Gói thầu: Di chuyển tài liệu, trang thiết bị của EVN tại kho Sóc Sơn về kho tạm lưu giữ tài liệu của EVN tại Công ty Thuỷ điện Hoà Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Di chuyển tài liệu, trang thiết bị của EVN tại kho Sóc Sơn về kho tạm lưu giữ tài liệu của EVN tại Công ty Thuỷ điện Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438009 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:36:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,295,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là641.295.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.388.680VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có liên quan đến công tác văn thư lưu trữ (chỉnh lý, sắp xếp, phân loại, số hóa tài liệu lưu trữ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.906.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.346.720.760 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hướng dẫn đóng thùng, vận chuyển và sắp xếp tài liệu trên giá sau khi vận chuyển |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ/Quản trị văn phòng/Quản trị nhân lực/Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đóng gói, vận chuyển, sắp xếp tài liệu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng minh thư hoặc căn cước công dân phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tháo dỡ đóng gói trang thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện/Cơ khí/Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Di chuyển tài liệu, trang thiết bị của EVN tại kho Sóc Sơn về kho tạm lưu giữ tài liệu của EVN tại Công ty Thuỷ điện Hoà Bình Chi phí di chuyển tài liệu, trang thiết bị của EVN tại kho Sóc Sơn về kho tạm lưu giữ tài liệu của EVN tại Công ty Thuỷ điện Hoà Bình 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (như bản sao: cam kết tín dụng_ nếu có, Hợp đồng tương tự) - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu (về kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Võ Quang Lâm - Phó Tổng Giám đốc. + Số điện thoại: (84-04) 66946789. + Fax: (84-04) 66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tầng 26 Tháp A Tòa nhà EVN số 11 phố Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tầng 26 Tháp A Tòa nhà EVN số 11 phố Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. + Số điện thoại: (84-04) 66946789. + Fax: (84-04) 66946666. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển, sắp xếp khối tài liệu trong hộp lưu trữ | - Đóng thùng từng khối tài liệu theo thứ tự từng hộp lưu trữ.- Mã hóa từng thùng trong từng khối tài liệu.- Vận chuyển, sắp xếp tài liệu theo tứng khối đến vị trí dự kiến sắp xếp tài liệu tại kho ở Hòa Bình. | md | 1.960 | |
| 2 | Vận chuyển, sắp xếp khối tài liệu rời lẻ | - Đóng thùng tài liệu đã phân loại đi/đến/nội bộ (phô tô + bản dấu đỏ) theo năm.- Mã hóa từng thùng tài liệu.- Vận chuyển tài liệu theo tứng khối đến vị trí dự kiến sắp xếp tài liệu tại kho ở Hòa Bình.- Sắp xếp tài liệu nguyên trạng như tại kho Sóc Sơn. | md | 490 | |
| 3 | Vận chuyển, sắp xếp hộp lưu trữ (hộp không có tài liệu) | Vận chuyển nguyên trạng, sắp xếp gọn gàng tại kho tạm Hòa Bình. | md | 1.125 | |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt Camera | Tháo tại kho Sóc Sơn, vận chuyển và lắp trên kho Hòa Bình | cái | 10 | |
| 5 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt quạt trần + quạt cây | Tháo dỡ tại kho Sóc Sơn, vận chuyển, lắp đặt lại tại kho tạm Hòa Bình. | cái | 10 | |
| 6 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt máy tính bàn | Tháo dỡ tại kho Sóc Sơn, vận chuyển, lắp đặt lại tại kho tạm Hòa Bình. | bộ | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt máy in | Tháo dỡ tại kho Sóc Sơn, vận chuyển, lắp đặt lại tại kho tạm Hòa Bình | cái | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt tủ chuyên viên | Tháo dỡ tại kho Sóc Sơn, vận chuyển, lắp đặt lại tại kho tạm Hòa Bình | cái | 1 | |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt điều hòa | Tháo dỡ tại kho Sóc Sơn, vận chuyển, lắp đặt lại tại kho tạm Hòa Bình | cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.412956E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.388.680VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là641.295.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.388.680VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có liên quan đến công tác văn thư lưu trữ (chỉnh lý, sắp xếp, phân loại, số hóa tài liệu lưu trữ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.906.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.346.720.760 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Có chứng chỉ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 10 | 8 |
| 2 | Nhân sự hướng dẫn đóng thùng, vận chuyển và sắp xếp tài liệu trên giá sau khi vận chuyển | 4 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ/Quản trị văn phòng/Quản trị nhân lực/Kinh tế. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự đóng gói, vận chuyển, sắp xếp tài liệu | 15 | - Chứng minh thư hoặc căn cước công dân phải được chứng thực bởi các cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
| 4 | Nhân sự tháo dỡ đóng gói trang thiết bị | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện/Cơ khí/Công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi