Gói thầu: Gói thầu 223B71017: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng phần không điện công trình – Công trình: Xây dựng mới trạm chuyên dùng khu vực Quận 10, Quận 11 và mắc điện khách hàng; Xử lý sự cố, sữa chữa thường xuyên, đổ bê tông móng trụ, sửa chữa kiến trúc phòng biến điện và đào, tái lập mương cáp xử lý sự cố trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 223B71017: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng phần không điện công trình – Công trình: Xây dựng mới trạm chuyên dùng khu vực Quận 10, Quận 11 và mắc điện khách hàng; Xử lý sự cố, sữa chữa thường xuyên, đổ bê tông móng trụ, sửa chữa kiến trúc phòng biến điện và đào, tái lập mương cáp xử lý sự cố trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗn hợp (Chuyên dùng vốn KHCB, mắc điện từ tủ PP đến KH vốn SXKD năm 2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:22:00 đến ngày 2022-04-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,801,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76540599E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 1.345.261.399 VNĐ) (N * V = VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.784.198 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.261.399 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.035.784.197 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu 5 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, phụ trách thi công tương ứng. Trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình, phụ trách thi công công trình tương ứng với vai trò được phân công.3.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 gói thầu/công trình cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2.Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công ít nhất của 01 gói thầu/công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (nếu có), tối thiểu 05 người. Trong đó:- 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động hoặc hồ sơ chứng minh đã được huấn luyện về kỹ thuật an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:oBằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.oGiấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động hoặc hồ sơ chứng minh đã được huấn luyện về kỹ thuật an toàn lao động.oCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trìnhĐối với nhà thầu liên danh:Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đục bê tông 1750 W | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 223B71017: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng phần không điện công trình – Công trình: Xây dựng mới trạm chuyên dùng khu vực Quận 10, Quận 11 và mắc điện khách hàng; Xử lý sự cố, sữa chữa thường xuyên, đổ bê tông móng trụ, sửa chữa kiến trúc phòng biến điện và đào, tái lập mương cáp xử lý sự cố trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 Xây dựng mới trạm chuyên dùng khu vực Quận 10, Quận 11 và mắc điện khách hàng; Xử lý sự cố, sữa chữa thường xuyên, đổ bê tông móng trụ, sửa chữa kiến trúc phòng biến điện và đào, tái lập mương cáp xử lý sự cố trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗn hợp (Chuyên dùng vốn KHCB, mắc điện từ tủ PP đến KH vốn SXKD năm 2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346
Xem Hồ sơ mời thầu đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư, Phòng Tổ chức nhân sự - Công ty Điện lực Phú Thọ; Địa chỉ: 215 Lý Thường Kiệt, P15, Q11, TPHCM; Điện thoại: 22250345 - Fax: 22250346 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xây dựng mới trạm chuyên dùng khu vực Quận 10, Quận 11 và mắc điện khách hàng; Xử lý sự cố, sữa chữa thường xuyên, đổ bê tông móng trụ, sửa chữa kiến trúc phòng biến điện và đào, tái lập mương cáp xử lý sự cố trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Thọ năm 2022 | |||
| B | Mương cáp hạ thế mắc điện: (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công và các chi phí liên quan khác theo như mô tả trong HSMT, phần ống nhựa chào riêng tại mục V) | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện – kích thước (0,3 * 0,7) m | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 87 | 1 mdài |
| 2 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,4 * 0,7) m | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 418 | 1 mdài |
| C | Mương cáp trung thế cấp điện chuyên dùng: (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công và các chi phí liên quan khác theo như mô tả trong HSMT, phần ống nhựa chào riêng tại mục V) | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) – trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4 * 0,9) m, E ≤ 120 MPa. | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 200 | 1 mdài |
| 2 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) – trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,55 * 0,9)m, E ≤ 120 MPa. | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 100 | 1 mdài |
| 3 | Đào tái lập mương cáp BTXM lòng đường – trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4 * 0,9) m | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 100 | 1 mdài |
| 4 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo – trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4 * 0,9) m | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 200 | 1 mdài |
| D | Móng Trạm (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, ống nhựa và các chi phí liên quan khác theo như mô tả trong HSMT) | |||
| 1 | XDM móng trạm trụ ghép 14m | Theo BCKTKT được phê duyệt tại thời điểm thi công (tham khảo thiết trí lưới điện của Tổng công ty Điện lực Tp.HCM, bản vẽ móng trạm đính kèm) | 1 | Móng |
| 2 | XDM móng trạm trụ thép tích hợp tủ RMU (2L-1T) | Theo BCKTKT được phê duyệt tại thời điểm thi công (tham khảo thiết trí lưới điện của Tổng công ty Điện lực Tp.HCM, bản vẽ móng trạm đính kèm) | 4 | Móng |
| E | Xử lý sự cố, sữa chữa thường xuyên, đổ bê tông móng trụ; sửa chữa kiến trúc phòng biến điện và đào, tái lập mương cáp xử lý sự cố năm 2022, trên địa bàn Công ty Điện lực Phú Thọ | |||
| F | Phần đào và tái lập mương cáp, hộp nối (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công và các chi phí liên quan khác theo như mô tả trong HSMT): | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường, vỉa hè | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 520,17 | m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 35,1949 | m3 |
| 3 | Đào phá lớp đá dăm bằng thủ công chiều dày | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 89,9913 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 252,0557 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải CL 1km đầu tiên bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 377,2419 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải CL 2km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 377,2419 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải CL 7km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 377,2419 | m3 |
| 8 | Lấp cát mương cáp bằng thủ công mương cáp, hộp nối | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 251,5853 | m3 |
| 9 | Sản xuất , tháo dỡ ván khuôn tấm đan, gối đỡ | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 62,118 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép đk | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 231,7728 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, gối đỡ đá 1x2, M200 | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 2,7405 | m2 |
| 12 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công ( | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 91,35 | cái |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 15,75 | m |
| 14 | Trải lớp vải địa kỹ thuật mương cáp | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 105,168 | m2 |
| 15 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 268,56 | m |
| 16 | Trải cấp phối đá dăm (đá 0x4) | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 89,9913 | m3 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 94,038 | m2 |
| 18 | Trải cán BTNN hạt trung C | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 94,038 | m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 94,038 | m2 |
| 20 | Trải cán BTNN hạt mịn C | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 94,038 | m2 |
| 21 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 4,704 | m3 |
| 22 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 mương cáp | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 13,6815 | m3 |
| 23 | Lát gạch terrazzo 40x40cm mương cáp | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 80,682 | m2 |
| 24 | Lát gạch con sâu (gạch tự chèn) dày 5,5cm mương cáp | Theo quy định hiện hành về đào tái lập mương cáp | 19,11 | m2 |
| G | Phần đào và đổ bê tông móng trụ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công và các chi phí liên quan khác theo như mô tả trong HSMT): | |||
| 1 | Phá vỡ kết cấu móng trụ | Theo quy định xây dựng hiện hành | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào phá lớp đá dăm bằng thủ công chiều dày | Theo quy định xây dựng hiện hành | 1,3 | m3 |
| 3 | Đào lớp đất cấp 3 móng trụ | Theo quy định xây dựng hiện hành | 3,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải CL 1km đầu tiên bằng ô tô 5 tấn móng trụ | Theo quy định xây dựng hiện hành | 0,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải CL 2km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn móng trụ | Theo quy định xây dựng hiện hành | 0,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải CL 7km tiếp theo bằng ô tô 5 tấn móng trụ | Theo quy định xây dựng hiện hành | 0,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 móng trụ | Theo quy định xây dựng hiện hành | 4 | m3 |
| H | Phần sửa chữa kiến trúc trạm phòng (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công và các chi phí liên quan khác theo như mô tả trong HSMT): | |||
| I | ||||
| J | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi củ trên bề mặt tường | Theo quy định xây dựng hiện hành | 200,739 | m2 |
| 2 | Bả Matic vào tường | Theo quy định xây dựng hiện hành | 200,739 | m2 |
| 3 | Sơn Silicat (sơn nước) vào tường đã bả | Theo quy định xây dựng hiện hành | 200,739 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi, hàng rào, vách ngăn, lưới thông gió | Theo quy định xây dựng hiện hành | 2,709 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi, hàng rào, vách ngăn, lưới thông gió.. | Theo quy định xây dựng hiện hành | 2,709 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu thép | Theo quy định xây dựng hiện hành | 28,55 | m2 |
| 7 | Sơn dầu Bạch Tuyết vào kết cấu thép (1 lớp lót + 2 lớp phủ) | Theo quy định xây dựng hiện hành | 40,469 | m2 |
| 8 | Đục mở tường xây gạch chiều dày | Theo quy định xây dựng hiện hành | 3,612 | m2 |
| 9 | Xây tường trạm | Theo quy định xây dựng hiện hành | 0,181 | m3 |
| 10 | Trát tường trạm | Theo quy định xây dựng hiện hành | 2,709 | m2 |
| K | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE (chi phí vật liệu, nhân công và các chi phí liên quan khác theo mô tả của HSMT) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo quy định xây dựng hiện hành | 505 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo quy định xây dựng hiện hành | 100 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo quy định xây dựng hiện hành | 500 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76540599E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 3 Hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 1.345.261.399 VNĐ) (N * V = VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.784.198 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.261.399 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.035.784.197 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu 5 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.2.Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, phụ trách thi công tương ứng. Trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình, phụ trách thi công công trình tương ứng với vai trò được phân công.3.Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Số lượng: ≥ 01 người.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông tối thiểu 3 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 gói thầu/công trình cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2.Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công ít nhất của 01 gói thầu/công trình cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân trực tiếp thi công | 5 | Có cung cấp danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ (nếu có), tối thiểu 05 người. Trong đó:- 05 người có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo, bồi dưỡng chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động hoặc hồ sơ chứng minh đã được huấn luyện về kỹ thuật an toàn lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:oBằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.oGiấy chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động hoặc hồ sơ chứng minh đã được huấn luyện về kỹ thuật an toàn lao động.oCó văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trìnhĐối với nhà thầu liên danh:Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lập. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kW | 5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 l | 250 l | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | 7,5 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan đục bê tông 1750 W | 1750 W | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Ô tô tải 2,5T | 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi