |
| S | Cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 118,8616 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Chương V. E-HSMT | 118,7526 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 19,368 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 35,8564 | m2 |
| 6 | Đào xúc VL phá dỡ | Chương V. E-HSMT | 8,6771 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 8,6771 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 8,6771 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8388 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,7483 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 91,568 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 91,568 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 24,435 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 74,0388 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 264,996 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,064 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,064 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,2588 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,2588 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,8564 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 179,282 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 126,2376 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 4,6926 | m2 |
| T | Cải tạo kiến trúc tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 111,5048 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 30% | Chương V. E-HSMT | 111,4506 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 43,7959 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. E-HSMT | 8,6799 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,7959 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 218,9795 | m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5127 | m3 |
| 10 | Khoan râu thép D8 cấy keo ramset liên kết tường cũ và mới phần xây các chi tiết | Chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 42,6978 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 233,489 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 22,596 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 70,9623 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 236,541 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 18 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,4688 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 32,4688 | m2 |
| 20 | Nhân công đục lớp mặt bậc cầu thang cũ | Chương V. E-HSMT | 13,926 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Chiếu nghỉ tính lát hạch chống trơn) | Chương V. E-HSMT | 16,585 | m2 |
| 23 | Tay vịn cầu thang gỗ KT 60*60 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Trụ gỗ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thép hộp 25*25*1.2 | Chương V. E-HSMT | 92,6289 | kg |
| 26 | Gia công lan can thép (Tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 112,4288 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 12,7864 | m2 |
| U | Lan can nhà | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4923 | m3 |
| 2 | Con tiện xi măng | Chương V. E-HSMT | 45 | con |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1837 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2973 | m3 |
| 7 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,696 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,7 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,0858 | m2 |
| V | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa cuốn kéo tay (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 27 | m2 |
| 2 | Cửa khuôn thép | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | SX cửa kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | SX cửa sổ kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hao sắt cửa) | Chương V. E-HSMT | 33,648 | m2 |
| W | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép 80*40*1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,6113 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6113 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,4608 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,8734 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 28,24 | m |
| 9 | Đục bỏ lớp chống nóng mái WC cũ | Chương V. E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm mái WC | Chương V. E-HSMT | 16,2 | m2 |
| X | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7733 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,0378 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 2,574 | 100m2 |
| Y | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 18 | bảng |
| 3 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 335 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 205 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 350 | cái |
| 16 | Mặt 1+2+4 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Tủ điện nhánh 350*350*150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn ốp trần | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Đèn led đui xoáy 25W (Có cảm ứng) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Hộp điều tốc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Hộp đấu dây nhựa | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| Z | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Sứ nhồi kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn D10 | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 6 | Ống D21 luôn dây | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| AA | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống cấp nước D27 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước D21 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước D34 | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa D27x27+27x21 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Măng sông D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Giắc co D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Cút D110 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Cút D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa D110x110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Tê D90x90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Côn nhựa D110x50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn D90x34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Xi phông sảnh D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 35 | Máy bơm Hàn Quốc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Clebin | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Hút bể cũ để sử dụng | Chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| AB | KHU GiẾT MỔ GIA SÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 14,0765 | m3 |
| AC | LÁN CHỢ (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6857 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2286 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,3715 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,2059 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,1059 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,2118 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 19,7158 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,8331 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 17,4 | m |
| AD | LÁN CHỢ SỐ 2 (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5841 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1947 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,1682 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,4134 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,4987 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,9974 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1688 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 16,4298 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,6751 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 14,1 | m |
| AE | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,2277 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 8,2748 | 100m3 |
| AF | PHẦN ĐƯỜNG + RÃNH | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,3891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3706 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 164,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 103,68 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 5,7601 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 100,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 6,6134 | 100m2 |
| 9 | Rải đá dăm đáy rãnh | Chương V. E-HSMT | 21,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 31,61 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 4,5237 | tấn |
| 13 | Ống thoát nước D60 | Chương V. E-HSMT | 1,935 | cái |
| AG | CỔNG CHỢ CHÍNH + BẬC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2321 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,0654 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0254 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,346 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6585 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0854 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,258 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,258 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,8274 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,8274 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 37,744 | m |
| 28 | Thép hộp làm cổng chợ | Chương V. E-HSMT | 79,8669 | kg |
| 29 | Gia công cổng thép (Tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng thép | Chương V. E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 31 | Thép bản cắt CNC | Chương V. E-HSMT | 14,9524 | kg |
| 32 | Máy cắt CNC trang trí | Chương V. E-HSMT | 14,9524 | kg |
| 33 | Lắp dựng CNC | Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 94,8224 | kg |
| AH | Bậc tam cấp đường lên | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 4 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 137,25 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 24,6 | m3 |
| AI | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1284 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,5186 | m3 |
| 7 | Thép góc 75*75 L=6m làm lõi trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 170,4 | kg |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m |
| 11 | Thép hộp làm khung biển tính m dài | Chương V. E-HSMT | 54,4 | m |
| 12 | Thép hộp 30*60*1.4 | Chương V. E-HSMT | 107,712 | kg |
| 13 | Tấm nhôm Alumium | Chương V. E-HSMT | 15,62 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung biển (Tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 16 | Chữ biển chợ (cao 450) | Chương V. E-HSMT | 13 | chữ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 18 | Thép hộp làm cổng | Chương V. E-HSMT | 85,9475 | kg |
| 19 | Tôn dày 0.6mm ốp chân cổng | Chương V. E-HSMT | 326,403 | kg |
| 20 | Xương thép 10*10 chống bùng | Chương V. E-HSMT | 3,1651 | kg |
| 21 | Gia công lan can (Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,5232 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng | Chương V. E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,0526 | m2 |
| 24 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hàn móc để khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | HÀNG RÀO THÉP L = 48M XÂY TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,8274 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,7907 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,6836 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,6 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 105,2836 | m2 |
| 10 | Thép U làm khung HR U50*25*4.5 | Chương V. E-HSMT | 307,9415 | kg |
| 11 | Thép vuông làm hàng rào | Chương V. E-HSMT | 870,2694 | kg |
| 12 | Gia công cổng sắt (Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 1,1782 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 50,784 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,784 | m2 |
| AK | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AL | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 90 | m3 |
| 3 | Cắt mạch làm khe co dãn sân ô 5x5 | Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| AM | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,0307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,9509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 24,168 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 32,604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,2403 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,0553 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,7693 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3104 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,0716 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 191,244 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 16,233 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,8177 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,643 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5283 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,6412 | 100m3 |
| AN | Nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cút HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa HDPE D32x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE D25x25 + D25x20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Giắc co HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bịt đầu D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Máy bơm ly tâm trục ngang | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Van chặn D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hố van dồng hồ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van xả tràn D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bu lông các loại | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| AO | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Cút D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Chếch D110 + Tê 110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1209 | 100m3 |
| AP | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4206 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1345 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4034 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,0102 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2152 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 11 | Giếng khoan sâu 30m | Chương V. E-HSMT | 1 | khoán |
| 12 | Máy bơm nước giếng khoan | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AQ | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8487 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2233 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8156 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,8579 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5746 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,6484 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,2236 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,102 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 24,102 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 20 | Lưới thép B40 (3.5kg/m2) | Chương V. E-HSMT | 82,18 | kg |
| 21 | Khung lưới thép V40*4 | Chương V. E-HSMT | 196,3227 | kg |
| 22 | Gia công lưới thép (Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lưới thép | Chương V. E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Móc khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,2177 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép 60*30*1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 29 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 4,1 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AR | KÈ + RÃNH CHÂN KÈ | |||
| AS | Kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 13,185 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 146,498 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 139,268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 112,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,8196 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 30,4876 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,2164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4457 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,7106 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 1,2312 | 100m |
| 12 | Rải bạt sọc 3 mầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 1,0782 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V. E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 14 | Lát gạch viên bê tông kích thước 400x400x50 | Chương V. E-HSMT | 252,24 | m2 |
| 15 | Chèn vữa dày 5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,0448 | m2 |
| 16 | Đất phù xa trồng cỏ | Chương V. E-HSMT | 4,2881 | m3 |
| 17 | Cỏ trồng | Chương V. E-HSMT | 252,24 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ mái ta luy | Chương V. E-HSMT | 2,5224 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5624 | 100m3 |
| 20 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 5,0611 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,026 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 9,026 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 9,026 | 100m3 |
| AT | Kè đoạn 10-11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4838 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| AU | Kè đoạn 12-13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,5112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 22,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,933 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,7278 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. E-HSMT | 30,6514 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| AV | Kè đoạn 13-15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4219 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,6875 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 31,0845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,4254 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 23,0875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7545 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,5382 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2957 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2329 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,1791 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V. E-HSMT | 20,5969 | m2 |
| 13 | Ống nhựa thoát nước D63 | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| AW | Rãnh chân kè | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,666 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| AX | CỨU HỎA | |||
| AY | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm 3*10+1*6mm | Chương V. E-HSMT | 10 | mét |
| 3 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chống rung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp đựng PTCC ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 11 | Lăng phun D65 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Hộp đựng PTCC vách tường | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Van góc D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cuộn vòi D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cuộn |
| 15 | Lăng phun D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy khí MT3 | Chương V. E-HSMT | 14 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 28 | bình |
| 20 | Lắp đặt Ống thép DN100 | Chương V. E-HSMT | 200 | mét |
| 21 | Lắp đặt Ống thép DN50 | Chương V. E-HSMT | 18 | mét |
| 22 | Lắp đặt Cút hàn D100 | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút hàn D50 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê hàn D100 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn hàn D100/65 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn hàn D100/50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bích hàn D100 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bích hàn D80 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bích hàn D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bích hàn D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D100 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D80 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D65 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Ê cu + bulong + long đen M14*6cm | Chương V. E-HSMT | 100 | bộ |
| 36 | Sơn đỏ | Chương V. E-HSMT | 5 | Kg |
| 37 | Sơn chống rỉ | Chương V. E-HSMT | 15 | Kg |
| 38 | Que hàn | Chương V. E-HSMT | 4 | bó |
| 39 | Vật tư phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AZ | Phần báo cháy - Exit - Sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt Hộp tổ hợp báo cháy nổi | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 10*2*0.5mm | Chương V. E-HSMT | 50 | mét |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2*0.75mm | Chương V. E-HSMT | 600 | mét |
| 12 | Lắp đặt Dây nguồn 2*1mm | Chương V. E-HSMT | 300 | mét |
| 13 | Lắp đặt Ống luồn dây D16 | Chương V. E-HSMT | 600 | mét |
| 14 | Vật tư phụ | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| BA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s. H=45m.c.n | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20l/s. H=45m.c.n | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi