Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-19 10:23:00 đến ngày 2022-04-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,654,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0481276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông Asphalt, thoát nước mưa, thoát nước thải, hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp, đường dây trung thế, hệ thống điện hạ thế được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ hoặc Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.557.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởngcôngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tựhành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥10 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đádăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tôngnhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng người làmviệc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≤ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Tân Luận 1 (Giai đoạn 6); Hạng mục điện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,9172 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2177 | 100m3 |
| 4 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 319,065 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,1907 | 100m |
| 6 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5854 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4119 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,504 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II chương V trong E-HSMT | 542 | 1 cấu kiện |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 27 | Cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,108 | m3 |
| B | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 30,8 | Cái |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 3 | Mua xà mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 706,98 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 284,16 | kg |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 10 | Mua sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | Quả |
| 11 | Mua sứ đứng Line Pots 35kV (ty mạ kẽm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 21 | Quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,9 | 10 sứ |
| 13 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/HDPE/XLPE/PVC (35)kV 1x95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,048 | 1km/1 dây |
| 16 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | 1 m |
| 18 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 20 | Mua đầu cos đồng nhôm M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 24 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 271 | md |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,355 | 100m2 |
| 26 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 331,065 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 28 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x70 mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| C | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 29 | quả |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| D | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ T2; T3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3292 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ T2; T3 | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT14C (Cột LBT- NPC- 14- 190- 11,0) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa T12C-1,5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cọc |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7136 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 8 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.484,5 | kg |
| 9 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7764 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6467 | tấn |
| 11 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II chương V trong E-HSMT | 427,36 | kg |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0614 | 100kg |
| 14 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | Quả |
| 15 | Mua sứ đứng Line post 35kV + ty mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | Quả |
| 16 | Mua phụ kiện sứ đứng Line post35kV dây buộc cổ sứ định hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | 1 cái |
| 18 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE5.5/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 72 | m |
| 19 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 20 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 21 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 44 | 1 m |
| 23 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM150mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 49 | 1 m |
| 25 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II chương V trong E-HSMT | 49 | 1 m |
| 27 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 29 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Mua đầu cos đồng M150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua đầu cos đồng M240 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Khóa đồng Minh Khai | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 47 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| F | THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ T2; T3 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| G | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,088 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II chương V trong E-HSMT | 23 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mục II chương V trong E-HSMT | 196,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1786 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,1609 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,241 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5461 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 161 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 2.820 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,2 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 483,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,835 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 375 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 631,6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,316 | 100m |
| 20 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 | Mục II chương V trong E-HSMT | 70,5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,705 | 100m |
| H | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | 1 tủ |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 931 | kg |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,444 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.084,965 | md |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,4248 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10.616,4 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,6164 | 1000v |
| 11 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 93,9 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,939 | 100m |
| 13 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 674,8 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,748 | 100m |
| 15 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 393,1 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,931 | 100m |
| 17 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 128,7 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 19 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120 mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 525,9 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,259 | 100m |
| 21 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 10 tủ |
| I | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| J | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3848 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 38,48 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mục II chương V trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 86,4 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,1501 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,3166 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6657 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.822 | m |
| 20 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4 | |||
| 1 | Lắp dựng BG06, TC06 - cao 6m, ngọn D78, dày 3,0mm -CSV | Mục II chương V trong E-HSMT | 47 | cột |
| 2 | Lắp dựng BG08, TC08 - cao 8m, ngọn D78, dày 3,5mm -CSV | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Lắp dựng BG10, TC10 - cao 10m, ngọn D78, dày 4mm -CSV | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Lắp Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3,5mm, vươn 1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt Đèn LED công suất 100W | Mục II chương V trong E-HSMT | 47 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chóa đèn công suất 150W | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,81 | 100m |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 49,1 | m |
| 10 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 436,3 | m |
| 11 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 540,4 | m |
| 12 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4) mm2-0,6/1kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 923,7 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,995 | 100m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | cửa |
| 17 | Đánh số cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,4 | 10 cột |
| L | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4 | |||
| 1 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.332,99 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,2 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,8098 | 100kg |
| 4 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.187,2845 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,9365 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10.521,9 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,522 | 1000v |
| 8 | Mua đầu cốt đồng M4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 198 | cái |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 110 | cái |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mục II chương V trong E-HSMT | 66 | cái |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 43 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| M | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,9393 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 67,4112 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 10 | Thép khung, thép hình hố ga | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9139 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8951 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2387 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6564 | 100m3 |
| 16 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Mục II chương V trong E-HSMT | 198,9 | md |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5967 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 6,6mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,978 | 100m |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 san nền | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,4011 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Không yêu cầu độ chặt) | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,9611 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,5622 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,929 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,0192 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,8459 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,3219 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,1917 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,7812 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (HL nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 59,4906 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,1834 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,1834 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 64,4906 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7538 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,3383 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 214 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 27 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 26,4287 | m3 |
| P | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 12,7046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,5113 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II chương V trong E-HSMT | 93,79 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d400mm, tải trọng TC | Mục II chương V trong E-HSMT | 70 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng T | Mục II chương V trong E-HSMT | 382 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d600mm, tải trọng TC | Mục II chương V trong E-HSMT | 79 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng T | Mục II chương V trong E-HSMT | 72,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d800mm, tải trọng TC | Mục II chương V trong E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 69 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 460 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 85 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 822 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d800mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 171 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,6793 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,1043 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4946 | tấn |
| 21 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 41,72 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc đáy ga, mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8562 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 49,72 | m3 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 245,72 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1804 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7398 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 38 | Thép V tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.272,1 | kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thanh dầm D1 bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 41 | Song chắn rác miệng ga thu | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7819 | 100m3 |
| Q | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,9028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0509 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d300mm, tải trọng T | Mục II chương V trong E-HSMT | 106 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d300mm, tải trọng TC | Mục II chương V trong E-HSMT | 19,5 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 143 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 287 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4511 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1686 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2905 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 17 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 59,62 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1605 | tấn |
| 22 | Thép V bo tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 603,5 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 60 | cái | |
| R | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 3 pha 35kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Công suất 400kVA- 35(22)/0,4kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Công suất 560kVA- 35(22)/0,4kV | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ hạ thế 600A - 4 lộ ra | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 800A - 4 lộ ra | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 35KV | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | FCO 35 KV - Sứ | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0481276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.096226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông Asphalt, thoát nước mưa, thoát nước thải, hệ thống chiếu sáng, trạm biếp áp, đường dây trung thế, hệ thống điện hạ thế được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục trạm biến áp và hệ thống thông tin liên lạc thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, không xét về giá trị của gói thầu). - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ hoặc Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.557.929.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.557.929.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởngcôngtrường | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp III trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện, điện chiếu sáng phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụtrách côngtác an toànlao động | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn(chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥14KW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | Lực đầm ≥70kg | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥3T | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250l | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 10 | Máy lu rung các loại | Trọng lượng 10T đến 25T | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≤110CV | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T | 3 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bêtông nhựa | Công suất ≥130CV | 1 |
| 14 | Máy đầm bánh lốp | Trọng lượng ≥8T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tựhành | Trọng lượng tĩnh ≥10 | 1 |
| 16 | Máy rải cấp phối đádăm | Năng suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tôngnhựa | Công suất trạm trộn ≥60m3/h | 1 |
| 18 | Xe nâng người làmviệc trên cao | Chiều cao nâng ≤ 12m | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi